1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra học kì 1 toán 6

7 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MÔN TOÁN KHỐI 6

NỘI DUNG MỨC ĐỘ KIẾN THỨC

TỔNG

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

THẤP VẬNDỤNG CAO

tập hợp

1

0,25đ

1

0,5đ

2 0,75đ

thừa cùng cơ số

1

0,25đ

1 0,25đ

1

1,5đ

3

các phép tính

1

0,25đ

1

2

1,25đ

0,25đ

1 0,25đ

2

0,5đ

0,25đ

2

0,5đ

3

0,75đ

nguyên

1

0,25đ

1

1,5đ

2

1,75đ

0,25đ

1

0,25đ

thẳng

1

0,25đ

1

1,5đ

1

3

2,75đ

5

4

1

18

10đ

Trang 2

MÔN :TOÁN KHỐI 6(Đề 1)

THỜI GIAN:90phút(không kể phát đề)

-00 -Giám thị phát đề trắc nghiệm sau 25 phút thu bài ,phát đề tự luận

I/TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1:Cho tập hợp X={a,b,c,2}.Số phần tử của tập hợp X là bao nhiêu?

A/ 1 ; B/ 2 ; C/ 3 ; D/ 4

Câu 2: am an=?

A/am+ n ; B/ am− n ; C/ am n ; D/ am: n

Câu 3: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc được thực hiện thế nào?

A/ [ ] => ( ) => { } ; B/[ ] => { } => ( )

C/ ( )=>[ ]=> { } ; D/ { } => [ ] => ( )

Câu 4:Số nào sau đây chia hết cho 2?

A/ 123 ; B/ 132 ; C/ 231 ; D/213

Câu 5:Khi nào thì hai số a,b được gọi là nguyên tố cùng nhau?

A/ƯCLN(a;b) =a ; B/ ƯCLN(a;b) =b C/ƯCLN(a;b) =1 ; D/ ƯCLN(a;b) =a.b

Câu 6: (-6)+2=?

A/ 8 ; B/ -8 ; C/ -4 ; D/4

Câu 7: Hai đường thẳng cắt nhau có mấy giao điểm?

A/ 1 ; B/ 2 ; C/ 3 ; D/ 4

Câu 8: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

A/AM=MB=

2

AB

; B/ MA=AB=

2

MB

C/MB=BA=

2

MA

; D/AB=MB

A/ 10 ; B/ 8 ; C/ 16 ; D/32

Câu 10: Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A/ 205 ; B/ 502 ; C/ 520 ; D/543

Câu 11: ƯCLN(6;30;18) =?

A/ 1 ; B/ 2 ; C/ 3 ; D/ 6

Câu 12: BCNN(15;30;120)=?

A/ 90 ; B/ 120 ; C/ 240 ; D/ 360

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN :TOÁN KHỐI 6

Học sinh làm bài thời gian là 65 phút

II/TỰ LUẬN :( 7đ)

Câu 1: Tính ( 1,5đ)

a) (-15)+(-12)

b) (- 27)+18

c) 6 – 24

Câu 2: Viết các tích và thương các lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa (1,5 đ) a) a2 a3

b) x5 x4

c) b5 : b2

Câu 3: Thực hiện phép tính (1 đ)

100 – [60 – (7 – 2)2]

Câu 4: Cho tập hợp X={10 ; 12 ; 14 ; ……….; 98} Tìm số phần tử của tập hợp X? (0,5 đ)

Câu 5: Cho đoạn thẳng AB dài 6cm.Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=3cm a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không?Vì sao?(0,5 đ)

b) So sánh AM và MB? (1đ)

c) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao? (0,5 đ)

(Vẽ hình 0,5 đ)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN :TOÁN KHỐI 6

I/TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25 đ

1 D ; 2 A ; 3 C ; 4 B ; 5 C ; 6 C ; 7 A ; 8 A ; 9 D ; 10 C ; 11 D ; 12 B

II/TỰ LUẬN :( 7đ)

Câu Lời giải Điểm Ghi chú

1

a)(-15)+(-12) = -(15+12)

=- 27

b)(-27)+18=-(27 – 18)

= -9

c)6 – 24 =6 +(-24)

= -18

1,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

2

a) a2 a3 =a2 + 3 = a5 b)x5 x4=x5 + 4 =x9 c)b5 : b2= b5 − 2 =b3

1,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

=100 –[60 – 25]

=100 – 35

=65

1 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

4

Số phần tử của tập hợp X là(98 – 10) : 2 +1

=45 phần tử

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

5

A

a)Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Vì AM< AB(3cm < 6cm)

b)Vì điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Nên AM+MB=AB

3 +MB= 6

 MB=6 – 3

 MB= 3cm Vậy AM=MB c)M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Vì M nằm giữa và cách đều A ;B

2,5 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN :TOÁN KHỐI 6(Đề 2)

THỜI GIAN:90phút(không kể phát đề)

-00 -Giám thị phát đề trắc nghiệm sau 25 phút thu bài ,phát đề tự luận

I/TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: : Cho tập hợp A = {0}

nµo

Câu 2: am: an=?

A/am+ n ; B/ am− n ; C/ am n ; D/ am: n

Câu 3: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc được thực hiện thế nào?

A/ [ ] => ( ) => { } ; B/[ ] => { } => ( )

C/ ( )=>[ ]=> { } ; D/ { } => [ ] => ( )

Câu 4: Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3

Câu 5: ƯCLN(a,b,1) là

A.a.b ; B a ; C b ; D 1

Câu 6: (-8)+15=?

A/ 7 ; B/ -7 ; C/ -23 ; D/23

Câu 7: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A/ Không có điểm chung ; B/ Có một điểm chung ; C/ Có hai điểm chung ;D/ Có nhiều điểm chung Câu 8: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

A/ MB=BA=

2

MA

; B/ AM=MB=

2

AB

C/ MA=AB=

2

MB

; D/AB=MB

A a ; B.0 ; C.1 D.Không bằng giá trị nào Câu 10: Trong các tổng sau tổng nào chia hết cho 9

Câu 11: BCNN(12;16;48) là

Câu 12: ƯCLN(5;15;75) =?

A/ 3 ; B/ 4 ; C/ 5 ; D/ 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 6

Học sinh làm bài thời gian là 65 phút

II/TỰ LUẬN :( 7đ)

Câu 1: Tính ( 1,5đ)

a)(-27)+(-13)

b)(- 18)+24

c) 15 – 28

Câu 2: Viết các tích và thương các lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa (1,5 đ) a) a5 a2

b)b5 : b4

c)c4: c2

Câu 3: Thực hiện phép tính (1 đ)

A = 50 - { 35 - [56 - ( 7-1)2 ] }

Câu 4: Cho tập hợp A={7 ; 9 ; 11 ;13; ……….; 99} Tìm số phần tử của tập hợp A? (0,5 đ)

(vẽ hình)(0,5 đ)

Trang 7

MÔN :TOÁN KHỐI 6

I/TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25 đ

1 B ; 2 B ; 3 C ; 4 B ; 5 D ; 6 A ; 7 A ; 8 B ; 9 C ; 10 B ; 11 C ; 12 C

II/TỰ LUẬN :( 7đ)

Câu Lời giải Điểm Ghi chú

1

a)(-27)+(-13) = -(27+13)

=- 40

b)(-18)+24=(24 – 18)

= 6

c)15 – 28 =15 +(-28)

= -13

1,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

2

a) a5 a2=a5 + 2 =a7 b)b5: b4=b5 − 4 =b c)c4: c2=c4 − 2 =c2

1,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

=50 – {35 – [56 -36]}

=50 –{35 – 20}

=50 – 15

=35

1 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

4

Số phần tử của tập hợp A là(99 – 7) : 2 +1

=47 phần tử

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

5

x B A

O

a)Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Vì OA< OB(2,5cm < 5cm)

b)Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Nên OA+AB=OB

2,5+AB= 5

 AB=5 – 2,5

 AB= 2,5cm Vậy OA=AB c)A là trung điểm của đoạn thẳng OB

Vì A nằm giữa và cách đều O ;B

2,5 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 02/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w