1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 4 tuan 34

10 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.. Phát triển bài Hướng dẫn ôn tập Bài 1: - Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích trong đó chủ yếu là chuyển đổi các đơn vị lớn ra cá

Trang 1

Tiết 3 Toán (tiết 166)

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)

I Mục tiêu

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với só đo diện tích

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 3

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích trong đó

chủ yếu là chuyển đổi các đơn vị lớn ra các đơn vị

- Y/c HS làm bài

Bài 2:

- Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra

đơn vị bé và ngược lại ; từ “danh số phức hợp”

sang “danh số đơn” và ngược lại

- Y/c HS làm bài Nhắc HS làm các bước trung

gian ra giấy nháp, chỉ cần ghi kết quả đổi vào VBT

- Gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp để đổi bài

Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Hướng dẫn HS chuyển đỏi các đơn vị đo rồi so

sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp

- GV chữa bài trên bảng lớp

Bài 4:

- Hướng dẫn HS tính diện tích thửa ruộng HCN

(theo đơn vị m²)

- Dựa trên số liệu cho biết năng suốt để tính sản

lượng thóc thu được của thửa ruộng đó

C Phấn kết luận

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

- HS làm bài vào vở

- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của mình

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải Diện tích thửa ruộng đó là

64 x 25 = 1600 (m²)

Số thóc thu được trên thửa ruộng

1600 x

2

1 = 800 (kg)

800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ

Trang 2

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 167)

ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc.

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 2

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Y/c HS quan sát hình vẽ trong SGK và nhận

biết các cạnh song song với nhau, các cạnh

vuơng gĩc với nhau

- Y/c 1 HS đọc kết quả

Bài 2:( Dành cho HS khá giỏi )

- Y/c HS vẽ hình vuơng với cạnh cho trước

Từ đĩ tính chu vi và diện tích hình vuơng đĩ

- GV y/c HS vẽ hình, sau đĩ tính chu vi và

diện tích hình vuơng

Bài 3:

- Hướng dẫn HS tính chu vi và diện tích các

hình đã cho So sánh các kết quả tương ứng

rồi viết Đ vào câu đúng, S vào câu sai

- Y/c HS chữa bài trước lớp

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài tốn trước lớp

- GV y/c HS tự làm bài

- Quan sát và làm bài

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu trước lớp

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Chốt

a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng

- 1 HS dọc

Bài giải Diện tích của 1 viên gạch là

20 x 20 = 400 cm² Diện tích của lớp học là

5 x 8 = 40 (m²) 40m = 400000cm²

Số viên gạch cần để lát nền lớp học là

400000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số 1000 viên gạch Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 3

C Phàn kết luận

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 4

Tiết 2 Tốn (tiết 168)

ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tt)

I Mục tiêu

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc.

- Tính được diện tích hình bình hành

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 ( chỉ yêu cầu tính diện tích của hình bình hành)

- HS khá giỏi làm bài 3

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bàiHướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- GV y/c HS quan sát hình vẽ trong SGK để

nhận biết:

ED là đoạn thẳng song song với AB và CD

vuơng gĩc với nhau

- Gọi HS nhận xét

Bài 2:

- Y/c HS quan sát và đọc đề bài tốn

- Y/c HS thực hiện tính

Bài 3 : ( Dành cho HS khá giỏi )

- Y/c HS đọc đề bài tốn HS vẽ HCN cĩ chiều

dài là 5cm, chiều rộng 4cm Sau đĩ tính chu vi

và diện tích HCN

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

+ Hình H tạo bởi hình nào? Đặc điểm của các

hình?

- Y/c HS nêu cách tính diện tích hình bình hành

- Y/c HS làm bài

ED song song với AB CDF vuơng gĩc với BC

- 1 HS đọc

Giải Diện tích hình vuơng hay HCN là

8 x 8 = 64 (cm²) Chiều dài HCN là

64 : 4 = 16 (cm) Đáp số: 16 cm

- 1 HS đọc đề Bài giải

Chu vi HCN ABCD là (5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích HCN ABCD là

5 x 4 = 20 (cm²) ĐS: 20cm²

- HS đọc trước lớp

- 1 HS nêu

Bài giải:

Diện tích hình bình hành ABCD là

3 x 4 = 12 (cm²) Diện tích hình chữ nhật BEGC là

3 x 4 = 12 (cm²) Diện tích hình H là

12 + 12 = 24 (cm²) ĐS: 24cm² Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 5

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà làn BT hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Trang 6

Thứ năm, ngày 29 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 169)

ƠN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục tiêu

- Giải được bài tốn về tìm số trung bình cộng

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3

- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Y/c HS nêu cách tính số trung bình cộng của các

số

- Y/c HS tự làm bài

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

- GV y/c HS tĩm tắc bài tốn

+ Tính tổng số người tăng trong 5 năm

+ Tính số người tăng trung bình mỗi năm

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề tốn

- GV y/c HS tĩm tắc bài tốn rồi giải

- Nhận xét

Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )

- 1 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm bài vào VBT

- 1 HS đọc

Bài giải

Số người tăng trong 5 năm là

158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635

Số người tăng trung bình hằng năm là

635 : 5 = 127 (người) Đáp số: 127 người

Bài giải

Số quyển vở tổ hai gĩp là

36 + 2 = 38 (quyển)

Số quyển vở tổ ba gĩp là

38 + 2 = 40 (quyển) Tổng số vở cả 3 tổ gĩp là

36 + 38 + 40 = 114 (quyển) Trung bình mỗi tổ gĩp được là

114 : 3 = 38 (quyển) Đáp số 38 quyển Bài giải

Số máy 3 xe ơ tơ đầu chở được là:

16 x 3 = 48 ( máy )

Số máy 5 xe ơ tơ sau chở được là:

24 x 5 = 120 ( máy ) Tổng số xe ơ tơ của cơng ty là:

5 + 5 = 8 ( xe ) Trung bình mỗi xe ơ tơ chở được là: Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 7

Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi HS đọc đề

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

( 48 + 120 ) : 8 = 21 ( máy bơm ) Đáp số: 21 máy bơm Bài giải Tổng của 2 số đó là

15 x 2 = 30 Tổng số phần bằng nhau

2 + 1 = 3 (phần)

Số bé là: 30 : 3 = 10

Số lớn là: 30 – 10 = 20 Đáp số: Số lớn 20, số bé 10

Trang 8

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 170)

ƠN TẬP VỀ TÌM SỐ KHI BIẾT TỔNG

VÀ HIỆU CỦA 2 SỐ ĐĨ

I Mục tiêu

- Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đĩ

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3

- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5

II Các hoạt động dạy - học

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- HS làm tính ở giấy nháp

- HS kẻ bảng (như SGK) rồi viết đáp số vào ô trống

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

- GV y/c HS tóm tắt bài toán

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề toán

- GV y/c HS tóm tắt bài toán rồi giải

- Nhận xét

Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi HS đọc đề

- GV y/c HS tóm tắt và làm bài

Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )

- 1 HS đọc đề

- Y/c HS tóm tắt rồi giải bài toán

C Phần kết luận

- GV tổng kết giờ học

-1 HS đọc

Bài giải Đội thứ nhất trồng được là (1375 + 185) : 2 = 830 (cây) Đội thứ hai trồng được là

830 – 285 = 545 (cây) Đáp số 545 cây

- 1 HS đọc Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là (265 – 47) : 2 = 109 (m) Chiều dài của thửa ruộng là

109 + 47 = 156 (m) Diện tích của thửa ruộng là

156 x 109 = 17004 (m²) Đáp số 17004 m2

- 1 HS đọc

Bài giải Tổng của hai số đó là

135 x 2 = 270

Số phải tìm là

270 – 246 = 24 Vậy số cần tìm là 24 Đáp số: 24

- Số lớn nhất có 3 chữ số là 999 Do đó tổng của 2 số là 999

- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99 Do đó hiệu của 2 số là 99

Bài giải

Số bé là (999 – 99) : 2 = 450

Số lớn là

450 + 99 = 549 Đáp số: Số lớn 549

Số bé 450

Trang 10

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Ngày đăng: 28/05/2015, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đã cho. So sánh các kết quả tương ứng - Toan 4 tuan 34
nh đã cho. So sánh các kết quả tương ứng (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w