1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 22 hình học 7

8 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau 2.. Biết ∆ABC = ∆MNP Viết các đỉnh tương ứng Viết các cạnh tương ứng Viết các góc tương ứng... Vẽ tam giác biết 3 cạnh.

Trang 1

Bài cũ

1 Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng

nhau

2 Biết ABC = MNP

Viết các đỉnh tương ứng

Viết các cạnh tương ứng

Viết các góc tương ứng

Trang 2

Th b y, Ngày 25 tháng 10 năm 2008 ứ ả

Th b y, Ngày 25 tháng 10 năm 2008 ứ ả

Tiết 22

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ

NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (C – C - C)

Trang 3

- Vẽ cạnh BC = 6 cm

- Vẽ cung tròn tâm B

bán kính 4 cm

- Vẽ cung tròn tâm C bán

kính 5cm

- Hai cung tròn cắt nhau

tại A

- Nối AB, AC, ta được

tam giác ABC

Bài toán : Vẽ tam giác ABC

biết độ dài 3 cạnh BC = 6cm,

AB = 4cm, AC= 5cm

Cách vẽ

I Vẽ tam giác biết 3 cạnh

Trang 4

Vẽ tam giác A’B’C’ có B’C’ = 6cm, A’B’ =

4cm, A’C’= 5cm

?1

? Hãy đo và so sánh các góc tương ứng của hai tam giác

Nhận xét gì về hai tam giác trên

Trang 5

II Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh

Nếu ABC và A’B’C’ có :

AB = A’B’

AC = A’C’

BC = B’C’

Thì ABC = A’B’C’ (c – c - c)

Định lí (SGK)

Trang 6

III Áp dụng

Bài 1 : Tìm các tam giác bằng nhau trong các hình

vẽ sau

D B

C

A

N M

Hình 68

Hình 69

Trang 7

Bài 2 : Tìm số đo góc B trên hình 67

120 °

D C

B

A

Xét ∆ ACD và ∆ BCD có :

AC = CB

AD = DB

CD : cạnh chung Vậy ∆ ACD = ∆ BCD (c-c-c)

=> µA= Bµ (hai góc tương ứng)

Do đó : Bµ = 1200

Mà : µA= 1200

Trang 8

D n dò

Tập vẽ tam giác biết độ dài

Học thuộc định lí

Tập chứng minh tam giác bằng nhau áp

dụng trường hợp c – c – c

BTVN : 15 – 16 – 18 - 19

Ngày đăng: 28/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w