1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3- tuần 3

29 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết Giữ lời hứa với bạn bè và mọi người 3.. +Thế nào là giữ lời hứa?+ Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người xung quanh đánh giá nhận xét như thế nào?. * Hoạt động nối tiếp: 3' - Hướn

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008

Đạo Đức TiÕt 1: GIỮ LỜI HỨA (Tiết1)

I

MỤC TIÊU : Giúp HS

1 Hiểu: -Thế nào là giữ lời hứa ?

- Vì sao phải giữ lời hứa ?

2 Biết Giữ lời hứa với bạn bè và mọi người

3 Có thái độ: Biết qúy trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng tình vớinhững người thất hứa

CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh

1 Ổn định lớp : (1')

2.

Kiểm tra bài cũ : (3')

? Qua bài “Kính yêu Bác Hồ ”em thấy được

tình cảm của BH đối với thiếu nhi ntn?

- GV nhận xét

3 Bài mới :

*HĐ1 :Kể chuyện “chiếc vòng bạc”(13')

- Yêu cầu học sinh kể hoặc đọc lại

- Chia lớp thành 6 nhóm và yêu cầu thảo

luận các câu hỏi sau : (bài 1b)

1 Bác Hồ đã làm gì khi gặp lại em bé sau

hai năm đi xa Việc làm đó thể hiện điều gì ?

2 Em bé và mọi người cảm thấy thế nào

trước việc làm đó của Bác ?

3.Em rút ra được điều gì qua câu chuyện?

- Y/cầu HS đại diện các nhóm báo cáo ý

kiến thảo luận của nhóm mình

- Giáo viên hỏi:

-Thấy được tình cảm của Bác Hồđối với thiếu nhi và lòng kính yêucủa thiếu nhi đối với Bác Hồ

- 2 HS kể hoặc đọc lại truyện

- HS cử nhóm trưởng, thư kí vàtiến hành thảo luận

Các ý đúng :

1 Khi gặp lại em bé sau hai năm

đi xa Bác vẫn nhớ và trao cho emchiếc vòng bạc.Việc làm đó thểhiện Bác là Người giữ đúng lờihứa

2 Em bé và mọi người rất xúcđộng trước việc làm của Bác

3 Qua câu chuyện em rút ra bàihọc cần luôn luôn giữ đúng lờihứa với mọi người

- Đại diện nhóm báo cáo

- 2, 3 học sinh trả lời :

Trang 2

+Thế nào là giữ lời hứa?

+ Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người

xung quanh đánh giá nhận xét như thế nào?

- Gv nhận xét kết luận :

* HĐ2 : Xử lí tình huống (BT2) (7')

- Chia lớp thành 6 nhóm;thảo luận theo nội

dung của phiếu

+Theo em Thanh nên làm gì ? vì sao?

- Em có đồng tình với cách giải quyết của

nhóm bạn không ?

- Theo em Tiến sẽ nghĩ gì khi không thấy

Tân sang nhà mình như đã hứa?

+ Hằng sẽ nghĩ gì khi Thanh không dán trả

quyển sách và xin lỗi mình vì đã làm rách

- Khi vì lí do nào đó em không thực hiện

đúng lời hứa thì em phải xin lỗi họ và giải

thích lí do

* HĐ3 : Tự liên hệ (BT3) (8')

- GV nêu yêu cầu liên hệ : - Thời gian vừa

qua em có hứa với ai điều gì không ? Em có

thực hiện được điều đã hứa không ? vì sao?

em cảm thấy thế nào khi đã thực hiện được

(hay chưa thực hiện được) như đã hứa?

- GV nhận xét khen những em đã biết giữ

đúng lời hứa

- Nhắc nhở các em nhớ thưc hiện bài học

trong cuộc sống hàng ngày

* Hoạt động nối tiếp: (3')

- Hướng dẫn HS thực hành:

- Thực hiện giữ lời hứa với bạn bè và mọi

người

- Sưu tầm các tấm gương về người biết giữ

lời hứa của bạn bè trong lớp trong trường

- Nhận xét tiết học

- Giữ đúng lời hứa là việc thựchiện đúng những điều mình đã nóivới người khác

- Người biết giữ lời hứa sẽ đượcmọi người xung quanh tôn trọngyêu quí và tin cậy

- Học sinh lắng nghe

HS thảo luận, phát biểu

TH1: Tân cần sang nhà bạn họcnhư đã hứa hoặc tìm cách báo chobạn xem phim xong sẽ sang nhàbạn học để bạn khỏi chờ

TH2: Thanh cần dán quyển truyệntrả cho Hằng và xin lỗi bạn

- HS liên hệ

TiÕt 2: Toán

Trang 3

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

HĐ1: (5')Bài cũ: Củng cố đường gấp

khúc, chu vi tam giác, tứ giác

- GV kiểm tra HS các bài tập đã giao ở tiết

10

Gọi HS lên bảng chữa BT3

- GV nhận xét, đánh giá và ghi điểm

a Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

- GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài, nêu cách

làm và nêu cách tính độ dài đường gấp

khúc

- GV nhận xét, củng cố cách tính độ dài

đường gấp khúc

b Tính chu vi hình tam giác MNP

- GV giúp HS nắm được đặc điểm của

hình tam giác và cách tính chu vi hình tam

giác

- GV theo dõi ,nhận xét, củng cố cách tính

chu vi hình tam giác Lưu ý HS đơn vị đo

- GV yêu cầu HS so sánh :

+ Chu vi của hình tam giác MNP và độ dài

của đường gấp khúc ABCD?

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

+ HS đọc yêu cầu của 3 bài tập trongSGK Cả lớp thực hiện lần lượt cácbài tập

- 1 HS lên bảng chữa bài và nêucách làm bài HS cả lớp theo dõi, đốichiếu và thống nhất kết quả

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc ABCD là :

34 + 12 + 40 = 86 (cm ) Đáp số : 86 cm

- 1 HS lên bảng chữa bài, nêu rõcách tính chu vi hình tam giác MNP

Bài giải Chu vi hình tam giác MNP là :

34 + 12 + 40 = 86 (cm ) Đáp số :86 cm

- bằng nhau

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2 HS cảlớp chú ý theo dõi

Trang 4

- GV giúp HS ôn lại cách đo độ dài các

- GV giúp HS biết nhận diện và đếm số

hình tam giác, tứ giác có trong hình

Bài 4: Kẻ thêm một đoạn thẳng vào mỗi

hình sau để được :

a.ba hình tam giác

b hai hình tứ giác

- Khi chữa bài, GV yêu cầu HS đặt tên cho

các điểm có trong hình và gọi tên các hình

tam giác, tứ giác có trong hình

- Lưu ý HS, có nhiều cách vẽ nhưng đoạn

Chu vi hình chữ nhật là :

3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm ) Đáp số : 10 cm

- HS quan sát và nêu nhận xét :+ Độ dài các cạnh AB và CD bằngnhau

+ Độ dài các cạnh AD và BC bằngnhau

+ Trong hình chữ nhật ABCD có haicặp cạnh bằng nhau

- HS đếm số hình tam giác, tứ giác

có trong hình vẽ nêu kết quả :+ Có: 6 hình tam giác và 5 hìnhvuông

- HS tự hoàn thành bài làm - đổi vởkiểm tra đối chiếu kết quả

- HS lắng nghe để nắm được cách vẽthêm đoạn thẳng vào hình chotrước…

1 Rèn luyện kĩ năng thành tiếng

- Đọc đúng các tiếng dễ sai : lất phất, lạnh buốt, phụng phịu

Trang 5

- Nghỉ hơi, ngắt hơi đúng giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện: Nhấn giọng ở những từngữ gợi cảm : ấm ơi là ấm , dỗi mẹ

2 Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu

− Nắm từ ngữ trong bài (SHS) + thêm từ lất phất, áo len

− Nắm được diễn biến câu chuyện

− Hiểu ý nghĩa : Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu, quan tâm đến nhau

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Học sinh biết nhập vai kể chuyện từng đoạn theo từng lời

nhân vật, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt

2 Rèn kĩ năng nghe: Biết nhận xét lời kể của bạn, kể nối tiếp bạn.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

− Tranh minh hoạ

− Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn , viết đoạn 2 học sinh đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

TẬP ĐỌC

Hoạt động của thầy

A Kiểm tra bài cũ : (5') “Khi mẹ

vắng nhà”

− Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1')

2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ (17')

a) GV đọc mẫu

− Diễn cảm, giảng nội dung tranh

* áo len: áo đan bằng len mặc trong

− Bài có mấy đoạn ?

− Học sinh đọc nối đoạn

* Đọc từng đoạn trong nhóm

− 2 lần – gv nhận xét

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (13')

Câu1: Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp

và tiện lợi như thế nào?

− Học sinh quan sát tranh

− Học sinh nghe và quan sát tranh

− Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

Trang 6

Câu4: Vì sao Lan ân hận?

− Đại diện nhóm báo cáo

− Cô bé Lan là người như thế nào?

*GV chốt: Hai anh em Tuấn Lan đều

ngoan, anh Tuấn biết nhường nhịn em,

em Lan biết mình có lỗi nên đã biết

sửa chữa lỗi

− Yêu cầu : Đặt tên khác cho truyện

− Liên hệ : Có khi nào em đòi bố mẹ

mua cho những thứ đắt tiền không?

nếu không được , em có dỗi 1 cách

vô lí không? Em xử sự như thế nào?

− GV nhận xét, nhắc nhở học sinh

− 1 học sinh đọc đoạn 4

− Nhóm đôi thảo luận

− Vì Lan ích kỉ, chỉ nghĩ đến mìnhkhông nghĩ đến anh Lan hiểu rađiều đó -> em hối hận

− Em bé ngoan vì đã nhận ra lỗi củamình và muốn sửa chữa khuyếtđiểm

− 2 học sinh đọc nối tiếp toàn bài

− Nhóm 4 luyện đọc lại: người dẫnchuyện , mẹ, anh Tuấn, em Lan

− Gv nêu yêu cầu

− Bài có mấy nhân vật?

− Yêu cầu kể như thế nào?

− GV: kể theo lời của Lan có nghĩa là

kể theo cách nhập vai, người kể

đóng vai Lan xưng “tôi” hoặc “em”

− Nêu nội dung chính của 4 đoạn ?

− Câu chuyện trên giúp em hiểu điều

− Học sinh đọc yêu cầu đề bài SGK

− 3 nhóm lên kể thi đua

− Đoạn 1 : Chiếc áo đẹp

− Đoạn 2 : Dỗi mẹ

− Đoạn 3 : Nhường nhịn: ân hận

− Phải biết thương yêu, giúp đỡ

Trang 7

- Tìm những câu ca dao, tục ngữ nói

lên tình cảm anh em trong gia đình?

− Học sinh trả lời

− Tập kể cho người thân nghe

- Xem bài Quạt cho bà ngủ

Thø ba ngµy 9 th¸ng 9 n¨m 2008

TiÕt 1: Toán

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I MỤC TIÊU Giúp HS:

- Củng cố về kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- Giới thiệu bài toán về tìm phần hơn (phần kém)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ Y Ế U

Đội2: Hơn 90 cây Hỏi: Đội 2 cây?

-Giáo viên củng cố giải toán về "nhiều

HĐ3: (15') Giới thiệu bài toán về

"Hơn kém nhau một số đơn vị".

Bài3:

- Gọi 1 HS đọc bài3, phần a (bài mẫu)

- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa

và phân tích đề bài

- Hàng trên có mấy quả cam?

- Hàng dưới có mấy quả cam?

- Vậy, hàng trên có nhiều hơn hàng

dưới bao nhiêu quả cam?

- Làm như thế nào để biết hàng trên có

nhiều hơn hàng dưới 2 quả cam?

- Đọc câu trả lời cho lời giải của bài

toán này?

- 3 HS làm bài trên bảng

- HS đọc đề, nhận xét bài to¸n thuộcdạng toán nhiều hơn (tìm số lớn) rồigiải

Bài giảiĐội Hai trồng được số cây là:

230 + 90 = 320 (cây) Đáp số: 320 cây

- HS đọc đề, nhận xét bài toán thuộcdạng toán về ít hơn (tìm số bé)

Bài giảiBuổi chiều cửa hàng bán được số lítxăng là:

635 -128 = 507 (l) Đáp số: 507 lít xăng

- Hàng trên có 7 quả cam

- Hàng dưới có 5 quả cam

- Hàng trên có nhiều hơn hàng dưới 2quả cam

- Thực hiện phép tính 7 – 5 = 2

- HS đọc: số cam hàng trên nhiều hơn

số cam hàng dưới là / Hàng trên cónhiều hơn hàng dưới số cam là

Trang 8

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải.

- Kết luận: Đây là dạng toán tìm phần

hơn của số lớn so với số bé Để tìm

phần hơn của số lớn so với số bé ta lấy

số lớn trừ đi số bé

Bài3b:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho HS

rồi yêu cầu các em viết lời giải

- Chữa bài và cho điểm HS

Hoàn thiện bài học: (3')

- Củng cố toàn bộ nội dung bài

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về

các dạng toán đã học

- Nhận xét tiết học

- Viết lời giải như bài mẫu trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Bài giải

Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:

1 9 –16 = 3 (bạn) Đáp số: 3 bạn

Bài giải Bao ngô nhẹ hơn bao gạo là:

50 - 35 = 15(kg) ĐS: 15 kg

- Nghe viết chính xác đoạn 4 của bài: Chiếc áo len

- Làm các bài tập chính tả, phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc thanh dễlẫn

2 Ôn bảng chữ

- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ

- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 băng giấy viết bài tập 2a

- Bảng kẻ bảng chữ bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

Họat động của giáo viên

A

Kiểm tra bài cũ: (5')

Viết các từ: Sà xuống, xinh xẻo, gắn

bó, khăng khít

B Dạy bài mới

Hoạt động của học sinh

- 4 HS viết bảng lớp

- HS khác viết bảng con

Trang 9

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS nghe - viết (18')

a Hướng dẫn chuẩn bị.

- GV yêu cầu HS đọc đoạn viết

- Vì sao Lan ân hận ?

* Hướng dẫn nhận xét chính tả

- Những chữ nào trong đoạn văn cần

viết hoa?

- Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt

trong dấu câu gì ?

* Viết từ khó: GV yêu cầu HS viết các

từ khó : Cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi.

b Hướng dẫn HS viết vào vở.

- GV đọc bài cho HS viết – GV nhắv

HS tư thế ngồi, cách cầm viết, cách

a Bài 2a : Điền vào ô trống ch hay tr.

- GV phát 2 băng giấy ghi nội dung bài

2a

- Gọi 2 HS lên làm

- Cả lớp và GV nhật xét

- GV chốt lại lời giải đúng

Câu b: GV yêu cầu HS làm miệng

-GV nhận xét

b Bài tập 3:

- GV giúp HS nắm yêu cầu bài tập

- Một HS làm mẫu gh – Giê hát

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài trên bảng

kẻ sẵn: g- giê, gh – giê hát, gi, giê i, h

– hat, iI, k ca, kh ca hát, l elờ, m

… anh phải nhường

- Chữ đầu đoạn, đầu câu, tênriêng người

- Dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép

- HS viết bảng con và phát âm

- HS nghe – viết vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm vào vở bài tập

- HS đọc toàn bài 3

- Một học sinh viết chữ – 1 đọctên chữ

Trang 10

BỆNH LAO PHỔI

I MỤC TIÊU : Sau bài học, hs biết:

- Nêu nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

- Nêu được những việc nên và khơng nên để đề phịng bệnh lao phổi

- Nói với bố mẹ khi bản thân có những dấu hiệu bị mắc bệnh về đường hô hấp đểđược đi khám, chữa bệnh kịp thời

- Tuân theo các chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong sgk /12,13

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ: (5')

1 Nêu nguyên nhân chính gây ra bệnh

HĐ1: (10') Nguyên nhân, đường lây

bệnh và tác hại của bệnh lao phổi.

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- GV y/c nhóm trưởng điều khiển các bạn

trong nhóm mình q/s các hình 1,2,3,4,5

(T12) và làm theo trình tự sau:

- Phân công 2 bạn đọc lời thọai

- Cả nhóm cùng thảo luận các câu hỏi

sgk

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Gv nêu câu hỏi:

+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi?

+Bệnh lao phổi có biểu hiện ntn?

+ Bệnh lao phổi có thể lây từ người bệnh

sang người lành ntn?

+ Bệnh lao phổi gây tác hại gì đối với

sức khỏe của bản thân người bệnh và

những người xung quanh?

Giáo viên kết luận: (SGK)

- Giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũihọng, ăn uống đủ chất

- HS chia nhóm 4 - làm việc

- Đại diện các nhóm trình bày Mỗinhóm 1 câu

- Do một loại vi khuẩn … mệt mỏi ,

ăn kh«ng ngon, gầy và sốt nhẹ vềchiều

- … Qua con đường h« hấp

- Sức khỏe giảm sút, tốn kém nhiềutiền của để chữa bệnh, dễ lây chongười khác

- HS sinh hoạt nhóm 2:

- H 7,8,10 là không nên làm

- H 6,9,11: nên làm

- HS tự nêu

Trang 11

ta có thể phòng tránh được bệnh lao phổi.

+ Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi?

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Giáo viên y/c đại diện mỗi nhóm lên

trình bày kết quả thảo luận

- GV: Người hút thuốc lá và người

thường xuyên hít phải khói thuốc lá do

người khác hút

+ Người thường xuyên phải lao động

nặng nhọc quá sức và ăn uống khơng đủ

chất

+ Người sống trong những ng«i nhà chật

chội ẩm thấp, tối tăm cũng dễ mắc bệnh

+ Không nên khạc nhổ bừa bãi vì trong

nước bọt và đờm của người bệnh chứa

nhiều vi khuẩn lao và các mầm bệnh

khác bay vào không khí, làm ô nhiễm

không khí và người khác có thể nhiễm

bệnh qua đường hô hấp

+ Nếu bị 1 trong các bệnh đường hô hấp

như viêm họng, viêm phế quản em sẽ nói

- Khi bị bệnh phải khám chữa ngay

- Xem trước bài 6 (sgk)

- Các nhóm trình bày

- Quét nhà sạch,không hút thuốc lá,làm việc, ăn uống điều độ

- Mỗi nhóm sẽ nhận 1 trong 2 tìnhhuống để thảo luận đóng vai

Trang 12

QUẠT CHO BÀ NGỦ

Thạch Quí

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Rèn luyện kĩ năng thành tiếng.

− Chú ý các từ dễ sai : lim dim, chích choè, vẫy quạt

− Biết ngắt nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ ngơi đúng giữa sau mỗi dòng thơ và giữacác khổ thơ

2 Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu

− Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ : (có trong SHS) + lim dim

− Hiểu tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà

3 Học thuộc lòng bài thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

− Tranh minh họa bài đọc trong SGK

− Bảng phụ viết những khổ thơ cần hướng dẫn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ : (5')

− TĐ – k/c: Chiếc áo len

− 2 học sinh kể chuyện theo lời của Lan

− Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

− Nhận xét, KT

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1')

− Kể những người thân trong gia đình

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài (10')

* Câu hỏi 1: Bạn nhỏ trong bài thơ đang

− 4 nhóm đọc nối tiếp 4 khổ thơ

Trang 13

− Câu hỏi 2:

+ Cảnh vật trong nhà, ngoài vườn như

thế nào?

− Gv: Khi bà ốm cảnh vật như cũng

muốn yên lặng cho bà ngủ Bé mong

chích choè đừng hót để bà yên giấc

− Câu hỏi 3 : Bà mơ thấy gì? Vì sao có

thể đoán bà mơ như vậy

− Gv : Cháu quạt cho bà, trong giấc ngủ

bà thấy mùi thơm của hoa cam, hoa

khế từ tay cháu quạt cho bà

* Qua bài thơ, em thấy tình cảm của cháu

với bà như thế nào?

− Là con cháu phải biết hiếu thảo chăm

sóc ông bà nhất là khi đau ốm

4 Học thuộc lòng: (8')

− Luyện đọc

− Thi đua học thuộc từng khổ thơ theo

hình thức hái hoa Mỗi cánh hoa ghi

chữ đầu của mỗi khổ thơ

− Nhận xét, thi đua

5 Củng cố- dặn dò (2')

− Em hãy nêu những việc làm tỏ rõ tình

cảm của em với ông bà cha mẹ?

− Thảo luận nhóm – trả lời

− Nhóm cử đại diện thi đua

− 2- 3 học sinh thi đọc thuộc Lớpbình chọn bạn đọc đúng, hay

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: Giúp HS

1)Tìm được những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn Nhận biết các từchỉ sự so sánh trong các câu đó

2) Ôn luyện về dấu chấm:Điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn chưa đánh dấu chấm

II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Bốn băng giấy, mỗi băng ghi 1 ý của bài tập 1

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A- Kiểm tra bài cũ: (5')

- gọi 2 học sinh làm lại bài tập 1, bài tập

2 (tiết LTVC tuần 2).giáo viên nhận xét,

bổ sung

B- Dạy bài mới :

- 2 học sinh làm: bạn nhận xét,bổsung

Trang 14

1) giới thiệu bài: (1')

2) Hướng dẫn làm bài tập:(26') ( sgk tr

24, 25)

a) Bài tập 1: HS hoạt động nhóm đôi:

- gọi 4 học sinh lên bảng thi làm bài

đúng, nhanh (dán sẵn 4 băng giấy) mỗi

em cầm bút gạch dưới những hình ảnh

so sánh trong từng câu thơ, câu văn

- Nhận xét, bổ sung , chốt ý đúng:

b) Bài tập 2:

- Yêu cầu học sinh lấy giấy nháp

- Gọi học sinh lên bảng gạch bằng bút

- Giáo viên nhắc cả lớp đọc kĩ đoạn văn

để chấm câu cho đúng (mỗi câu phải nói

trọn ý) nhớ viết hoa lại những chữ

(Ông tôi vốn là thợ gò hàn vào loại

giỏi.có lần, chính mắt tôi đã thấy ông

tán đinh đồng Chiếc búa trong tay ông

hoa lên, nhát nghiêng, nhát thẳng,

nhanh đến mức tôi chỉ cảm thấy trước

mặt ông phất phơ những sợi tơ mỏng

Ông là niềm tự hào của cả gia đình tôi.)

C- Củng cố, dặn dò: (3')

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét tiết học về nhà các em xem

lại 3 bài tập vừa làm

- Chuẩn bị bài sau:mở rộng vốn từ:gia

đình

- Ôn tập câu: Ai là gì?

- HS làm bài tập, 2-3 nhóm trình bày.câu a: Mắt hiền sáng tựa vì sao

câu b: Hoa xao xuyến nở như mâytừng chùm

câu c: Trời là cái tủ ướp lạnh Trời làcái bếp lò nung

câu d: Dòng sông là một đường trănglung linh dát vàng

- 1 học sinh nêu yêu cầu đề bài cảlớp theo dõi

- 4 học sinh lên bảng làm bài

- nhận xét bài làm của bạn

- 2 học sinh nêu yêu cầu đề bài: chéplại đoạn văn dưới đây vào vở sau khiđặt dấu chấm vào chỗ thích hợp vàviết hoa những chữ cái đầu câu (cảlớp đọc thầm bài tập)

- 1 học sinh lên bảng chữa bài

- Nhận xét, bổ sung - chữa bài trong

vở bài tập (nếu sai)

TiÕt 3: Toán

XEM ĐỒNG HỒ

Ngày đăng: 29/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức hái hoa. Mỗi cánh hoa ghi - Giáo án lớp 3- tuần 3
Hình th ức hái hoa. Mỗi cánh hoa ghi (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w