Tiến trình dạy học : Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ.. Tiến trình dạy học : Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Ôn tập
Trang 1Ngày soạn: /2009 Ngày giảng: /2009
Buổi 1:
Chủ đề: ôn tập tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng làm toán
II Chuẩn bị :
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ.
- GV: Em hãy cho biết tập hợp các số
tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên khác
0 kí hiệu là gì ? Hãy viết bằng tập hợp
theo kiểu liệt kê các phần tử ?
- GV: Trong hai tập hợp đó tập hợp nào
có nhiều phần tử hơn ?
- GV: Số nhỏ nhất trong hai tập hợp
trên là số nào ? Số lớn nhất trong hai tập
- GV: Qua bài tập này em hãy cho biết
các tự nhiên liên tiếp nhau có đặc điểm
gì và mỗi số tự nhiên chỉ có mấy số liền
nhiên không vợt quá 78 bằng cách liệt
kê các phần tử Biểu diễn trên tia số các
Trang 2I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng làm toán
II.Chuẩn bị:
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ.
- GV: + Em hãy cho biết một tập hợp
có thể có bao nhiêu phần tử ?
+Tập hợp rỗng là gì ? Viết kí hiệu ?
+Thế nào là tập hợp con ? cho ví dụ ?
+Hai tập hợp bằng nhau có đặc điểm
- A có 5 phần tử: 0;1;2;3;4
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1: Cho các tập hợp sau, hãy
chi ra có bao nhiêu phần tử trong mỗi
*Bài tập 2: Cho A={ xN/ 0<x<9 }
a)Viết tập hợp B là tập hợp con của A có
- HS :B={1;2;3;4;5;6;7}
Trang 3Ngày soạn: /2009 Ngày giảng: /2009
III Tiến trình dạy học:
GV cho học sinh làm các bài tập sau:
*Bài tập 1: Cho tập hợp A={12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22;23;24;25;26}.Tính số
phần tử của tập hợp đó
+ GV kiến thức áp dụng :Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b-a+1 phần tử + HS làm: Số phần tử của tập hợp A là: 26-12+1=15 phần tử
*Bài tập 2: Cho B={13;15;17;19;21;23;25;27}.Tính số phần tử của tập hợp đó.
+ GV kiến thức áp dụng :Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ a đến b có (b-a):2+1 phần tử
+ HS làm: Số phần tử của tập hợp A là: (27-13):2+1=8 phần tử
*Bài tập 3: Cho C={12;14;16;18;20;22;24;26}.Tính số phần tử của tập hợp đó.
+GV kiến thức áp dụng: Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ m đến n có
Trang 4I.Mục tiêu:Giúp học sinh
+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu
- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho
2,cho 5,cho 3, cho 9 ?
- GV: Em hãy nêu sự khác nhau của
các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 với
dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- GV: Em hãy cho biết khi muốn xét
xem một số có chia hết cho 2, cho 5;hay
cho 3, cho 9 ta cần chú ý đến chữ số tận
cùng hoặc tổng các chữ số của số ta xét
*áp dụng:Hãy cho biết các số sau chia
hết cho 2, cho5, hay cho 3, cho 9:
171;132;54234;120
- GV: Cho hs nhận xét
Yêu cầu nhắc lại các dấu hiệu trên
- Hãy cho biết số sau chia hết cho 3; 9;
2; hay là 5: 12123330, vì sao ?
- HS nêu lại các dấu hiệu đã học
- HS: +dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chỉ dựa vào chữ số tận cùng của số ta xét +Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét
vì 5+4+2+3+4=18 9
- HS nhận xét
- HS trả lời miệng
Hoạt động2: Luyện tập
*Bài tập 1: Trong các số sau số nào
chia hết cho 3, cho 2, cho 5, cho 9 ?
93b) 5436 - 13243; 9 vì 54363, 9 và
13243 và 13249c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì 1.2.3.4.5.6
9., 3 và 279., 3
Trang 5GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:
*D¹ng 1: T×m sè tù nhiªn tho¶ m·n ®iÒu kiÖn cho tríc
+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:
*D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc cã chøa luü thõa
+Bµi tËp 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:
a) 5.22 c) 39.12 + 88.39
b) 18:32 d) 33.2-23
HS lµm:
a) 5.22 = 5.2.2 = 5.4 = 20 b) Kq: 2 c) Kq: 3900 d) Kq: 45
+ Bµi tËp 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c luòy thõa sau
Trang 6- Dặn dò : Về nhà học bài.
Ngày soạn: /2009 Ngày giảng: /2009
Buổi 6:
Chủ đề: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập theo các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội chung của
hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội chung
của hai hay nhiều số ta làm thế nào ?
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:Kết quả là:
Trang 7giữa hai điểm A và B trong các trờng
Tính độ dài đoạn thẳng còn lại ? Nêu
mối quan hệ giữa ba điểm đó ?
- HS quan sát bảng và trả lời miệng có giải thích
- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:
Tính đợc: AM = 9cm Nêu mối quan
Chủ đề: luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Ôn tập khái niệm luỹ thừa, các phép toán luỹ thừa
+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập giá trị của luỹ thừa
II.Chuẩn bị:
Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm luỹ thừa
- GV: Thế nào là luỹ thừa bậc n của số
tự nhiên a ?Hãy viết công thức định
nghĩa?
Cơ số cho biết gìêtSố mũ cho biết gì?
-> gv gọi vài hs nhắc lại kiến thức đã
- HS: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a
là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa
số bằng a :
An = a.a.a .a (với n0) Cơ số cho biết :Mỗi thừa số đều bằng cơ số đã cho Số mũ cho biết số l-ợng thừa số có trong luỹ thừa
- HS làm bài tập áp dụng:
25 = 2.2.2.2.2 = 32 ;62 = 6.6 = 36
53 = 5.5.5 = 125
- HS: Bạn đó đã làm sai, vì đã lấy cơ số nhân với số mũ
Làm lại:
y
Trang 833 = 9 -> cho hs suy nghỉ ,sau đó
gọi một em đứng tại chổ trả lời gv, cả
lớp theo dõi và nhận xét
-> gv nh vậy khi tính giá trị của luỹ thừa
ta cần chú ý đến quy tắc
- GV: hãy phát biểu quy tắc nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng
*Bài tập 2: Bài làm sau đúng hay sai ?
Nếu sai làm lại:
a) 82 = 2.2.2.2.2.2 = 64
b) 112 = 11.2 = 22
c) 23 = 2.3 = 6 -> gv treo bảng phụ
-> gọi hs trả lời và cho làm lại
Vậy em hãy nhắc lại cơ số cho biết gì ?
mũ số cho biết gì ?-> gọi vài hs nhắc lại
->hs khác nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS quan sát bảng phụ và một hs làm:a) Đúng
b) Sai, chữa lại: 112 = 11.11 = 121
c) Sai, chữa lại: 23 = 2.2.2 = 8
Vài hs nhắc lại
- Cả lớp làm vào vở, 3 hs lên bảng làm:a) 42.43 = 42+3 = 45 = 1372
b) 52.5 = 53 =125
c) 181 = 18
- Cả lớp làm vào vở, 3 hs lên bảng làm:a) 33:33 = 30 = 1
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+Củng cố lại kiến thức đã học,khắc sâu thêm về lí thuyếtd
+Rèn luyện kỉ năng vẽ hính, vẽ ba điểm thẳng hàng, nêu mối quan hệ của ba điểm thẳng hàng
II.Chuẩn bị:
Trang 9Thớc thẳng, bút chì.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1: Cho hình vẽ sau:
a) Hãy giải thích vì sao ba điểm: V, T, X
thẳng hàng ?
b) Nếu ba điểm đó thẳng hàng thì hãy
chỉ ra mối quan hệ của chúng ?
c) Trong ba điểm thẳng hàng thì có mấy
điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
a) Có mấy điểm, mấy đờng thẳng đợc
biểu diễn ? Mỗi đờng thẳng hãy nêu một
b) HS nêu đợc mối quan hệ của ba điểmtrên
c) Chỉ có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại,
d) Chỉ có trong ba điểm thẳng hàng, khi
ba điểm không thẳng hàng thì không cókhái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- HS quan sát hình vẽ và trả lời:
a) Trả lời miệng; lên viết tên điểm, tên
đờng thẳng
+Các điểm có trên hình: A, B, C, H, I, K+Có 4 đờng thẳng đợc biểu diễn: AB,
BC, AH, HK
b) Trả lời miệng; lên viết tên bộ ba
điểm thẳng hàng (môi hs viết một bộ)c) Trả lời miệng; lên viết tên bộ ba điểmthẳng hàng (môi hs viết một bộ)
d) HS đứng tại chỗ trả lời miệng
- HS làm theo yêu cầu đó của gv:
a) b)c)
- HS làm bài tập 4 theo hớng dẫn của gv:
HI
Trang 10b) §iÓm V, U n»m kh¸c phÝa víi ®iÓm
Z
Cã mÊy trêng hîp h×nh vÏ ?
Gîi ý:
b) §iÓm U,V n»m kh¸c phÝa víi Z th×
®iÓm Z n»m ë ®©u so víi hai ®iÓm U,V ?
Trang 11Ngày soạn: /2009 Ngày giảng: /2009
Buổi 1:
Chủ đề: tính giá trị của biểu thức
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
GV cho học sinh rèn luyện các bài tập sau:
*Dạng 1: Tìm số tự nhiên thoả mãn điều kiện cho trớc
+Bài tập 1:Tìm các số tự nhiên x, biết:
*Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa luỹ thừa
+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 12Chủ đề: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập theo các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội chung của
hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội chung
của hai hay nhiều số ta làm thế nào ?
*Bài tập 4: Khi nào thì điểm M nằm
giữa hai điểm A và B trong các trờng
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:Kết quả là:
Trang 13*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay lấy điểm
M, N sao cho AN = 2cm, AM = 7cm
Tính độ dài đoạn thẳng còn lại ? Nêu
mối quan hệ giữa ba điểm đó ?
- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:
Tính đợc: AM = 9cm Nêu mối quan
-hệ của ba điểm thẳng hàng
IV.H ớng dẫn về nhà :
+ Học định nghĩa ƯC, BC, đẳng thức khi có điểm nằm giữa hai điểm +Làm thêm các bài tập trong SBT
Tiết:7-8 Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
+Ôn tập về quan hệ chia hết trong số tự nhiên
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Ôn tập tính chất chia hết của tổng
- GV:
+Em hãy nêu và viết công thức tổng
quát của tính chất chia hết của tổng ?
+Em hãy phát biểu và viết công thức
tổng quát của tính chất chia hết của
hiệu?
+Em hãy nêu và viết công thức tổng
quát của tính chất không chia hết của
Trang 14tổng quát của tính chất không chia hết
+Nếu tổng đó có một số không chia hết cho một số,các số còn lại trong tổng đềucùng chia hết cho số đó thì tổng này không chia hết cho số đó
*Bai tập 2:Hãy giải tích vì sao
tổng,hiệu sau lại chi hết cho 4:
360 + 160 ; 3200 - 1600
*Bai tập 3:Cho tổng:A=12+14+16+x
với xN.Tìm x để:
a)A chi hết cho 2
b)A không chia hết cho 2
- 4 hs lên làm:
HS1: 80 + 168 vì 80 8 và168
80 - 168 vì 80 8 và168HS2: 80 + 12 8 vì 80 8 và12 8
80 - 12 8 vì 80 8 và12 8HS3: 32 + 40 + 248 vì 328; 40
8;248HS4: 32 + 40 + 12 8 vì 328; 40
8;12 8
- HS giải thích miệng một hs lên bảng trình bày lại
- HS thực hiện:
Viết gọn A lại,ta đợc:A=42+x
để a) A2=>42+x2,vì 422=>x2 =>x=0;2;4;6;8;
b)A 2=>42+x 2,vì 422=>x 2 =>x=1;3;5;7;
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu
- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho
2,cho 5,cho 3, cho 9 ?
- GV: Em hãy nêu sự khác nhau của
các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 với
- HS nêu lại các dấu hiệu đã học
- HS: +dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chỉ dựa vào chữ số tận cùng của số ta xét
Trang 15dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- GV: Em hãy cho biết khi muốn xét
xem một số có chia hết cho 2, cho 5;hay
cho 3, cho 9 ta cần chú ý đến chữ số tận
cùng hoặc tổng các chữ số của số ta xét
*áp dụng:Hãy cho biết các số sau chia
hết cho 2, cho5, hay cho 3, cho 9:
171;132;54234;120
- GV: Cho hs nhận xét
Yêu cầu nhắc lại các dấu hiệu trên
- Hãy cho biết số sau chia hết cho 3; 9;
2; hay là 5: 12123330, vì sao ?
+Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét
vì 5+4+2+3+4=18 9
- HS nhận xét
- HS trả lời miệng
Hoạt động2: Luyện tập
*Bài tập 1: Trong các số sau số nào
chia hết cho 3, cho 2, cho 5, cho 9 ?
93b) 5436 - 13243; 9 vì 54363, 9 và
13243 và 13249c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì 1.2.3.4.5.6
Trang 16Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán.
III.Tiến trình dạy học:
GV cho học sinh rèn luyện các bài tập sau:
*Dạng 1: Tìm số tự nhiên thoả mãn điều kiện cho trớc
+Bài tập 1:Tìm các số tự nhiên x, biết:
*Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa luỹ thừa
+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 5.22 c) 39.12 + 88.39
b) 18:32 d) 33.2-23
HS làm:
a) 5.22 = 5.2.2 = 5.4 = 20 b) Kq: 2 c) Kq: 3900 d) Kq: 45
+ Bài tập 2: Tính giá trị của các luũy thừa sau
Ôn tập: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập theo các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội chung của
hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội chung
của hai hay nhiều số ta làm thế nào ?
Trang 17*Bài tập 4: Khi nào thì điểm M nằm
giữa hai điểm A và B trong các trờng
Tính độ dài đoạn thẳng còn lại ? Nêu
mối quan hệ giữa ba điểm đó ?
- HS làm bài:
Kết quả là:
a) 4ƯC(12;18); c) 80BC(20;30)b) 2ƯC(2;4;8); d) 12BC(4;6;8)e) 4 ƯC(4;6;8); f) 6ƯC(18;12)g) 60 BC(20;30); h) 24BC(4;6;8)
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:Kết quả là:
Trang 18+ Mỗi chữ cái in hoa chỉ đặt tên cho một điểm.
+ Một dấu chấm thì có thể biểu diễn cho nhiều điểm
Ví dụ : Trên hình ta có hai điểm A và B phân biệt:
+ Mỗi chữ thờng chỉ đặt tên cho một đờng thẳng
+ Một vạch thẳng thì có thể biểu diễn cho nhiều đờng thẳng
Ví dụ : Trên hình ta có hai đờng thẳng a và b phân biệt:
Trang 19Bài 3: Xem hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:
a) Điểm A thuộc những đờng thẳng nào ?
Điểm B thuộc những đờng thẳng nào ? Viết kí hiệu ?
b)Những đờng thẳng nào đi qua điểm B, điểm C
c) Điểm nào nằm trên đờng thẳng nào và không nằm trên đờng thẳng nào ?
A D C q
HS có thể làm nh sau:
a) Điểm A thuộc những đờng thẳng : q; n, kí hiệu: Aq; An
Điểm B thuộc những đờng thẳng : p; m; n, kí hiệu: Bp; Bn ; Bm
b)Những đờng thẳng đi qua điểm B: m, n, p, điểm C : m; q
Trang 20+ Ba điểm D, E, F không cùng thuộc một đờng thẳng => gọi là ba điểm không thẳnghàng
- vẽ hai điểm thuộc đờng thẳng đó và một điểm còn lại không thuộc đờng thẳng đó
3 Mối quan hệ của ba điểm thẳng hàng:
Cho hình vẽ sau:
CB
A
Ba điểm A, B, C thẳng hàng ta nói:
+ Điểm A và điểm B nằm cùng phía đối với điểm C
+ Điểm B và điểm C nằm cùng phía đối với điểm A
+ Điểm A và điểm C nằm khác phía đối với điểm B
+ Điểm B nằm giữa hai điểm C và điểm A
Chú ý :
+ khái niệm điểm nằm giữa chỉ có ở ba điểm thẳng hàng ?
+ Còn có khái niệm bốn, năm, điểm thẳng hàng và cũng đợc định nghĩa tơng tự nh thế
+ Điểm H và điểm J nằm cùng phía đối với điểm G
+ Điểm G và điểm J nằm cùng phía đối với điểm H
+ Điểm H và điểm G nằm khác phía đối với điểm J
+ Điểm J nằm giữa hai điểm H và điểm G
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các bộ ba điểm thẳng hàng và ba bộ ba điểm
thảng hàng ?
HS có thể làm nh sau:
+ Các bộ ba điểm thẳng hàng là: (B; D; C); (B; E; A); (D; E; G)
Trang 21+ Ba bộ ba điểm không thẳng hàng là: (B; D; E); (E; A; G); (D; C; A)
Có yêu cầu hs giải thích
Bài tập 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Điểm A nằm giữa hai điểm G và P
Bài 3: khi nào thì am + mb = ab ?
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học: khi nào thì am + mb = ab.
+ Rèn luyện kĩ nămg vẽ hình, xác định điểm, đờng thẳng, tính độ dài các
+ Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì : am + mb = ab
+ Nếu có am + mb = ab thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Ví dụ: Cho điểm M là điểm nằm giữa A và B Biết AM = 3cm; AB = 8cm Tính MB ?
Hớng dẫn hs giải mẫu:
Giải
Vì điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên , ta có:
am + mb = ab Thay số AM = 3cm, AB = 8cm, ta có
3 + MB = 8
MB = 8-3 Vậy : MB = 5 (cm)
=> MB = 8-3
=> MB = 5 (cm) Vậy khi biết đợc độ dài hai đoạn thẳng ta có thể biết đợc độ dài đoạn
thẳng còn lại
B Bài tập: