Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.. Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc.. Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD... Gọi
Trang 1Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA ⊥ (ABCD).
a Chứng minh BC ⊥ (SAB).
b Chứng minh BD ⊥ SC
c Cho SA = a 6
3 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).
BÀI LÀM.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD), SA a 2= Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.
a Chứng minh rằng MN // BD và SC ⊥ (AMN)
b Gọi K là giao điểm của SC với mp(AMN) Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc.
c Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD).
BÀI LÀM.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ⊥ (ABC), SA = a 3.
a Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAM).
b Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SM Chứng minh AH ⊥ SB.
c Tính góc giữa đường thẳng SM và mp(ABC).
BÀI LÀM.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ⊥ (ABC), SA = a 3.
a Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAM).
b Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SM Chứng minh AH ⊥ SB.
c Tính góc giữa đường thẳng SM và mp(ABC).
BÀI LÀM.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Câu 1(2đ) Tìm các giới hạn sau:
a)
3
2 1
lim
1
x
x
→
− b) ( )
xlim x2 2x 1 x
Câu 2(3đ) Cho hàm số:
≠
=
x - khi x x
f x
khi x
( )
2
Xét tính liên tục của hàm số tại x=0
Câu 3(4đ) Cho hàm số = = − +
−
y f x
x
( )
3 .
a Giải bất phương trình: y′ ≥ 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu 4(1đ) Tính đạo hàm của hàm số:
3 2 sin(2 3 5) tan os3 x x x x y c x − + − = BÀI LÀM. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6Câu 1(2đ) Tìm các giới hạn sau:
a)
3
2 1
lim
1
x
x
→
− b) ( )
xlim x2 2x 1 x
Câu 2(3đ) Cho hàm số:
≠
=
x - khi x x
f x
khi x
( )
2
Xét tính liên tục của hàm số tại x=0
Câu 3(4đ) Cho hàm số = = − +
−
y f x
x
( )
3 .
a Giải bất phương trình: y′ ≥ 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu 4(1đ) Tính đạo hàm của hàm số:
3 2 sin(2 3 5) tan os3 x x x x y c x − + − = BÀI LÀM. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Câu 1(2đ) Tìm các giới hạn sau:
a)
3
2 1
lim
1
x
x
→
− b) ( )
xlim x2 2x 1 x
Câu 2(3đ) Cho hàm số:
≠
=
x - khi x x
f x
khi x
( )
2
Xét tính liên tục của hàm số tại x=0
Câu 3(4đ) Cho hàm số = = − +
−
y f x
x
( )
3 .
a Giải bất phương trình: y′ ≥ 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu 4(1đ) Tính đạo hàm của hàm số:
3 2 sin(2 3 5) tan os3 x x x x y c x − + − = BÀI LÀM. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên: ………Lớp 11b14.
Trang 8a)
3
2 1
lim
1
x
x
→
− b) ( )
xlim x2 2x 1 x
Câu 2(3đ) Cho hàm số:
≠
=
x - khi x x
f x
khi x
( )
2
Xét tính liên tục của hàm số tại x=0
Câu 3(4đ) Cho hàm số = = − +
−
y f x
x
( )
3 .
a Giải bất phương trình: y′ ≥ 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu 4(1đ) Tính đạo hàm của hàm số:
3 2 sin(2 3 5) tan os3 x x x x y c x − + − = BÀI LÀM. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………