Ngày 9 tháng 4 năm 2011 Trắc nghiệm 3 điểm Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.. Tỉ số diện tích hai tam giác ABC và PNM là: A.. Bóng của một cột đi
Trang 1Trờng THCS Tây Hng Bài Kiểm Tra 45 phút
Họ và tên Môn : Hình học 8 Tiết 54
Lớp Ngày 9 tháng 4 năm 2011
Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lợt là trung điểm AB, AC, BC Tỉ số
diện tích hai tam giác ABC và PNM là:
A 2 B 0,5 C 4 D 0,25
Câu 2 Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài 6m, cùng thời điểm đó một
thanh sắt vuông góc với mặt đất cao 1,5m có bóng dài 0,6m Vậy chiều cao cột
điện là:
A 9m B 12m C 14m D 15m
Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 18cm, AC = 24cm Kẻ đờng cao AH
Độ dài đoạn thẳng BH là:
Trả lời câu 4, 5, 6 với giả thiết của bài toán sau: ‘‘Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 2DB Kẻ DH và BK vuông góc với AC’’
Câu 4 Tỉ số BK
DH là bao nhiêu ?
Câu 5 Cho biết AB = 13cm, AK = 5cm Độ dài đoạn DH là:
A 8cm B 10cm C 12cm D 6cm
Câu 6 Nếu tam giác ABC cân tại B, các tam giác nào đồng dạng?
C ∆ABK : ∆CBK D Cả ba câu trên đều đúng
Tự luận (7 điểm) Câu 7 Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đờng cao BH, CK.
a) (2 điểm) Chứng minh Bk = CH
b) (2 điểm) Chứng minh KH // BC
c) (3 điểm) Cho biết BC = a, AB = AC = b Tính độ dài đoạn thẳng HK
( Hớng dẫn câu c: Vẽ thêm đờng cao AI, xét hai tam giác đồng dạng IAC và HBC rồi tính CH Tiếp theo, xét tam giác đồng dạng AKH và ABC rồi tính HK.)
Bài làm
Trang 2
Trang 3
Biểu điểm và đáp án:
Trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Tự luận: ( 7 điểm )
a) ( 2 điểm) Chứng minh BK = CH
Xét ∆BKC, ∆CHB có :
à à
B = C (∆ABC cân tại A)
BC là cạnh huyền chung
∆BKC ∆CHB
⇒ BK = CH BK = CH
BC CB ⇒
b) ( 2 điểm ) AB = AC (∆ABC cân tại A); BK = CH (cmt)
AB AC ⇒
c) ( 3 điểm ) Vẽ thêm đờng cao AI ta có :
⇒ IC =AC HC = AC IC
HC BC ⇒ BC = 2
2
a b
⇒AH = b - 2
2
a
b = 2 2 2
2
b a b
−
AC BC ⇒ AC
2
b a
b
− .a
b = a - 32
2
a b
I
C B
A
Trang 4Ma trận:
Nội dung kiến thức Nhận biết Mức độ đỏnh giỏ Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Tam giác đồng dạng 1 C1
0,5
1
C6
0,5
1
C7
7,0
2
1,0
1
7,0
ứng dụng thực tế của tam
giác đồng dạng
1
C2
0,5
1
C5
0,5
2
1,0
Định lí Ta-let trong tam
giác
1
C4
0,5
1
C3
0,5
2
1,0