-Chú ý các câu văn: - HS lên bảng thực hiện yêu cầu.. * Đọc diễn cảm: - HS đọc bài -Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc.. -Lớp nhận xét bài làm của bạn.. HS lên bảng làm bài, lớp th
Trang 1
Thứ Hai ngày 22 tháng 12 năm 2008
ĐẠO ĐỨC YÊU LAO ĐỘNG
I.MỤC TIÊU:
-Học xong bài này, HS nhận thức được giá trị của lao động
-Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
-Biết phê phán những biểu hiện chây lười lao động
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi đóng vai
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
*Hoạt động 1: Đọc truyện “Một ngày
của Pê- chi- a”
-GV đọc truyện lần thứ nhất
- HS đọc lại truyện lần thứ hai
-GV cho lớp thảo luận nhóm theo 3
câu hỏi (SGK/25)
-GV kết luận về giá trị của lao động
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (Bài
tập 1-SGK/25)
-GV chia 2 nhóm và giải thích yêu
cầu làm việc
Nhóm 1 :Tìm những biểu hiện của
yêu lao động
Nhóm 2 : Tìm những biểu hiện của
lười lao động
-GV kết luận về các biểu hiện của
yêu lao động, của lười lao động
*Hoạt động 3: Đóng vai (Bài tập 2-
SGK/26)
-GV chia 2 nhóm thảo luận, đóng vai
HS lắng nghe
-1 HS đọc lại truyện
-HS cả lớp thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả.-HS cả lớp trao đổi, tranh luận
-HS đọc và tìm hiểu ý nghĩa của phần ghi nhớ của bài
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện từng nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng
Trang 118
TUẦN 16
Trang 2một tình huống.
-GV nhận xét và kết luận về cách ứng
xử trong mỗi tình huống
*Hoạt động 4: Hãy sưu tầm các câu
chuyện, câu ca dao, tục ngữ nói về ý
nghĩa và tác dụng của lao động
4.Củng cố - Dặn dò:
-Về nhà học thuộc ghi nhớ
-Làm đúng theo những gì đã học
-Chuẩn bị bài tập 5, 6- SGK/26
vai
-Mỗi nhóm lên đóng vai
-Cả lớp thảo luận Đại diện nhóm trình bày các cách ứng xử
-HS cả lớp thực hiện
TẬP ĐỌC: KÉO CO
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
• Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ
-PN: thượng võ, giữa, đối phương, Hữu Trấp, khuyến khích,…
• Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
• Đọc diễn cảm toàn bài, phù hợp với nội dung
2 Đọc - hiểu:
• Hiểu nghĩa các từ ngữ: thượng võ, giáp,
• Hiểu nội dung bài: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ Tục kéo
co ở nhiều địa phương trên nước ta rất khác nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc
• Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáo khoa trang 154
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
- 3 HS đọc từng đoạn của bài
-Chú ý các câu văn:
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe và trả lời
-3 HS đọc theo trình tự
+ Đoạn 1: kéo co … bên ấy thắng
Trang 3+Hội làng Hữu Trấp/ thuộc huyện Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh thường tổ chức kéo
co giữa nam và nữ Có năm/ bên nam
tháng, có năm/ bên nữ thắng ".
- HS đọc phần chú giải
- HS đọc toàn bài
-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu
hỏi
-Dựa vào phần đầu bài văn và tranh
minh hoạ để tìm hiểu cách chơi kéo
co
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
+ Ghi ý chính đoạn 1
- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời
+Đoạn 2 giới thiệu điều gì ?
+Em hãy giới thiệu cách chơi kéo co ở
làng Hữu Trấp ?
-Ghi ý chính đoạn 2
- HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả lời
-Ghi ý chính đoạn 3: Cách chơi kéo co
ở làng Tích Sơn
* Đọc diễn cảm:
- HS đọc bài
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần
luyện đọc
- HS luyện đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn
văn và cả bài văn
-Nhận xét về giọng đọc và cho điểm
HS
-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
-Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:
- Trò chơi kéo co có gì vui ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài
+Đoạn 2: Hội làng người xem hội + Đoạn 3: Làng Tích Sơn thắng cuộc
-1 HS đọc
- 2 HS đọc toàn bài
-HS lắng nghe
- HS đọc, trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Phần đầu giới thiệu cách chơi kéo co
- Đoạn 2 giới thiệu về cách thức chơi kéo co ở làng Hữu Trấp
+ Lắng nghe và nhắc lại 2 HS
- HS đọc Lớp đọc thầm, thảo luận và trả lời
- Kéo co là một trò chơi thú vị về thể hiện tinh thần thượng võ của người Việt Nam ta
-HS đọc
-HS luyện đọc theo cặp
-3 - 5 HS thi đọc toàn bài
- Thực hiện theo lời dặn của giáo
Trang 120
Trang 4II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b ) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-Lớp nhận xét bài làm của bạn
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- HS đọc đề bài
- HS tự tóm tắt và giải bài toán
-GV nhận xét và cho điểm HS
- HS đọc đề bài
-GV yêu cầu HS làm bài
-Vậy phép tính nào đúng ? Phép
tính nào sai và sai ở đâu ?
-GV giảng lại bước làm sai trong
bài
-Nhận xét và cho điểm HS
HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét
-HS nghe giới thiệu
-1 HS nêu yêu cầu
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 2 phép tính, lớp làm bài vào vở
-HS nhận xét bài bạn, đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
-HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT
-HS đọc đề bài, tự làm bài
-HS thực hiện phép chia
-Phép tính b thực hiện đúng, phép tính
a sai
Trang 54.Củng cố, dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-HS làm bài tập và chuẩn bị bài
sau
-HS cả lớp thực hiện
Thứ Ba ngày 23 tháng 12 năm 2008
THỂ DỤC THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
TRÒ CHƠI : “LÒ CÒ TIẾP SỨC”
II ĐẶC ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
Địa điểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1- 2 còi, dụng cụ, kẻ sẵn các vạch để tập đi theo vạch kẻ
thẳng và dụng cụ phục vụ cho chơi trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
lượng
Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định, phổ biến nội
dung, mục tiêu, yêu cầu giờ học
-Khởi động: Xoay các khớp cổ chân,
cổ tay, đầu gối, hông, vai
+Trò chơi : “Trò chơi chẵn lẻ”
2 Phần cơ bản:
a) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản:
* Ôn : Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông và đi theo vạch kẻ thẳng
hai tay dang ngang
+HS cả lớp đi theo đội hình 4 hàng dọc
+Chia nhóm cho HS tập luyện
+Mỗi tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số và đi theo vạch kẻ
thẳng hai tay chống hông và đi theo
vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
6 – 10 phút
1 – 2 phút
1 – 2 phút
18 – 22 phút
12 – 14
-Lớp trưởng tập hợp báo cáo
-HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang
-Học sinh 4 tổ ở vị trí khác nhau để luyện tập
GV
Trang 122
T 1
T 2
T 3 T 4
Trang 6+Sau khi các tổ biễu diễn, GV cho HS
nhận xét và đánh giá
b) Trò chơi : “Lò cò tiếp sức”
-Tập hợp HS theo đội hình chơi: cho
HS khởi động lại các khớp
-Nêu tên trò chơi
-GV giải thích lại cách chơi và phổ
biến luật chơi
-Cho HS chơi thử và chơi chính thức,
cho các em thay nhau làm trọng tài để
tất cả HS đều được tham gia chơi
-Nhận xét, biểu dương
3 Phần kết thúc:
-HS làm động tác thả lỏng tại chỗ, sau
đó hát và vỗ tay theo nhịp
-GV cùng học sinh hệ thống bài học
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học
-GVø giao bài tập về nhà ôn luyện rèn
luyện tư thế cơ bản đã học ở lớp 3
-GV hô giải tán
• Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn văn từ " Hội làng Hữu Trấp đến chuyển
bại thành thắng " trong bài Kéo co .
• Tìm và viết đúng các từ ngữ theo nghĩa cho trước có âm đầu r / d / gi hoặc vần ât / âc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Giấy khổ to và bút dạ,
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
-HS thực hiện theo yêu cầu
-HS lắng nghe
Trang 7* Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- HS đọc đoạn văn
-Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp có
gì đặc biệt ?
* Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả:
* Soát lỗi chấm bài:
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
*GV có thể lựa chọn phần a/ hoặc
phần b/ hoặc BT khác để chữa lỗi
chính tả cho HS địa phương
Bài 2:
a/ HS đọc yêu cầu và mẫu
- Phát phiếu và bút dạ cho nhóm 4 HS
nhóm nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng
-Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các
nhóm khác chưa có
-Nhận xét và kết luận lời giải đúng
- HS đọc các câu văn vừa hoàn chỉnh
+ Câu b hướng dẫn học sinh thực
hiện tương tự như câu a
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại một đoạn văn
miêu tả một đồ chơi hay một trò chơi
mà em thích và chuẩn bị bài sau
-1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
+Diễn ra giữa nam và nữ Cũng có năm nam thắng, cũng có năm nữ thắng
-Các từ : Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh,
Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, ganh đua, khuyến khích, trai tráng,…
- HS đọc thành tiếng
-Trao đổi, thảo luận khi làm xong cử đại diện các nhóm lên dán phiếu của nhóm lên bảng
-Bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có
- 2 HS đọc lại phiếu
Từ cần điền : nhảy dây - múa rối - giao
bóng ( đối với bóng bàn, bóng chuyền )
b/ Đấu vật - nhấc - lật đật
- Nhận xét bổ sung cho bạn ( nếu có )
- Thực hiện theo giáo viên dặn dò
TOÁN: THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0
I.MỤC TIÊU :
Giúp HS:
Trang 124
Trang 8-Biết thực hiện các phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương.
-Áp dụng để giải các bài toán có liên quan
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn thực hiện phép chia
* Phép chia 9450 : 35
-GV viết phép chia, yêu cầu HS
thực hiện đặt tính và tính
-GV theo dõi HS làm bài
-GV hướng dẫn lại, như nội dung
SGK trình bày
Vậy 9450 : 35 = 270
-Phép chia 9450 : 35 là phép chia
hết hay phép chia có dư ?
* Phép chia 2448 : 24 (trường hợp có
chữ số 0 ở hàng chục của thương)
-GV viết phép chia, HS thực hiện
đặt tính và tính
-GV hướng dẫn lại như nội dung
SGK
Vậy 2448 :24 = 102
-Phép chia 2 448 : 24 là phép chia
hết hay phép chia có dư ?
-GV nên nhấn mạnh lần chia thứ hai
4 chia 24 được 0, viết 0 vào thương
bên phải của 1
c) Luyện tập , thực hành
Bài 1(bỏ 11780:42 và 13870:45)
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV cho HS tự đặt tính rồi tính
- HS nhận xét bài làm của bạn
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- HS đọc đề bài, tóm tắt và trình
bày lời giải của bài toán
-GV chữa bài nhận xét
Bài 3
- HS đọc đề bài
-Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì ?
-GV vẽ một hình chữ nhật lên
bảng và hướng dẫn học sinh làm bài
-GV chữa bài, nhận xét
4.Củng cố, dặn dò :
HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi để nhận xét
-HS lắng nghe
-HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp -HS nêu cách tính của mình
-Là phép chia hết vì số dư là 0
-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp
-HS nêu cách tính của mình
-Là phép chia hết vì số dư là 0
-Đặt tính rồi tính
HS nhận xét, đổi chéo vở để kiểm tra
-HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào VBT
Trang 10LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI, TRÒ CHƠI
I MỤC TIÊU:
• Biết một số trò chơi rèn luyện sức mạnh, sự khéo léo, trí tuệ
• Hiểu ý nghĩa của một số câu thành ngữ, tục ngữ có nội dung liên quan đến chủ điểm
• Biết sử dụng linh hoạt, khéo léo một số thành ngữ, tục ngữ, trong tình huống cụ thể nhất định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Tranh minh hoạ các trò chơi dân gian ( Nếu có )
• Giấy khổ to kẻ sẵn bảng như BT1 Và BT2
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu và nội dung
- HS hoạt động nhóm hoàn thành
phiếu và giới thiệu một số trò chơi mà
em biết
- Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên
bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu, trao đổi trong nhóm
để tìm từ Nhóm khác nhận xét bổ
-3 HS lên bảng đặt câu
-HS lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng
-Nhóm trao đổi thảo luận hoàn thành bài tập trong phiếu
Rèn luyện sức mạnh Kéo co, vật Rèn luyện khéo léo Nhảy dây, lò cò,
Rèn luyện trí tuệ Cờ tướng, xếp hình
-1 HS đọc
-HS thảo luận nhóm
- Bổ sung những từ mà nhóm khác
Trang 11sung
- Nhận xét kết luận những từ đúng
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu, hoạt động theo cặp
+ Xây dụng tình huống
+ Dùng câu tực ngữ, thành ngữ để
khuyên bạn
- HS phát biểu, bổ sung ý kiến
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà làm bài tập 3 và sưu tầm 5
câu tục ngữ, thành ngữ, chuẩn bị bài
sau
chưa có
- Đọc lại phiếu, viết vào vở
HS đọc, nhau trao đổi, trả lời câu hỏi
- Tiếp nối 3 cặp phát biểu, bổ sung
-HS phát biểu
- Về nhà thực hiện theo lời dặn dò
Thứ Tư ngày 24 tháng 12 năm 2008
TẬP ĐỌC: TRONG QUÁN ĂN " BA CÁ BỐNG "
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
• Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ
-PN: Bu - ra - ti - nô, tooÙc - ti - la , Đu - rê - ma, A - li - xa , A - di - li - ô, Ba -
ra - ba, chủ quán, ngả mũ, lổm ngổm, ngơ ngác, …
• Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ gợi tả
• Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung bài và từng nhân vật
2 Đọc - hiểu:
• Hiểu nghĩa các từ ngữ : mê tín , ngay dưới mũi ,…
• Hiểu nội dung bài: Cậu bé người gỗ Bu - ra - ti - nô thông minh đã biết dùng mưu để moi được chiếc chìa khoá vàng ở những kẻ độc ác đang tìm cách bắt chú
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 159/SGK (phóng to nếu có điều kiện)
• Tập truyện chiếc chìa khoá vàng hay chuyện li kì của Bu - ra - ti - nô ( nếu có )
• Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
Trang 128
Trang 12III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài
- HS đọc chú giải
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
- Nhấn giọng ở những từ ngữ : - im
thin thít, tống, sợ tái xanh cầm cập, ấp
úng, mười đồng tiền vàng, nộp ngay,
đếm đi đếm lại ngay dưới mũi, ném
bốp, lổm ngổm, há hốc, lao .
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn giới thiệu truyện, trao
đổi và trả lời câu hỏi
+ Truyện nói lên điều gì ?
-Ghi ý chính của bài
* Đọc diễn cảm:
-Gọi 4 HS phân vai
-Giới thiệu đoạn cần luyện đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
đoạn văn và toàn bài
-Nhận xét và cho điểm HS
-Nhận xét và cho điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
- Bạn nhỏ người gỗ Bu - ra - ti nô trong
bài có nét tính cách gì đáng yêu?
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học thuộc lòng bài và chuẩn
bị tiết sau
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Quan sát, lắng nghe
-HS đọc theo trình tự
+ Phần giới thiệu + Đoạn 1, đoạn 2, đoạn 3
- HS đọc chú thích, 2 HS đọc toàn bài
-HS đọc Cả lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Nhờ trí thông minh Bu - ra - ti - nô đã biết được điều bí mật về nơi cất kho báu ở lão Ba - ra - ba
-4 HS tham gia đọc
- HS cả lớp theo dõi, tìm giọng đọc.+ 3 lượt HS thi đọc
- Về thực hiện theo lời dặn giáo viên
Trang 13TOÁN : CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU :
Giúp HS:
-Biết cách thực hiện phép chia cho số có ba chữ số
-Áp dụng để tính giá trị của biểu thức số và giải bài toán về số trung bình cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Trang 130
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn thực hiện phép chia
* Phép chia 1944 : 162 (trường
hợp chia hết)
-GV viết phép chia, HS đặt tính và
tính
-GV theo dõi HS làm bài, hướng
dẫn lại như nội dung SGK
Vậy 1944 : 162 = 12
-Phép chia 1944 : 162 là phép chia
hết hay phép chia có dư ?
-GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia
-GV có thể yêu cầu HS thực hiện
lại phép chia trên
* Phép chia 8649 : 241 (trường hợp
-Phép chia 8469 : 241 là phép chia
hết hay phép chia có dư ?
-GV hướng dẫn HS cách ước lượng
thương trong các lần chia
c) Luyện tập , thực hành
Bài 1(bỏ bài 1b)
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- HS tự đặt tính rồi tính
- HS nhận xét bài làm của bạn
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 (bỏ bài 2a)
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Thứ tự thực hiện các phép tính +,-,
x,: ?
- HS làm bài
-GV chữa bài nhận xét
Bài 3
-HS lên bảng làm bài
-HS nghe giới thiệu bài
-HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào nháp
-HS nêu cách tính của mình
-HS nêu cách tính của mình
-HS thực hiện chia theo hướng dẫn của GV
-Là phép chia có số dư là 34
-HS nghe giảng, trình bày rõ lại từng bước thực hiện chia
-Đặt tính rồi tính
-HS lên bảng làm bài
-HS nhận xét
-Tính giá trị của các biểu thức
-Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau
-2 HS lên bảng làm
-HS dưới lớp đổi chéo vở để kiểm tra