1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 - Chương I

70 654 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 774 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6 Phần hớng dẫn của thầy giáo và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ Hoạt động 3 : HS quan sát hình vẽ, dựa vào thực tế tự

Trang 1

Tiết thứ : 1 Ngày soạn : /09/2007 Tên bài giảng :

chơng i : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Đ 1 tập hợp - phần tử của tập hợp I) Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết

đợc một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu  , 

- Rèn t duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II) Chuẩn bị:

Bảng phụ vẽ sẳn các hình 3,4,5 bài tập 4(SGK)

III) Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : HS quan sát hình vẽ, dựa vào thực tế tự tìm đợc các ví dụ về tập hợp.

- GV cho HS quan sát hình 1 ( SGK) hãy

kể tên các đồ vật có trên bàn ?

- Cho biết các số tự nhiên bé hơn 4 ?

- GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong

SGK

- HS cho vài ví dụ về tập hợp

1- Các ví dụ:

- Tập hợp các đồ vật trên bànhọc

- Tập hợp các số tự hhiên béhơn 4

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp

- GV giới thiệu các cách viết tập hợp A

- Tập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4

A = 0,1, 2,3 hoặc

A = 2,0,1,3

Các số 0,1,2,3 là các phần tử của tậphợp A

- Tập hợp B các chữ cái a,b,c

B = a b c, ,  hoặc B = b a c, , 

* Chú ý: SGK

Trang 2

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 2 Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp

- GV giới thiệu các ký hiệu  ,  và

- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven Minh

hoạ bằng sơ đồ Ven cho các tập hợp A và B

* Kết luận : SGK

* Minh hoạ tập hợp bằng sơ đồ Ven:A

B

Hoạt động 7 : Củng cố - Luyện tập:

- HS làm bài tập 1( SGK), sau ít phút GV chỉ

định 1 em HS lên bảng trình bày Các em HS

khác nhận xét bài làm của bạn.

- Hs làm tiếp bài tập 3(SGK) Sau đó GV chỉ

định HS cho biết kết quả.

Trang 3

ớng dẫn học ở nhà:

- HS tự tìm các ví dụ về tập hợp

- Làm các bài tập 2,5(SGK) và các bài tập 6,7,8 sách bài tập toán 6 tập 1

Tên bài giảng : Đ2 Tập hợp các số tự nhiên

I) Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tựnhiên N

- Biết biễu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm đợc điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏhơn thì nằm bên trí điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn

- Biết phân biệt đợc tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu >, < , , ; biết viết

số tự nhiên liền trớc, liền sau của một số tự nhiên

- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II) Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu cách viết liệt kê một tập hợp

áp dụng : Viết tập hợp M các chữ cái trong từ NON SONG

Viết tập hợp N các chữ cái trong từ TRUONG SON

Tìm và viết một phần tử của tập hợp N mà không phải là phần tử của tậphợp M; một phần tử vừa thuộc tập hợp M, vừa thuộc tập hợp N

Câu hỏi 2 :

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt kê các phần

tử và chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử)

Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ;  A ;  A

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Trang 4

- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2 trên tia số

và cách đọc các điểm vừa mới biểu diễn

- HS biễu diễn điểm 3, 4 ,5 rên tia số

- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên đợc biễu diễn bởi

một điểm trên tia số

- GV giới thiệu tập hợp N* HS phân biệt hai tập hợp

N và N* Hãy viết tập hợp N* bằng hai cách

- HS điền ký hiệu ,  vào ô trống cho đúng 5

- So sánh 5 và 7 và biểu diễn chúng trên tia số?

- Em có nhận xét gì về vị trí của hai điểm 5 và 7

trên tia số? Từ đó rút ra kết luận

- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên nh SGK đặc biệt chú trong các ký hiệu mới

nh ,  cùng với cách đọc,cũng nh số liền trớc, số

liền sau của một số tự nhiên

- HS tìm số liền trớc của số 0 , số tự nhiên lớn nhất,

số tự nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp số tự

nhiên

- HS làm tại lớp bài tập 6(SGK)

- Số tự nhiên nhỏ nhất là số nào? Có số tự nhiên lớn

nhất không? Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần

tử?

2- Thứ tự trong tập hợp số tựnhiên

Trang 5

- Hớng dẫn làm các bài tập số 7, 9 , 10

- HS làm thêm các bài tập số 10, 11, 12 SBT

- Chuẩn bị bài mới : Ghi số tự nhiên

Tên bài giảng : Đ3 ghi số tự nhiên

I) Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào hệ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số và chữ

số, hiểu đợc giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết số La mã không quá 30

- HS thấy đựơc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II) Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi các số la mã từ 1 đến 30

III) Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?

a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp

b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a  N)

c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N

d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N*

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Phân biệt số và chữ số

Trang 6

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 6

- HS đọc vài tự nhiên bất kỳ và yêu cầu HS

cho biết mỗi số đã cho só bao nhiêu chữ số và

để ghi số tự nhiên ngời ta đã dùng những chữ số

nào?

- HS cho ví dụ các số tự nhiên có 1, 2, 3,5 chữ

số và đọc

- Để ghi hoặc đọc các số tự nhiên có từ 5 chữ

số trở lên ngời ta thờng làm thế nào?

- Cho số 2574 hãy cho biết:

- Thử đổi chỗ vài chữ số trong một số tự

nhiên, ta thấy giá trị của số đó nh thế nào ?

- HS làm bài tập ?(SGK)

Trong hệ thập phân :

- Cứ 10 đơn vị của một hànglàm thành một đơn vị ở hàngliền trớc nó

- Giá trị của mỗi chữ số trongmột số vừa phụ thuộc vào bảnthân chữ số đó , vừa phụ thuộcvào vị trí của nó trong số đã cho.222= 200+20+2

ứng của các chữ cái này trong hệ thập phân

- GV treo bảng phụ giới thiệu các số La Mã

Hoạt động 6 : Củng cố

Trang 7

- HS làm các bài tập 13(SGK) GV chỉ định HS đọc kết quả các bạn HS khác nhậnxét bài làm của bạn.

Bài 13 (SGK):

a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là 1000

b) Số tựnhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là 1234

- HS làm tiếp bài tập số 14(SGK) Sau đó GV chỉ định HS cho biết kết quả

Bài tập 14(SGK):

Dùng 3 chữ số 0,1,2 ta lập đợc các số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau là:102,120,210 và 201

- HS làm tiếp bài tập 15b (SGK) GV yêu cầu 1 em lên bảng làm bài 15 câu b và c

- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con

Tên bài giảng : Đ4 số phần tử của tập hợp - tập hợp con

I) Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào, hiểu

đ-ợc khái niệm của tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau

- Biét tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp conkhông , biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu  , 

- Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , , 

II) Chuẩn bị:

Bảng phụ kẻ câu hỏi 2 phần kiểm tra bài cũ

III) Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Viết giá trị của số abcd (a0) trong hệ thập phân Viết một số tự nhiên có 5 chữ sốtrong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có haichữ số

Câu hỏi 2 :

Điền vào bảng sau :

Trang 8

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 8

Số tự nhiên Số trăm Chữ số hàng

Chữ số hàngchục

Chữ sốhàng đơn vị5678

* Dạy học bài mới:

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Hs tìm hiểu về số phần tử của một tập hợp

- GV đa ra các tập hợp trong SGK Hãy cho biết

mỗi tập hợp đó có bao nhiêu phần tử? Từ đó em

* Chú ý:

- Tập hợp không có phần tử nào gọi làtập hợp rỗng Ký hiệu : 

Ví dụ: Tập hợp các số tự nhiên x saocho x+5 = 2 là tập hợp rỗng

Hoạt động 4 : Xây dựng khái niệm tập hợp con

- GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hớng dẫn

HS trả lời các câu hỏi sau :

F E

Trang 9

- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bài)

- Làm tất các các bài tập ở phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

I) Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính sốphần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , ,  , kỹ năng sosánh các số tự nhiên

- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo

II)Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự nhiên khác 0

có một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng ký hiệu để viết

Câu hỏi 2 :

Viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau :

C = { x N | 8  x 20 } ; D = { x N* | 7 < x <21 }

Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Tính số phần tử của một tập hợp

Bài tập 21 :

- GV cho HS nhận xét các phần tử của tập

hợp A là dãy các số tự nhiên có tính chất gì ?

- Có thể phát biểu bằng lời đề và lời giả của

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Hoạt động 4 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp

Bài tập 22 :

- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ và

tính chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

- HS viết các tập hợp C, L, A, B trong bài

tập trên bảng con GV theo dõi để nhận xét

Trang 10

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 10

Bài tâp 24 :

- Hãy dùng cách liệt kê để viết các phần tử

của các tập hợp A, B, N*

- Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm

câu hỏi : trong các tập hợp trên có tập hợp

nào là tập con của tập còn lại không ?

- A  N ; B  N ; N*  N

Hoạt động 5 : Dặn dò

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập số 15 bằng cách so sánh tất cả các diện tích của 10nớc và sắp xếp tên nớc theo thứ tự tăng dần (hoặc giảm dần) của diện tích để thuận tiệnkhi viết các tập hợp A và B

- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và chuẩn bị bài học sau : Phép cộng và phép nhân

Tên bài giảng : Đ 5 Phép cộng và phép nhân

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân , biết phát biểu và viết dạng tổngquát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và sáng tạo để giảitoán

Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn các tính chất của phép nhân và cộng số tự nhiên đợcche bớt phần nội dung

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên

- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng để

làm bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số hạng ,

tổng, thừa số, tích trong các phép tính đó

- HS làm bài tập ?1 , ?2 SGK

- GV cho HS ghi vở nội dung trả lời ?2

- Phép cộng và phép nhân các số tựnhiên luôn có kết quả là số tự nhiên

- Chú ý cách ghi phép nhân : SGK

Trang 11

Hoạt động 4 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính

chất của hai phép toán cộng và nhân để yêu

cầu HS phát biểu và ghi tổng quát

- HS làm bài tập ?3 theo nhóm trao đổi kết

quả để chấm chéo GV gọi đại diện từng

- HS làm các bài tập 28 đến 40 để các tiết sau Luyện tập ( chia làm 2 tiết )

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụng giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý

- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Tính nhanh

(tiết 7 gồm các bài 31, 32, 33 ; tiết 8 gồm các bài 35, 36, 37, 39 ,40)

Trang 12

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 12

Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp dụng

những tính chất nào, lợi dụng vào đặc điểm gì ?

Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào bằng

nhau ? thử dùng các tính chất để kiểm tra

Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng đặc

điểm tròn trăm, tròn chục để áp dụng các tính

chất của phép nhân để tính nhanh

Bài tập 37 : GV giới thiệu thêm tính chất a.(b-c)

Bài tập 33 :

1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 35 :

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 4.18 = 8.2.9

Bài tập 36 :

HS tự giải

Bài tập 37 :

A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

Hoạt động 4 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)

- Trong hoạt động này, GV cần giới thiệu sơ lợc cấu tạo của từng loại máy , cách mởtắt máy và sử dụng một số phím ấn thông dụng để thực hiện các phép toán cộng vànhân, đặc biệt hớng dẫn HS sửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoá tất cả các

số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó

- Hoạt động này gồm có các bài tập 34, 38 SGK

Hoạt động 5 : Các bài toán khác

Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện phép

Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là

gì ? Tổng số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ? hai

chữ số c,d là những chữ số nào

Bài tập 39 :

Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4(giống các chữ số của số bị nhân) tuy

Trang 13

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa Dùng MTĐT để kiểm tra lạicác bài tập tính nhanh

- Tiết sau : Chuẩn bị bài học "Phép trừ và phép chia"

Tên bài giảng : Đ6 phép trừ và phép chia

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Trang 14

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 14 Hoạt động 3 : Phép trừ hai số tự nhiên

- GV chuẩn bị bảng phụ vẽ bằng 2 màu mực

khác nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ của 2 số

nhờ tia số

- Có tồn tại xN để 3 + x = 7 không ?

- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?

- GV giới thiệu phép trừ

- Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống

- Nhờ vào hình vẽ tia số HS thấy đợc 5 - 6

không đợcđiều kiện để tồn tại phép trừ trong

a/ a - a = 0b/ a - 0 = c/ a - b thực hiện đợc khi a b(a,bN)

Hoạt động 4 : Phép chia hết và phép chia có d

- Không có phép chia 7 cho 3 Phép chia 7 cho

- GV nhấn mạnh khắc sâu phép chia hết, có d

và sự khác nhau giữ hai phép chia này

- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là

phép chia hết hay phép chia có d

- GV nhấn mạnh số chia bao giờ cũng khác 0

a/ 0 : a = 0 (a0)b/ a : a = 1 (a0)c/ a : 1 = a

* Với a,bN , b0 ta luôn có 2 số tựnhiên q, r duy nhất sao cho: a = b.q + r(0  r <b)

- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện đợc phép trừ , khi nào ta có phép chia hết

- HS làm bài 44 (a, g, e), 43

Trang 15

Tiết thứ : 10 Tuần :4 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Tìm xN biết: a/ 7x - 8 = 713 b/ 1428 : x = 14

Giải thích các dạng toán: Thế nào là phép chia hết ? Viết công thức tổng quát

Câu hỏi 2 :

Khi nào ta có phép chia d ? Viết công thức tổng quát

áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b = 14; q

= 25; r = 10 ; tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Ôn luyện hai phép tính trừ và chia số tự nhiên

Trang 16

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 16

Bài tập 42, 43 :

- HS nhận xét và trả lời từng câu hỏi

- Muốn tính khối lợng quả bí ta làm nh thế

3k : 33k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát của các số không chia hết cho 3

Hoạt động 4 :Luyện tập phép tính trừ và tính nhanh

Bài tập 47 :

- GV cho 3 HS trung bình lên bảng trình

bày.và giải thích rõ từng bớc làm

- Nhắc lại các mối quan hệ trong phép -,

Bài tập 48 :

Tính nhẩma/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2) = 33 +100 = 133

Bài tập 49 :

a/ 321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4)

= 325 - 100 = 225

Hoạt động 5 :Hớng dẫn sử dụng máy tính điện tử :

- GV hớng dẫn HS thực hiện phép trừ nhờ máy tính điện tử tơng tự nh trong phépcộng

Trang 17

Tiết thứ : 11 Tuần :4 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh

Trang 18

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 18

Bài tập 52 :

- GV hớng dẫn cách nhân nhanh nhờ việc

nhân thừa số này và chi thừa số kia với cùng

một số

- HS làm bài tập 52a

- GV hớng dẫn cách chia nhanh nhờ việc

nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số

- HS làm bài tập 52b

- HS nhận xét số đem nhân hay chia đó

phải thoả mãn điều kiện gì ?

- Số vở mua đợc nhiều nhất của từng loại là

số gì trong phép chia ? Trong từng trờng

hợp , Tâm d bao nhiêu đồng ?

- Bài tập 54:

- Số toa để chở hết khác trong trờng hợp số

hành khách chia hết cho số chỗ ngồi là gì ?

trong trờng hợp không chia hết là gì ?

- Khi nào ta nhận biết đợc phép chia hết, phép chia có d trên máy tính ?

- Làm thế nào để tìm đợc số d trong phép chia có d bằng máy tính ? (GV hớng dẫncác thao tác qua các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhân hiệuvới số chia = số d )

Hoạt động 5 :Dặn dò :

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn giải

- Chuẩn bị bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 19

Tiết thứ : 12 Tuần :4 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ

- Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa số giống nhau thành một luỹ thừa

- Nắm đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số và áp dụng

- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Trang 20

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 20 Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Với phép cộng các số hạng giống nhau ta

có cách viết gọn nh 3 +3 +3 = 3.3 Trong

tr-ờng hợp phép nhân nhiều thừa số giống

nhau , ta có cách viết gọn nào không ? GV

giới thiệu bài mới

- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh 2.2.2.2 = 24 ;

a.a.a.a.a.a.a = a7 rồi giới thiệu các cách đọc

- HS nêu định nghĩa an ; đọc luỹ thừa an

- GV giới thiệu cácthành phần của một luỹ

Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS hãy viết các tích sau đây thành dạng

Trang 21

- Tiết sau : Luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ, giá trị của một luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 22

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 22

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa

- Có nhận xét gì về chữ số 0 của kết quả với

số mũ của luỹ thừa của 10 Suy ra cách viết

tổng quát luỹ thừa n của 10

Bài tập 65 :

- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu

kết quả lẫn nhau, nhận xét bài làm của nhóm bạn

- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng và

sửa lại kết quả sai đêr đợc kết quả đúng

Bài tập 64 :

a) 29 ; b) 1010 ; c) x6 ; d) a10

Hoạt động 5 : Dặn dò

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tơng số 87 - 91 SBT

- Hớng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66

- Chuẩn bị bài mới : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Tên bài giảng : Đ 8 chia hai luỹ thữa cùng cơ số

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0 = 1

- Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùngcơ số

Trang 23

- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Phát biểu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Viết rồi tính giá trị của các tích sau

đây bằng cách dùng luỹ thừa : 32.24 ; 4.42 ; 10.10 10 ( 10 thừa số 10)

Hoạt động 3 : Tổng quát

- Từ 53.56 = 59 ( hoặc a4.a6 = a10) muốn tìn

một thừa số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có thể thực

hiện phép toán nào ?

- Vì sao trong a10:a4 ta phải có điều kiện a

 0 ?

- Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

th-ơng và số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa

chia

- Dự đoán kết quả am : an trong trờng hợp

m>n

- Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc khi

nào ? Trong trờng hợp m = n , hãy so sánh am

Hoạt động 4 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

- HS viết số tự nhiên 7428 dới dạng phân

tích theo hệ thập phân

- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dới

adạng luỹ thừa của 10

- Tại sao ta có thể nói đó là tổng các luỹ

thừa của 10 khi trong đó có các tích cũa luỹ

Trang 24

*****Gi¸o ¸n Sè häc 6 ****** Trang 24

- Nªu tæng qu¸t phÐp chia hai luü thõa cïng c¬ sè (c«ng thøc vµ ph¸t biÓu)

- HS lµm c¸c bµi tËp 67, 68a, 69a, 70a theo nhãm (Nªu nhËn xÐt vÒ c¸ch gi¶i ë bµitËp 68)

Trang 25

Tiết thứ :15 Tuần : 5 Ngày soạn :

Tên bài giảng : Đ 9 thứ tự thực hiện các phép tính

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ

số khác 0 Hãy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp

Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức

- HS nêu lại các phép tính đã đợc học

- Thế nào là một biểu thức ? Cho ví dụ

- Một dãy tính có đợc gọi là một biểu thức

- Chú ý : SGK

Hoạt động 4 : Thứ tự thực hiện các phép tính

- Trong trờng hợp biểu thức không có dấu

ngoặc ta thực hiện các phép tính theo thứ tự

Trang 26

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 26

- Trong trờng hợp biểu thức có dấu ngoặc

các loại thì ta thực hiện các phép tính theo

= 124

Hoạt động 5 : Củng cố

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc

- HS làm bài tập 73 theo nhóm GvVhớng dẫn đôi khi ta cần tạo ra dấu ngoặc theocác phép tính để dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong các trờng hợp cụ thể và ghi phần

in đậm nghiêng cuối bài học vào vở học

- Làm các bài tập 74 - 76 SGK

- Tiết sau : Luyện tập các bài tập 77 đến 82

Trang 27

Tiết thứ : 16, 17 Tuần :6 Ngày soạn :

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rènkỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính

- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 28

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 28

Bài tập 77 :

- HS phân biệt bài toán thuộc trờng hợp nào

và thứ tự thực hiện các phép đối với bài tóan

đó

- HS phải quan sát tổng thể bài toán để có

thể áp dụng các tính chất của cácphép toán

nhằm thực hiện nhanh và hợp lý dãy tính

- Tiền mua bút bi đợc tính nh thế nào ?

- Tiền mua vở đợc tính nh thế nào ?

- Tiền mua sách đợc tính nh thế nào ?

- Ta suy đoán đơn giá vở và bút bằng bao

vở , tổng số tiền phải trả là 12 000

đồng Tính giá một gói phong bì ?

Bài tập 82 :

Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộcViệt Nam là 34-33 = 81 - 27 = 54

Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử

- GV cung cấp cho HS biết các chức năng nhớ của máy tính điện tử thông qua cácphím M+ , M-, MR, MCR v v , các phím dấu ngoặc

- GV làm mẫu các thao tác theo các yêu cầu đề bài

- HS kiểm tra lại các kết quả đã làm ở bài tập 74,77,78 bằng máy tính điện tử

Trang 29

Hoạt động 5 : Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập

A - Lý thuyết:

1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay

- Làm thêm các bài tập 104,105,107 và 108 SBT trang 15

- Tiết sau : Kiểm tra 45 phút ( Nội dung chủ yếu về tập hợp và các phép tính cộng,trừ., nhân, chia, luỹ thừa số tự nhiên )

Mục tiêu :

Trang 30

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 30

- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS qua các khái niệm tập hợp , các phép tính trên tập hợp số tự nhiên

- Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận của HS

- Rèn tính nghiêm túc và thật thà trong học tập và kiểm tra

Câu 6 : Khi có 31 = 8 3 + 7 thì ta có thể nói :

A) 31 là số bị chia, 8 là thơng, 3 là số chia B) 31 là số bị chia, 3 là thơng, 8 là số chia C) Cả hai ý A và B đều sai D) Cả hai ý A và B đều đúng

Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :

Bài 3 : (1 điểm) Tính nhanh :

A = 1024 : (17 25 + 15 25)

Trang 31

Trang 32

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 1

Tên bài giảng : Đ 10 tính chất chia hết của một tổng

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Nhận biết đợc một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó

- Biết sử dụng ký hiệu chia hết và không chia hết

- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Nhắc lại về quan hệ chia hết

- Nhận xét bài kiểm tra miệng

- Muốn nhận biết nhanh phép chia hết và

phép chia có d ta chú ý số nào ?

- Giới thiệu các ký hiệu a chia hết cho b và

a không chia hết cho b HS dùng các ký hiệu

đó để viết các phép chia đã cho ví dụ ở bài

a không

là gọi b a

b cho hết chia

a

là gọi

 b a

Hoạt động 4 :Tính chất 1

- Hãy tính tổng của 2 số hạng đã cho ở bài

kiểm 1 và xét xem tổng này có chia hết cho 4

không ?

- HS lamg bài tập ?1b và nêu nhận xét

- Thử kiểm tra tính chất này ở bài tập 83a

- Nếu a và b đều chia hết cho m thì tổng a

+ b có chia hết cho m không?

- Cho ba số đều chia hết cho 5 (10,25,75)

Tổng ba số đó, hiệu hai trong ba số đó có

chia hết cho 5 không ?

- HS phát biểu tổng quát tính chất 1

Nếu hai số hạng của một tổng đều chia hết cho một số thì tổng đó chia hết cho số đó

Chú ý : SGK

m b a m b m

Trang 33

- HS làm bài tập ?2 SGK và dự đoán nếu a

chai hết cho m mà b không chia hết cho m thì

tổng a + b có chia hết cho m không ?

- Cho ba số 15,60,36 Xét xem 36+15;

60-15 ; 60+36-60-15 có chia hết cho 6 không ? Vì

sao ?

- Phát biểu tổng quát tính chất 2

- HS làm bài tập ?3 và ?4 và qua bài tập ?4

Chú ý : SGK

Hoạt động 6 : Củng cố

- Muốn nhận biết một tổng có chai hết cho một số ta làm nh thế nào ? Khi phát hiệnmột số hạng không chia hết cho một số thì liệu có thể kết luận ngay tổng đó khôngchia hết cho số đó không ? Cho ví dụ

b

m

Trang 34

*****Giáo án Số học 6 ****** Trang 3

Tên bài giảng : Đ 11 dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5

- Có kỹ năng nhận biết một số có chi hết cho 2, cho 5

- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Cho tổng A = 15 + 25 + 40 + m Tìm m để A chia hết cho 5, A không chia hết cho 5 Cho B = 570 + n Tìm n để B chia hết cho cả 5 và 2

Câu hỏi 2 :

Một tích chia hết cho một số khi nào ? Giải thích vì sao 570 chia hết cho cả 2 và 5 ?

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh

Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu

- Qua bài kiểm 2, số 570 có đặc điểm gì ?

chia hết cho mấy ?

- Thử kiểm tra nhận xét trên với các số 350,

đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Ví dụ : Các số 250, 4680 đếu chiahết cho 2 và cho 5

Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 2

- Giả sử ở bài kiểm 2, n là số tự nhiên có

một chữ số thì ta biễu diễn thập phân số 57 n

nh thế nào ? (57 n= 500 + 70 + n)

Dấu hiệu :

Các số có chữ số tận cùng là chữ số

Trang 35

- Phải thay n bằng các chữ số nào để 57 n

chia hết cho 2 (không chia hết cho 2)

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

- HS làm bài tập ?1 SGK

chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những

số đó mới chia hết cho 2.

Hoạt động 5 : Dấu hiệu chia hết cho 5

- Hệ thống câu hỏi và cách thức tiến hành

t-ơng tự nh trong hoạt động 4

- HS làm bài tập ?2 SGK

Dấu hiệu :

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Hoạt động 6 : Củng cố

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 , cho cả 2 và 5

- HS trả lời miệng các bài tập 91, 92 và làm việc theo nhóm các bài tập 93 ad và 95

- Muốn biết số d của một số khi chia cho 2, cho 5 , ta làm nh thế nào ?

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w