HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập.. - Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập... - Về nhà học và làm bài tập.. - Về nhà tập đọc lại bài.. Chiều, thứ 3 ngày 04 tháng 5 năm
Trang 1Tuần 34: Thứ hai ngày 3 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ
ràng, rành mạch
- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời
khác với động vật, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III Các hoạt động:
4’ A Kiểm tra bài cũ:
Hai HS học thuộc lòng bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
HS: Nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài,
kết hợp giải nghĩa từ khó
- Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên
Nêu ý chính của từng đoạn? - Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với
các loài động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc
bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng lên đến 100 kim/1giờ, các cơ
mặt th giãn, não tiết ra 1 chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời
cho bệnh nhân để làm gì? - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc
- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy
chọn ý đúng,
- ý b: Cần biết sống 1 cách vui vẻ
c Luyện đọc lại:
HS: 3 em nối nhau đọc 3 đoạn văn
- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm
1 đoạn và thi đọc HS: Thi đọc đúng
Trang 2- Cả lớp và GV nhận xét.
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và đọc lại bài
-Chính tả (nghe – viết):
Nói ngợc
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian
“Nói ngợc”
- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh
dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, ngã.
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu khổ to, bút dạ…
III Các hoạt động dạy học:–
4p
18p
10p
3p
A Kiểm tra:
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS nghe viết:–
- GV đọc bài vè “Nói ngợc” HS: Theo dõi SGK
- GV nhắc HS chú ý cách trình
? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời,
không thể nào xảy ra nên gây cời
- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết
bài vào vở
- Đọc lại cho HS soát lỗi
- Chấm 7 → 10 bài, nêu nhận xét
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng
HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào
vở bài tập
- 3 nhóm HS lên thi tiếp sức
- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời
giải đúng:
giải đáp – tham gia – dùng một
thiết bị – theo dõi – bộ não –
kết quả - không thể
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2,
Trang 3kể cho ngời thân nghe
-Toán
Ôn tập về đại lợng (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ
giữ các đơn vị đó
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các
bài toán có liên quan
II Đồ dùng:
Phiếu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:–
4
p
2
8
p
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
- GV nhận xét bài làm của HS HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa bài + Bài 2:
- GV hớng dẫn HS chuyển đổi từ
các đơn vị lớn ra các đơn vị bé và
ngợc lại, từ danh số phức thành các
danh số đơn và ngợc lại
+ Bài 3: Tơng tự HS: Đọc yêu cầu và tự làm
- 3 HS lên bảng chữa bài
bài vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Bài giải:
Diện tích thửa ruộng đó là:
64 x 25 = 1.600 (m2) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc là:
1.600 x
2
1 = 800 (kg)
Đáp số: 800 kg
- GV nhận xét, chấm bài cho HS
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập
Thứ 3 ngày 04 tháng 5 năm 2010
Trang 4Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù;
các đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc
- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình
II Các hoạt động dạy học:
4p
28p
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau
- Một HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm AB // DC ; AB ⊥AD ; AD ⊥ DC + Bài 2:
HS: Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm sau đó tính chu vi và diện tích
- Một HS lên bảng làm
- GV nhận xét, cho điểm những em
làm đúng - Cả lớp làm vào vở.Giải:
Chu vi hình vuông là:
3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:
3 x 3 = 9 (cm2)
Đáp số: 12 cm; 9 cm2 + Bài 3:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở
- Một HS lên chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét
làm bài vào vở
- Một HS lên bảng làm
Giải:
Diện tích phòng học đó là:
5 x 8 = 40 (m2) = 4000 (dm2) Diện tích 1 viên gạch men là:
20 x 20 = 400 (cm2) = 4 (dm2)
Trang 5Số viên gạch cần dùng để lát là:
4000 : 4 = 1000 (viên gạch)
Đáp số: 1000 viên gạch
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm bài tập
-Tập đọc
Ăn “Mầm đá”
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng
kể vui, hóm hỉnh
- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông
minh vừa biết làm cho chúa ăn ngon, vừa khéo răn chúa
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
4p
15p
A Kiểm tra:
Gọi HS đọc bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
HS: Nối nhau đọc 4 đoạn của bài
- GV sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- 2 – 3 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
mầm đá - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy đá là món lạ thì muốn
ăn
? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn
cho chúa nh thế nào - Cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị lọ tơng đề bên
ngoài hai chữ “đại phong”… đói mèm
? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm
đá không? Vì sao
- Chúa không đợc ăn mầm đá vì thực ra không hề có món đó
? Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy
ngon miệng
- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
? Em có nhận xét gì về Trạng
Quỳnh
- Rất thông minh, hóm hỉnh…
Trang 6c Hớng dẫn đọc diễn cảm:
HS: 3 em đọc theo phân vai
- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn
cảm 1 đoạn theo phân vai.
- Thi đọc diễn cảm theo vai
- Cả lớp nhận xét, cho điểm.
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập đọc lại bài
-Kể chuyện:
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính để kể
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ điệu bộ
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
4p
12p
15p
A Kiểm tra:
- Một HS kể lại một câu chuyện về ngời có tinh thần lạc quan…
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề:
HS: 1 em đọc đề bài
- 3 HS nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3
- GV nhắc nhở HS:
+ Nhân vật trong câu chuyện là
ng-ời vui tính
+ Có thể kể theo 2 hớng
HS: 1 số HS nói tên nhân vật mình chọn kể
3 HS thực hành kể:
a Kể theo cặp:
- GV đến từng nhóm nghe HS: Từng cặp quay mặt vào nhau kể.- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
b Thi kể chuyện trớc lớp:
HS: Một vài em nối nhau thi kể trớc
Trang 7- Mỗi em kể xong nói ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn có câu
chuyện kể hay nhất
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà tập kể cho ngời thân nghe
-Luyện Toán :
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó''
B Đồ dùng dạy học:
- Thớc mét
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở
bài tập toán và chữa bài
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải?
- GV chấm bài nhận xét:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán
cho biết gì? hỏi gì? Nêu các bớc
giải?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- GV chấm bài nhận xét
- Đọc tóm tắt đề? nêu bài toán?
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chữa bài - nhận xét
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi đoạn hai là 3 phần bằng nhau thì đoạn một là 3 phần nh thế
Tổng số phần bằng nhau là: 1 +3=4 (phần)
Đoạn thứ nhất dài: 28 : 4 x 3 = 21 (m)
Đoạn thứ hai dài: 28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1 : 21 m; đoạn 2 :7 m
Bài 2: Cả lớp làm vở- 1 em chữa bài
- Coi số bạn trai là 1 phần thì số bạn gái là 2 phần nh thế
Tổng số phần bằng nhau là 1 + 2 = 5(phần)
Số bạn trai là :12 : 3 = 4 (bạn)
Số bạn gáilà : 12- 4 = 8 (bạn) Đáp sốBạn trai : 4 bạn ; bạn gái 8 bạn
Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
Trang 8(tơng tự nh bài 2) Bài 4: 1 em nêu bài toán Bài toán: Hai thùng chứa đợc 180 lít nớc, trong đó thùng hai chứa gấp 4 lần thùng 1.Hỏi mỗi thùng chứa đợc bao nhiêu lít nớc?
- Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Chiều, thứ 3 ngày 04 tháng 5 năm
2010
LuyệnToán :
Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng
hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
Cho HS làm các bài tập trong vở
bài tập toán
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bớc giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bớc giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy
cách? Cách nào nhanh hơn?
Bài 3 (trang 76):
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau hai giờ ô tô đó đi đợc số phần của quãng đờng là:
13
4
+
13
6
=
13
10
(quãng đờng) Đáp số :
13
10
(quãng đ-ờng)
Bài 3 (trang 77) Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp
đổi vở kiểm tra -nhận xét:
Giải:
Sau ba tuần ngời công nhân đó hái
Trang 9- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bớc giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
đợc số tấn cà phê là:
4
1
+
5
2
+
3
1
=
60
59
(tấn) Đáp số :
60
59
(tấn) Bài 4(trang 78)
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò đợc số mét là:
10
9
+
5
2
=
10
13
(m) Đáp số
10
13
(m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
-LuyệnTiếng việt :
Luyện: Mở rộng vốn từ: lạc quan - yêu đời
thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu
I- Mục đích yêu cầu
1 Giúp học sinh hiểu và tìm đợc một số từ ngữ về chủ đề lạc
quan - yêu đời
2 Giúp học sinh xác định đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong
câu Biết đặt câu có sử dụng trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 kẻ sẵn bảng nh SGV 91
- Vở bài tập Tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Họat động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu
cầu
2 Hớng dẫn luyện dấu gạch ngang
Bài tập 1
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ
- Gọi học sinh điền vào bảng
Bài tập 2
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hát
- 2 học sinh nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề lạc quan - yêu đời
- Nghe, mở sách
- 1 em đọc yêu cầu bài 1
- HS trao đổi, làm bài
- 1 em điền bảng , lớp nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu bài 2, lớp đọc thầm
Trang 10- Gọi học sinh giỏi làm mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV nêu nhận xét
3.Hớng dẫn luyện MRVT: Lạc quan
- yêu đời
- Gọi HS làm miệng bài tập 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
- Gọi 1 em làm miệng
- Cho HS làm lại các bài tập 3, 4
- GV hớng dẫn cho học sinh hiểu
yêu cầu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt trần,
mê li, nh tiên, vô cùng…
- Ghi nhanh 1-2 câu học sinh đặt
4 Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh đọc thuộc 4 câu tục
ngữ trong bài tập 1
- Dặn học sinh chuẩn bị ảnh gia
đình cho bài học tiết sau
- 1-2 em làm mẫu trớc lớp
- HS làm bài vào nháp, lần lợt đọc bài
- Lớp nhận xét
- 2-3 HS nêu miệng bài 1
- HS làm bài 2 vào vở bài tập
- 1 em nêu
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Nghe GV hớng dẫn
- 2-3 em nêu bài làm
- Lớp chữa bài đúng vào vở bài tập
- Lần lợt đọc câu đã đặt
- 2 em đọc
Thứ 4 ngày 05 tháng 5 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan yêu đời–
I Mục tiêu:
- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan,
yêu đời…
- Biết đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phiếu…
III Các hoạt động dạy học:–
4p
28p
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
vở bài tập
- Một số em làm vào phiếu, dán bảng và trình bày
- GV cùng cả lớp nhận xét
Trang 11* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài.
- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình
- Các bạn khác nhận xét
- Nối nhau phát biểu ý kiến
- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập
- GV nhận xét, chốt lời giải:
VD: Cời ha hả → Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái
chí
Cời hì hì → Chị ấy cời hì hì
Cời hí hí → Mấy bạn học sinh cời hí hí trong
lớp
Cời sằng sặc Cời khanh khách Cời khúc khích…
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm bài tập
-Toán:
Ôn tập về hình học (tiếp)
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai
đờng thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã
học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp
II Các hoạt động dạy học:
4p
28p
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
- Quan sát hình vẽ SGK để nhận biết:
DE // AB và CD ⊥BC
- GV gọi HS nhận xét sau đó kết
luận
vở
- Một HS lên bảng làm
Trang 12- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa
bài
sau đó tính chu vi và diện tích
- Một em lên bảng vẽ hình và làm
- GV chấm bài cho HS Chu vi hình chữ nhật là:
(5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
5 4 = 20 (cm2)
Đáp số: 20 cm2
1
8 cm
+ Bài 4:
- GV cùng cả lớp nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
HS: Đọc bài, tự làm bài rồi chữa bài
-Luyện Tiếng Việt :
Luyện: Giới thiệu về địa phơng I- Mục đích, yêu cầu
1 Học sinh nắm đợc cách giới thiệu địa phơng qua bài văn
mẫu Nét mới ở Vĩnh Sơn
2 Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi
các em sinh sống
3 Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng
II- Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu
III- Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ - Hát - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
cho bài giới thiệu địa phơng do GV yêu cầu( su tầm tranh ảnh sự đổi
5 cm
4 cm
Trang 13B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: nêu mục đích,
yêu cầu
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1
- Bài văn nêu lên sự đổi mới của
địa phơng nào?
- Kể lại những nét đổi mới nói
trên?
- GV treo bảng phụ
- Dàn ý bài giới thiệu:
Mở bài: Giới thiệu chung về địa
phơng em ( tên, đặc điểm chung)
Thân bài: Giới thiệu những đổi mới
Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi
mới, cảm nghĩ của em về sự đổi
mới đó
Bài tập 2
- GV phân tích đề bài, giúp học
sinh nắm chắc đề, gợi ý những
điểm nổi bật
- Gọi học sinh nêu nội dung em
chọn
- Thi giới thiệu về địa phơng
- GV nhận xét, biểu dơng những
em có bài hay, sáng tạo
3 Củng cố, dặn dò
- Trng bày tranh ảnh về sự đổi mới
của ĐP
- Dặn học sinh viết bài hoàn chỉnh
vào vở
mới của ĐP)
- Nghe, mở sách
- HS đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm bài Nét mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH
- Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghề nuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …
- 1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý
- HS đọc yêu cầu bài 2
- Xác định yêu cầu đề bài
- Nêu nội dung
- Lần lợt thi giới thiệu về ĐP
- Lớp nhận xét
- Trng bày theo nhóm cùng quê
h-ơng
-Luyện Toán :
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán '' tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó''
B Đồ dùng dạy học:
- Thớc mét
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định: