Ph ần trắc nghiệm : Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau: * B ảng số liệu thống kê ban đầu : Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau: a.. Đi
Trang 1A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
c Tần số của học sinh có điểm 7 là:
d Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Số trung bình cộng là:
A
36
1214
=
X B X=32, 42 C X =121426 D X= 33 , 42
d Mốt của dấu hiệu là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b sai d Cả a và b đúng
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A4
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 06 / 02 / 2009
Trang 2d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
2.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
d Tần số của học sinh có điểm 7 là:
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Mốt của dấu hiệu là:
b Số trung bình cộng là:
A X=32, 42 B X =121426 C X= 33 , 42 D 36
1214
=
X
c Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
d Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b đúng d Cả a và b sai
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a Dấu hiệu ở đây là gì?
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A4
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 06 / 02 / 2009
Trang 3b Lập bảng tần số và nhận xét.
c Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
3.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
b Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
c Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
d Tần số của học sinh có điểm 7 là:
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số trung bình cộng là:
A
42 , 33
=
1214
=
26
X = D X =32, 42
b Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
c Mốt của dấu hiệu là:
d Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b sai d Cả a và b đúng
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A4
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 06 / 02 / 2009
Trang 432 30 32 31 31 45 28 31 31 32
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
4.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Tần số của học sinh có điểm 7 là:
c Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
d Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số trung bình cộng là:
A
42 , 33
=
1214
=
X C X =32, 42 D X =121426
b Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
c Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
d Mốt của dấu hiệu là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b đúng d Cả a và b sai
A Ph ần Tự luận :
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A4
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 06 / 02 / 2009
Trang 5Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
1.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
c Tần số của học sinh có điểm 7 là:
d Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Số trung bình cộng là:
A
36
1214
=
X B X=32, 42 C X =121426 D X= 33 , 42
d Mốt của dấu hiệu là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A9
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 07 / 02 / 2009
Trang 6a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b sai d Cả a và b đúng
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
2.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
d Tần số của học sinh có điểm 7 là:
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Mốt của dấu hiệu là:
b Số trung bình cộng là:
A X=32, 42 B X =121426 C X= 33 , 42 D 36
1214
=
X
c Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A9
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 07 / 02 / 2009
Trang 7d Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b đúng d Cả a và b sai
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
3.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
b Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
c Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
d Tần số của học sinh có điểm 7 là:
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số trung bình cộng là:
A
42 , 33
=
1214
=
26
X = D X =32, 42
b Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
c Mốt của dấu hiệu là:
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A9
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 07 / 02 / 2009
Trang 8A M = 100 B M = 300 C M = 200 D M = 50
d Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 3 : Cơng thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b sai d Cả a và b đúng
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Tính số trung bình cộng (tính trịn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
4.
A Ph ần trắc nghiệm :
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Tần số của học sinh có điểm 7 là:
c Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
d Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
Câu 2 : Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại trường THCS Lê Quý Đơn, ta cĩ kết quả sau:
*Bảng tần số:
35 kg 30 kg 32 kg 33 kg 38 kg
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
a Số trung bình cộng là:
Trường THCS Lê Quý Đơn
Họ và tên: ………
Lớp:7A9
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CIII
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 07 / 02 / 2009
Trang 9A
42 , 33
=
1214
=
X C X =32, 42 D X =121426
b Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
c Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
d Mốt của dấu hiệu là:
Caâu 3 : Công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu là:
a.X= x x1+ + +2 xk
=x n x n1 1 2 2 x nk k X
N
c Cả a và b đúng d Cả a và b sai
A Ph ần Tự luận :
Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
* B ảng số liệu thống kê ban đầu :
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và nhận xét
c Tính số trung bình cộng (tính tròn đến kg)và tìm mốt của dấu hiệu?
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Bài làm: