Về kỹ năng.. Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ.. Tiến trình bài dạy 1.. Dạy nội dung bài mới... Về kỹ năng.. Học sinh giải các bài toán thực hiện phép tính số nguyên.. Hiểu đư
Trang 1Ngày soạn: 1/12/2010 Ngày dạy: 3/12/2010
Tiết 1, 2: ÔN TẬP
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
Ôn tập cho HS những kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, hợp số, ước , bội, ƯC, BC, ƯCLN và BCNN
2 Về kỹ năng
- Rèn kỹ năng tính toán cho HS
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực tế
3 Về thái độ: Có thái độ ôn tập nghiêm túc
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ
2 Chuẩn bị của Học sinh: Ôn tập những kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, hợp số, ước , bội, ƯC, BC, ƯCLN và BCNN
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ 1’
Đặt vấn đề: Tiết học này các em sẽ được ôn lại kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1
tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, hợp số, ước, bội, ƯC, BC, ƯCLN và BCNN
2 Dạy nội dung bài mới 42’
I.Lý thuyết(7’)
?
Hs
Phát biểu và viết dạng tổng quát về 2
tính chất chia hết của 1 tổng?
Trả lời
Tính chất 1
a m
a b m
b m ⇒ +
M
M M
Tính chất 2
aM
m
a b
b m
⇒ +
?
Hs
Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ?
Trả lời
(a,b,m N; m 0∈ ≠ )
*) Các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9: SGK
?
Hs
?
Hs
Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ?
Số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có 2 ước là 1
và chính nó gọi là số nguyên tố Ví dụ:
Số 11, 19,
Thế nào là hợp số? Cho ví dụ?
Số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn 2
ước số gọi là hợp số Ví dụ: 12, 18,
?
Hs
Số nguyên tố và hợp số có điểm gì
giống và khác nhau?
Giống: Đều là số tự nhiên lớp hơn 1
Khác: Số ngtố: có hai ước
Hợp số: Có nhiều hơn hai ước
Trang 2Hs
?
Hs
?
Hs
Gv
Thế nào là ƯCLN của 2 hay nhiều số,
nêu cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số
lớn hơn 1?
Phát biểu quy tắc
Thế nào là BCNN? Cách tìm BCNN
của nhiều số lớn hơn 1?
Phát biểu quy tắc
So sánh quy tắc tìm ƯCLN và BCNN?
Trả lời
Đưa ra bảng phụ 3, so sánh để HS thấy
được sự giống và khác nhau của cách tìm
ƯCLN và BCNN
II Bài tập 35’
Gv
Hs
?
Gv
Cho HS làm bài 165 theo nhóm trong 3
phút, sau đó cho đại diện các nhóm trả
lời nhận xét
Thực hiện và báo cáo kết quả
Nêu yêu cầu của bài toán?
Yêu cầu HS làm bài theo dãy
Dãy 1: phần a
Dãy 2: phần b
Hoạt động cá nhân làm BT
Bài 165 (SGK - 63) (7’)
a) 747 P 235 P 97 P b) a 835.123 318; a P c) b 5.7.11 13.17; b P d) c 2.5.6 2.29; c P
d) c = 2.5.6 – 2.29; c ∈ P Bài 166 (SGK – 63) (8’)
a) A = {x ∈ N \ 84 x ; 180 x ; và
x > 6 }
Vì 84 x và 180 x ⇒ x ∈ ƯC (84, 180)
Hs Đại diện hai dãy làm bài tập trên?
Hai HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào
vở
Ta có ƯCLN (84; 180)= 12
x∈ƯC (84, 180) =
= Ư(12) = {1, 2, 3, 4, 6,12 }
Vì x∈ƯC (84, 180) và x > 6 nên x = 12
Vậy A = {12}
b) B ={x∈N \ x 12; x 15;x 18 và
x <0 < 300 }
Vì x 12; x 15; x 18
⇒ x ∈ BC (12; 15; 18)
mà BCNN (12; 15; 18) = 180
⇒ x∈BC(12; 15; 18)
= B(180) = {0; 180; 360 }
Vì 0 < x < 300 nên x = 180
Vậy B = {180}
?
Hs
Bài toán cho biết gì? Phải tìm gì?
Số sách từ 100 - 150 quyển
Xếp thành bó: 10 quyển, 12 quyển hoặc 15
Tóm Tắt
Trang 3quyển đều vừa đủ
Tính số sách?
Gv
Hs
Gv
?
Hs
?
Hs
Gọi số sách là a (quyển) thì a có quan
hệ gì với 10, 12, 15 ?
a 10 ; a 12 và a 15
Gợi ý: Lưu ý cụm từ "Đều vừa đủ bó"
Bài toán trở về tìm a, biết a 10, a
12 ; a 15 và 100 < a < 150
⇒ a ∈ BC (10; 12; 15)
Tìm BC(10;12;15)?
10 = 2 5 ; 12 = 22 3 ;
15 = 3 5
BCNN (10; 12; 15) = 22 3 5 = 60
BC(10; 12; 15) = B(60)={0; 60; 120;
180 }
Do 100 < a < 150 ⇒ a = 120
Vậy số sách là bao nhiêu quyển?
Vậy số sách đó là 120 quyển
Gọi số sách là a (100 < a < 150)
Thì a 10 ; a 15 ; a 12
⇒ a ∈ BC (10; 12; 15)
10 = 2 5 ; 12 = 22 3 ;
15 = 3 5 BCNN (10; 12; 15) = 22 3 5 = 60 BC(10; 12; 15) = B(60)
={0; 60; 120; 180 }
Do 100 < a < 150 ⇒ a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển
? Đọc và tóm tắt đề bài? Bài 169 (SGK - 64) (6’)
Gv
Hs
Hướng dẫn HS suy luận
a: 5 dư 1 ⇒ tận cùng của a là 4 hoặc 9
mà a M 2 ⇒ a có tận cùng là 9
⇒ a 7 ; a chia 3 dư 1 kiểm tra các số
49, 119, 189 ⇒ a = 49 là thỏa mãn
Dựa vào HD của GV, làm BT vào vở
?
Hs
Trình bày lời giải?
Một HS lên bảng, dưới lớp theo dõi,
nhận xét, bổ sung
Gọi số vịt em bé kia chăn là a (con)
a ∈ N* số vịt chia cho 5 thì thiếu 1 nên
a phải có tận cùng là 4 hoặc 9 Số vịt không chia hết cho 2 nên a không có tận cùng là 4, do đó a có tận cùng là 9 và a < 200
Ta có: 7 7 = 49
7 17 = 119
7 27 = 189
Do số vịt chia 3 dư 1, mà 49: 3 dư 1
⇒ Số vịt là 49 (con) Gv
Hs
Giới thiệu mục có thể em chưa biết như
SGK – 65
Đọc mục có thể em chưa biết
*) Có thể em chưa biết (6’)
1 Nếu
a m
a BCNN(m;n)
a n
⇒
M
M M
Ví dụ:
a 8
a BCNN(8;12)
a 12 ⇒
M
M M
2 Nếu a.b cM mà ƯCLN (b,c) =1
Trang 4a c
Ví dụ:
4.3 2
4 2 UCLN(3;2) 1 ⇒
=
M
M
3 Củng cố (1’)
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản đã ôn trong tiết
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Ôn tập kỹ lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các BT: 207,208(SBT)
Tiết 3, 4: ÔN TẬP
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
Tiếp tục củng cố, hệ thống hoá các kiến thức của chương trình học kỳ: Cộng, trừ các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
2 Về kỹ năng
Học sinh giải các bài toán thực hiện phép tính số nguyên Đặc biệt vận dụng quy tắc dấu ngoặc để tính toán
3 Về thái độ
Hiểu được ý nghĩa của số nguyên trong thực tế đời sống Có tính cẩn thận, linh hoạt trong tính toán và giải bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS
1 CB của giáo viên: Bảng phụ ghi quy tắc và bài tập
2 CB của học sinh: ôn các kiến thức của chương trình học kỳ: Cộng, trừ các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
III Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp với ôn tập)
2 Dạy nội dung bài mới 43’
?
Hs
?
Hs
Hs
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì?
Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số
Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của số
0, số nguyên dương, số nguyên âm?
Phát biểu
Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng
dấu? Khác dấu?
Phát biểu quy tắc dấu ngoặc?
Phát biểu
I Lý thuyết (9’) SGK
II Bài tập
Trang 5Gv
?
Hs
Gv
?
Hs
Gv
?
Hs
Gv
Bài 1
1) Tính (sau khi bỏ dấu ngoặc):
a) −16+(45−37)−(23−32)
b) 56−(−35−23)+(34−18)
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc hãy thực
hiện hai phép tính trên?
2)Tính nhanh:
a/−56−(47−56)+33
b/168+(35−68)−35
Gọi hai HS lên bảng ?
Hai HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào
vở
Bài 2:Tìm x biết:
a) 14−(5−x)=30
b) 45−(3+x)=14
c) 18+(−3+x)−(44−x)=55
Gv cho 3 học sinh lên bảng trình bày
Ba HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
Bài 3:Tính tổng các số nguyên x thoả:
a/− 69 ≤ x ≤ 70
b/ −56≤x<57
c/ −44<x≤ 43
Hoạt động nhóm:
−Gv nêu nội dung hoạt động nhóm và
sau đó yêu cầu học sinh đọc lại
−Gv chia nhóm, chỉ định nhóm trưởng
Thực hiện và báo cáo kết quả
Bài 4: Tìm số nguyên a biết:
Bài 1 (10’) 1) Tính(sau khi bỏ dấu ngoặc) a) −16+(45−37)−(23−32)
= −16+45−37−23+32=1 b)56−(−35−23)+(34−18)
=56+35+23+34−18=130 2)Tính nhanh:
a) 56 (47 56) 33
56 47 56 33
14
= −
b)168 (35 68) 35
168 35 68 35
100
− + + −
=
Bài 2 (8’) a)14−5+x=30 x=30−11 x=19 b) 45−(3+x)=14
45−3−x=14
42−x=14
−x=−28 x=28 c)18+(−3+x)−(44−x)=55
18−3+x−44+x=55 2x−29=55
2x=84 x= 42 Bài 3 (10’)
a − 69 ≤ x ≤ 70
x = -69; -68; ……; 69; 70 Tổng x = 70
b) −56 ≤ x < 57
x = -56; -55; ……; 56; 57 Tổng x = 0
c) −44 < x ≤ 43
x = -43; -42; ……; 42; 43 Tổng x = 0
Bài 4 (6’)
Trang 6Hs
?
Hs
a) a 3
b) a 0
c) a 1
=
=
= −
= −
a = ⇒ =3 a ?
a = 3 hoặc a = -3
Tương tự xác định sớ nguyên a trong
các trường hợp con lại?
Đứng tại chỗ trả lời
c) a 1
= ⇒ = = −
= ⇒ =
= − ⇒
= − ⇒ = = −
Không có số nào
3 Củng cố (1’)
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản cần ơn tập
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Ơn tập lại các kiến thức và các dạng BT trong hai tiết ơn tập
- Tự xem lại các lý thuyết và BT