1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 7 Tuân 6-7-8

14 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 7 Tuần 6-7-8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Câu 2: +Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song +Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’  c -Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả củ

Trang 1

Ngày soạn : 20/09/2010

Tiết 10: Đ6 Từ vuông góc đến song song

A.Mục tiêu:

+Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một

đờng thẳng thứ ba

+Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học

Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song

+Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ

đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc

với d

-Câu 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai

đờng thẳng song song

+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng

thẳng d’ đi qua M và d’  c

-Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả

của các bạn trên bảng

-ĐVĐ: Qua hình các bạn vẽ trên bảng Em

có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng

d và d’ ? Vì sao?

-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

song của ba đờng thẳng

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c

+Vẽ hình: Vẽ c  d d’ M

d

-HS 2: +Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song +Vẽ tiếp đờng thẳng d’  c -NX: Đờng thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so le trong bằng nhau II.Hoạt động 2: Hai đ ờng thẳng cùng vuông góc với một đ ờng thẳng (16 ph). -Cho HS quan sát hình 27/96 trả lời ?1 -Yêu cầu vẽ lại hình và ghi chép -HS đứng tại chỗ trả lời ?1 -Vẽ lại hình 27 vào vở và ghi câu trả lời 1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song: *?1: a c và b  c a)a có song song với b b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b -Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba? -Cho ghi tóm tắt dới dạng kí hiệu theo hình vẽ -Đa bài toán trên bảng phụ: Nếu có a // b và c  a thì quan hệ giữa đờng thẳng c và b thế nào? Vì sao?

-Gợi ý:

+Liệu c có không cắt b đợc

không? Vì sao?

+Nếu c cắt b thì góc tạo

thành bằng bao nhiêu? Vì

sao?

-Qua bài toán rút ra nhận

xét gì?

-Đó là nội dung tính chất 2

-Yêu cầu một số HS nhắc lại

-HS phát biểu nhận xét nh SGK trang 96

-Vài HS phát biểu lại tính chất

-Ghi theo GV

-HS đọc bài toán trên bảng

và suy nghĩ

-Suy luận theo gợi ý của GV:

+Nếu c không cắt b thì c //

b Gọi c  a tại A Nh vậy tại A có hai đờng thẳng a và

c cùng // với b, trái với tiên

đề Ơclít vậy c cắt b

+Cho c cắt b tại B , vì a // b nên phải có hai góc so le trong bằng nhau và bằng 90o

*Tính chất 1: c a

b

Nếu a c và b  c thì a // b

*Tính chất 2:

Nếu a // b và c  a thì c  b

*BT 40/97 SGK:

Điền từ

Trang 2

hai tính chất trang 96.

-Yêu cầu HS viết t/c dới

dạng kí hiệu

-Yêu cầu so sánh nội dung

tính chất 1 và tính chất 2

-Cho củng cố t/c bằng BT

40/97 SGK:

-Điền từ vào chỗ trống

hay c  b

-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu

-Hai tính chất ngợc nhau

-Làm miệng nhanh BT 40/

97 SGK

-1 HS đứng tại chỗtrả lời

a)thì a //b b)thì c  b

III.Hoạt động 3: hai đ ờng thẳng cùng song song với một đ ờng thẳng (10 ph).

-Yêu cầu đọc mục 2 trong 2

phút

-Yêu cầu hoạt động nhóm

làm ?2 trong 5 phút

-Yêu cầu HS phát biểu tính

chất trang 97 SGK

-Củng cố bằng BT 41/ 97

-Yêu cầu làm miệng

-Tự đọc mục 2 SGK -Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảng nhóm có hình vẽ

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b

-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK

-Làm miệng BT 41/97 SGK -1 HS đứng tại chỗ trả lời

2.Ba đ ờng thẳng song song :

*?2: Biết d’ // d ; d” //d a)Dự đoán d’ // d”

b)Vẽ a  d +a  d’ vì a  d và d // d’ +a  d” vì a  d và d // d” +d’ // d” vì cùng vuông góc với a

*Tính chất:

Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”

Viết d // d’ // d”

*BT 41/97 SGK:

Điền từ: thì a // b

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (7 ph).

-Yêu cầu làm BT 42/98

SGK (bài 26/102 vở BT)

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Yêu cầu làm BT 43/98

SGK (bài 27/102 vở BT)

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Tự làm bài 26 trong vở BT:

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

-Tự làm bài 27 trong vở BT:

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

*Bài 26 (42/98 SGK):

c a

b

+Vẽ c  a +Vẽ b  c thì a // b vì a và

b cùng vuông góc với c +Phát biểu t/c: SGK trang 96

*Bài 27 (43/98 SGK):

+Vẽ c  a +Vẽ b // a thì c  b vì b // a

và c  a

+Phát biểu t/c: SGK trang 96

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT

+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài

+Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học

Ngày soạn : 21/09/2010

A.Mục tiêu:

+Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

+Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

Trang 3

+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 44/98

SGK

-BT 44/98 SGK:

+Vẽ a//b (Cho vẽ phác)

+Vẽ c//a Hỏi c có song song với b không?

Vì sao?

+Phát biểu tính chất đó bằng lời

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

làm của hai bạn

-Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào

khác?

-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các tính

chất về: Quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song; Ba đờng thẳng song song

Hoạt động của học sinh

-1 HS : Chữa BT 44/98 SGK

+Vẽ hình theo yêu cầu:

a b c

+c // b vì c và b cùng song song với a +Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

-Trả lời: Một đờng thẳng song song với một trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia

II.Hoạt động 2: Luyện tập (29 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1

quan hệ giữa tính vuông góc

với tính song song

-Yêu cầu phát biểu t/c 2

quan hệ giữa tính vuông góc

với tính song song

-Yêu cầu phát biểu t/c 3 về

ba đờng thẳng song

HĐ của Học sinh -Phát biểu:

+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì

chúng // với nhau

+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông góc với 1 trong 2 đ.thẳng // thì

vuông góc với đ.thẳng kia

+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau

Ghi bảng I.Ghi nhớ các tính chất: +T/c 1:

Nếu a c và b c thì a // b

+T/c 2:

Nếu a // b và ca thì cb

+T/c 3:

Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”

-Yêu cầu làm BT 45/98

SGK: Đa đầu bài lên bảng

-BT 45/98 SGK:

+Vẽ d’ // d và d” //d (d” và

d’ phân biệt)

+Suy ra d’ // d” bằng cách

trả lời các câu hỏi sau:

*Nếu d’ cắt d” tại điểm M

thì M có thể nằm trên d

không ? Vì sao?

*Qua điểm M nằm ngoài d,

vừa có d’ // d, vừa có d” // d

thì có trái với tiên đề Ơclít

không? Vì sao?

*Nếu d’ và d” không thể cắt

nhau (trái với tiên đề Ơclít)

thì chúng phải thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

hình và tóm tắt đầu bài

-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

các câu hỏi của bài toán

-Gọi 1 HS lên bảng trình

bày lại lời giải bài toán

-Yêu cầu làm BT 46/98

SGK (bài 28 trang 103 vở

-1 HS đọc to đầu bài 45/98

-1 HS lên bảng vẽ hình và ghi tóm tắt đầu bài

-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán

-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán

-Xem hình 31 SGK trang 98 phát biểu nội dung bài toán:

Cho a, b cùng vuông góc với

II.Luyện tập:

1.BT 45/98 SGK:

Cho: d’, d” phân biệt d’ // d

d” // d Suy ra: d’ // d”

Giải

*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M

 d’ và d’ // d

*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ

có 1 đờng thẳng // với d)

*Để không trái với tiên đề

Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”

2.Bài 28 (BT 46/98 SGK):

A D a

120 o

Trang 4

-Yêu cầu xem hình vẽ 31

phát biểu nội dung bài toán

-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a

Vì sao a //b

-Tính góc DCB làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm BT 47/98,

1 HS nhìn hình 32 SGK diễn

đạt bằng lời nội dung bài

toán

-Yêu cầu hoạt động nhóm

làm bài 47/98 SGK

-Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bày

đờng thẳng AB tại A và B

Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại c sao cho ADC =

120o Tính DCB = ? -1 HS trả lời câu a

-1 HS trả lời : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phía nên bù nhau

-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ

-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến

B ? b C a)a //b vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB

b)BCD = 180o – ADC

= 180o - 120o = 60o 3.Bài 29 (47/98 SGK):

A D a ?

B ? 130 o b C

a)Tính B:

a // b, c  a (Â = 90o) vậy

c  b, tức là B = 90o b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía, vậy D = 180o – C

= 180o - 130o = 50o

III.Hoạt động 3: Củng cố (7 ph).

-Hỏi: Làm thế nào để kiểm

tra đợc hai đờng thẳng có

song song với nhau hay

không? Hãy nêu các cách

kiểm tra mà em biết ?

-Vẽ hai đờng thẳng a và b

-Cho hai đờng thẳng a và b

trên bảng, hãy kiểm tra xem

a và b có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất

có liên quan tới tính vuông

góc và tính song song của

hai đờng thẳng Vẽ hình

minh hoạ

-Trả lời:

+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắt cả a và b:

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì a//

b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc

đồng vị, nếu bằng nhau thì

a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc trong cùng phía, nếu bù nhau thì a//b

+Dùng êke vẽ ca, nếu dùng êke kiểm tra thấy cb thì a//b

III.Kết luận:

1.Cách kiểm tra a và b có song song?

-Vẽ c cắt avà b:

a A 3 2

4 1

b 3 2

4 1 B Nếu Â4 = B2 thì a//b

Nếu Â2 = B2 thì a//b

Nếu Â1+B2=180o thì a//b

b ? c a

-Vẽ ca, nếu cb thì a//b

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Học lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT

-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song

-Đọc trớc bài Đ7 Định lý

Ngày soạn : 27/09/2010

A.Mục tiêu:

+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

+Biết thế nào là chứng minh một định lý

Biết đa một định lý về dạng : “Nếu … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p  q B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).

Trang 5

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ

-Câu 2:

+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một

cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,

một cặp góc trong cùng phía

-Nhận xét cho điểm

-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng

thẳng song song đều là những khẳng định

đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận

thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế

Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc

suy ra từ những khẳng định coi là đúng, đó

là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những

phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó

là nội dung bài hôm nay

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít

+Vẽ hình:

M b

a

-HS 2:

+Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song

c

A 3 2 b

4 1

3 2 a

4 1 B

II.Hoạt động 2: định lý (18 ph).

-Cho HS đọc mục định lý

trang 99 SGK

+Vậy thế nào là một định

lý?

+Định lý có phải đợc suy ra

từ đo hình trực tiếp, vẽ hình

hoặc gấp hình không ?

-Yêu cầu HS làm ?1 SGK

-Đọc SGK

+Định lý là một khẳng định

đợc suy ra từ những khẳng

định đợc coi là đúng

+Định lý không phải đợc suy ra từ đo hình trực tiếp,

vẽ hình hoặc gấp hình

1.Định lý:

+Định lý là một khẳng định

đợc suy ra từ những khẳng

định đợc coi là đúng

+ĐL đợc tìm ra nhờ suy luận

*?1:

-Yêu cầu phát biểu lại ba

định lý bài từ vuông góc đến

song song

-Yêu cầu tìm thêm ví dụ về

những định lý đã học

-Lấy lại VD định lý về hai

góc đối đỉnh, yêu cầu HS

lên bảng vẽ hình, kí hiệu

trên hình vẽ

Trong định lý trên +điều đã

cho là gì? Đó là giả thiết

+Điều phải suy ra là gì? Đó

là kết luận

-Giới thiệu GT và KL của

một định lý và kí hiệu

-Hỏi: trong định lý trên đâu

là giả thiết, đâu là kết luận?

-Vậy mỗi định lý gồm mấy

phần ?, là những phần nào?

-Mỗi định lý đều có thể phát

biểu dới dạng :

“Nếu … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p thì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ” Phần nằm

giữa từ nếu và từ thì là giả

thiết, sau từ thì là kết luận

-Yêu cầu làm ?2/100

-Gọi 1 HS trả lời câu a

-Gọi 1 HS làm câu b

-Phát biểu lại ba định lý bài

từ vuông góc đến song song

-Tìm thêm VD về định lý:

nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Trả lời:

+Điều cho biết là Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh

+Phải suy ra: Ô1 = Ô2 +Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh

+Kết luận là: Ô1 = Ô2 +Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận

-1 HS trả lời câu a ?2

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

-VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

1 2

O

GT Ô1, Ô2 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô2 GT: Điều cho biết trớc KL: Những điều cần suy ra

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đ-ờng thẳng thứ ba

KL : Chúng song song với nhau

b) a b c

GT a // c ; b // c

KL a // b

III.Hoạt động 3: Chứng minh định lý (12 ph).

-ở định lý hai góc đối đỉnh

để kết luận Ô1 = Ô2 ta đã

suy luận thế nào?

-Vậy quá trình suy luận đi

-Suy luận:

Ô1 + Ô3 = 180o (kề bù)

Ô2 + Ô3 = 180o (kề bù) 

Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3 = 180o

 Ô1 = Ô2

2.Chứng minh định lý: a)Lập luận từ GT  KL b)VD:

xôz và zÔy kề bù

GT Om tiaph.giác củaxôz

Trang 6

từ GT đến KL gọi là chứng

minh định lý

-Yêu cầu đọc VD SGK

-Cho vẽ hình ghi GT, KL

-Yêu cầu chứng minh lại

định lý

-Đọc VD SGK

-Vẽ hình ghi GT, KL theo GV

-Chứng minh lại định lý

On tiaph.giác củazôy

KL mÔn = 90o

Chứng minh

môz = 1/2 xôz (Om tia pg zÔn = 1/2 zÔy ( On tia pg… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p môz + zÔn=1/2(xôz +zÔy) (tia Oz nằm giữa Om, On) mÔn = 1/2 180o = 90o (vì xôz và zÔy kề bù)

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (7 ph).

-Định lý là gì? Định lý gồm

những phần nào?

-GT là gì? KL là gì?

-Yêu cầu làm BT 49/101

SGK (bài 31/104 vở BT)

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

trả lời

-Trả lời theo câu hỏi của

GV

-Tự làm bài 31 trong vở BT:

trả lời câu hỏi theo yêu cầu của đầu bài

-1 HS đứng tại chỗ trả lời

*Bài 31 (49/102 SGK): a)GT: một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau

KL: hai đờng thẳng đó song song

b)GT: một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song KL: hai góc so le trong bằng nhau

*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý: a)chúng song song với nhau b)chúng song song với nhau

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

+BTVN: 50, 51, 52/ 101, 102 SGK ; 41, 42/ 81 SBT

+Yêu cầu học thuộc định lý là gì, phân biệt giả thiết, kết luận một định lý Nắm

đợc các bớc chứng minh một định lý

Ngày soạn :28/09/2010

A.Mục tiêu:

+HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p thì”

+Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu

+Bớc đầu biết chứng minh định lý

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (8 ph).

Trang 7

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Thế nào là định lý?

+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là

gì? Kết luận là gì?

+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của

định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống

Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với một đờng thẳng thứ ba thì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

-Câu 2:

+Thế nào là chứng minh một định lý?

+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết,

kết luận bằng ký hiệu

Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

làm của hai bạn

-GV: Hôm nay luyện tập diễn đạt định lý

bằng hình vẽ và ghi tóm tắt GT, KL

Hoạt động của học sinh

-HS 1 : +Định lý là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng

+Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho

*Kết luận: Điều phải suy ra

+Chữa BT 50/101 SGK: Điền từ: “chúng

song song với nhau”.

-HS 2:

+Chứng minh một định lý là dùng lập luận

để từ giả thiết suy ra kết luận

+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lý

O

3 2 1 4

GT Ô1, Ô3 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô3 -Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 52/101

SGK cá nhân trong 5 phút

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

nêu kết quả điền từ phần

chứng minh định lý

-Yêu cầu HS khác nhận xét

HĐ của Học sinh -Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong hớng dẫn

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý

- HS khác nêu nhận xét

Ghi bảng I.Luyện tập:

1.Bài 34 (52/101 SGK):

Ô1+Ô2=180o vì Ô1Ô2kề bù

Ô3+Ô2=180o vì Ô3Ô2kề bù

Ô1+Ô2=Ô3+Ô2 căn cứ 1và 2

Ô1 = Ô3 căn cứ vào 3 -Yêu cầu làm BT 53/102

SGK: Đa đầu bài lên bảng

phụ

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi

GT, KL theo đầu bài

-Yêu cầu điền vào chỗ trống

1)xÔy+x’Ôy = 180o(vì… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p )

2) 90o +x’Ôy = 180o(vì… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p )

3) x’Ôy = 90o (căn cứ vào )

4) x’Ôy’= xÔy (vì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p )

5) x’Ôy’=90o(căn cứ vào… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p )

6) y’Ôx= x’Ôy (vì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p )

7) y’Ôx=90o(căn cứ vào… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p )

-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

điền từ

-Yêu cầu viết lại lời giải gọn

hơn

-GV đa bảng phụ đã viết

gọn lời giải

-GV đa bảng phụ ghi đầu

bài:

a)Các mệnh đề toán học

sau, mệnh đề nào là một

định lý?

b)Hãy minh hoạ các định lý

trên hình vẽ và ghi GT, KL

bằng ký hiệu

-1 HS đọc to đầu bài 53/102

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

-Các HS khác đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ

1)(vì hai góc kề bù) 2)(theo GT và căn cứ vào 1) 3)căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh) 5)(căn cứ vào GT) 6)(vì hai góc đối đỉnh) 7)Căn cứ vào 3

-Các HS khác nhận xét và

điền bằng bút chì vào SGK

-HS tìm cách viết gọn hơn

-HS quan sát lời giải viết gọn và ghi chép

-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là định lý

-Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắt giả thiết kết luận các

2.BT 53/102 SGK:

y

x x’ O

y’

xx’ cắt yy’ tại O

GT xÔy = 90o

KL yÔx’=x’Ôy’=y’Ôx=90o

Giải d)Trình bày gọn

Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)

 x’Ôy = 90o x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh) 3.BT bổ xung:

Định lý 1:

A M B

M là trung điểm của

GT AB

Trang 8

1)Khoảng các từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn

thẳng bằng nửa độ dài đoạn

thẳng đó

2)Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3)Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

góc đó

4)Nếu một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng tạo thành

một cặp góc so le trong

bằng nhau thì hai đờng

thẳng đó song song

-Cho thảo luận nhóm

định lí

-Đại diện HS lên bảng trình bày

KL MA = MB =

2

1

AB

Định lý 2:

m z

n

x O y xôz kề bù zÔy

GT On phân giác của xôz

Om phân giác của zÔy

KL nÔm = 90o y

Định lý 3:

O t x -Yêu cầu đại diện các nhóm

trình bày ý kiến của nhóm

-Gọi 4 HS lên bảng hoàn

thành vẽ hình ghi GT, KL

GT Ot phân giác của xÔy

KL xÔt = tÔy =

2

1

xÔy

Định lý 4: c

A a 1

1 b B

c  a = {A}

GT c  b = {B}

Â1 = B1

KL a // b

III.Hoạt động 3: Củng cố (7 ph)

-Hỏi: Định lý là gì?

Muốn chứng minh một định

lý ta cần tiến hành qua

những bớc nào?

-Treo bảng phụ có đầu bài

tập:

Gọi DI là tia phân giác của

góc MDN Gọi EDK là góc

đối đỉnh của góc IDM

Chứng minh rằng góc EDK

= góc IDM

-Yêu cầu vẽ hình ghi GT,

KL Điền vào chỗ trống để

chứng minh bài toán

-Trả lời:

nh SGK trang 99, 100

GT … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

KL … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

Chứng minh IDM = IDN (vì… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p (1)) IDM = EDK (vì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ) (2)

Từ 1 và 2 suy ra … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

đó là điều phải chứng minh

Trả lời:

(vì DI là tia phân giác của MDN)

(vì đối đỉnh) EDK = IDN (= IDM)

II.Củng cố:

-Định lý là một khẳng định

đợc suy ra từ những khẳng

định đợc coi là đúng

-Chứng minh định lý là dùng lập luận để suy từ giả thiết ra kết luận

BT:

GT DI là tia phân giác của MDN ; EDK đối đỉnh với IDM

KL EDK = IDM

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Làm các câu hỏi ôn tập chơng I trang 102, 103 SGK

-BTVN: 54, 55, 57/103, 104 SGK 43, 45/ 81, 82 SBT

Trang 9

Ngày soạn : 04/10/2010

A.Mục tiêu:

+Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

+Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

+Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không +Bớc đầu tập suy luận,vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20 ph).

HĐ của Giáo viên

-Đa bảng phụ nêu

nội dung bài toán 1:

Mỗi hình vẽ cho

biết kiến thức gì?

-Gọi 1 HS đọc đầu

bài

-Cho HS nêu ý kiến

-Điền kiến thức liên

quan vào hình vẽ

HĐ của Học sinh

-Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài

-Các HS khác lần lợt trình bày kiến thức liên quan với hình vẽ:

+Hai góc đối đỉnh

+Đờng trung trực của đoạn thẳng

+Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

+Quan hệ ba đờng thẳng song song

+Một đờng thẳng với một trong hai đờng thẳng song song

+Tiên đề Ơclít

+Hai đờng thẳng cùng  với đờng thẳng thứ ba

Ghi bảng

I.Lý thuyết: Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

a

O

2

b

x

A B y

c

a A

b B c

b

a

c a b

M a b

c b

a

-Treo bảng phụ ghi

bài toán 2

-Gọi HS điền từ

-Quan sát nội dung -HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:

a)mối cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia

b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông

c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

d)a // b e)a // b g)hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

h)a // b k)a // b

Bài toán 2:

Điền vào chỗ trống:

Trang 10

Bài toán 2: Điền từ vào chố trống

a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

c)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

d)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

… thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

g)Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

h)Nếu a  c và b  c thì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

k)Nếu a // c và b // c thì … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p … thì”; Làm quen với mệnh đề lôgíc : p

-Treo bảng phụ ghi

bài toán 3

-Gọi HS trả lời chọn

câu đúng, sai

-Câu sai yêu cầu vẽ

hình minh hoạ

-Quan sát nội dung -HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:

1)Đúng

2)Sai vì Ô1 = Ô2 nhng không đối đỉnh

3)Đúng

4)Sai 5)Sai 6)Sai

7)Đúng

Bài toán 3: Câu nào đúng ? Câu nào sai ?

Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai

1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

6)Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

và vuông góc với đoạn thẳng ấy

II.Hoạt động 2: Luyện tập (23 ph).

HĐ của Giáo viên

-Treo bảng phụ vẽ có vẽ

hình BT 54/ 103 SGK

-Yêu cầu đọc BT 54/103

SGK

-Yêu cầu quan sát và đọc

tên 5 cặp đờng thẳng vuông

góc và kiểm tra bằng êke

-Yêu cầu đọc tên 4 cặp đờng

thẳng song song và kiểm tra

-Yêu cầu làm BT 55/103

SGK

-Yêu cầu vẽ lại hai đờng

thẳng d và e không song

song, lấy điểm N trên d, lấy

điểm M ngoài d và e

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

thực hiện câu a vẽ thêm

đ-ờng thẳng  d đi qua M, đi

qua N

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

thực hiện câu b vẽ thêm các

đờng thẳng song song với e

đi qua M, đi qua N

HĐ của Học sinh -1 HS đọc to đầu bài 54/103 -1 HS đọc tên 5 cặp đờng thẳng vuông góc

-1 HS đọc tên 4 cặp đờng thẳng song song

-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke

-Làm BT 55/103 SGK vào

vở BT

-1 HS lên bảng vẽ thêm:

a  d và đi qua M, b  d và

đi qua N

-1 HS lên bảng vẽ thêm :

c // e và đi qua M, f // e và

đi qua N

Ghi bảng II.Luyện tập:

1.Bài 36 (54/103 SGK):

-5 cặp đờng thẳng vuông góc:

d1  d2; d1  d8 ;

d3  d4 ; d3  d5 ; d3  d7 -4 cặp đờng thẳng song song:

d2 // d8; d4 // d5 ;

d4 // d7 ; d5 // d7 2.BT 37 (55/103 SGK):

b a

N d

c f

M e

III.Hoạt động 3: Củng cố (7 ph)

-Hỏi: Định lý là gì?

Muốn chứng minh một định

lý ta cần tiến hành qua

-Trả lời:

nh SGK trang 99, 100 II.Củng cố:-Định lý :

một khẳng định đợc suy ra

Ngày đăng: 26/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và tóm tắt đầu bài. - Hinh hoc 7 Tuân 6-7-8
Hình v à tóm tắt đầu bài (Trang 3)
Bảng trình bày. - Hinh hoc 7 Tuân 6-7-8
Bảng tr ình bày (Trang 4)
Hình minh hoạ. - Hinh hoc 7 Tuân 6-7-8
Hình minh hoạ (Trang 10)
Hình với đoạn thẳng CD = - Hinh hoc 7 Tuân 6-7-8
Hình v ới đoạn thẳng CD = (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w