Kiểm tra bài cũ:- Gọi HS lên bảng trình bày bài làm - Gọi HS đọc bài toán.. Mục tiêu: HS biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số.. A.Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng trình
Trang 1TUẦN 25 Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2010
ToánPHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân hai phân số
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân:
nhật đã cho dựa theo hình vẽ
- Cho HS quan sát hình vẽ, hướng
- Hướng dẫn dựa vào vd trên để rút
ra quy tắc: Muốn nhân hai phân số,
ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số
Trang 2nhân vứi mẫu số.
5 Hướng dẫn BT về nhà:
- Làm bài 2, trang 133 SGK
+ 4 HS lên bảng làmtính, mỗi em làm 1 phéptính HS cả lớp tự làmbài vào vở BT
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3
- HS tự làm BT
- 1 HS lên bảng trìnhbày bài giải
- Cả lớp theo dõi, nhậnxét, chữa bài
TUẦN 25 Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2010
ToánLUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số, nhân phân số với số tự nhiên, nhân
số tự nhiên với phân số
- Cả lớp theo dõi, nhậnxét
Bài 2
- HS theo dõi
Trang 3A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng trình bày bài làm
- Gọi HS đọc bài toán
- Gọi HS nêu kết quả bài làm
Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:
- 3HS lên bảng trìnhbày Cả lớp theo dõi,nhận xét, sửa chữa
- HS theo dõi, quan sát
Trang 4(4/5+2/3) x 2 = 44/15 (m)ĐS: 44/25 métBài 3.
- Gọi HS đọc bài toán
- Gọi HS đọc kết quả bài giải
Bài giảiMay 3 chiếc túi hết số tiền là:
2/3 x 3 = 2 (m)ĐS: 2 mét
- Cả lớp quan sát, nhậnxét, sửa chữa
TUẦN 25 Thứ năm, ngày 25 tháng 2 năm 2010
ToánTÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I Mục tiêu: HS biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số.
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng trình bày bài làm
BT3
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu cách tìm phân số của
Đáp số: 2mvải
Trang 5- Nêu bài toán: Một rổ cam có 12
quả Hỏi 2/3 số cam trong rổ là bao
nhiêu quả can?
- Hướng dẫn HS nêu bài giải của bài
4 x 2 = 8 (quả)Vậy 2/3 của 12 quả cam
là 8 quả cam
- HS nêu bài giải:
2/3 số cam trong rổ là:
12 x 2/3 = 8 (quả) Đáp số: 8quả cam
-HS phát biểu: Muốntìm 2/3 của số 12 ta lấy
số 12 nhân với 2/3
- HS tự làm lần lượt cácbài tập 1, 2 trong SGK
TUẦN 25 Thứ sáu, ngày 26 tháng 2 năm 2010
ToánPHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục tiêu: HS biết thực hiện phép chia hai phân số: lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
BT3
- 1HS lên bảng trìnhbày, cả lớp nhận xét,sửa chữa
Trang 6B Bài mới
1 Giới thiệu phép chia phân số.
- Nêu ví dụ: Hình chữ nhật ABCD
có diện tích 7/15 m 2 , Chiều rộng 2/3
m Tính chiều dài của hình đó.
- Y/c HS nêu cách tính chiều dài của
hình chữ nhật khi biết diện tích và
chiều rộng của hình đó
- Nêu cách chia hai phân số: lấy phân
số thứ nhất nhân với phân số thứ hai
Cho HS tự làm bài a) rồi chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài ở nhà: Bài
2b), bài 4
- Nhận xét tiết học
Bài giải
Số HS nữ của lớp 4Alà:
16 x 9/8 = 18 (HS) Đáp số: 18HS
- HS đọc bái toán
- Nêu cách tính: …lấydiện tích chia chochiều rộng
7/15 : 2/3 = ?
- Thử lại: 21/30 x 2/3 =42/90 = 7/15
- HS nhắc lại cáchchia
- Nêu các phân số đảongược lần lượt là: 3/2;7/4; 5/3; 4/9; 7/10
- HS làm bài vào vở rồichữa bài
- HS làm bài vào vở
TUÂN 26 Thứ hai, ngày 01 tháng 3 năm 2010
Toán
Trang 7LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phếp chia phân số
A Kiểm tra bài cũ
- 1 HS lên bảng trình bày bài giải bài
4/136
- Nhận xét, cho điểm HS
B Dạy, học bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2/3 : 3/4 = 8/9 (m) Đáp số: 8/9m
- Hs thực hiện phépchia phân số, rồi rútgọn kết quả
- 2HS lên bảng làmbài Hs cả lớp làm bàivào vở
- Hs dưới lớp nhận xétbài làm của bạn ở trênbảng
a) 3/5 x X = 4/7
X = 4/7 : 3/5
X = 20/ 21b) 1/8 : X = 1/5 X= 1/8 : 1/5
X = 5/8
Trang 8A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS lên bảng trình bày BT4/ tr
B Dạy, học bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
- 4 HS lên bảng thựchiện phép tính HS cảlớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng, sửachữa
- HS làm bài 3 HS lênbảng trình bày bài làm
Cả lớp nhận xét, sửachữa
a) 3: 5/7 = 3x7/5 =21/5
b) 4: 1/3 = 4x3/1 = 12
Trang 9- HS thực hiện được phép chia hai phân số.
- HS biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho ssố tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
- 2HS lên bảng làm bài,
Cả lớp làm bài vào vở,nhận xét,chữa bài
Trang 10Bài 2
- Cho HS làm theo mẫu (tính và viết
gọn)
Bài 4
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
b) 1/2 : 5 = 1 / 2x5 =1/10
c) 2/3 : 4 = 2 / 3x4 =2/12 = 1/6
- HS đọc bài toán
- 1HS lên bảng trìnhbày bài giải Cả lớp làmvào vở
- HS nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng
TUẦN 26 Thứ năm,ngày 4 háng 3 năm 2010
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm
- HS cả lớp nhận xétbài lầm của bạn trênbảng
Trang 11= 3/4 - 2/4 = 1/4
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
- Nhận xét, sửa chữa
- 3 HS lên bảng trìnhbày bài làm HS dướilớp làm vào vở
- HS thực hiện được các phép tính với phân số.
- HS biết giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
Trang 12gian ĐB
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
- HS thảo luận, tìm raphếp tính làm đúng
- 3 HS lên bảng làmbài HS cả lớp làm vàovở
- Nhận xét, chữa bài
- 1 HS lên bảng trìnhbày bài giải
Trang 13TUẦN 27 Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Rút gọn được phân số
- Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số
- Gọi HS lên bảng làm BT5
B Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài1
- Cho HS thực hiện rút gọn phân số
rồi so sánh các phân số bằng nhau:
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS lập phân số rồi tìm
phân số của một số
Bài 3
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Thực hiện các bước giải:
+ Tìm độ dài đoạn đường đã đi
+ Tìm độ dài đoạn đường còn lại
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- HS làm bài:
a) Phân số chỉ 3 tổ họcsinh là 3/4
b) Số học sinh của ba
tổ là:
32 x 3/4 = 24(bạn)
Đáp số: a)3/4
b) 24bạn
- Đọc bài toán
- Tìm các bước giải
Trang 143 Hướng dẫn BT về nhà
- Yêu cầu HS về nhà làm BT4/ tr 139
bài Cả lớp làm vào vởBT
- HS nhận xét bài làmcủa bạn làm trên bảng
TUẦN 27 Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
bài 4/ tr 139
- Nhận xét, cho điểm HS
B.Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: Hình thoi.
2 Hình thành biểu tượng hình thoi.
- Cho HS lắp ghép mô hình hình
vuông
- Xô lệch hình vuông nói trên để
được một hình mới và dùng mô hình
này để vẽ hình mới lên bảng Giới
thiệu hình mới gọi là Hình thoi
- Cho HS quan sát các hình thoi
trong SGK
3 Nhận biết một số đặc điểm của
hình thoi.
- Yêu cầu HS quan sát hình thoi ,
nhận biết mmột số đặc điểm : có hai
cặp cạnh song song và bốn cạnh
- 1HS lên trình bày cảlớp theo dõi, sửa chữa
- Lắp ghép mô hình
- Quan sát
- Quan sát hình vẽ,phát biểu
- Biểu diễn hình thoiABCD
- Quan sát, nhận biết
- HS lên bảng chỉ vàohình thoi và nhắc lại
Trang 15bằng nhau.
4 Thực hành.
Bài1
- Yêu cầu HS nhận dạng hình rồi trả
lời các câu hỏi trong SGK
- HS thực hiện yêu cầu
- HS xác định cácđường chéo của hìnhthoi
- Biết thêm đặc tínhvuông góc của haiđường chéo; hai đườngchéo cắt nhau tại trungđiểm của mỗi đường
TUẦN 27 Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới: Diện tích hình thoi
1 Hình thành công thức tính diện
tích hình thoi
- GV nêu vấn dề: Tính diện tích hình
thoi ABCD đã cho
- Hướng dẫn HS kẻ được các đường
chéo của hình thoi, sau đó cắt hình
thoi thành 4 tam giác vuông và ghép
lại để được hình chữ nhật ACNM
- Cho HS nhận xét về diện tích của
hình thoi ABCD và hình chữ nhật
ACNM vừa tạo thành
- Theo dõi
- Kẻ đường chéo hìnhthoi, cắt hình thoithành 4 tam giácvuông, ghép lại thànhhình chữ nhật
- Nhận xét
Trang 16- Cho HS nhận xét về mối quan hệ
giữa các yếu tố của hai hình để rút ra
công thức tính diện tích hình thoi
- GV kết luận và ghi công thức tính
diện tích hình thoi lên bảng
- Gọi HS nhắc lại công thức tính diện
tích hình thoi
2 Thực hành
Bài 1
- Cho HS đọc dề bài
- Yêu cầu HS vận dụng công thức
tính diện tích hình thoi để làm bài
-1 HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làmbài HS cả lớp làm bàivào vở
- Nhận xét bài làm củabạn trên bảng
- Đọc đề bài
- 1HS lên bảng trìnhbày bài làm Cả lớplàm bài vào vở
- Nhận xét bài làm củabạn trên bảng
TUẦN 27 Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó
-Tính được diện tích hình thoi
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nêu kết quả bài 3, trang
- 1 HS đọc đề bài
Trang 17- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS vận dụng công thức
tính diện tích hình thoi để làm bài
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- Nhận xét, cho điểm HS
Bài 2
- Gọi HS đọc bài toán, rồi phân tích
bài toán tìm cách giải
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài
giải HS cả lớp làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét
- HS đọc bài toán, phântích đề, nêu cách giải
- 1 HS lên bảng trìnhbày bài giải Cả lớplàm bài vào vở
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu củaBT
- HS thực hành ghéphình
- Một vài HS nhắc lạicác đặc điểm của hìnhbình hành
- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
- Tính được diện tích hình vuông, hình bình hành, hình thoi
II Đồ dùng dạy - học
Trang 18III Các hoạt động dạy - học
Thời
gian
Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ
ĐB A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nhắc lại công thức tính diện
tích hình thoi
B.Luyện tập chung
Bài 1
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS quan sát hình vẽ của hình
chữ nhật ABCD, lần lượt đối chiếu
các câu a), b), c), d) với các đặc điểm
- 1 HS đọc đề bài
- Quan sát hình, đốichiếu các câu, xác địnhcâu đúng, câu sai
- HS nêu đặc điểm củahình chữ nhật
- HS làm bài
- HS tính diện tích củacác hình
- So sánh diện tích cáchình
- Kết luận: Hình vuông
có diện tích lớn nhất
Trang 19TUẦN 28 Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Toán GIỚI THIỆU TỈ SỐ
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
2 Giới thiệu tỉ số a:b (b khác 0)
- Cho HS lập các tỉ số của hai số: 5
và 7; 3 và 6
- Lập tỉ của số a và b (b khác 0) là a:b
hoặc a/b
- Lưu ý HS cách viết tỉ số của hai số:
không kèm theo đơn vị
Trang 20- Cho HS viết câu trả lời:
+ Số bạn trai và số bạn gái của cả tổ
A Kiểm tra bài cũ
- Goị HS lên bảng tình bày bài 4
B Dạy -học bài mới
1 Giới thiệu bài: Tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số của hai số đó.
- Lắng nghe, theo dõi
- Giải bài toán:
Tổng số phần bằng nhau là:
Trang 21- GV nêu bài toán Phân tích đề toán.
- Đọc bài toán Theodõi, lắng nghe
- Trình bày bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh là:
25 : 5 x 2 = 10 (quyển)
Số vở của Khôi là:
25 – 10 = 15 (quyển)
Đáp số: Minh: 10 quyển
Khôi: 15 quyển.
- HS tự làm bài vào vở