1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 - Tuần 31

29 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 282 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2HS nhắc lại nội dung bài học.. - Các nhóm HS làm bài vào phiếu, sau đó trình bày .+ Đại diện các nhóm đọc kết qủa.. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Luyện kĩ năng đọc diễn cảm và hiểu một v

Trang 1

+ Biết bảo vệ, giữ gìn môi trờng trong sạch

+ Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng

+ Y/C HS chia nhóm thảo luận:

Mỗi nhóm HS thảo luận một tình

huống và bàn cách giải quyết

+ GV đánh giá kết quả làm việc của HS

H

Đ 2: Bày tỏ ý kiến của em (BT3)

- Nêu các tình huống trong bài, y/c HS

bày tỏ ý kiến của mình

+ GV chốt lại kết quả đúng, sai

b ảnh hởng đến sức khoẻ và ô nhiễmmôi trờng

c Gây ra hạn hán …

- HS làm việc theo cặp Sau đó :+ Dùng thẻ bày tỏ ý kiến của mình + KQ : Tán thành: c, d, g

Không tán thành: a, b

Trang 2

- Chốt lại nội dung và nhận xột giờ học.

- HS thảo luận và nêu đợc kết quả

a Thuyết phục hàng xóm chuyển bếpsang chỗ khác

b Đề nghị giảm âm thanh

c Tham gia thu nhặt phế liệu và dọnsạch đờng làng

- Lớp chia làm 2 nhóm: Các nhóm nhậnnhiệm vụ

+ Từng nhóm trình bày kết quả, cácnhóm khác nhận xét

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN: ễn b i,à Chuẩn bị b i sau.à

Tiết 2 Tập đọc

ăng - co vát

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

Đọc trôi chảy toàn bài Đọc lu loát các tên riêng nớc ngoài: Ăng co Vát, Cam

-pu - chia Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, tình cảm kínhphục, ngỡng mộ Ăng - co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Ăng - co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệtdiệu của nhân dân Cam pu chia

- HS mở SGK, theo dõi bài

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

+ Lợt 1: HS đọc phát âm đúng + Lợt2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó :

Trang 3

- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp.

- GVđọc diễn cảm toàn bài

- Đọc lớt toàn bài và nêu đợc:

+ Đợc xây dựng ở Cam - pu - chia Từ thế

kỉ XII

+ Khu đền chính gồm 3 tầng với nhữngngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần1500m, có 398 gian phòng

+ Những cây tháp lớn đợc xây dựng bằng

đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn

+ Vào lúc hoàng hôn, Ăng - co Vát rấthuy hoàng: ánh sáng chiếu soi vào bóngtối cửa đền …

- 3HS nêu đợc ND ở phần mục tiêu

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn và nhắc lạicách đọc bài: Đọcn nhấn giọng những từngữ ca ngợi vẻ đẹp của Ăng - co Vát

- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc + HS khác nhận xét

- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Thực hành (Tiếp theo)

I/ Mục Tiêu: Giúp HS:

- Biết cách vẽ trên bản đồ (Có tỉ lệ cho trớc) đoạn thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạnthẳng AB có độ dài cho trớc

II Chuẩn bị :

GV : Thớc thẳng có vạch chia cm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Giới thiệu bài: ( 2')

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.( 1') - HS mở SGK, theo dõi bài

Trang 4

2 Dạy bài mới: (37’)

HĐ1: Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB

20 m = 2 000 cm+ Độ dài thu nhỏ :

2000 : 400 = 5 cm+ Vẽ vào giấy đoạn AB = 5cm.+ HS chữa bài và nhận xét

- HS tự tính độ dài thu nhỏ

3m = 300 cm

300 : 50 = 6 cm+ Vẽ độ dài thu nhỏ vào vở + HS chữa bài và nhận xét

- HS làm vào vở rồi chữa bài bảnglớp:

8m = 800 cm, 6m = 600 cmChiều dài : 800 : 200 = 4 cmChiều rộng : 600 : 200 = 3 cm

Tiết 4 Chính tả :(Nghe - viết)

Nghe lời chim nói

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nghe và viết chính xác bài chính tả “Nghe lời chim nói”, trình bày đúng bài văn

- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có thanh hỏi/ ngã

B/Nội dung bài mới : 36’

* GTB: GV nêu mục tiêu bài học

- HS mở SGK,theo dõi vào bài

- HS theo dõi và đọc thầm lại bài thơ.+ Cả lớp theo dõi, nắm đợc cách trìnhbày

Trang 5

ngữ dễ viết sai

+ Bầy chim nói gì ?

- Đọc cho HS viết bài

+ Đọc lại bài

+ G chấm chữa bài

HĐ2: HD HS làm bài tập chính tả

Bài2b: Phát phiếu cho 2 nhóm HS làm

bài: Tìm từ láy bắt đầu bằng tiếng có

thanh hỏi, thanh ngã

+ Nói về những cảnh đẹp, những đổithay của đất nớc

+ HS viết bài vào vở ,+ HS soát bài

+ 1/3 lớp chấm

- Các nhóm HS làm bài vào phiếu, sau

đó trình bày + Đại diện các nhóm đọc kết qủa

VD: Bủn rủn, chỏng chơ, dửng dng, hởhang, bẽn lẽn, lả tả, …

+ HS khác nhận xét

- HS thi làm bài (Sa mạc đen)

KQ : ở - cũng Cảm - cả + HS khác nhận xét

* VN: Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

buổi Chiều :

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Luyện kĩ năng đọc diễn cảm và hiểu một văn bản văn xuôi

- Luyện chữ viết theo mẫu chữ mới và làm bài tập chính tả

II Các hoạt động trên lớp :

A/KTBC:

+ Y/C 2 HS đọc bài “Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất” Nêu nội dung bàiTĐ này

B/Dạy bài mới:

* GV giới thiệu, nêu mục tiêu của bài

HĐ1: Luyện đọc bài tập đọc : Ăng - co Vát.

Trang 6

- 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn cuả bài và nhắc lại cách đọc đoạn, bài : Giọng đọc rõràng, chậm rãi, tình cảm kính phục, ngỡng mộ Ăng - co Vát - một công trình kiếntrúc tuyệt diệu

+ Luyện đọc nối tiếp đoạn theo cặp : HS trong nhóm luân phiên nhau đọc và nhậnxét, góp ý lẫn nhau

- Tổ chức cho nhiều đối tợng khác nhau đọc trớc lớp để GV góp ý, sửa cách đọc(nếu cần)

+ Lớp theo dõi, nhận xét

- Y/C HS nhắc lại nội dung của bài Tập đọc này

2 Luyện viết:

Bài1: Nghe - viết “Nghe lời chim nói”

- GV nêu y/c bài viết : + Nghe để viết đoạn văn bản, chú ý những từ dễ viết sai chính tả: Lắng nghe,nối mùa, ngỡ ngàng, thanh khiết, …

+ HS gấp sách và viết bài vào vở + Nắn nét chữ theo kiểu chữ mới

- GV đọc bài viết, HS viết bài vào vở chậm để nắn nét chữ + HS viết xong ,đổi chéo vở để soát lỗi cho nhau

Bài2: Phân biệt dấu hỏi/ ngã

Một ông khách dùng bữa với chủ nhà Cơm trong rá đã hết mà ông chủ thì vẫn

đang mải nói chuyện về nhà cửa Ông khách bèn lấy đôi đũa gõ vào miệng giá rồi

nói chen vào:

- Cạnh nhà tôi có ngời muốn bán nhà Cái nhà ấy to lắm Riêng cái cột đã lớn

bằng cái rá này Chủ nhà nhìn theo, thấy cơm trong rá đã hết nhẵn Ông liền gọi ngời nhà đem

Đề bài: Viết một đoạn văn tả hoạt động của một con vật mà em yêu thích

* HD HS : Xác định rõ trọng tâm là: Đoạn văn, tả hoạt động của một con vật, emyêu thích

+ Y/C HS cần quan sát kĩ đối tợng để tả cho hợp lí

* HS làm bài và đọc bài làm của mình

C/ Củng cố ’ dặn dò :

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

Tiết 7 Luyện Toán

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Luyện kĩ năng làm các bài tập về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

- Rèn cho học sinh kĩ năng t duy, kiên trì khi làm bài tập

II.Các hoạt động trên lớp

Trang 7

A KTBC:

- Y/C HS nêu ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ Cho ví dụ minh hoạ

B Nội dung bài ôn luyện:

* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1: Nội dung ôn luyện:

Bài1: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000 Quãng đờng Hà Nội - Lạng Sơn đo đợc 169

mm Tìm độ dài thật của quãng đờng Hà Nội - Lạng Sơn

* HD: + Xác rõ nội dung đề bài : Cho biết

Tỉ lệ bản đồ : 1 : 1 000 000 ; Độ dài thu nhỏ : 169 mm

Tìm độ dài thật ?

+ Y/C HS nhớ lại các bớc tìm độ dài thật để làm

Bài2: Quãng đờng thành phố Hồ Chí Minh - Cần Thơ dài 174 km Trên bản đồ tỉ lệ

1 : 1 000 000, quãng đờng đó dài bao nhiêu mm?

* HD: + Xác rõ nội dung đề bài : Cho biết

Tỉ lệ bản đồ : 1 : 1 000 000 ; Độ dài thật : 174 km

Tìm độ dài thu nhỏ ?

+ Y/C HS nhớ lại các bớc tìm độ dài thu nhỏ để làm

Bài3: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo đợc 10cm Chiều dài thật của mảnh đất đó là :

A 2 000 m

B 2 000 dm

C 20 m

D 200 cm

(Thực hiện tơng tự bài1; giải ra nháp rồi khoanh vào lựa chọn đúng)

B i4à : Một sân chơi hình chữ nhật chiều dài 40m, chiều rộng 20 m đợc vẽ trên bản

đồ tỉ lệ 1 : 1000 Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật thu nhỏ trên bản đồ (theo

đơn vị xăng ti mét)

* HD: + Bài toán đã cho biết gì ? - Cho biết Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000

Chiều dài thật : 40m, Chiều rộng thật: 20 m

Trang 8

đ-HĐ2 Củng cố ’ dặn dò :

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

buổi sáng : Thứ Ba ngày 17 tháng 4 năm 2007

Trao đổi chất ở thực vật

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết kể ra những gì thực vật thờng xuyên lấy từ môi trờng và thải ra môi trờngtrong quá trình sống

- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật

B Dạy bài mới(35’)

- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)

HĐ1: Phát hiện những biểu hiện bên

ngoài của TĐC ở thực vật

- Y/C HS quan sát H1 và làm việc theo

cặp ND:

+ Kể tên những gì đợc vẽ trong hình ?

+ Những yếu tố nào đóng vai trò quan

trọng đối với sự sống của thực vật ?

+ Những yếu tố còn thiếu để bổ sung ?

- HS mở SGK, theo dõi bài học

HS trao đổi theo cặp, quan sát H1 T112:

Đại diện nêu đợc:

+ Thực vật lấy từ môi trờng … Thải ra môi trờng …

+ ánh sáng, nớc, chất khoáng trong đất + Khí CO 2 và O2

+ Gọi là quá trình trao đổi chất giữa thựcvật với môi trờng

- HS làm việc theo nhóm: Cùng tham gia

vẽ sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ởthực vật

+ Đại diện nhóm giải thích sơ đồ trongnhóm

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 9

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

+ Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm

IICác hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: (4’) Chữa bài 2

* HS mở SGK, theo dõi bài

- 1HS trình bày mẫu câu 1

+ Nắm vững đọc số có chữ số O ở giữa VD: 1 237 005 đọc là: Một triệu haitrăm ba mơi bảy nghìn không trăm linhnăm

- HS vận dụng mẫu để làm các câu cònlại :

VD: 5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20292 = 20 000 + 200 + 90 + 2

190909 = 100 000 + 90 000 + 900 +9 + HS chữa bài và nhận xét

- HS nhắc lại các hàng của từng lớp VD: Lớp đơn vị: Gồm hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị …

Trang 10

b, Củng cố việc nhận biết giá trị của từng

B Dạy bài mới: 35’

* GTB : GV nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1 : Phần nhận xét

- Y/C HS đọc nội dung y/c 1, 2, 3

+ Hai câu có gì khác nhau ?

+ Đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng ?

+ Tác dụng của phần in nghiêng ?

HĐ2 : Phần ghi nhớ

- 2HS nêu miệng + HS khác nghe, nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- 3HS nối tiếp nhau đọc 3 câu:

+ Câub: Có thêm 2 bộ phận (in nghiêng) + Vì sao I - ren …

+ Nhờ đâu

+ Khi nào

+ Nêu nguyên nhân và thời gian xảy ra sựviệc nói ở chủ ngữ, vị ngữ

Trang 11

- HS đọc nội dung cần ghi nhớ, HTL và

cho VD

HĐ3 : Phần luyện tập

Bài1: Bộ phận trạng ngữ trả lời cho các

câu hỏi nào ?

+ Y/C HS gạch dới bộ phận trạng ngữ

trong các câu

Bài2: Y/C HS viết một đoạn văn ngắn về

một lần đợc đi chơi xa, trong đó có ít

Ngày xa, … Trong vờn, …

Từ tờ mờ sáng,

- HS nêu đề bài: HS viết bài vào vở, từngcặp 2HS trao đổi bài, sửa lỗi cho nhau + HS nối tiếp nhau dọc đoạn văn, nói rõcâu văn có dùng trạng ngữ

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết để lắp xe nôi

- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráỗie nôi đúng kĩ thuật, đúng quy trình

- Rèn tính cẩn thận , làm việc theo quy trình, an toàn lao động khi thực hiện thaotác lắp ráp, tháo các chi tiết của xe nôi

II.Chuẩn bị:: Mẫu xe nôi đã lắp sẵn.

HS : Bộ mô hình kĩ thuật

III Các hoạt động trên lớp :

A/ KTBC: (4’)

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Nhắc lại quy trình lắp ráp xe nôi ?

B/Dạy bài mới: (35’)

* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1: HS thực hành lắp xe nôi

a) HS chọn chi tiết.

- HS kiểm tra chéo và báo cáo

- 2HS nêu

* HS mở SGK, theo dõi bài học

* Quan sát mẫu xe nôi

Trang 12

- Y/C HS chọn đúng, đủ các chi tiết

+ Vị trí trong, ngoài của các thanh

+ Lắp các thanh chữ U dài vào đúng

Lắp tay kéo, lắp giá đỡ trục bánh xe,lắp thanh đỡ giá đỡ trục bánh xe, lắpthành xe và mui xe, Lắp trục bánh xe

- HS quan sát H1 - SGK:

+ Lắp các bộ phận theo thứ tự H1 SGK

-+ Kiểm tra sự chuyển động của xe

- HS hoàn thành sản phẩm : Đặt sảnphẩm lên bàn, cho chuyển động đểkiểm tra vận hành của xe

- HS quan sát sản phẩm của các bạn và

đánh giá theo tiêu chí GV đa ra

+ HS tháo các chi tiết và xếp gọn vàohộp

* VN: Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Tiết 6 Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Rèn kĩ năng nói:

+ HS chọn đợc một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đợc thamgia

Trang 13

dung, ý nghĩa của câu chuyện.

+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

- Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A/KTBC: 4’

- Kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc

về du lịch ( thám hiểm)

Dạy bài mới: 36’

*GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: Hớng dẫn HS kể chuyện.

a) HD HS hiểu Y/c đề bài

- Y/C HS đọc và gạch chân dới những từ

ngữ trọng tâm của bài

- Nhắc HS : Nhớ lại một câu chuyện về

một chuyến đi du lịch (cắm trại) để kể

b) HS thực hành kể chuyện và trao đỏi

về nội dung câu chuyện

- Y/c HS luyện kể theo cặp

+ Y/c HS thi kể chuyện

+ Y/c HS trao đổi về ấn tợng của cuộc du

lịch, cắm trại

- Y/c HS nhận xét nhanh về ND câu

chuyện, cách kể, giọng điệu…

em, tham gia, chứng kiến + 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2

+ HS nối tiếp nhau nêu câu chuyện mình

định kể :VD: Lần đầu tiên thấy biển, thấy núi,phong cảnh ở nơi đó có gì thú vị và hấpdẫn …

- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câuchuyện về cuộc du lịch hay cắm trại củamình

+ HS thi kể chuyện , nối tiếp nhau kểchuyện

+ Mỗi HS kể xong, trao đổi với các bạn

về ấn tợng của cuộc du lịch, cắm trại + HS nhận xét và bình chọn bạn KC haynhất, bạn có câu chuyện hấp dẫn nhất

- HS nhắc lại nội dung bài học

Trang 14

- Biết Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào, kính đô đóng ở đâu và một số ôngvua đầu thời Nguyễn.

- Nhà Nguyễn thiết lập một chế độ quân chủ rất hà khắc và chặt chẽ để bảo vệquyền lợi của dòng họ mình

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ ( 4’)

- Hãy nêu một số chính sách về văn hoá

và kinh tế của vua Quang Trung

B.Bài mới:(35’)

* GTB : Nêu mục tiêu tiết học ( 1’)

HĐ1: Nhà Nguyễn thành lập

- Y/C HS thảo luận :

+ Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh

nào ?

+ G nêu thêm : Sự tàn sát của Nguyễn

ánh đối với những ngời tham gia khởi

nghĩa Tây Sơn

- Hãy dẫn ra một số sự kiện để chứng

minh rằng : Các vua triều Nguyễn không

muốn chia sẻ quyền hành cho ai

* Giới thiệu : Nguyễn ánh lên ngôi

hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long,

chọn Huế làm kinh đô Từ 1802 - 1858 :

Nhà Nguyễn trải qua các đời vua : Gia

Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức

HĐ2: Những chính sách hà khắc của

nhà Nguyễn

- Nêu những dẫn chứng cho thấy Nhà

Nguyễn đã dùng chính sách hà khắc bảo

vệ ngai vàng của vua ?

- G đọc một số điều trong Bộ luật Gia

Long

Kết luận: Các vua nhà Nguyễn đã thực

hiện những chính sách để tập trung quyền

hành trong tay và bảo vệ ngai vàng của

mình

C/Củng cố - dặn dò: (1’)

- Chốt lại ND và nhận xét giờ học

- 2HS nêu miệng + HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS thảo luận và nêu đợc : + Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụngbối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn

ánh đem quân tấn công, lật đổ nhà TâySơn

+ Nêu đợc : Không đặt ngôi hoàng hậu

+ Những kẻ mu phản và cùng mu, khôngphân biệt thủ phạm hay tòng phạm đều bị

Trang 15

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc lu loát toàn bài, Biết đọc diễn cảm bài thơ vơi giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ngạc nhiên, đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung từng đoạn (Lúc tả chú chuồn chuồn đậu một chỗ, lúc tả chú tung cánh bay)

+ Hiểu đợc các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn nớc, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nớc theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộtình cảm của tác giả với đất nớc, quê hơng

- Y/c HS Luyện đọc bài theo cặp

+ GV đọc diễn cảm toàn bài giọng nhẹ

- Tình yêu quê hơng, đất nớc của tác giả

thể hiện qua những câu văn nào ?

+ HD HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm

đoạn “Ôi chao! … còn phân vân”

- 2HS đọc bài nêu nội dung bài

… là trời trong và cao vút

- 2- 3 HS nêu đợc nội dung(Mục I)

- HS đọc và nêu đợc cách đọc : giọngnhẹ nhàng, hơi ngạc nhiên, …

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp + Thi đọc diễn cảm

- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học

Ngày đăng: 29/05/2015, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w