Thứ hai, cấu trúc TC tác động lên hành vi của các nhóm và cá nhân • Cấu trúc TC – Gồm các cá nhân và nhóm – Mỗi cá nhân, nhóm • Qhệ với các nhóm khác và cả khách hàng • Thực hiện công
Trang 3Khái lược về cấu trúc tổ chức
– Tổ chức chính thức và tổ chức phi chính thức – Cơ cấu tổ chức chính thức
– Vai trò của cấu trúc tổ chức chính thức
– Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc tổ chức chính thức
Trang 4 Trong khái niệm đã XĐ
– Các bộ phận được giao n/v gì, CMH ở tr.độ nào?– Sắp xếp theo mô hình nào?
– Tỉ trọng giữa các bộ phận cấu thành?
– Mối quan hệ giữa chúng?
• Chú ý
– Theo mô hình truyền thống người ta hay chia thành:
• Hệ thống SX hay tạo ra giá trị
• Hệ thống quản trị
– Trong mô hình QT theo quá trình: khó phân biệt
Trang 58.1.3 Vai trò của cấu trúc TC chính thức
Thứ nhất, có mục đích và luôn hướng theo
Trang 6Thứ hai, cấu trúc TC tác động lên hành vi của các nhóm và cá nhân
• Cấu trúc TC
– Gồm các cá nhân và nhóm
– Mỗi cá nhân, nhóm
• Qhệ với các nhóm khác và cả khách hàng
• Thực hiện công việc cụ thể
– Đòi hỏi phối hợp công việc các nhóm, cá nhân
Trang 7• Sự tác động qua lại giữa các cá nhân và nhóm
– Có thể tạo ra động lực cho các cá nhân hoặc ngược lại
– Cũng tác động đến hành vi và thực hiện chức năng của các nhóm
• Cấu trúc TC = một yếu tố tạo ra hiệu quả HĐ của TC
Trang 98.1.4.2 Nhiệm vụ SX
• Nhiệm vụ SX
– Đơn ngành hay đa ngành
– Nhiều hay ít loại SP/DV
– SP/DV có cùng hay khác công nghệ– Kết cấu SP/DV đơn giản hay phức tạp
• Các tác động
– Qui mô
– Nguyên tắc XD
– Số cấp, số bộ phận
Trang 10– Sự phân bố không gian
Trang 118.1.4.4 Công nghệ - thiết bị
• Công nghệ thiết bị QT
– Tính chất hiện đại hay không
– Có phát triển cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin?
• Tác động
– Giúp nâng cao năng suất
– Tăng chất lượng công việc
– Đơn giản hóa các mối quan hệ thông tin
ảnh hưởng đến:
• Mô hình
• Qui mô
Trang 128.1.4.5 Điều chỉnh chung và cá biệt
Trang 14• Điều chỉnh cá biệt
– Là đch tiến hành cho từng hđ cá biệt
– Đ2: thường xuyên phải đch
– Ưu, nhược:
• Ưu: mềm dẻo, linh hoạt
• Nhược
– Làm tính thống nhất vì quyền tự QĐ – Dễ sinh ra lạm quyền
Trang 158.1.4.6 Tính chất biến động của MTKD
• Môi trường bên ngoài
– Các nhân tố bên ngoài DN
– DN là hệ thống con, môi trường là hệ thống lớn
– T/c ổn định của mtrường qui định tìm kiếm mô hình thích hợp
Trang 16– Xu hướng khu vực hoá và QT hoá
• Môi trường ngày càng rộng
• Tính chất cạnh tranh ngày càng cao
• Tăng tính không ổn định
• Thay đổi quan hệ cạnh tranh và liên kết
Xu hướng thay đổi cơ cấu
• Tăng cường một số chức năng bên ngoài
• Tăng tính linh hoạt của mô hình
• Môi trường bên trong
– Các nhân tố thuộc bản thân DN
– Tác động trực tiếp đến mô hình
Trang 178.2 Các kiểu cấu trúc tổ chức
– Hệ thống tổ chức kiểu trực tuyến
– Hệ thống tổ chức kiểu chức năng
– Hệ thống tổ chức kiểu trực tuyến – tư vấn
– Hệ thống tổ chức kiểu trực tuyến – chức năng
Trang 18Các kiểu cấu trúc tổ chức
– Hệ thống tổ chức kiểu ma trận – Hệ thống tổ chức theo nhóm
– Hệ thống tổ chức kiểu hình sao – Hệ thống tổ chức kiểu mạng lưới
Trang 19• Đòi hỏi trưởng cấp (bộ phận) phải có tr.độ tổng hợp
• Đường ra QĐ dài và phức tạp hao phí LĐ cao
Trang 20MÔ HÌNH TRỰC TUYẾN
GIÁM ĐỐC
QUẢN ĐỐC
TỔ TRƯỞNG
Trang 22ĐỐC CÔNG TÁC NGHIỆP
ĐỐC CÔNG KỸ THUẬT
ĐỐC CÔNG KIỂM TRA
ĐỐC CÔNG KẾ TOÁN
Trang 23 nhẹ cviệc cho NQT trực tuyến
• Vừa đảm bảo tính tnhất, vừa SD được đội ngũ chuyên gia – Nhược
• Tách biệt một cách cứng nhắc giữa người chuẩn bị và người ra QĐ
không gắn tr.nhiệm người chuẩn bị QĐ vào CLg QĐ
• Phát triển
– Nhật
– Thế giới
Trang 24HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂU TRỰC TUYẾN – TƯ VẤN
Lãnh đạo doanh nghiệp
Điểm
tư vấn
Trang 25• Gắn việc SD chuyên gia với chỉ huy trực tuyến
• Có thể chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức
– Nhược
• Giảm sự truyền thông giữa các bộ phận
• Có thể tạo ra sự xung đột về thứ tự ưu tiên
• Khó khăn trong phối hợp HĐ
• Nhiều tầng, nhiều nấc, nhiều trung gian
• Chi phí cho HĐQT lớn
• Chỉ thích hợp với ĐKSXKD ổn định
Trang 26HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂU TRỰC TUYẾN – CHỨC NĂNG
Lãnh đạo doanh nghiệp
Trưởng phòng kỹ thuật Trưởng phòng nhân lực
Lãnh đạo doanh nghiệp
Quản đốc phân xưởng 1 Quản đốc phân xưởng 2
Quan hệ trực tuyến Quan hệ chức năng
Trang 27• Đơn giản hoá cơ cấu
• Phát huy chủ động ra QĐ, thông tin và giao tiếp
• Linh hoạt điều động các nguồn lực
• Thúc đẩy hợp tác
• Thu hút sự quan tâm của người lđ
• Đem lại kthức chuyên sâu về các loại dự án, SP
Trang 28HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂU MA TRẬN
Lãnh đạo doanh nghiệp
Thiết kế Sản xuất Phát triển Nhân lực
Vật tư
Bán hàng
Trang 29– Một số lvực HĐ cùng loại được tập trung vào phòng
cnăng trung tâm
• Không thúc đẩy sự hợp tác giữa các tuyến SP (DV)
• Hạn chế khả năng điều động nguồn lực ngoài tuyến SP (DV)
• Có thể SD không Hq một số kỹ năng và nguồn lực trong từng tuyến
Trang 31– Hạn chế
• Đòi hỏi NQT phải có kỹ năng tổng hợp
• Có thể làm nảy sinh một số thủ thuật đối lập với kỹ năng QT
Trang 328.2.7 Hệ thống TC hình sao
Thiết lập mối qhệ lviệc từng nhóm theo hình sao:
NQT chỉ huy ở vị trí trung tâm
Các cá nhân đứng ở vị trí xung quanh
Hai mối qhệ chủ yếu của nhóm:
Dọc được thiết kế giữa thủ trưởng và nhân viên
Ngang giữa các nhân viên với nhau
Mỗi quá trình HĐ có thể được TC dưới dạng một hình sao
Trang 33HỆ THỐNG TỔ CHỨC HÌNH SAO
Nhân viên 4
Nhân viên 3
Nhân viên 2
Đội trưởng
Nhân
viên 1
Nhân viên 5
Nhân viên 6 Nhân
viên 7
Trang 348.2.8 Hệ thống TC mạng lưới
Khi mỗi mô hình hình sao được liên kết với nhau dưới sự chỉ đạo thống nhất của ban lãnh đạo DN
Mạng lưới QT ở phạm vi toàn bộ DN
Trang 35HỆ THỐNG TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI
Nhân viên 4
Nhân viên 3
Nhân viên 2
Đội trưởng
Nhân
viên 1
Nhân viên 5
Nhân viên 3
Nhân viên 2
Đội trưởng
Nhân viên 1
Nhân viên 5
Nhân viên 6
Nhân viên 7
Nhân viên 4
Nhân viên 3
Nhân viên 2
Đội trưởng
Nhân viên 1
Nhân viên 5
Nhân viên 6
Nhân viên 7
Ban lãnh đạo DN
Trang 368.3 Xây dựng và hoàn thiện cơ cấu TC chính thức
Trang 378.3 XD và hoàn thiện cơ cấu TC
8.3.1 Khái lược
Là việc lựa chọn và thực thi các QĐ và hành động dẫn đến một cơ cấu TC được hình thành
Nội dung:
QĐ chia n/v chung thành các công việc nhỏ hơn
QĐ nền tảng để nhóm các công việc riêng lẻ
QĐ quy mô nhóm thích hợp
Phân chia quyền lực, trách nhiệm giữa các bộ phận, cá nhân
Trang 388.3.2 Các yêu cầu chủ yếu
• Phải đbảo tính CMHmax có thể
– Đbảo tính chất cùng loại của HĐ ở trđộ nhất định
Trang 39• Phải đảm bảo tiêu chuẩn hoá
– Trên cơ sở TCH công việc
• Nội dung
• Qui trình
• Chất lượng
• Kiểm tra, đánh giá
TCH lao động QT thực hiện công việc
Trang 40• Đbảo tính thống nhất quyền lực
– Quyền lực QT phải thống nhất – Biểu hiện ở qui chế HĐ
• Đảm bảo sự phối hợp nhịp nhàng
– Phải thiết kế cân đối
– Liên kết HĐ củacá nhân, bộ phận bằng qui chế HĐ
– Hoà hợp giữa TC hình thức và TC phi hình thức
Trang 41• Đbảo tính linh hoạt cần thiết
– Bộ máy QT phải thích ứng được với sự tđổi của MTKD
– Tđổi một (một số) bộ phận không dẫn đến tđổi
cả hệ thống
Trang 428.3.3 Các nguyên tắc tổ chức bộ máy quản trị
8.3.3.1 Nguyên tắc thống nhất
• Tính tất yếu
– Tính thống nhất HĐ HĐQT phải thống nhất
– Là ĐK để QT có Hq
– Là yêu cầu bắt buộc cao nhất
• Biểu hiện ở cơ chế QT
Trang 43• Thực tế và xu thế
– Hiện nay
• Thống nhất các lĩnh vực HĐ vào đầu mối QT
• Giải quyết tốt qhệ trực tuyến-chức năng
– Xu hướng lựa chọn kiểu cơ cấu đơn giản, ít cấp
Trang 448.3.3.2 Nguyên tắc kiểm soát được
HĐ phải được kiểm soát Phải kiểm soát được HĐQT
Trang 458.3.3.3 Nguyên tắc hiệu quả
• Hq là ptiện để DN phải QT có Hq Phải XD bộ máy theo ntắc hiệu quả
Biểu hiện:
– Tính CMH cao nhất có thể
– SD tiết kiệm nhân lực nhất
– Cơ cấu TC đơn giản nhất
– Đường vận động của QĐQT ngắn nhất
– Có thể điều chỉnh chung lớn nhất có thể
– CPKD cho HĐQT và từng bộ phận nhỏ nhất
Trang 468.3.4 XD NLV quản trị
8.3.4.1 Lựa chọn nguyên tắc phân chia n/v thích hợp
• Nguyên tắc phi tập trung
– Chia nhỏ n/v và giao cho nhiều nơi theo mô hình hình tháp
Trang 47– Ưu, nhược
• Ưu
– Tăng tinh thần tr.nhiệm và hứng thú làm việc
cviệc và nhân lực ở cấp QT cao
Trang 49• Ntắc kết hợp
– Đtrưng: kết hợp tập trung hoá và phi tập trung hoá
• TTH một số bộ phận (thống kê, kế toán, mua hàng, )
• Phi tập trung đvới các bộ phận khác
– Chú ý: phi tập trung lãnh thổ không nhất thiết dẫn đến phi tập trung QT
Trang 51• Thực chất
– Pt và tổng hợp là 2 qt diễn ra ngược chiều nhau – Vai trò: pt mới có cơ sở để tổng hợp n/v hình thành NLV
Trang 52– Nội dung
• Nội dung n/v
• Qt hành động (chân tay, trí óc hay kết hợp cả hai)
• Đối tượng của n/v (người, vật hay phi vật thể)
• Công cụ lao động cần thiết
• Không gian tiến hành
• Thời gian tiến hành
Trang 54Tổng hợp n/v
• Ndung và vai trò
– Tập hợp các hành động đã phân tích NLV
• Là phần dtích mà 1 nhân viên QT SD các trang
thiết bị cần thiết hoàn thành n/v nđịnh được giao
• NLV gắn với: NQT, n/v, trang thiết bị và không
gian t.hiện n/v
• Là tế bào cơ sở của TC
Trang 55– Liên kết các NLV cơ cấu TC theo ntắc nđịnh
Trang 56• Giới hạn tập hợp n/v vào một NLV
– Phương diện lý thuyết
• Không có câu trả lời chung cho câu hỏi tập hợp bao nhiêu n/v bộ phận vào 1 NLV
• Giới hạn số n/v cùng loại tập hợp vào 1 NLV là khi người phụ trách vẫn làm chủ được phụ thuộc vào:
– Tr.độ của điều chỉnh chung – Tr.độ năng lực của NQT
– T/c CMH – Tr.độ trang thiết bị QT – Đ 2 của n/v: tầm qtrọng, phạm vi, nội dung,
Trang 57• Tổng hợp n/v ở các cấp DN theo hình tháp
– NQT cấp càng cao càng phụ trách ít người (bộ phận) dưới quyền
– Đỉnh hình tháp là cơ quan đầu não QTDN
– Số lvực và số cấp phụ thuộc vào tính đặc thù mỗi DN
Trang 58• Các cách phân chia n/v cho các NLV
– Phân chia theo t/c cviệc (cùng hay loại)
» Đối tượng t.hiện cùng loại NLV t.hiện cviệc nhau
» Công việc cùng loại NLV t.hiện n/v ở các đối tượng nhau
Trang 59– Phân chia n/v QT theo chiều dọc và theo chiều ngang
» Theo chiều dọc hình thành các cấp QT
» Theo chiều ngang xuất hiện các phòng cnăng
Hình thành các cấp, các bộ phận QT ở trình độ CMH nhất định
Trang 60• XD sơ đồ mô tả NLV
– Ndung
nội dung n/v phải t.hiện
• Qui trình cần thiết để t.hiện n/v
• Các ycầu về nhân lực, trang thiết bị
• Giải thích các mối qhệ khi t.hiện n/v
– Hình thức: văn bản
Trang 618.3.5 Quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm 8.3.5.1 Quyền hạn, quyền lực, trách nhiệm
Trang 62» Quyền được uỷ quyền
» Quyền hướng dẫn
» Quyền lực khen thưởng
» Quyền lực cưỡng ép
Trang 63• Quyền lực phi chính thức
– Không gắn với chức danh, không ghi trong điều lệ – Các loại
» Quyền lực chuyên môn
» Quyền lực được tôn vinh
• Thủ trưởng+ quyền lực được tôn vinhthủ lĩnh
Trang 64– Phân theo tính chất biểu hiện của quyền lực
• Quyền lực "quyết đoán“
– Thể hiện sự chuyên quyền
– Thường chỉ truyền mệnh lệnh từ trên xuống
• Quyền lực kiểu hợp tác
– Thông tin cho cấp dưới
– Trao quyền cho cấp dưới nhưng có kiểm tra
• Quyền lực tham vấn
– Thể hiện sự tin tưởng vào cấp dưới
– Trước khi ra QĐ thường tham khảo ý kiến cấp dưới
• Quyền lực "tham gia, đóng góp“
– Tin tưởng hoàn toàn vào cấp dưới
– Cho cấp dưới tham gia ý kiến
Trang 65– Nhân viên chỉ chịu trách nhiệm về cviệc của mình
– Thủ trưởng phải chịu tr.nhiệm về cviệc
• Của mình
• của cấp dưới
Trang 66• ĐK phải rõ ràng
– Cấp trên phải qđ cụ thể cho cấp dưới bằng văn bản
• Nội dung n/v
• Qui trình cviệc phải tuân thủ
• Thời điểm và nội dung báo cáo
– Cấp dưới phải có trách nhiệm
• Tuân thủ qđ về qt làm việc
• Báo cáo cấp trên theo qđ
Trang 678.3.5.2 Mối qhệ giữa n/v với quyền quyền lực - trách nhiệm
hạn-• Quyền hạn&quyền lực là ĐK để hoàn thành n/v
– Nếu thấpkhông đủ ĐK để hoàn thành n/v
– Nếu cao quá lạm quyền
• Trách nhiệm đòi hỏi phải hoàn thành n/v
– Nếu thấplơ là với n/v
– Nếu caokhông thực hiện được
Quyền hạn, quyền lực, trách nhiệm phải
– Phù hợp n/v
– Tương xứng với nhau
Trang 68• Chú ý
Không phải chỉ quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm mà cả quyền lợi cũng phải cân xứng với n/ v
8.3.5.3 Xây dựng nội qui, qui chế
• Thuộc nội dung của điều chỉnh chung
• Đóng vtrò qtrọng đvới việc thiết lập mối qhệ lviệc ổn định giữabộ phận, cá nhân
Trang 69• Căn cứ
– Điều lệ DN
– Mối qhệ KT-SX giữa các bộ phận được xác lập trong cơ cấu SX
– Mối qhệ QT trong cơ cấu tổ chức bộ máy
– Phân công n/v cho từng bộ phận, cá nhân
• Yêu cầu
– Rõ ràng
– Chính xác
– Chặt chẽ