1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6 hoc kì II ( 2 cột)

168 2,4K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6 hoc kì II
Người hướng dẫn GV: Trịnh Xuân Thắng
Trường học Trường THCS Liêm Chính
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Phủ Lý
Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 6,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng 6 phútGV cho học sinh nêu công thức và phát biểu nội dung của tính chất trên GV Phép nhân trong Z cũng có tính chất t-ơng

Trang 1

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Chơng II Số nguyên (Tiếp theo)

Tiết 59 Đ9 quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: + Chiếc cân bàn, hai quả cân 1 kg và hai nhóm đồ vật có khối lợng

bằng nhau.

+ bảng phụ viết các tính chất

của đẳng thức, quy tắc chuyển vế và bài tập.

 HS: bảng nhỏ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1-Kiểm tra bài cũ (7 ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- HS1: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng

tr-ớc có dấu "+", bỏ dấu ngoặc đằng trtr-ớc có dấu

"-".

Chữa bài tập 60 trang 85 SGK

- HS2: Chữa bài tập 89(c, d) trang 65 SBT (chú

ý thực hiện theo cách viết gọn tổng đại số).

Nêu một số phép biến đổi trong tổng đại số.

Hai HS lên kiểm tra:

- HS1: Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc.

Chữa bài tập 60 SGK a) = 346.

b) = -69.

- HS2: Chữa bài tập 89 SBT.

c) (-3) + (-350) + (-7) + 350 = = -3 - 7 - 350 + 350 = -10.

d) = 0 Nêu 2 phép biến đổi trong SGK.

Hoạt động 2-1 Tính chất của đẳng thức (10ph)

GV giới thiệu cho học sinh thực hiện nh hình 50

trang 85 SGK:

- Có 1 cân đĩa, đặt lên 2 đĩa cân 2 nhóm đồ vật

sao cho cân thăng bằng.

- Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân 1 quả cân 1 kg,

HS quan sát, trao đổi và rút ra nhận xét:

- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho thêm 2 vật có khối lợng bằng nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.

- Ngợc lại, nếu đồng thời bớt 2 vật có khối lợng

Trang 2

hãy rút ra nhận xét.

- Ngợc lại, đồng thời bỏ từ 2 đĩa cân 2 quả cân

1 kg hoặc 2 vật có khối lợng bằng nhau, rút ra

vế, vế trái là biểu thức ở bên trái dấu "=", vế

phải là biểu thức ở bên phải dấu"=".

Từ phần thực hành trên cân đĩa, em có thể rút

ra những nhận xét gì về tính chất của đẳng

thức?

- HS nghe GV giới thiệu khái niệm về đẳng thức.

- HS nhận xét: Nếu thêm cùng 1 số vào 2 vế của

Hoạt động 4- 3 Quy tắc chuyển vế (15ph)

- GV: Chỉ vào các phép biến đổi trên:

x - 2 = -3 x + 4 = -2

x = -3 + 2 x = -2 - 4

và hỏi: Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số

hạng từ vế này, sang vế kia của 1 đẳng thức?

- GV giới thiệu quy tắc chuyển vế trang 86

SGK.

- HS thảo luận và rút ra nhận xét:

Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của

1 đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

Ví dụ b) x - (-4) = 1

x + 4 = 1

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 2 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 3

nguyên Ta hãy xét xem 2 phép toán này quan

hệ với nhau nh thế nào?

Gọi x là hiệu của a và b.

Vậy hiệu (a - b) là 1 số x mà khi lấy x cộng

với b sẽ đợc a hay phép trừ là phép toán ngợc

Hoạt động 5

Luyện tập - Củng cố (6ph)

- GV: yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của

đẳng thức và quy tắc chuyển vế.

- Cho HS làm bài tập 61, 63 trang 87 SGK.

- Bài tập "Đúng hay Sai?"

Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế BT số 62, 63, 64, 65 SGK (trang 87).

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 60 Đ10 Nhân hai số nguyên khác dấu

I Mục tiêu

 Tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, HS tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu.

 HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

 Vận dụng vào 1 số bài toán thực tế.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví dụ trang 88 SGK, bài tập 76, 77

SGK

 HS: Bảng con để hoạt động nhóm.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra.

- HS: Phát biểu quy tắc chuyển vế.

Chữa bài tập số 96 trang 65 SBT: Tìm số

nguyên khác dấu em có nhận xét gì về giá trị

tuyệt đối của tích? về dấu của tích?

HS thay phép nhân bằng phép cộng (gọi HS lần lợt lên bảng)

3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12 (-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15 2.(-6) = (-6) + (-6) = -12 HS: Khi nhân 2 số nguyên khác dấu, tích có: + giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt

Trang 5

các từ "nhân hai giá trị tuyệt đối" "dấu -".

- Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu

- So sánh với quy tắc nhân.

- HS nêu quy tắc.

- Nhắc lại quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu.

- Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu:

+ trừ 2 giá trị tuyệt đối.

+ dấu là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn (có thể "+", có thể "-").

- GV yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 trang 89

SGK.

- HS làm bài tập 73, 74 SGK -5.6 = -30; 9 (-3) = -27;

-10.11 = -110; 150.(-4) = -600

- HS nêu cách tính.

- Cách khác (tổng số tiền đợc nhận trừ đi tổng

số tiền bị phạt):

40 20000 - 10 10000 = = 800000 - 100000 = 700000đ.

Trang 6

- GV yêu cầu HS làm bài tập 76 trang 89 SGK.

Điền vào ô trống (thay ô cuối cùng).

- GV cho HS làm bài tập:

"Đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho

đúng".

a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân

hai giá trị tuyệt đối với nhau, rồi đặt trớc tích

tìm đợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn

hơn.

HS hoạt động nhóm.

Đáp án:

a) Sai (nhầm sang quy tắc dấu của phép cộng

2 số nguyên khác dấu).

Sửa lại: đặt trớc tích tìm đợc dấu

"-".

b) Tích hai số nguyên trái dấu bao giờ cũng là

1 số âm.

c) a (-5) < 0 với a  Z và a  0.

d) x + x + x + x = 4 + x.

e) (-5) 4 < (-5) 0.

- GV kiểm tra kết quả 2 nhóm.

b) Đúng.

c) Sai vì a có thể = 0

Nếu a = 0 thì 0 (-5) = 0.

Sửa lại: a.(-5)  với a  Z và a  0.

d) Sai, phải = 4 x.

e) Đúng vì (-5) 4 = -20 -5 0 = 0

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lòng quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu - So sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

- Bài tập về nhà bài 77 trang 89 SGK Bài 113, 114, 115, 116, 117 trang 68 SBT.

IV RÚT KINH NGHIỆM

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 6 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 7

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 61

Nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu:

HS hiểu và nắm vứng quy tắc nhân hai số nguyên

HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích của các số nguyên

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập củng cố: ? 4; bài 79 (SGK)

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Chữa bài 113 (SBT)

HS 2: Chữa bài 77 (SGK)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dơng

GV yêu cầu HS cho VD về hai sô nguyên

d-ơng và tìm tích của chúng HS lấy VD về hai số nguyên dơng và tìm tíchcủa chúng GV: Vậy phép nhân hai số nguyên dơng

GV cho HS làm ?2 theo nhóm khoảng 3 phút HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)

Vì sao các em dự đoán kết quả là 4 và 8 HS: Trả lời

(?) Hãy điền số thích hợp vào ô trống

các thừa số ban đầu ? HS các thừa số trong ô trống chính là GTTĐcủa các thừa số ban đầu Dựa vào các kết quả trên em nào có thể nêu

Quy tắc nhân hai số nguyên âm? HS nêu quy tắc nhân hai số nguyên âm

GV cho HS đọc quy tắc (SGK) HS đọc quy tắc (SGK/90)

nguyên âm HS: Tích của hai số nguyên âm là một sốnguyên dơng

GV giới thiệu nhận xét (SGK)

GV cho học sinh làm ?3

Tính: a, 5.17

b, (- 15).(-6) HS cả lớp cùng làm sau đó 1 HS lên bảngthực hiện phép tính Hoạt động 3: Kết luận – Củng cố (15 phút)

Qua các biểu thức đã học các em rút ra kết

luận gì về tích của một số nguyên với số 0,

tích của hai số nguyên khác dấu, tích của hai

số nguyên cùng dấu

GV ghi kết luận lên bảng: a.0 = 0.a = 0

Nếu a, b cùng dấu thì : a.b = |a|.|b|

Nếu a, b khác dấu thì: a.b = (|a|.|b|)

HS – Tích của một số nguyên với số 0 bằng

GV yêu cầu HS nhìn vào phần kết luận để

phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên - HS phát biểu quy tắc nhân hai số nguyêncùng dấu, khác dấu

GV giới thiệu chú ý (SGK)

Cách nhận biết dấu của tích

a.b = 0 -> a = 0 hoặc b = 0

Trang 8

1, Điền vào chỗ chấm

(- 27) (+ 5) = -135(+ 5) (- 27) = -135

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (3phút)

- Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, các chú ý trong bài

- Làm bài 80, 81, 82, 83 (SGK); HS khá giỏi làm bài 125, 126, 127 (SBT)

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 8 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 9

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 62

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố quy tắc về dấu trong phép nhân 2 số nguyên

- Rèn luyện kỹ năng tính tích của hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tích của 2 số nguyên

II Chuẩn bị của giáo viên và HS

* GV : - Bảng phụ ghi bài 84, 86 (SGK)

- Bảng phụ gắn các kí tự của máy tính bỏ túi

* HS: Học thuộc quy tắc nhân số nguyên

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (8 phút)

HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấuTính

Hoạt động : Chữa bài tập (10 phút)

Muốn biết bạn nào bắn đợc số diểm cao

hơn ta làm nh thế nào? HS lên bảng trình bày lời giải

GV cho 1 HS lên bảng trình bày lời giải Tổng số điểm của Sơn là:

3.5 + 1.0 + 2.(-2) = 15 + 0 + (-4) = 11Tổng số điểm của Dũng là:

Giá trị của biểu thức (x 2).(x + 4) khi x =

-1 là số nào trong 4 đáp án sau

A.9 ; B.-9 ; C.5 ; D.-5

Giá trị của biểu thức (x-2) (x+4) khi x = -1 là B.-9Vì (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3).3 = - 9

Trang 10

Điền vào ô trống cho đúng HS làm bài theo nhóm (4 HS/nhóm)

GV treo bảng phụ và cho HS cả lớp làm bài

GV cho 1 nhóm trình bày kết quả và yêu

cầu các nhóm khác nhận xét kết quả HS nhóm khác nhận xét kết quả

GV giới thiệu cho HS các nút x, +, - trên

bảng phụ sau đó giới thiệu cách thực hiện

Hoạt động 4: Giới thiệu sự ra đời của số âm (5 phút)

GV cho HS đọc phần “có thể em cha biết” (SGK/92)

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Ôn lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

- Làm bài tập: 87, 88 (SGK)

128, 129, 130, 132, 133*(SBT)

Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

IV Rút kinh nghiệm:

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 10 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 11

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

- HS biết tìm dấu của tích nhièu số nguyên

- Bớc đầu HS có ý thức biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng ghi các tính chất của phép nhân

HS: Ôn lại các tính chất của phép nhân trong N

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

Tính a, (-16).12 ;b, 22.(-5) ;c, (-2500) (-100) ;d, (11)2

HS 2 Viết các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

2 Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất giao hoán (3 phút)

GV giới thiệu nh Sgk : a.b = b.a

GV cho HS phát biểu t.c giao hoán bằng lời HS phát biểu tính chất giao hoán của phép

nhân VD: 2.(-3) = (-3).2 (= -6)

(-7).(-4) = (-4) (-7) (= 28)

Hoạt động 3: Tính chất kết hợp (12 phút)

GV cho HS nhắc lại tính chất kết hợp của

phép nhân trong N HS phát biểu tính chất kết hợp của phépnhân trong NTơng tự nh phép nhân trong N em nào có

thể nêu công thức về tính chất kết hợp của

GV cho học sinh hoạt động nhóm bài ?1, ?

2 yêu cầu HS lấy VD minh hoạ HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)khoảng 3 phút

GV cho 1 nhóm trình bày két quả sau đó

yêu cầu HS nhóm khác nhận xét đánh giá Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả ?1 có dấu “+”

GV giới thiệu tính chất nhân với 1 HS phát biểu thành lời tính chất nhân với 1

a.1 = 1.a = a “Mọi số nguyên nhân với 1 đều bằng chínhnó”

GV yêu cầu HS báo cáo kết quả của ?3 và ?

GV Vậy hai số đối nhau có bình phơng

bằng nhau ?3 a.(-1) = (-1).a = -a?4 (-3)2 = 32 (=9)

Trang 12

Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (6 phút)

GV cho học sinh nêu công thức và phát

biểu nội dung của tính chất trên

GV Phép nhân trong Z cũng có tính chất

t-ơng tự

HS: a.(b+c) = a.b + a.cMuốn nhân một số với một tổng ta có thểnhân số đó với từng số hạng của tổng rồicộng các kết quả lại

(?) Tính chất trên có đúng với phép trừ hay

không? Lấy VD minh hoạ HS Tính chất trên có đúng với phép trừ vìphép trừ đợc định nghĩa bởi phép cộng

Tiết 64

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp hoc sinh củng cố các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân hai số nguyên

HS biết vận dụng thành thạo cách tính chất của phép nhân để tính đúng, tính nhanh cáctích

Giúp HS hiểu rõ hơn ý nghĩa thực tiễn của các tính chất

II Chuẩn bị của GV và HS

GV Bảng phụ ghi bài 99 (SGK)

HS: Học thuộc các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân 2 số nguyên

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

HS1, Viết và phát biểu nội dung các tính chất của phép nhân

Trang 13

(?) Tích chứa 3 thừa số nguyên âm sẽ mang dấu gì? Tích chứa 4 thừa số nguyên âm sẽmang dấu gì?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 phút)

GV cho 1 HS lên bảng chữa bài

Cho HS dới lớp làm bài tập HS dới lớp cùng tính

Tính a, (-2)3.(-3)3 a, (-2)3.(-3)3 = (-2).(-2) (-3) (-3).(-3)

= 4.(-27) = -108

b, 32.(-2)3 32.(-2)3 = 3.3.(-2) (-2).(-2) = 9.(-8) = -72Hoạt động 3: Luyện tập (25 phút)

Bài 95 (SGK)

GV cho HS đọc đề bài và suy nghĩ để giải

thích và sao (-1)3 = -1 HS đọc đề bài và giải thích vì (-1)

3 là tíchcủa 3 số -1 nên (-1)3 = -1

(?) Có còn số nào khác mà lập phơng của

3 = 1Bài 97 (SGK)

Bài 96 (SGK): Tính

b, 63.(-25)+25.(-23)

GV cho HS nêu cách thực hiện phép tính

sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày lời a, = 26.137-237.26= 26.(137-237)-26.(-100) = -2600

GV cho HS nhận xét bài làm của HS b, = 63.(-25)+25(-23)

= 25.(-63-23) = 25.(-86) = -2150Bài 98 (SGK)

Tính giá trị của biểu thức

a, (-125).(-13).(-a) với a = 8

b, (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20 2 HS lên bảng trình bày lời giải

GV cho 2 HS lên bảng trình bày lời giải a, (-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(-8)

Trang 14

GV treo b¶ng phô vµ cho HS lªn b¶ng ®iÒn

4 Híng dÉn vÒ nhµ:

Xem l¹i lêi gi¶i c¸c bµi tËp, «n l¹i vÒ íc vµ béi cña sè tù nhiªn

Lµm bµi tËp 100 (SGK), 142,143, 144, 145 (SBT)

Häc sinh kh¸ giái lµm bµi 147, 148 (SBT)

IV Rót kinh nghiÖm:

GV: TrÞnh Xu©n Th¾ng - Trêng THCS Liªm ChÝnh 14 Gi¸o ¸n sè häc 6 - N¨m häc 2008-2009

Trang 15

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 65

Bội và ớc của một số nguyên

I, Mục tiêu

HS nắm đợc khái niệm “ớc và bội của một số nguyên” khái niệm “chia hết cho” Nắm

đ-ợc các tính chất liên quan đến khái niệm: “chia hết cho”

HS biết tìm ớc và bội của một số nguyên

II, Chuẩn bị của GV và HS

GV: Phiếu học tập ghi ?1, ?2, ?3, ?4

HS ôn lại về ớc và bội của một số tự nhiên

III, Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

ĐVĐ: Ước và bội của một số nguyên có gì khác so với ớc và bội của một số tự nhiên?

Hoạt động 1: Bội và ớc của một số nguyên (15 phút)

Viết các số 6, -6 thành tích của hai số

nguyên 6 = 1.6 = 2.3 = (-1.)(-6) = (-2)(-3)(-6) = 1.(-6) = 2.(-3) = (-1).6 = (-2).3

GV thu phiếu học tập và cho HS nêu kết

quả

a:b <=> có số tự nhiên q sao cho a = b.qTơng tự em nào có thể phát biểu khái niệm

GV nêu lại KN chia hết và cho HS tìm các

Tìm hai bội và hai ớc của 6

GV ghi nhận xét kết quả của HS và nhấn

mạnh

HS giơ bảng con để GV kiểm tra Nếu a là bội của b thì -a cũng là bội của b

Nếu b là ớc của a thì -b cũng là ớc của a

GV cho HS đọc chú ý, mỗi chú ý GV cho

HS lấy 1 VD minh họa HS đọc chú ý (SGK/96) và lấy VD minh hoạcho mỗi chú ý Hãy tìm các bội của 3 các ớc của 8, tìm 5

bội của -3, tìm các ớc của -3 HS: B(3) = {0, -3; 3; -6; 6 }U(8) = {1, -1; 2, -2; 4, -4, 8, -8}

5 bội của -3 là 0; 3; -3; 6; -6 U(-3) = {1, -1, 3, -3}

chất trên

GV giới thiệu VD3 (SGK/97)

(?) Có hai số nguyên a, b khác nhau mà a:b HS có VD: -3 # 3

Trang 16

và b:a khôngcho VD nhng -3:3 và 3:(-3)

GV vậy hai số nguyên đối nhau khác o thì

có tính chất trên

4.Củng cố

Hãy phát biểu khái niệm về sự chia hết cho trong Z

Bội và ớc của một số nguyên có những tính chất gì?

GV cho HS làm ?4

a, Tìm ba bội của -5

b, Tìm các ớc của -10

Điền số vào ô trống cho đúng

Làm bài 104 (SGK)

Tìm x thuộc Z biết

a, 15x = -75

b, 3|x| = 18

5 Hớng dẫn về nhà:

Học thuộc KN về ớc, bội của một số nguyên, các tính chất về chia hết

Làm bài tập 102, 103 (SGK), 153, 154, 156 (SBT)

Làm câu hỏi ôn tập (SGK/ 98)

IV Rút kinh nghiệm:

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 16 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 17

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

- GV bảng phụ ghi cách tìm GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân hai

số nguyên, các tính chất của phép cộng và phép nhân trong Z

- Bảng phụ ghi bài 110 (SGK/99)

- HS làm đáp án các câu hỏi ôn tập (SGK/98)

III, Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Viết tập hợp các số nguyên Z và biểu diễn trên trục số

Viết số đối của số nguyên a

Số đối của một số nguyên có thể là những số nào trong các số sau Số nguyên

Hoạt động 1: Luyện tập giải các dạng BT

HS 3 trả lời kết quả câu c và giải thích lý do

GV cho HS làm bài 108 (SGK) HS đọc đề bài

Cho số nguyên a khác 0 So sánh a với a;

-a với 0

Số nguyên a khác 0 thì a có thể là số nh thế

nào? Để so sánh -a với a ta làm nh thế nào HS a khác 0 => a có thể là số nguyên âmhoặc số nguyên dơng Do đó ta phải xét 2

trờng hợp a>0 và a<0

GV ghi lời giải

Khi a>0 thì -a<0 và -a<a

Khi a<0 thì -a>0 và -a>a

GV cho HS làm bài 110 GV treo bảng phụ,

yêu cầu HS đọc đề bài

HS đọc đề bài và suy nghĩ tìm lời giải

GV cho 1 HS lên bảng điền đúng sai và yêu

cầu HS ở dới lớp lấy VD minh hoạ ra bảng

Trang 18

GV cho HS thực hiện theo nhóm

(4HS/nhóm) yêu cầu nhóm trởng giao việc

cụ thể cho từng thành viên của nhóm

HS hoạt động theo nhóm sau đó 1 nhóm lêntrình bày lời giải trên bảng

GV thu kết quả bài làm của các nhóm sau

đó cho HS dới lớp nhận xét bài làm của các

Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả

a, -8<x<8 b, -6<x<4 c, -20<x<21

GV cho HS đọc đề bài sau đó

Cho 3 HS lên bảng trình bày lời giải GV

cho học sinh nhận xét bài làm của bạn 3 HS lên bảng làm HS dới lớp cùng làm vào vở nháp

ĐS: a, = 0 ; b, = -9 ; c, = 20Làm bài 115: Tìm a thuộc Z biết

a, |a| = 5 c, |a| = 0 e, -11 |a| = -22

b, |a| = |-5| d, |a| = -3

Để làm bài này các em dựa vào kiến thức

nào? HS: |a| = m (>0)=> a = m hoặc a = -m

2 HS lên bảng làm bài - nhận xét 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp cùng làm

4 Củng cố :

GV: Khi gặp dạng toán tính tổng các em cần chú ý điều gì?

Qua bài tập 111, bài 114 và 115 các em thấy cần ghi nhớ kiến thức gì?

HS: - Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu ngoặc để nhóm các số hạngmột cách hợp lý để tính

- Hai số đối nhau có tổng bằng không

- Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán và trình bày lời giải

II, Chuẩn bị

- GV bảng phụ ghi các bài 112, 113, 121 (SGK)

- HS Ôn tập theo hớng dẫn của GV ở cuối tiết trớc

III, Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

Trang 19

Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

GV yêu cầu các nhóm hoạt động khoảng 3

phút Sau đó GV cho HS nhận xét lời giải

Muốn tính đợc bằng hai cách các em phải

vận dụng kiến thức nào HS vận dụng tính chất phân phối đối vớiphép cộng, tính chất giao hoán, kết hợp

GV cho 3 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài

chuyển vế và quy tắc nhân hai số nguyên(?) Để làm câu a, b các em sử dụng kiến

thức nào?

GV cho 2 HS trình bày lời giải câu a và b 2 HS lên bảng trình bày lời giải câu a và

bGTTĐ của số nào thì bằng 0

Vậy |x – 1| = 0 khi nào? HS: |x - 1| = 0 => x – 1 = 0=> x = 1

18 – 5x = 123-5x = 123 – 18 = 105

x = -17

Dạng 4: Toán đố (10 phút)

(?) Để tìm số thứ nhất 2x và số thứ 2 (0) ta HS Dựa vào đẳng thức a-10 = 2a – 5 để

Trang 20

- ChuÈn bÞ giÊy cho giê kiÓm tra ë tiÕt sau

IV Rót kinh nghiÖm:

GV: TrÞnh Xu©n Th¾ng - Trêng THCS Liªm ChÝnh 20 Gi¸o ¸n sè häc 6 - N¨m häc 2008-2009

Trang 21

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Kiểm tra việc tiếp thu và nắm bắt các kiến thức đã học trong chơng II của học sinh

- Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên, tính GTTĐcủa số nguyên, tìm số cha biết, tìm ớc và bội

- Qua bài kiểm tra đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức và các kỹ năng giải toán của HS

để có kế hoạch bồi dỡng và bổ xung cho HS những kiến thức cần thiết

Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống :

a, Số đối của -7 là Số đối của 0 là Số đối của 10 là

b, 0 =  25 = 19 =

II Tự luận (7 điểm):

Bài 1 (3 điểm): Tính ( Tính nhanh nếu có thể ):

Trang 22

Số đối của 0 là

Số đối của 10 là

II Tự luận (7 điểm):

Bài 1 (3 điểm): Tính ( Tính nhanh nếu có thể ):

Mỗi phần tính đúng cho 1điểm (Nếu tính không hợp lí cho 0,75 điểm)

a, (-100) + 620 + 100 = [ (-100) + 100] + 620 = 0 + 620 = 620

b, 120 + (577 - 120) = 120 + 577 - 120 = (120 - 120) + 577 = 0 + 577 = 577

c, 13.(-12) + 13.22 = 13.[(-12) + 22] = 13 10 = 130

Bài 2 (3 điểm) : Tìm số nguyên x biết:

Mỗi phần tính đúng cho 1điểm

a, x + 13 = -3

x = -3 - 13

x = -16

b, -2x - 17 = 15 -2x = 15 + 17 -2x = 32

Kết luận: Vậy với n {-2; 0; 2; 4} thì 3 n - 1

IV Rút kinh nghiệm:

.

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 22 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

-10

Trang 23

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Chơng III: Phân số Tiết 70: Mở rộng khái niệm phân số

I, Mục tiêu:

HS thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa KN phân số đã học ở tiểu học và kháiniêm phân số học ở lớp 6

HS viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

HS thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số có mẫu số là 1

HS biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế

II, Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ ghi bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK)

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn KN phân số ở tiểu học

III, Các hoạt động dạy học

GV nêu VD: Một cái bánh chia thành 4

phần bằng nhau Lấy đi 3 phần ta nói rằng

“đã lấy đi 3/4 cái bánh” Hoặc để viết kết

quả của phép chia 3 cho 4 là: 3:4 = ắ

Tơng tự (-3) chia cho 4 đợc thơng là bao

(?) -2/-3 là thơng của phép chia nào? HS: -2/-3 là thơng của phép chia 2) cho

(-3)

GV nh vậy -3/4; -2/-3, 3/4 đều là các phân

số

(?) Vậy dựa vào đn ps đã học ở tiểu học em

hãy cho biết thế nào là một phân số ?

HS: Một phân số có dạng a/b với a, b thuộc

Z, b khác 0(?) Hãy so sánh KN phân số đã học ở tiểu

học với KN phân số đã đợc mở rộng ? HS: Phân số học ở tiểu học cùng có dạng a/bnhng a, b thuộc Z, b khác 0 còn KN phân

mở rộng thì a và b thuộc Z, b khác 0(?) Có điều kiện gì không thay đổi GV cho

HS đọc lại khái niệm tổng quát (SGK/4) HS: ĐK nếu mẫu số khác 0 không đổi HS đọc KN (SGK/4)

Hoạt động 3: Ví dụ (10 phút)

(?) Qua KN về phân số hãy nêu vài VD về

phân số? Chỉ rõ tử số và mẫu số của mỗi

phân số

HS tự lấy các VD về phân số rồi chỉ rõ tử vàmẫu số

GV cho HS lấy VD về phân số có tử và mẫu

là 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu

GV cho HS làm ?2

Trong các cách viết sai, cách viết nào là

phân số? HS trả lời miệng trớc lớp, giải thích kết quảdựa vào dạng TQ của phân số

a, 4/7; b, 0,25/-3; c, -2/5 Các cách viết là phân số là:

d, 6,23/7,4; e, 3/0; f, 0/3 a, 4/7; c, -2/5; f, a/3

g, 4/1; h, 5/a với a thuộc Z g, 4/1; h, 5/a với a thuộc Z, a khác 0

(?) Phân số 4/1 có giá trị nh thế nào? HS: 4/1 = 4

(?) Vậy một số nguyên có thể viết đợc dới

dạng phân số đợc không vì sao? HS mọi số nguyên đều có thể viết đợc dớidạng phân số có mẫu là 1

VD: 2 = 2/1; -5 = -5/1GV: Số nguyên a có thể viết đợc dới dạng

phân số là a/1

Trang 24

GV giới thiệu nhận xét: Số nguyên a có thể

viết là a/1

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (15 phút)

(?) Trong bài học hôm nay các em cần ghi

nhớ những kiến thức nào? Phát biểu nội

dung kiến thức đó

HS phát biểu lại KN phân số và nhậ xét

GV treo bảng phụ ghi bài 1(SGK) cho HS

lên bảng làm bài HS lên bảng gạch chéo phần biểu diễn phânsố 2/3 của HCN và 7/16 của hình vuông

GV cho HS lên bảng làm tiếp bài 2 trên

bảng phụ 2 HS lên bảng điền phân số tơng ứng vớihình vẽ

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4

(SGK) ra bảng con của nhóm HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4 (SGK)Nhóm nào xong trớc lên bảng nộp bài để

Với 2 số 0 và (-2) ta viết đợc một ps là 0/-2

GV cho HS làm bài 8 (SBT) cho B= 4/n-3

với n thuộc Z HS thảo luận theo nhóm sau đó đại diện 1nhóm trình bày cách làm

a, Với điều kiện gì của n thì B là phân số a, n khác 3 thì B là phân số

b, Tìm phân số B biết n = 0, n = 10; n = -2 b, n = 0 thì B= 4/-3; n = 10 thì B= 4/7

n= -2 thì B = 4/-5Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3 phút)

Học thuộc KN phân số, phần nhận xét

Làm bài 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7 (SBT) Đọc phần có thể em cha biết

Ôn tập về hai phân số bằng nhau và cho VD về 2 phân số bằng nhau

IV Rút kinh nghiệm:

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 24 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 25

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 71: Phân số bằng nhau

I, Mục tiêu:

HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau

HS nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau biết tìm một thành phầncha biết của phân số từ đẳng thức

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2 Bảng phụ tổ chức trò chơi

HS bút dạ, bảng phụ nhóm

III, Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hãy dùng phân số biểu diễn số bánh lấy đi

nào để biết đợc 2 phân số này có bằng nhau

hay không? đó là nội dung bài học hôm nay

gì ?

HS nêu nhận xétVới 2 phân số bằng nhau thì tích của tử phân

số ngày với mẫu của phân số kia bằng tíchcủa mẫu phân số này với tử phân số kia (?) Vậy hai phân số a/b và c/d đợc gọi là

GV nhấn mạnh: Điều này vẫn đúng đối với

ngợc lại a/b = c/d => a.d = b.c

Dựa vào định nghĩa hãy cho biết hai số 4/-5 HS 4/-5 = -8/10 vì 4/10 = (-5)(-8) (40)

Trang 26

GV cho HS hoạt động nhóm ?1 khoảng 3

phút (GV treo bảng phụ ghi ?1) rồi cho HS

nhận xét bài làm của mỗi nhóm

Nhóm 1 làm câu a, c Nhóm 2 làm câu c, dLời giải

a, 1/4 = 3/12 vì 1.12 = 4.3

b, 2/3 # 6/8 vì 2.8 # 3.6

c, -3/5 = 9/-15 vì (-3)(-15) = 5.9

d, 4/3 # -12/9 vì 4.9 # 3.(-12)

GV cho HS làm ?2 (GV treo bảng phụ ghi ?

2) và yêu cầu HS làm trả lời HS Các cặp phân số đã cho không bằngnhau vì 2 tích đều khác dấu Hoạt động 4: Củng cố (15 phút)

GV cho HS tham gia trò chơi “Tìm các cặp

phân số bằng nhau trong các phân số sau:

6/18; 4/10; 3/4; 1/3; 1/2; 2/5; 5/10;

-8/16”

Kết quả: 6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5;

1/-2 = -5/10

Luật chơi: Thành lập 2 đội chơi mỗi đội 3

ngời, lần lợt truyền phấn cho nhau để lên

bảng viết từng cặp phân số bằng nhau Đội

nào hoàn thành nhanh và đúng nhất là

Cả lớp thi đua với hai đội

GV cho HS làm bài 8 (SGK) HS cả lớp cùng làm bài:

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và cho HS

đọc

a, a/-b = -a/b vì (-a)(-b) = a.b

b, a/b = -a/-b vì a.(-b) = b.(-a) (-a.b)Qua bài tập các em rút ra nhận xét gì?

Nếu HS không trả lời đợc GV có thể gợi ý

để HS làm bài

HS rút ra nhận xét “Nếu đổi dấu cả tử vàmẫucủa một phân số ta đợc một phân số mớibằng phân số đã cho”

x/-2 = 3/y HS suy nghĩ và nêu lời giải x/-2 = 3/y => x.y = -2.3

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 26 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 27

 x = -2 hoặc x = 3

 y = 3 hoặc y = -2Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3 phút)

Học thuộc định nghĩa về 2 phân số bằng nhau và các nhận xét trong bài

Trang 28

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 72: Tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu.

HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số

HS vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết đợcmột phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dơng

Bớc đầu HS có khái niệm về số hữu tỷ

II, Chuẩn bị của GV và HS

GV bảng phụ ghi các tính chất cơ bản của phân số (hoặc bảng phụ), các bài tập củng cố

HS Bút dạ,

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

*HS1: Viết phân số sau dới dạng một phân số bằng nó có mẫu dơng (nêu cách làm)

*GV: ĐVĐ Dựa vào định nghĩa hai phân

số bằng nhau, ta có thể biến đổi một phân

số đã cho thành một phận số bằng nó mà đã

cho thành một phân số thay đổi Ta cũng có

thể làm đợc điều này dựa vào tính chất cơ

so với tử của phân số thứ hai, mẫu của phân

số thứ nhất so với mẫu của phân số thứ hai?

- HS: Tử và mẫu của phân số thứ hai đều gấphai lần tử và mẫu của phân số thứ nhất

Trang 29

(?) Số (-4) có quan hệ gì với tử và mẫu của

(?) Dựa vào các VD ở trên và tính chất cơ

bản của phân số đã học ở Tiểu học, em nào

có thể ra tính chất cơ bản của phân số?

- HS phát biểu tính chất cơ bản của phân số

- GV treo bảng phụ ghi tính chất cơ bản của

(?) Vậy em nào có thể trả lời đợc câu hỏi

trong phần đóng khung ở đầu bài học?

- HS Bởi vì áp dụng tính chất cơ bản củaphân số ta có thể nhân cả tử và mẫu của

Trang 30

- HS lên bảng viết các phân số bằng phân số

3 4

 dựa vào tính chất cơ bản của phân số

nhau đó là các cách viết khác nhau của một

số mà ngời ta gọi là số hữu tỉ

- GV Em hãy viết số hữu tỉ 1

Trang 31

9 3

e S v× sè nh©n b»ng O

IV H íng dÉn vÒ nhµ

- Häc thuéc c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè vµ c«ng thøc tæng qu¸t

- Lµm bµi 12,13 (AGK) vµ 20,21,23,24 (ABT)

- ¤n tËp vÒ rót gän ph©n sè

IV Rót kinh nghiÖm:

.

Trang 32

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 72: Rút gọn phân số

I Mục tiêu.

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về dạng tối giản

Bớc đầu HS có kỹ ngắn rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

II, Chuẩn bị của GV và HS

GV :Bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản, bài tập củng cố,

HS bút dạ

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát

Muốn viết một phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dơng ta làm nh thế nào?

Khi nào một phân số có thể viết dới dạng 1 số nguyên? cho VD?

GV ghi lại cách làm của HS

HS tự trình bày cách rút gọn theo ý của mình(có thể rút gọn từng bớc hoặc rút gọn ngaymột lần)

(?) Nhờ kiến thức nào em làm đợc nh vậy 28/42 = 14/21 = 2/3

HS giới thiệu quy tắc và cho HS đọc lại HS đọc quy tắc (SGK/13)

rút gọn tiếp đợc nữa hay không ? HS không rút gọn tiếp đợc nữa

GV bởi vì đó là các phân số tối giản

Hãy tìm ớc chung của tử và mẫu của mỗi

phân số trên HS ớc chung của tử và mẫu của mỗi phân sốchỉ là +1, -1Vậy em hiểu thế nào là phân số tối giản? HS nêu định nghĩa về phân số tối giản

Trang 33

Vậy theo em làm nh thế nào để đa một

phân số về dạng phân số tối giản hãy rút

gọn các phân số

HS nêu cách rút gọn3/6 = 3:3/6:3 = 1/3-4/12 = -4:4/12:4 = -1/3

Để rút gọn một lần mà thu đợc kết quả là

phân số tối giản, ta phải làm nh thế nào? HS: Ta chia cả tử và mẫu của phân số đã chocho ƯCLN của GTTĐ của chúngQuan sát các phân số tối giản nh:

1/2, -1/3, 2/9, Các em thấy tử và mẫu của

chúng có quan hệ nh thế nào với nhau?

HS: Tử và mẫu của mỗi phân số tối giản là 2

GV cho HS phát biểu lại quy tắc rút gọn

phân số Thế nào là phân số tối giản Cách

rút gọn 1 phân số về dạng phân số tối giản

HS phát biểu bằng lời

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 15 (3

GV cho HS nhận xét bài làm của từng

GV cho HS làm bài đúng sai? d, -25/-75 = -25:(-25)/-75:(-25) = 1/3

Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 34

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

II, Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ ghi các bài tập 21 (SGK); 22 (SGK); 27 (SGK); 26 (SGK);

HS Bút dạ, Ôn tập kiến thức từ đầu chơng III

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

60/-95 = -12/19(?) Để tìm đợc các cặp phân số bằng nhau em

làm nh thế nào? HS trả lời: Rút gọn các phân số về dạngtối giản rồi so sánh Ngoài các cách trên ta còn câch nào khác ? Ta dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng

nhauVD: -9/33 = -3/11 vì (-9)(-11) = 33.3Bài 27 (SBT)

GV nhấn mạnh: trong trờng hợp phân số có

dạng biểu thức, ta phải biến đổi tử và mẫu

thành tích thì mới rút gọn đợc

Bài 21 (SGK/15) HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)

trong khoảng 3 phút sau đó mỗi nhómtrình bày lời giải

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

ỉTong các phân số sau, tìm phân số không

bằng phân số nào trong các phân số còn lại

Ta có: -7/42 = -1/6; 12/18 = 2/33/-18 = -1/6; -9/54 = -1/6; -10/-15 = 2/3; -7/42; 12/18; 3/-18; -9/54; -10/-15; 14/20 14/20 = 7/10

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 34 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

Trang 35

Vậy -7/42 = 3/-18 = -9/54

GV kiểm tra kết quả vài nhóm -10/-15 = 12/18

GV cho HS nhận xét bài làm yêu cầu học

sinh nêu các bớc thực hiện Do đó phân số không bằng các phân sốcòn lại là 14/20

Bài 22: (SGK)

Điền số thích hợp vào ô trống HS tự làm theo cá nhân (có thể ghi kết

quả ra bảng con) và nêu các đáp số

a, 2/3 = /60; b, 3/4 = /60; c, 4/5 = /60 a, 2/3 = 40/60; b, 3/4 = 45/60;

GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS tính

nhẩm và đọc kết quả sau đó giải thích cách

làm

Cách 1: Dựa vào tính chất cơ bản củaphân số

VD: 2/3 = 2.20/3/20 = 40/60Cách 2: Dựa vào định nghĩa 2 phân sốbằng nhau

Ôn lại các kiến thức lý thuyết cơ bản từ đầu chơng III

Xem lại cách giải các dạng bài tập đã đợc làm

Làm bài: 23, 24, 25, 26 (SGK) 33, 34, 36 (SBT)

IV Rút kinh nghiệm:

.

Trang 36

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

II, Chuẩn bị của GV và HS

GV: và bảng phụ ghi bài tập

HS: Bút dạ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS 1: Chữa bài tập 34 trang 8 SBT

Tìm tất cả các phân số bằng phân số và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 19

- GV hỏi thêm: Tại sao không nhân với 5? Không nhân với các số nguyên âm?

- HS2: Chữa bài tập 31 trang 7 SBT (đề bài đa lên màn hình)

- HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu của phân sốvới cùng mộ số tự nhiên sao cho tử và mẫu của nó

3591

1539

Trang 37

A B

Trang 38

Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 76: Quy đồng mẫu nhiều phân số

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)

- GV Đa yêu cầu kiểm tra lên màn hình.

Gọi 2 HS lần lợt lên điền vào bảng phụ.

Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay

sai? Nếu sai thì sửa lại

HS 1: làm bài 1, 2

HS 2: làm bài 3, 4

Bài làm Kết quả Phơng pháp Sửa lại Kết quả Phơng pháp Sửa lại

Hoạt động 2: Quy đồng mẫu hai phân số (12ph)

GV đặt vấn đề

Các tiết trớc ta đã biết 1 ứng dụng của

tính chất cơ bản của phân số là rút gọn

phân số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 3 38 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

4

57

Trang 39

dụng khác của tính chất cơ bản của phân

số, đó là quy đồng mẫu số nhiều phân số

GV: Cho 2 phân số: và

- Em hãy quy đồng hai phân số này

Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu học)

- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là

gì?

- Mẫu chung của các phân số quan hệ thế

nào với mẫu của các phân số ban đầu

- GV tơng tự, em hãy quy đồng mẫu hai

phân số: và

- GV: Trong bài làm trên, ta lấy mẫu

chung của 2 phân số là 40; 40 chính là

BCNN của 5 và 8 Nếu lấy mẫu chung là

các bội chung khác của 5 và 8 nh: 80;

- HS : Mẫu chung của các phân số là bộichung của các mẫu ban đầu

2 em lên bảng làm

- HS: Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân

số là tính chất cơ bản của phân số

35

Trang 40

mẫu các phân số, mẫu chung phải là bội

chung của các mẫu số Để cho đơn giản

ngời ta thờng lấy mẫu chung là BCNN

của các mẫu

Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (15ph)

Ví dụ: Quy đồng mẫu số các phân số:

ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì?

- Hãy tìm BCNN (2;3;5;8)

- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng

cách lấy mẫu chung chia lần lợt cho từng

(GV chỉ vào các bớc làm ửo ví dụ trên để

gợi ý cho HS phát biểu)

- GV đa “Quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số” lên (SGK tr.18)

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3

theo phiếu học tập (hoặc bảng nhóm)

HS : Mẫu chung nên lấy là BCNN (2;3;5;8) 2= 2

3 = 3

5 = 5

8 = 23

120: 2 = 60; 120:50 = 24120:3 = 40; 120: 8 = 15

Nhân tử và mẫu của phân số với 60,

Nhân tử và mẫu của phân số với 24

- HS nêu đợc nội dung cơ bản của 3 bớc:

+ Tìm mẫu chung (thờng là BCNN của cácmẫu)

+ Tìm thừa số phụ+Nhân tử và mẫu của mỗi phân số thừa số phụtơng ứng

Nhận xét bài làm của mỗi nhóm

GV: Trịnh Xuân Thắng - Trờng THCS Liêm Chính 40 Giáo án số học 6 - Năm học 2008-2009

35

Ngày đăng: 16/09/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   đồng   thời   một   lợt   từ   HS   yếu  HS 1 : a) 97 - Giáo án số học 6 hoc kì II ( 2 cột)
ng đồng thời một lợt từ HS yếu HS 1 : a) 97 (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w