MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép nhân hai phân số.. Tìm hiểu phép nhân phân số thông qua tính diện tích hình chữ nhật - GV nêu: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài m 5 4 và chiề
Trang 1Tiết 3 Toán (tiết 121)
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3
- HS khá giỏi làm bài 2
II ĐỒ DUNG DẠY HỌC:
- Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ như phần bài học của SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Phần giới thiệu:
a Khởi động:
b Kiểm tra
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài
tập của tiết 121
- GV chữa bài, nhận xét
c Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu
B Phát triển bài
a/ Tìm hiểu phép nhân phân số thông qua
tính diện tích hình chữ nhật
- GV nêu: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều
dài m
5
4
và chiều rộng m
3 2
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thế
nào ?
- Y/c HS nêu phép tính để tính diện tích hình chữ
nhật ?
b/ Quy tắc thực hiện phép nhân phân số
- Cho HS quan sát hình vẽ đã chuẩn bị (như
trong SGK) GV hướng dẫn:
+ Hình vuông có cạnh dài 1m Vậy hình vuông
có diện tích bằng bao nhiêu ?
.+ Chia hình vuông có diện tích 1 m2 thành 15 ô
bằng nhau thì mỗi ô có diện tích là bao nhiêu
mét vuông ?
+ Hình chữ nhật được tô màu chiếm mấy ô ?
+ Vậy diện tích HCN bằng bao nhiêu phần mét
vuông ?
* Phát hiện quy tắc 2 phân số
- Dựa vào cách tính diện tích HCN bằng đồ trực
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc lại bài toán
- HS trả lời
- Diện tích hình chữ nhật là
3
2 5
4×
- Diện tích hình vuông là: 1m2
-Mỗi ô có diện tích bằng m
15
1
²
- Hình chữ nhật được tô màu gồm 8 ô
- Vậy diện tích HCN bằng m
15 8
²
Trang 2quan hãy cho biết ?
3
2 5
4× = Giúp HS nhận xét
8 số ô HCN = 4 x 2
15 số ô của HV = 5 x 3
Vậy khinhân hai phân số với nhau ta làm như thế
nào ?
c/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Y/c HS tự tính
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2: ( Dành cho HS khá giỏi )
- BT y/c chúng ta làm gì?
- GV viết lên bảng làm mẫu phần này trước lớp,
sau đó y/c HS làm các phần còn lại của bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó nhận
xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Y/c HS đọc đề bài, sau đó y/c HS tự tóm tắc và
giải toán
- GV chữa bài và cho điểm HS
C Phần kết luận:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm
bài tập và chuẩn bị bài sau
- HS nêu:
15
8 3
2 5
4× =
- Từ đó:
15
8 3 5
2 4 3
2 5
×
×
=
×
- Muốn nhân 2 phân số ta lấy tử số nhân với
tử số, mẫu số nhân với mẫu số
a)
35
24 7 5
6 4 7
6 5
×
×
=
9
1 18
2 2 9
1 2 2
1 9
×
×
=
× c)
6
8 3 2
8 1 3
8 2
1
=
×
×
=
56
1 7 8
1 1 7
1 8
1
=
×
×
=
×
- Rút gọn rồi tính
- 2 HS lên bảng ,cả lớp làm bài vào vở a)
15
7 5 3
7 1 5
7 3
1 5
7 6
×
×
=
×
=
× b)
18
11 2 9
1 11 2
1 9
11 10
5 9
×
×
=
×
=
× c)
12
3 4 3
3 1 4
3 3
1 8
6 9
×
×
=
×
=
×
- HS đọc đề, tóm tắt đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở
Tóm tắt:
Chiều dài: m
7 6
Chiều rộng: m
5 3
Diện tích: ………m2 Bài giải Diện tích hình chữ nhật là
35
18 5
3 7
Đáp số:
35 18 m²
Trang 3Thứ ba, ngày 23 tháng 02 năm 2010
Tiết 1 Toán (tiết 122) LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép nhân hai phân số với số tự nhiên nhân số tự nhiên với phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a)
- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Phần giới thiệu:
a Khởi động
b Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài
tập của tiết 122
- GV chữa bài, nhận xét
c Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
B Phát triển bài
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- GV viết mẫu: 5
9
2×
- Y/c HS thực hiện phép nhân trên
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giảng cách
viết gọn như bài mẫu trong SGK
- Y/c HS tự làm tiếp các phần còn lại bài
- GV chữa bài hỏi: Em có nhận xét gì về phép nhân
của phần c, d ?
Bài 2:
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Em có nhận xét gì về phép nhân phần c và d ?
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- GV y/c HS tự làm bài
- GV y/c HS so sánh 3
5
2× và
5
2 5
2 5
2+ +
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yc
- HS viết 5 thành phân số
1
5 sau đó thực hiện phép tính nhân
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a)
11
72 11
8 9 8 11
6
35 6
7 5 7 6
c)
5
4 5
1 4 1 5
4
=
×
=
8
0 8
0 5 0 8
5
=
=
×
=
×
a)
7
24 7
6 4 7
6
11
12 11
4 3 11
4
c)
4
5 4
5 1 4
5
5
0 5
2 0 5
2
+ 1 nhân với số nào cũng cho biết kết quả của số đó
+ 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- HS thực hiện tính
5
6 5
3 2 3 5
6 2 2 2 2 2
Trang 4GV nêu: vậy phép nhân 3
5
2× chính là phép cộng 3
phân số bằng nhau
5
2 5
2 5
2+ +
Bài 4:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài
Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)
- Y/c HS đọc đề bài
- Muốn tính chu vi hinh vuông ta làm thế nào?
- GV y/c HS làm bài
- Nhận xét cho điểm HS
C Phần kết luận
GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập, chuẩn bị bài sau
3 5
2× =
5
2 5
2 5
2+ +
3
4 15
20 5 3
4 5 5
4 3
5
×
×
=
×
a
7
2 21
6 7 3
3 2 7
3 3
2
×
×
=
×
b
1 7 13
13 7 7
13 13
7
×
×
=
×
c
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào vở, sau đó 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp
Chu vi của hình vuông là
7
20 4 7
5× = (m) Diện tích hình vuông là
7
25 7
5 7
Đáp số : Chu vi:
7
20 m Diện tích:
7 25 m²
Trang 5Thứ tư, ngày 24 tháng 02 năm 2010
Tiết 1 Toán (tiết 123) LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết giải bài toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số
- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3
- HS khá giỏi làm bài 1
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Phần giới thiệu
a Khởi động
b Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập của tiết 123
- GV chữa bài, nhận xét
c Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
B Phát triển bài:
1/ Giới thiệu một số tính chất của phép
nhân phân số
a) Giới thiệu tính chất giao hoán:
GV viết lên bảng:
5
4
3
2× và
3
2 5
4
× Sau đó y/c HS tính
- Y/c HS so sánh rồi rút ra kết luận
b) Giới thiệu tính chất kết hợp
Thực hiện tương tự như phần a)
- GV hướng dẫn HS từ nhận xét trên ví dụ
cụ thể Để HS rút ra kết luận
c) Giới thiệu tích chất nhân một tổng hai
phân số với một phân số
Thực hiện tương tự như phần a), b)
- GV hướng dẫn HS từ nhận xét ví dụ cụ
thể để HS nêu được tích chất nhân một
tổng 2 phân số với một phân số
- 2 HS lên bảng thực hiện theo y/c, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
3
2 5
4 5
4 3
Kết luận: Khi đổi chỗ các phân số của tích thì tích
của chúng không thay đổi
×
×
=
×
×
4
3 5
2 3
1 4
3 5
2 3 1
* Muốn nhân một tích hai phân số với phân số thứ
ba chúng ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba
4
3 5
2 4
3 5
1 4
3 5
2 5
+
- Khi nhân một tổng hai phân số với phân số thứ ba
ta có thể nhân từng phân số của một tổng với phân số thứ ba rồi cộng các kết quả lại với nhau
Trang 62/ Luyện tập - thực hành
Bài 1b:( Dành cho HS khá giỏi )
- GV y/c HS áp dụng các tính chất vừa
học để tính giá trị của biểu thức theo 2
cách
- GV chữa từng phần trên bảng lớp, sau
khi chữa xong một phần lại hỏi HS 2 câu
hỏi:
+ Em đã áp dụng tích chất nào để tính?
+ Em hãy chọn cách thuận tiện hơn trong
2 cách em đã làm
-Y/c HS tự làm bài
Bài 2:
- GV cho HS đọc đề, y/c các em nhắc lại
cách tính chu vi của HCN, sau đó làm bài
- GV gọi H đọc y/c đọc bài làm trước lớp
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- GV tiến hành tương tự như bài 2
C Phần kết luận
GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm bài tập, chuẩn bị bài sau
lớp làm bài vào vở
* Cách 1:
11
9 242
198 22 242
9 22 11
3 22
3 22 11
3 22
=
×
× Cách 2:
11
9 1
3 11
3 22 22
3 11
3 22 11
3 22
×
=
×
×
*Cách 1:
3
1 30
10 5
2 6
5 5
2 3
1 2
+ Cách 2:
3
1 30
6 15
2 10
2 5
2 3
1 5
2 2
1 5
2 3
1 2
+
* Cách 1
21
17 105
85 105
34 105
51 5
2 21
17 21
17 5
Cách 2:
21
17 21
17 1 21
17 5
5 21
17 ) 5
2 5
3 ( 5
2 21
17 21
17 5
- Theo dõi bai chữa của HS sau đó lần lượt trả lời
- HS làm bài vào VBT
Bài giải Chu vi ccủa HCN là
15
44 2 3
2 5
Đáp số :
15
44 m
- Y/c HS làm bài vào VBT Bài giải May 3 chiếc túi như thế cần hết số m vải là :
3 2( )
3
2
m
=
× Đáp số : 2m
Trang 7Thứ năm, ngày 25 tháng 02 năm 2010
Tiết 1 Toán (tiết 124) TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khá giỏi làm bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Vẽ sẵn hình minh hoạ như phần bài đọc trong SGK lên bảng
III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY - HỌC
A Phần giới thiệu
a Khởi động
b Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 HS lên bảng y/c làm các bài tập
của tiết 124
- GV chữa bài và nhận xét
c Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu
B Phát triển bài
1/ Giới thiệu cách tìm phân số của một số
- GV nhắc lại bài toán tìm một phần mấy của
một số
- Hỏi:
3
1
của 12 quả cam là mấy quả cam?
- GV nêu: Một rổ cam có 12 quả hỏi
3
2 số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
- Y/c HS quan sát hình vẽ đã chuẩn bị trước
-
3
2
số cam trong rổ như thế nào so với
3
1 số cam trong rổ ?
- Từ đó có thể tìm
3
2 số cam trong rổ
- GV hướng dẫn HS nêu bài giải của bài toán
- GV có thể cho HS làm một số ví dụ cụ thể:
Tìm 3 của 15 ; tìm 2 của 18
- 3 HS lên bảng thực hiện y/c
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
3
1 của 12 quả cam là:
12 : 3 = 4 (quả)
- HS đọc lại bài toán
- 3
2 số cam trong rổ gấp đôi
3
1 số cam trong rổ
+ 3
1 số cam nhân với 2 thì được
3
2 số cam
- HS tìm 3
1 cam trong rổ là: 12 : 3 = 4 (quả)
3 2 cam trong rổ là: 4 x 2 = 8 (quả)
Trang 82/ Thực hành
Bài 1:
- GV y/c HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV y/c HS đọc bài làm của mình trước lớp
- GV nhận xét
Bài 2:
- Tiến hành tương tự như bài 1
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
C Phần kết luận
GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau: Phép chia phân số
Bài giải
3
2 số cam trong rổ là
=
× 3
2
12 8 (quả) Đáp số : 8 quả
- HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Số học sinh được xếp loại khá là :
21 5
3
35× = ( học sinh ) Đáp số : 21 học sinh
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Chiều rộng của sân trường là :
100 6
5
Đáp số : 100 m
- HS tự làm bài vào vở
Bài giải : Số học sinh nữ của lớp 4A là :
18 8
9
16× = (học sinh ) Đáp số: 18 học sinh
Trang 9Thứ sáu, ngày 26 tháng 02 năm 2010
Tiết 1 Toán (tiết 125)
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép chia hai phân số: lấy phân số thứ nhất chia cho phân số thứ hai đảo ngược
- Bài tập cần làm: bài 1 (3 số đầu), bài 2, bài 3 a
- HS khá giỏi làm bài 4 và các bài còn lại của bài 1, bài 3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạ t động của thầy Hoạt động của tr ò
A Phần giới thiệu
a Khởi động
b Kiểm tra
- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài tập
của tiết 125
- GV chữa bài và nhận xét
c Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu
B Phát triển bài
1/ Giới thiệu phép chia phân số
- GV nêu ví dụ: HCN ABCD có diện tích
15 7
m², chiều rộng
3
2
m Tính chiều dài của hình đó
- GV y/c HS nhắc lại cách tính chiều dài của
HCN khi biết diện tích và chiều rộng của
hình đó ?
- Hãy đọc phép tính để tính chiều dài của
hình chữ nhật ABCD ?
- GV ghi lên bảng
3
2 : 15 7
- GV nêu cách chia 2 phân số: Lấy phân số
thứ nhất nhân phân số thứ hai đảo ngược
(trong ví dụ trên phân số
2
3 là được gọi là phân số đảo ngược của phân số
3
2 )
- Vây chiều dài hình chữ nhật là ?
- GV cho HS nhắc lại cách chia phân số
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- HS nghe và nêu lại bài toán
- Ta lấy số đo diện tíchcủa hình chữ nhật chia cho chiều dài
- Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là:
3
2 : 15 7
- HS nghe giảng và thực hiện lại phép tính
Vậy ta tính như sau:
30
21 2
3 15
7 3
2 : 15
- Chiều dài của HCN là : m
30
21 hay m
10 7
- 1 HS nêu
30
21 2
3 15
7 3
2 : 15
- 5 HS lần lượt nêu 5 phân số đảo ngược
Trang 102/ Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- GV y/c HS làm miệng trước lớp
- GV y/c HS nhận xét bài làm của HS
Bài 2:
- GV cho HS nêu lại cách thực hiện chia cho
phân số sau đó làm bài
Bài 3:
- GV y/c HS tự làm bài vào vở
- GV chữa bài trên bảng lớp
- HS khá giỏi làm bài 3b
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Gọi 1 HS đọc y/c của bài
- Y/c HS tóm tắt và giải bài toán
- Nhận xét và cho điểm HS
C Phần kết luận
GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau
- 1 HS nêu trước lớp Sau đó 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT
a)
35
24 5
8 7
3 8
5 : 7
3 = × = b)
21
32 3
4 7
8 4
3 : 7
c)
3
2 1
2 3
1 2
1 : 3
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp bài bài vào vở a)
21
10 7
5 3
2× = ;
3
2 105
70 5
7 21
10 7
5 : 21
7
5 42
30 2
3 21
10 3
2 : 21
b)
15
1 3
1 5
1× = ;
5
1 15
5 1
5 15
1 5
1 : 15
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào VBT
Bài giải:
Chiều dài của HCN đó là
) ( 9
8 4
3 : 3
2
m
= Đáp số:
9 8 m