1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUAN 34( 6BUOI/ TUAN)

20 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 480 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập.. - Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập... - Về nhà học và làm bài tập.. - Về nhà tập đọc lại bài.. Chiều, thứ 3 ngày 04 tháng 5 năm

Trang 1

Tuần 34: Thứ hai ngày 3 tháng 4 năm 2010

Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ

ràng, rành mạch

- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời

khác với động vật, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa

III Các hoạt động:

4’ A Kiểm tra bài cũ:

Hai HS học thuộc lòng bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài,

kết hợp giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên

Nêu ý chính của từng đoạn? - Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với

các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu

- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc

bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng lên đến 100 kim/1giờ, các cơ

mặt th giãn, não tiết ra 1 chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn

- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời

cho bệnh nhân để làm gì? - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy

chọn ý đúng,

- ý b: Cần biết sống 1 cách vui vẻ

c Luyện đọc lại:

HS: 3 em nối nhau đọc 3 đoạn văn

- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm

1 đoạn và thi đọc HS: Thi đọc đúng

Trang 2

- Cả lớp và GV nhận xét.

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và đọc lại bài

-Chính tả (nghe – viết):

Nói ngợc

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian

“Nói ngợc”

- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh

dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, ngã.

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu khổ to, bút dạ…

III Các hoạt động dạy học:

4p

18p

10p

3p

A Kiểm tra:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS nghe viết:

- GV đọc bài vè “Nói ngợc” HS: Theo dõi SGK

- GV nhắc HS chú ý cách trình

? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời,

không thể nào xảy ra nên gây cời

- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết

bài vào vở

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Chấm 7 → 10 bài, nêu nhận xét

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng

HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào

vở bài tập

- 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời

giải đúng:

giải đáp – tham gia – dùng một

thiết bị – theo dõi – bộ não –

kết quả - không thể

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2,

Trang 3

kể cho ngời thân nghe

-Toán

Ôn tập về đại lợng (tiếp)

I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ

giữ các đơn vị đó

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các

bài toán có liên quan

II Đồ dùng:

Phiếu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

4

p

2

8

p

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

- GV nhận xét bài làm của HS HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa bài + Bài 2:

- GV hớng dẫn HS chuyển đổi từ

các đơn vị lớn ra các đơn vị bé và

ngợc lại, từ danh số phức thành các

danh số đơn và ngợc lại

+ Bài 3: Tơng tự HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 3 HS lên bảng chữa bài

bài vào vở

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Diện tích thửa ruộng đó là:

64 x 25 = 1.600 (m2) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc là:

1.600 x

2

1 = 800 (kg)

Đáp số: 800 kg

- GV nhận xét, chấm bài cho HS

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập

Thứ 3 ngày 04 tháng 5 năm 2010

Trang 4

Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù;

các đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc

- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình

II Các hoạt động dạy học:

4p

28p

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau

- Một HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm AB // DC ; AB ⊥AD ; AD ⊥ DC + Bài 2:

HS: Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm sau đó tính chu vi và diện tích

- Một HS lên bảng làm

- GV nhận xét, cho điểm những em

làm đúng - Cả lớp làm vào vở.Giải:

Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:

3 x 3 = 9 (cm2)

Đáp số: 12 cm; 9 cm2 + Bài 3:

HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở

- Một HS lên chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét

làm bài vào vở

- Một HS lên bảng làm

Giải:

Diện tích phòng học đó là:

5 x 8 = 40 (m2) = 4000 (dm2) Diện tích 1 viên gạch men là:

20 x 20 = 400 (cm2) = 4 (dm2)

Trang 5

Số viên gạch cần dùng để lát là:

4000 : 4 = 1000 (viên gạch)

Đáp số: 1000 viên gạch

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm bài tập

-Tập đọc

Ăn “Mầm đá”

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng

kể vui, hóm hỉnh

- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông

minh vừa biết làm cho chúa ăn ngon, vừa khéo răn chúa

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

4p

15p

A Kiểm tra:

Gọi HS đọc bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 4 đoạn của bài

- GV sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

- 2 – 3 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món

mầm đá - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy đá là món lạ thì muốn

ăn

? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn

cho chúa nh thế nào - Cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị lọ tơng đề bên

ngoài hai chữ “đại phong”… đói mèm

? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm

đá không? Vì sao

- Chúa không đợc ăn mầm đá vì thực ra không hề có món đó

? Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy

ngon miệng

- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

? Em có nhận xét gì về Trạng

Quỳnh

- Rất thông minh, hóm hỉnh…

Trang 6

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

HS: 3 em đọc theo phân vai

- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn

cảm 1 đoạn theo phân vai.

- Thi đọc diễn cảm theo vai

- Cả lớp nhận xét, cho điểm.

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập đọc lại bài

-Kể chuyện:

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính để kể

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ điệu bộ

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

4p

12p

15p

A Kiểm tra:

- Một HS kể lại một câu chuyện về ngời có tinh thần lạc quan…

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề:

HS: 1 em đọc đề bài

- 3 HS nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3

- GV nhắc nhở HS:

+ Nhân vật trong câu chuyện là

ng-ời vui tính

+ Có thể kể theo 2 hớng

HS: 1 số HS nói tên nhân vật mình chọn kể

3 HS thực hành kể:

a Kể theo cặp:

- GV đến từng nhóm nghe HS: Từng cặp quay mặt vào nhau kể.- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

b Thi kể chuyện trớc lớp:

HS: Một vài em nối nhau thi kể trớc

Trang 7

- Mỗi em kể xong nói ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp bình chọn bạn có câu

chuyện kể hay nhất

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà tập kể cho ngời thân nghe

-Luyện Toán :

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó''

B Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra

3.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở

bài tập toán và chữa bài

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu các bớc giải?

- GV chấm bài nhận xét:

- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán

cho biết gì? hỏi gì? Nêu các bớc

giải?

- Tổng của hai số là bao nhiêu?

- GV chấm bài nhận xét

- Đọc tóm tắt đề? nêu bài toán?

Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chữa bài - nhận xét

Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài

- Coi đoạn hai là 3 phần bằng nhau thì đoạn một là 3 phần nh thế

Tổng số phần bằng nhau là: 1 +3=4 (phần)

Đoạn thứ nhất dài: 28 : 4 x 3 = 21 (m)

Đoạn thứ hai dài: 28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1 : 21 m; đoạn 2 :7 m

Bài 2: Cả lớp làm vở- 1 em chữa bài

- Coi số bạn trai là 1 phần thì số bạn gái là 2 phần nh thế

Tổng số phần bằng nhau là 1 + 2 = 5(phần)

Số bạn trai là :12 : 3 = 4 (bạn)

Số bạn gáilà : 12- 4 = 8 (bạn) Đáp sốBạn trai : 4 bạn ; bạn gái 8 bạn

Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài

Trang 8

(tơng tự nh bài 2) Bài 4: 1 em nêu bài toán Bài toán: Hai thùng chứa đợc 180 lít nớc, trong đó thùng hai chứa gấp 4 lần thùng 1.Hỏi mỗi thùng chứa đợc bao nhiêu lít nớc?

- Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Chiều, thứ 3 ngày 04 tháng 5 năm

2010

LuyệnToán :

Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng

hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

Cho HS làm các bài tập trong vở

bài tập toán

- Giải toán:

Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu các bớc giải bài toán?

GV chấm bài nhận xét:

- Giải toán:

Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu các bớc giải bài toán?

Có thể giải bài toán bằng mấy

cách? Cách nào nhanh hơn?

Bài 3 (trang 76):

Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau hai giờ ô tô đó đi đợc số phần của quãng đờng là:

13

4

+

13

6

=

13

10

(quãng đờng) Đáp số :

13

10

(quãng đ-ờng)

Bài 3 (trang 77) Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp

đổi vở kiểm tra -nhận xét:

Giải:

Sau ba tuần ngời công nhân đó hái

Trang 9

- Giải toán:

Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu các bớc giải bài toán?

GV chấm bài nhận xét:

đợc số tấn cà phê là:

4

1

+

5

2

+

3

1

=

60

59

(tấn) Đáp số :

60

59

(tấn) Bài 4(trang 78)

Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò đợc số mét là:

10

9

+

5

2

=

10

13

(m) Đáp số

10

13

(m

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

-LuyệnTiếng việt :

Luyện: Mở rộng vốn từ: lạc quan - yêu đời

thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu

I- Mục đích yêu cầu

1 Giúp học sinh hiểu và tìm đợc một số từ ngữ về chủ đề lạc

quan - yêu đời

2 Giúp học sinh xác định đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong

câu Biết đặt câu có sử dụng trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 kẻ sẵn bảng nh SGV 91

- Vở bài tập Tiếng Việt

III- Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Họat động của trò

Ôn định

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu

cầu

2 Hớng dẫn luyện dấu gạch ngang

Bài tập 1

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ

- Gọi học sinh điền vào bảng

Bài tập 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hát

- 2 học sinh nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề lạc quan - yêu đời

- Nghe, mở sách

- 1 em đọc yêu cầu bài 1

- HS trao đổi, làm bài

- 1 em điền bảng , lớp nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu bài 2, lớp đọc thầm

Trang 10

- Gọi học sinh giỏi làm mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV nêu nhận xét

3.Hớng dẫn luyện MRVT: Lạc quan

- yêu đời

- Gọi HS làm miệng bài tập 1

- GV nhận xét, chốt ý đúng

- Yêu cầu HS làm bài tập 2

- Gọi 1 em làm miệng

- Cho HS làm lại các bài tập 3, 4

- GV hớng dẫn cho học sinh hiểu

yêu cầu

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- Tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt trần,

mê li, nh tiên, vô cùng…

- Ghi nhanh 1-2 câu học sinh đặt

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi học sinh đọc thuộc 4 câu tục

ngữ trong bài tập 1

- Dặn học sinh chuẩn bị ảnh gia

đình cho bài học tiết sau

- 1-2 em làm mẫu trớc lớp

- HS làm bài vào nháp, lần lợt đọc bài

- Lớp nhận xét

- 2-3 HS nêu miệng bài 1

- HS làm bài 2 vào vở bài tập

- 1 em nêu

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- Nghe GV hớng dẫn

- 2-3 em nêu bài làm

- Lớp chữa bài đúng vào vở bài tập

- Lần lợt đọc câu đã đặt

- 2 em đọc

Thứ 4 ngày 05 tháng 5 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Lạc quan yêu đời

I Mục tiêu:

- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan,

yêu đời…

- Biết đặt câu với các từ đó

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, phiếu…

III Các hoạt động dạy học:

4p

28p

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

vở bài tập

- Một số em làm vào phiếu, dán bảng và trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét

Trang 11

* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài.

- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình

- Các bạn khác nhận xét

- Nối nhau phát biểu ý kiến

- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập

- GV nhận xét, chốt lời giải:

VD: Cời ha hả → Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái

chí

Cời hì hì → Chị ấy cời hì hì

Cời hí hí → Mấy bạn học sinh cời hí hí trong

lớp

Cời sằng sặc Cời khanh khách Cời khúc khích…

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm bài tập

-Toán:

Ôn tập về hình học (tiếp)

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai

đờng thẳng vuông góc

- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã

học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp

II Các hoạt động dạy học:

4p

28p

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

- Quan sát hình vẽ SGK để nhận biết:

DE // AB và CD ⊥BC

- GV gọi HS nhận xét sau đó kết

luận

vở

- Một HS lên bảng làm

Trang 12

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa

bài

sau đó tính chu vi và diện tích

- Một em lên bảng vẽ hình và làm

- GV chấm bài cho HS Chu vi hình chữ nhật là:

(5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

5 4 = 20 (cm2)

Đáp số: 20 cm2

1

8 cm

+ Bài 4:

- GV cùng cả lớp nhận xét

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

HS: Đọc bài, tự làm bài rồi chữa bài

-Luyện Tiếng Việt :

Luyện: Giới thiệu về địa phơng I- Mục đích, yêu cầu

1 Học sinh nắm đợc cách giới thiệu địa phơng qua bài văn

mẫu Nét mới ở Vĩnh Sơn

2 Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi

các em sinh sống

3 Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng

II- Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Ôn định

A Kiểm tra bài cũ - Hát - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

cho bài giới thiệu địa phơng do GV yêu cầu( su tầm tranh ảnh sự đổi

5 cm

4 cm

Trang 13

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích,

yêu cầu

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1

- Bài văn nêu lên sự đổi mới của

địa phơng nào?

- Kể lại những nét đổi mới nói

trên?

- GV treo bảng phụ

- Dàn ý bài giới thiệu:

Mở bài: Giới thiệu chung về địa

phơng em ( tên, đặc điểm chung)

Thân bài: Giới thiệu những đổi mới

Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi

mới, cảm nghĩ của em về sự đổi

mới đó

Bài tập 2

- GV phân tích đề bài, giúp học

sinh nắm chắc đề, gợi ý những

điểm nổi bật

- Gọi học sinh nêu nội dung em

chọn

- Thi giới thiệu về địa phơng

- GV nhận xét, biểu dơng những

em có bài hay, sáng tạo

3 Củng cố, dặn dò

- Trng bày tranh ảnh về sự đổi mới

của ĐP

- Dặn học sinh viết bài hoàn chỉnh

vào vở

mới của ĐP)

- Nghe, mở sách

- HS đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm bài Nét mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH

- Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định

- Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghề nuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …

- 1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý

- HS đọc yêu cầu bài 2

- Xác định yêu cầu đề bài

- Nêu nội dung

- Lần lợt thi giới thiệu về ĐP

- Lớp nhận xét

- Trng bày theo nhóm cùng quê

h-ơng

-Luyện Toán :

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó''

B Đồ dùng dạy học:

- Thớc mét

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - GA TUAN 34( 6BUOI/ TUAN)
Bảng ph ụ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w