1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA số học 6 chương 3

54 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ

Trang 1

Tiết thứ : 69 Tuần :22 Ngày soạn :

Đ 1 mở rộng khái niệm phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6

- Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng III và yêu cầu học tập chơng này.

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Khái niệm phân số

- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học ở

lớp 5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc tập

Phân sốGiải thích?

- Một số nguyên có phải là một phân số không ?

Ví dụ :

số

là phan i

phả

không,

mẫu

là 3

- , tử

là 24

;

; mẫu

là 3 ,tử

là 15

-

;

mẫu

là 9

- , tử

là 7

-

;

; mẫu

là 5 ,tử

là 3 ;

528

3

243

15

9

75

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5

- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Tiết sau : Phân số bằng nhau

số mẫu

là b số, tử

a

; 0 b ; Z b a,

b a

Trang 2

Tiết thứ : 70 Tuần :22 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau

- Có kỹ năng nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu khái niệm phân số Cho biểu thức

3 -n

4

B= với n ∈ Z a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số ?

b) Tìm phân số B biết n = 0 ; n = 10 ; n = -2

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Định nghĩa

- GV đặt vấn đề :

3

1 cái bánh và

6

2 cái bánh thì phần nào nhiều hơn ?

- HS thử so sánh hai tích : Mẫu này với tử

1

= vì 1.12 = 3.4 = 1210

711

=8

104x

và d

a

Trang 3

- Tiết sau : Tính chất cơ bản của phân số

Tên bài giảng : Đ 3 tính chất cơ bản của phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Có kỹ năng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu dơng

- Bớc đầu có khái niệm về số hữu tỉ

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau Tìm x ∈ Z biết

10

65

x = −

Câu hỏi 2 :

Từ đẳng thức (-2).(-14) = 4.7 hãy lập các cặp phân số bằng nhau

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhận xét

- Từ bài kiểm, ta có

4

214

7

= Giải thích vì sao

2

14

và mẫu của các phân số Số đem nhân

(chia) với tử và mẫu phải nh thế nào ?

Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số

- Từ nhận xét trên, hãy phát biểu tính chất

cơ bản của phân số

- Số đợc nhân (chia)với tử và mẫu phải

thoả mãn điều kiện gì ?

- Làm thế nào để viết một phân số có mẫu

âm thành một phân số có mẫu dơng bằng

chính nó (nhân với số nào thì tiện lợi nhất?

Suy ra cách biến đổi nhanh nhất)

và Zm

=m.b

m.aba

Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân

số cho cùng một ớc chung của chúng thì

ta đợc một phân số bằng phân số đã cho

b)C(a,

Ưnvới ∈

=n:b

n:aba

Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò

Trang 4

- HS làm các bài tập 11,12, 13 Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ

- GV hớng dẫn làm bài tập 14

- Tiết sau : Rút gọn phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- Hiểu đợc thế nào là phân số tối giản, biết cách rút gọn một phân số thành phân số tối giản

- Hình thành kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số dới dạng tối giản

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Giải thích vì sao

21

1442

28 = bằng định nghĩa hai phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số

3

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Quy tắc :

Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một

2114) Định nghĩa : Phân số tối giản là phân số mà

Trang 5

phân số thành phân số tối giản ? (Chia cả tử

và mẫu cho UCLN của chúng )

Chú ý :

- Nếu ƯC(|a|,|b|) = 1 thì phân số b

atối giản

- Rút gọn phân số thờng đến tối giản

- Nên viết phân số tối giản dới dạng có mẫu dơng

524.8

5

- HS làm các bài tập 18a, 19a ( Chú ý 1 giờ = 60 phút, 1m2 = 100 dm2 = 10000 cm2 )

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết 70- 72

- Làm các bài tập cọn lại và các bài tập phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

Trang 6

Tiết thứ : 73&74 Tuần :23&24 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và viết phân số dới dạng tối giản có mẫu dơng

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau - Giải bài tập 17b

Nêu tính chất cơ bản của phân số Giải bài tập 17 c

Câu hỏi 2 :

Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập 17d

Làm thế nào để rút gọn một phân số đến tối giản ? Giải bài tập 17e

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Hai phân số bằng nhau

y = −

và dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau để tính x và y

Bài tập 20 :

95

6019

12

;3

59

15

;11

333

12

;54

918

342

Bài tập 24 :

736

84.3x84

36x

35.36y

84

3635

10.56

5

;60

4812.5

12.454

60

4515.4

15.34

3

;60

4020.3

20.232

Trang 7

15

, GV hớng dẫn HS nên rút gọn phân số

này trớc và sau đó dùng tính chất cơ bản của

phân số đem nhân cả tử và mẫu lần lợt với

2,3, ,7

Bài tập 25 :

13

539

15 =

91

3578

3065

2552

2026

1039

Hoạt động 5 : Biểu diễn phân số - Rút gọn phân số

- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn

những điều kiện gì ?

- GV hớng dẫn HS lập bảng sau :

n m0-35-303

0 =

−13

3

;1

;0B

Bài tập 27 :

Bạn đó đã giải sai bởi vì bạn đó

đã rút gọn phân số bằng phép toán trừ

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tập số 26

- Chuẩn bị tiết sau : Quy đồng mẫu số nhiều phân số

Trang 8

Tiết thứ : 75 Tuần :24 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 5 quy đồng mẫu số nhiều phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số , nắm đợc các bớc tiến hành khi quy

đồng mẫu số nhiều phân số

- Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Tập thói quen làm việc theo quy trình và thói quen tự học

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu tính chất cơ bản của phân số cho hai phân số

8

5-

và 5

3

, hãy biến

đổi từng phân số thành phân số bằng nó nhng có mẫu là 40, 160

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Quy đồng mẫu hai phân số

- Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy

quy đồng mãu số hai phân số

8

5-

và 5

8

5-

và 5

3

40

255

.8

5.55

8

5-

và 40

24-5.83.8-

Trang 9

Hoạt động 4 : Quy đồng mẫu số nhiều phân số

- HS làm bài tập ?2 theo nhóm

- Đại diện các nhóm nêu các bớc làm bài

tập ?2

- Phát biểu quy tắc QĐMS nhiều phân số

- Khi áp dụng quy tắc này ta cần chú ý

diều gì ? (viết phân số với mẫu dơng)

Bớc 3 : Nhân cả tử và mẫu của từng phân số với thừa số phụ tơng ứng

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Rèn kỹ năng phát hiện nhanh mẫu số chung

- Tập thói quen quan sát, phát hiện các yếu điểm của bài toán

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Có những cách nào để nhận biết hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập số 31

Câu hỏi 2 :

Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số Giải bài tập 32

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Quy dồng mẫu số nhiều phân số

- Trong hoạt động này, Gv hớng dẫn cho HS chọn lựa cách quy đồng mẫu số nhiều phân số mà công việc chủ yếu là tìm đợc MSC

Cách 1 : Tìm MSC bằng cách áp dụng thuần tuý quy tắc tìm BC, BCNN của các mẫu

Cách 2 : Tìm MSC bằng cách tìm nhẩm BCNN của các mẫu

Cách 3 : Tìm MSC bằng cách rút gọn trớc các phân số (nếu có thể)

Bài tập 32 :

Trang 10

a) MSC = 63 = 21.3

63

303

.21

3.1021

10

;63

567.9

7.89

8

;63

369

.7

9.47

3.7

;264

1102.11.3.2

2.11.53.2

5

3 2

4.715

7

;60

222.30

2.1130

11

;60

93.20

3.320

20

39:180

9:27180

27 = − = −

140

155.28

5.328

3

;140

217

.20

7.3180

27

;140

244.35

4.635

77

.1

7.115

.6

5.56

5

;30

186

.5

6.35

3

;30

9030.1

30.31

.15

7.1915

19

;105

13515

.7

15.97

9

;105

105105

.1

105.11

75

;5

1600

1150

75

;30

65

1600

120

;30

56

190

60

;8

5288

180

;5

4135

60

;360

2258

5288

180

;360

2165

390

- KÕt qu¶ :

125

95

Trang 11

4011

109

H O I A N M Y S O N

109

1411

1211

187

21

Trang 12

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : So sánh phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết đợc phân số âm, phân số dơng

- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng phân số có mẫu dơng để so sánh phân số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Quy đồng mẫu số các phân số

15-

7

và 12

5

Nêu rõ từng bớc làm đặc biệt chỉ rõ cách tìm MSC

Câu hỏi 2 :

Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên dơng, hai số nguyên âm, số nguyên dơng với số 0,

số nguyên âm với số 0, số nguyên dơng với số nguyên âm

Trang 13

và hoạt động học sinh cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : So sánh hai phân số cùng mẫu

- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu

dơng và có tử dơng (hai phân số đã học ở tiểu

học)

- Việc so sánh hai phân số cùng mẫu thực

chất la so sánh hai thành phần nào của phân

2

và 3

1

3

và 5

2

− ; 7

4

và 4

3

bằng cách áp dụng quy tắc so sánh hai phân số có

cùng mẫu dơng? => hoạt động 4

Quy tắc :

Trong hai phân sốcó cùng mẫu dơng, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Cách so sánh :Bớc 1 :

Viết các phân số dới dạng mẫu dơng

Bớc 2 :

So sánh hai tử sốBớc 3 : Kết luận

Hoạt động 4 : So sánh hai phân số không cùng mẫu

mẫu ta, thực hiện các bớc nào ?

- HS làm bài tập ?2 Chú ý HS khi làm bài

tập ?2b cần rút gọn trớc khi so sánh

Quy tắc :

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu số, ta viết chúng dới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng rồi

so sánh hai tử số Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ : Bài tập ?2

a)

181736

3418

1736

3312

145

4

6

572

606

43

22114

Trang 14

3

là phân số, phân số dơng, phân số âm ?

Hoạt động 7 : Dặn dò

- HS học kỹ bài học theo SGK, nắm vững các quy tắc và cách so sánh hai phân số

- GV hớng dẫn làm các bài tập 38 đến 41

- Tiết sau : Phép cộng hai phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kỹ năng cộng hai phân số nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của hai phân số để cộng nhanh và đúng ( có thể rút gọn các phân số trớc khi cộng)

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

và ;

4

310

5+ ; B =

6

54

3+

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Trang 15

Hoạt động 3 : Cộng hai phân số cùng mẫu

- HS phát biểu nhận xét khi quan sát hình

chữ nhật tròn ở đầu bài ?

- GV giứoi xthiệu quy tắc đó vẫn có thể áp

dụng cho lớp 6 HS phát biểu quy tắc cộng

48

18

3+ = = ;

17

417

917

Hoạt động 5 : Củng cố và dặn dò

- HS làm tại lớp bài tập 42a,c,d, 43a,44a,45a

- GV căn dặn và hớng dẫn một số bài tập về nhà : 43 - 46 SGK

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng so sánh hai phân số , cộng hai phân số

- Có ý thức nhận biết đặc điểm của các phân số để so sánh nhan, cộng nhanh và đúng các phân số, có ý thức rút gọn kết quả sau khi tiến hành ccọng các phân số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

3+ −

và B =

7

27

4+

Câu hỏi 2 :

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

Làm bài tập 43b,43c, rồi so sánh hai kết quả

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : So sánh hai phân số

m

bam

bm

a + = +

Trang 16

- Nếu

d

cvàb

a

có a>c, b>d thì

d

cb

- Trong bài 41, trong từng trờng hợp

hãy chỉ rõ số trung gian cần có để so

sánh

a) h h;

3

24

3 > b) m m

4

310

7 <

c) kg kg

10

98

7 < d) km/h km/h

9

76

75

4,, ta đợc kết quả 25

235

410

7

<

< nên môn bóng đá đợc học sinh yêu thích nhất

Bài tập 40 :

A=

3

16

2 = ;B=

12

5 C=

15

4 ; D=

5

220

8 = ;E=

3011Kết quả sắp xếp tăng dần là :

12

55

230

113

115

6< < b)

7

2017

344

13

136

921

9105

33

235

2118

142

621

20 21 7

5 4

3 21

15 24

− +

324

32

1+ = − + =

=x

b)

1x

ra Suy

)(x

=

=

=

−+

=

−+

=

5

130

630

1925

30

196

55

Trang 17

Tiết thứ : 80 Tuần :26 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 8 tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc các tính chất cơ bản của phép cộng phân số nh giao hoán,kết hợp, cộng với số

0

- Bớc đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính toán hợp lý nhất là khi cộng nhiều phân số trên cơ sở quan sát các đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất đó

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

So sánh giá trị hai biểu thức sau : A =

7

24

54

3

26

54

3

rồi so sánh C và DPhần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Trang 18

Hoạt động 4 :Vận dụng các tính chất

- Khi tiến hành cộng nhiều phân số ta có

thể làm những công việc gì ? Nhờ đâu ta có

thể thực hiện đợc các việc ấy

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng sử dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiến hành cộng các phân số một cách hợp lý

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và khoa học khi tiến hành giải bài tập

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trìnhluyện tập)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

237

b

ab

ab

a

q

pd

cb

aq

pd

cba

b

ad

cd

cba

=+

=+





 ++

=+

00

Trang 19

Bµi tËp 54 : (Em lµm c« gi¸o)

- GV gäi HS chÊm tõng bµi lµm cña

An NhËn xÐt vµ söa sai

53

145

34

52

b

275

234

107

72

32

56

a+b

2711

2311

1013

149

2

58

Trang 20

0(2)

0(3)17

2 (2)

174

17

4

−17

4 (1)

17

1 (3)

171

Bài tập 54 :

a) Sai Kết quả đúng là

5

2 ; b) Đúngc) Đúng ; d) Sai Kết quả đúng là

- Không tính, HS cho biết các ô nào có

kết quả giống nhau ? Vì sao ?

361

Trang 21

17

−9

10

95

181

910

127

18

1

361

36

17

−127

181

10

−18

1

−127

Trang 22

Bài tập 57 :

Câu C : Đúng

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Chuẩn bị bài học sau : Phép trừ phân số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào là hai phân số đối nhau, hiểu và vạn dụng đợc quy tắc trừ hai phân số

- Bớc đầu có kỹ năng tìm số đối của một số và thực hiện phép trừ phân số

- Thấy đựoc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Trang 23

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Làm thế nào để nhận biết dợc hai số nguyên đối nhau ?

Tìm số đối của 3 ; -5 ; 0

Câu hỏi 2 :

Muốn trừ hai số nguyên ta làm nh thế nào ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Số đối

- HS làm bài tập ?1; ?2

- Thế nào là hai số đối nhau ?

- GV hớng dẫn HS ghi ký hiệu và ý nghĩa

a

Hoạt động 4 : Phép trừ phân số

- HS làm bài tập ?3

- Phát biểu quy tắc trừ hai phân số Tơng

tự nh quy tắc trừ hai số nguyên

ad

cba

Nhận xét :

Phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng

ab

a

;b

ab

Trang 24

Tiết thứ : 83 Tuần : 27 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán cộng trừ hai hay nhiều phân số

- Rèn kỹ năng phối hợp thực hiện các phép toán cộng, trừ phân số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi :

Trang 25

Nêu quy tắc trừ một phân số cho một phân số

Thực hiện phép tính :

8

54

1−

=B

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Thực hiện phép cộng, trừ hai phân số

Bài tập 63 :

- Có những cách nào để tìm đợc phân

số thích hợp ? ( QDMS 2 phân số đã

biết rồi thực hiện việc tìm x(là tử) đối

với các tử số nh trong Z xong tạo phân

số có tử mới tìm đợc và mẫu chung;

1 + =

8

=12

9

=4

912

1812

13

5

1 ; d) =

13

6

−Bài tập 64 :

a)

9

13

29

15

715

23

1−− =c)

14

37

414

221

19− =Bài tập 65 :

Thời gian cả buổi tối của Bình là :

(21,5 - 19).60 = 150 phútTổng thời gian rửa bát, quét nhà và làm bài

12

1712

122316

14

4

3

−54

11

7

−0

b

a b

Trang 26

a

−43

5

4

−1170

4

3

54

11

7

−0

Hoạt động 5 :Thực hiện dãy tính cộng ổừ phân số

- HS có thể sử dụng quy tắc dấu để

thực hiện nhanh chóng và thuận lợi

1314

1220

1310

75

101227

18

53

14

3

=

−+

d) Đáp số :

127

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Phép nhân phân số

Trang 27

Tiết thứ : 84 Tuần : 27 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân số

- Có kỹ năng thực hiện phép nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu quy tắc trừ hai phân số Thực hiện dãy tính :

12

58

34

3− +

Câu hỏi 2 :

Nêu quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học Làm bài tập ?1

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số Chú

ý cách trình bày bài giải

- Làm bài tập ?2.?3 SGK

Quy tắc :

Muốn nhân hai phân số , ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Hoạt động 4 : Nhân phân số với một số nguyên

c.ad

c.ba

=

Ngày đăng: 29/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải bài tập 80 . - GA số học 6 chương 3
Bảng gi ải bài tập 80 (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w