Giọng bạn nhỏ, xỳc động, cầu khẩn khi giữ bỏc hàng xúm ở lại thành phố : Nhiệt tỡnh, sụi nổi khi hứa sẽ cựng cỏc bạn mua đồ chơi của bỏc.. - Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc từ làm đ
Trang 1TUẦN 34 Thứ hai ngày 27 thỏng 4 năm 2015
TẬP ĐỌC: (2TIẾT) NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I MỤC TIấU:
- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ
- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4)
- HS khá, giỏi trả lời đợc CH5
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột
*Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1 Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lờn đọc và trả lời cõu hỏi về nội
dung bài Lượm. - 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài
- Nhận xột HS
3 Bài mới
-Giới thiệu bài và ghi bảng
* Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
Giọng kể, nhẹ nhàng, tỡnh cảm.
Giọng bạn nhỏ, xỳc động, cầu khẩn khi giữ
bỏc hàng xúm ở lại thành phố : Nhiệt tỡnh, sụi
nổi khi hứa sẽ cựng cỏc bạn mua đồ chơi của
bỏc.
+ Giọng bỏc bỏn hàng trầm buồn khi than phiền độ này chẳng mấy ai mua đồ chơi của bỏc: Vui vẻ khi cho rằng vẫn cũn nhiều trẻ thớch đồ chơi của bỏc b) Luyện đọc cõu , phỏt õm từ khú
nối tiếp
- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc từ
làm đồ chơi, sào nứa, xỳm lại, nặn,làm
ruộng, suýt khúc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn
hàng, nụng thụn
c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khú
- Yờu cầu HS tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng
Tụi suýt khúc / nhưng cố tỏ ra bỡnh tĩnh //
- Bỏc đừng về / Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn cho chỳng chỏu// ( giọng cầu khẩn).
- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bỏc nữa // ( giọng buồn).
Trang 2- Cháu mua / và sẽ rủ bạn cháu cùng mua // ( giọng sôi nổi ).
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước
lớp GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1,2,3 (đọc
2 vòng).
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gọi 2 HS đọc lại bài, 1 HS đọc phần chú giải
.
- 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp
- 1 HS đọc phần chú giải
bột màu và bán rong trên các vỉa hè.
- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như thế
- Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác
như thế ? - Vì bác nặn rất khéo : ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con
gà… sắc màu sặc sỡ
- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,
không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.
- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác
Nhân quyết định chuyển về quê ? - Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói với bác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho
chúng cháu
- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân
vui trong buổi bán hàng cuối cùng? - Bạn đập con lợn đÊt, đÕm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ
mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác.
- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là
người thế nào ? - Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho
người khác./ Bạn rất tế nhị / Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác /
việc của mình
quý người lao động
- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn
nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng
(HSKG)
- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu
đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu /…
- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh, tốt
bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động
viên bác Nhân.
* Luyện đọc lại:
- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người
dẫn chuyện, bác Nhân, cậu bé ).
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- HS đọc
Trang 3- Con thớch nhõn vật nào ? Vỡ sao ? - Con thớch cậu bộ vỡ cậu là người nhõn
hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khỏc
- Con thớch bỏc Nhõn vỡ bỏc cú đụi bàn tay khộo lộo, nặn đồ chơi rất đẹp.
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài
sau
TOÁN : TIẾT 166: ễN TẬP VỀ PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA (TT)
I MỤC TIấU:
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số
- Khụng làm BT 5
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài lờn bảng
HĐ Hướng dẫn ụn tập
Bài 1
- Nờu yờu cầu của bài tập, sau đú cho HS tự
làm bài
- Làm bài vào vở bài tập, HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mỡnh trước lớp, mỗi HS chỉ đọc một con tớnh
4 x 9 = 36 5 x 7 = 35
36 : 4 = 9 35 : 5 = 7
- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay
kết quả của 36 : 4 khụng ? Vỡ sao ?
- Cú thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vỡ nếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ
sẽ được thừa số kia
- Nhận xột bài làm của HS ghi điểm
Bài 2
Trang 4- Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm
bài
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng
biểu thức trong bài
2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 – 6 = 15- 6 = 12 = 9
- Nhận xét bài của HS
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 27 bút chì màu, chia đều cho 3
nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu ?
- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu ? - Có tất cả 27 bút chì màu
- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia như
thế nào ?
-Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau
- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy
chiếc bút chì màu ta làm như thế nào ?
- Ta thực hiện phép chia 27 : 3
- Chữa bài HS
Bài giải :
Số bút chì màu mỗi nhóm nhận được là:
27 : 3 = 9 ( chiếc bút) Đáp số : 9 chiếc bút
Bài 5 HSKG
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ? - Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống
- Hỏi : Mấy cộng 4 thì bằng 4 ? - 0 cộng 4 bằng 4
- Vậy điền mấy vào chỗ trống thứ nhất ? - Điền 0
- Tự làm các phần còn lại
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì
điều gì sẽ xảy ra ?
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với
0 thì kết quả chính là số
- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác
thì điều gì xảy ra ?
- Nhận xét
- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác thì kết quả vẫn bằng 0
4 + 0 = 4 0 x 4 = 0
4 – 0 = 4 0 : 4 = 0
4.Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước
bài: Ôn tập về đại lượng
THỂ DỤC:
CHUYỀN CẦU.TRÒ CHƠI “NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH”
I MỤC TIÊU:
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
Trang 5II CHUẨN BỊ:
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung và
yêu cầu của tiết học.
2 Khởi động
- Quan sát, nhắc nhở HS khởi
động các khớp: cổ, cổ tay, hông,
gối,…
- Quan sát HS tập luyện
II Phần cơ bản
1 Chuyền cầu
- Phân tích kỹ thuật chuyền cầu
đồng thời kết hợp thị phạm cho
HS nắm được kỹ thuật của động
tác
- Điều khiển cho HS thực hiện
đồng thời quan sát nhức nhở.
2 Trò chơi “Ném bóng trúng
đích”
- Phân tích cách chơi và thị
phạm cho HS nắm được cách
chơi
- Sau đó cho HS chơi thử.
- Nêu hình thức xử phạt
III Phần kết thúc
1 Thả lỏng
- Hướng dẫn cho HS các động
tác thả lỏng toàn thân
2 Nhận xét
- Nhận xét buổi và giao bài tập
về nhà
4 Xuống lớp
-GV hô “ giải tán”
8p – 10p 1p – 2p
1 x 8 nhịp
19p – 23p
1 – 3 lần
8p– 10p
1 – 3 lần
4p – 6p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp.
- Nghiêm túc thực hiện
- Chơi tích cực và vui vẻ
- Tập hợp thành 3 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2015
CHÍNH TẢ (Nghe - viết):
Trang 6NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I MỤC TIấU:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngời làm đồ
chơi
- Làm đợc BT(2) a; BT(3) a
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng viết; lớp viết bảng con
- Nhận xột
Gọi 2 - 3 HS lờnbảng viết tiếng cú õm đầu là: s, x
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu lần 1 bài chớnh tả - HS chỳ ý nghe
- 2 HS đọc bài
- HD HS nhận xột
+ Tỡm tờn riờng trong bài chớnh tả - Nhõn
+ Tờn riờng của người viết ntn ? - Viết hoa chữ cỏi đầu tiờn
* Luyện viết bảng con
+ GV đọc - HS lờn bảng con tiếng khú: Nặn,
chuyển, ruộng, dành
* Viết bài
d Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dựng bỳt chỡ soỏt lỗi
- GV thu 1/3 số vở nhận xột
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lờn bảng làm
- Lớp nhận xột
* phộp cộng, cọng rau Cồng chiờng, cũng lưng
* Bài 3 (a)
Trồng trọt, chăn nuụi, trĩu quả, cỏ trụi, cỏ
chộp, cỏ trắm chuồng lợn, chuồng trõu,
chuồng gà, trụng rất ngăn nắp
- HS nờu yờu cầu bài tập
- HS làm vào nhỏp + 1 HS lờn bảng làm
- Lớp nhận xột
- GV nhận xột sửa sai cho HS
4 Củng coỏ – dặn dũ:
- Nờu nội dung bài - GVNX bài viết, nhận
xột giờ học
-Dặn dũ: về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Trang 7
ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I MỤC TIấU:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo
- Khụng làm BT1b; BT4c, d, e
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ; Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
*Giới thiệu bài :
- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn
bảng
* Hướng dẫn ụn tập
Bài 1
- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong
phần a của bài và yờu cầu HS đọc giờ
- Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt
- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở
phần b
- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ a - 2 giờ
- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ ? - Là 14 giờ
- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cựng
một giờ ?
- Đồng hồ A và đồng hồ E chỉ cựng 1 giờ
- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn lại
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài toỏn - Can bộ đựng 10 l nước mắm, can to
đựng nhiều hơn can bộ 5 l nước mắm
Hỏi can to đựng bao nhiờu lớt nước mắm ?
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống Bài giải :
nhất phộp tớnh sau đú yờu cầu cỏc em làm
bài
Can to đựng số lớt nước mắm là:
10 + 5 = 15 ( l )
Đỏp số : 15lít
- Nhận xột bài của HS
Bài 4
- Bài tập yờu cầu cỏc em tưởng tượng và
ghi lại độ dài của một số vật quen thuộc
như bỳt chỡ, ngụi nhà …
- Đọc cõu a : Chiếc bỳt bi dài khoảng - Trả lời : Chiếc bỳt bi dài khoảng 15
Trang 815… và yờu cầu HS suy nghĩ để điền tờn
đơn vị vào chỗ trống trờn
cm
- Núi chiếc bỳt bi dài 15 mm cú được
khụng ? Vỡ sao ?
- Vỡ 15 mm quỏ ngắn ,khụng cú chiếc bỳt bi bỡnh thường nào lại ngắn như thế
- Núi chiếc bỳt bi dài 15 dm cú được
khụng ? Vỡ sao ?
- Khụng được vỡ như thế là quỏ dài
- Yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại của
bài, sau đú chữa bài HS
b/ 15m; c/ 174km; d/ 15cm; e/ 2dm
4 Củng cố, dặn dũ :
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
bài sau
ÂM NHẠC
( GV bộ mụn dạy)
MĨ THUẬT
( GV bộ mụn dạy)
Thứ tư ngày 29 thỏng 4 năm 2015
KỂ CHUYỆN:
Ngời làm đồ chơi
I MỤC TIấU:
- Dựa vào nội dung túm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung cõu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT 2)
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ : Kể chuyện: Búp nỏt quả cam - 2HS kể
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn kể chuyện
- Dựa vào nội dung túm tắt, kể lại từng
đoạn cõu chuyện
- 1HS đọc yờu cầu và ND túm tắt từng đoạn
- GV mở bảng phụ viết sẵn ND túm tắt
từng đoạn
- Lớp đọc thầm lại -HS kể từng đoạn truyện trong nhúm
- Thi kể từng đoạn truyện trong lớp
- GVNX đỏnh giỏ
- Kể toàn bộ cõu chuyện: HS khỏ giỏi - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ cõu
chuyện
Trang 9- Lớp nhận xột bỡnh chọn những HS kể chuyện hấp dẫn
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khỏ giỏi kể toàn bộ cõu
chuyện
4 Củng cố – dặn dũ:
- Nờu nội dung cõu chuyện
- GVNX tiết học, khen ngợi những em kể
chuyện tốt
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đỏnh giỏ tiết học
- HS chỳ ý nghe
TOÁN:
ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
I MỤC TIấU:
- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km
- Khụng làm BT4
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ; Phiếu bài tập
- Bộ đồ dựng học toỏn
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng chữa bài
- Nhận xột ghi điểm
Gọi 1 HS Chữa bài 4
3 Bài mới
- Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
Trong cỏc hoạt động trờn Hà dành nhiều
thời gian nhất cho HĐ học
- Nờu yờu cầu của bài tập
- HS làm vào nhỏp, nờu miệng
=> GV nhận xột sửa sai cho HS - Lớp nhận xột
Bài 2:
- Gọi HS nờu yờu cầu
- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- HS nờu yờu cầu bài tập
- Bỡnh nặng 27 kg, Hải nặng hơn Bỡnh 5kg
- Hải cõn nặng bao nhiờu kg?
- Yờu cầu HS giải vào vở
- Nhận xột
Giải
Hải cõn nặng là:
27 + 5 = 32 (kg) Đ/S : 32 kg
Trang 10Bài 3 :
- Gọi HS đọc bài toỏn -HS nờu yờu cầu bài tập
- Phõn tớch theo sơ đồ SGK Giải
- Yờu cầu HS giải vào vở Nhà Phương cỏch xó định xó là:
=> GV nhận xột 20 - 11 = 9 (km)
Bài giải Bơm xong lỳc:
- Yờu cầu HS giải vào vở
=> GV nhận xột
9 + 6 = 15 (giờ)
15 giờ hay là 3 giờ chiều Đ/S: 3 giờ chiều
4 Củng cố- dặn dũ:
* Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
bài sau
………
LUYậ́N TỪ VÀ CÂU:
TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
I MỤC TIấU:
- Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm đợc từ ngữ trái nghiã điền vào chỗ trống trong bảng (BT1); nêu đựơc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT2)
- Nêu đợc ý thích hợp về công việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp (cột A) – BT3
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Làm lại bài tập 2 (1HS)
- Nhận xột
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn giải cỏc bài tập
* Bài tập 1 (viết) - 1 HS đọc yờu cầu
- Những con bờ cỏi: Như những bộ gỏi rụt rố,
ăn nhỏ nhẹn từ tốn
- 2 HS lờn bảng + lớp làm vào vở
Những con bờ đực như những bộ trai nghịch
ngợm bạo dạn tỏo tợn ăn vội vàng gấu
nghiến, hựng hục…
- HS nhận xột
=> GV sửa sai cho HS
Trang 11* Bài tập 2 (miệng) - 1 HS đọc yờu cầu bài tập
Trẻ con trỏi nghĩa với người lớn - HS làm nhỏp, nờu miệng
Cuối cựng trỏi nghĩa đầu tiờn, bắt đầụ - Lớp nhận xột
Xuất hiện trỏi nghĩa biến mất, mất tăm …
Bỡnh tĩnh trỏi nghĩa quống quýt,
hoảng hốt…
=> GV sửa sai cho HS
* Bài tập 3 (miệng) 1 HS đọc yờu cầu bài tập
- cụng nhõn – d - HS làm nhỏp, nờu miệng
- bỏc sẻ - e
- cụng an – b
- người bỏn hàng - c
4 Củng cố- dặn dũ
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Nhận xột tiết học
TẬP ĐỌC:
ĐÀN Bấ CỦA ANH HỒ GIÁO
I MỤC TIấU:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
rõ ý
- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất dán kính trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo (Trả lời đợc CH 1, 2)
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi
- Nhận xột
Gọi 2, 3 HS Đọc bài "Người làm đồ chơi"
3.Bài mới
- Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài - HS chỳ ý lắng nghe
- GVHD cỏch đọc
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng cõu - HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trong
bài (chỳ ý đọc đỳng 1 số từ ngữ )
* Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp
- HS rỳt ra từ cần giải nghĩa