Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.. Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.Học sinh biết hiểu được
Trang 1Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
Tiết 1:
SỐ HỮU TỈMỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải
đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu
các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -(53 + 43 ) – (- 43 + 52 ) = -53 - 43 + 43 -52
= -1Bài 29/SBT:
Trang 2Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng
dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài
làm
Học sinh dưới lớp nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
Với
a = 1,5 =23 , b = -0,75 = -43Bài 24/SGK:
Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5| 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
Trang 3Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên
Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kĩ năng:
Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
- Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài mới:
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự
nhiên ?
*HS : Trả lời
*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, với
số hữu tỉ x ta cĩ:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n ,
là tích của n th a s x ( n l m t s t nhiênừa số x ( n là một số tự nhiên ố x ( n là một số tự nhiên à một số tự nhiên ột số tự nhiên ố x ( n là một số tự nhiên ự nhiên
l n h n 1).ớn hơn 1) ơn 1)
) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
b
a b
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu
x n , là tích của n th a s x ( n l m t s từa số x ( n là một số tự nhiên ố x ( n là một số tự nhiên à một số tự nhiên ột số tự nhiên ố x ( n là một số tự nhiên ự nhiênnhiên l n h n 1).ớn hơn 1) ơn 1)
) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x
Trang 4a
a a a b
a
b
a
2
7 , 9
; 5 , 0
; 5 , 0
; 5
a a a
n m n m
n m n m
x x x
n m n m
n m n m
2
1 và 2
a
a a a b
a
b
a b
a b
a b
; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 125
8 5
2 5
2 5
2 5
2
; 16
9 4
3 4
3 4
3
0 3 2 3 2
x x x
n m n m
n m n m
5
5 2
3 3
2
25 , 0
25 , 0 25
, 0 : 25 , 0 , b
; 3 3
3 3 , a
Trang 5(22)3 = 26 ; b, 10
5 2
2
1 2
nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Điền số thích hợp vào ơ vuơng:
84
2
3
1 , 0 1
3 4
.Điền số thích hợp vào ơ vuơng:
4 2 8
6 2
3
1 , 0 1
, 0 , b
; 4
3 4
3 ,
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa
Trang 6Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
3 2
*GV : Nhận xét và khẳng định :
nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:
x y n x n y n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm Tính:
3
3 5 5
Trang 7GV : Yêu cầu học sinh làm
x
n n n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu cơng thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm Tính:
15
; 5 , 2
5 , 7
; 24
3
3 2
2
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm Tính:
10 = 102 5
x
n n n
3
3 5 27 15
; 27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
; 9 3 24
72 24
72
3 3
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
6
3 3 3 3 3
13 : 13 3 13
: 39
4
4 4 4 4
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)
- Xem kỹ các công thức đã học
Trang 9*GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK.
20 5
=
4 25 4 25
20 5 4 4
4 4
= .1001
4 25
20
Trang 10Hoạt động 2: (10’) Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ
5 3
6
10
=
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
= 239.5 = -85313
2 Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
Bài 40/SBT
125 = 53, -125 = (-5)3
27 = 33, -27 = (-3)3
Bài 45/SBT Viết biểu thức dưới dạng an
a 9.33.811 32 = 33 9 9 2
1
.9 = 33
b 4.25: 43
2 2
= 22.25: 43
2 2 = 27 : 21 = 28
3 Tìm số chưa biết
Bài 42/SGK
81
8 = 4
4n = 41
n = 1Bài 46/SBT
Trang 11Tìm tất cả n N:
2.16 2n 4
9.27 3n 243
*HS:
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
a 2.16 2n 4 2.24 2n 22 25 2n 22 5 n 2
n {3; 4; 5}
b 9.27 3n 243 35 3n 35 n = 5
4 Củng cố (7’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a 9.34 32 271 b 8 26 ( 23 161 )
3.2 Tìm x:
a | 2 – x | = 3,7 b | 10 – x | + | 8 – x | = 0
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 12Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : (15’) Định nghĩa.
Trang 13b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là
các số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
không ?
5
1 7 : 5
2 2 - và
4
d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl a, d
là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?
5
1 7 : 5
2 2 - 7 : 2
1 3 - b,
8;
: 5
4 4 : 5
2 , a
Trang 14; d
b c
a
; d
c b
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:
Tương tự, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:
a
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
a
; d
c b
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
Trang 15V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 16*GV:
- Cho Hs đọ đề và nêu cách làm bài
49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp nhận xét
- Yêu cầu Hs làm miệng bài 61/SBT-12(chỉ
rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
Trang 17*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau
không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ
*GV:
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 50/SGK
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm
- Làm bài 69/SBT
- Làm bài 70/SBT
*HS:
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
Hoạt động 3: (10’) Lập tỉ lệ thức
a 2x = 3,8 232 :41 2x = 60815
2
5 , 1 = 43,,68 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
Trang 18- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về tích
ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài 72/SBT
42 45 = 43 44
4 45 = 42 44Bài 72/SBT
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 19*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức ba dc thì
d b
c a
? d b
c a
6 4
3 2
= 42 63
Nếu có tỉ lệ thức ba dcthì ba dc ba dc ba dc
Trang 20d k b
k d b
d k b
c a d b
c a d
c b
e c a f d b
e c a
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Đặt ba dc = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:
k d b
d k b k d b
c a
d b
d k b k d b
c a
c a d b
c a d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45 , 0
15 , 0 3
Trang 21Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nĩi
B 7 8
A 7
4 Củng cố: (7’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
Trang 22*GV:
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- Lớp nhận xét
*HS:
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
1 Tìm số chưa biết
Bài 60/SGK
a (31 x) : 32 = 143 : 52 (31 x) : 32 = 483
31 x = 483.32
31 x = 5241
Trang 23Hoạt động 2 : (10’) Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số
bằng nhau
*GV :
- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và cho biết
cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa
*HS :
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
x = 1581
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
a = 3b= 4c =5d
=2ab34c5d= 1442= -3
a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT2
a = 3b= 4c
c 3
c = 20
Bài 61/SGKTacó :
Trang 24Hoạt động 3 : (10’) Các bài tốn về chứng minh
*GV :
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động nhóm
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
*HS :
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
- làm bài 64/SGK
3 Các bài tốn về chứng minh
Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
Ta có :9
Trang 25Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
Trang 26Ta thấy phép chia này không bao giờ chấm
dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 trong
thương được lặp đi lặp lại Khi đó ta nói số
thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Chứng tỏ phân số 91 viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Cho biết
chu kì là bao nhiêu ?
Ta có:
1 00 0
0,15 120
200 0
Ta có:
5,0 12 20
80 80 8
thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn
Trang 27*GV : Nhận xét.
Hoạt động 2 (10’) Nhận xét.
*GV : Cho biết cặp phân số nào sau đây viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số
thập phân vô hạn tuần hoàn ?
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương
không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn
- Nếu một phân số tối giản với mẫu
dương mà mẫu có ước nguyên tố khác
2 và 5 thì phân số đó viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?
Trong các phân số sau đây phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân
số nào viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn ? Viết dạng thập phân của
các phân số đó
14
7
; 45
11
; 125
17
; 50
13
; 6
Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu
2 Nhận xét.
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dươngkhông có ước nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương
mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ:
Phân số 756 viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn vi: 756 252 , mẫu 25 = 52không có ước nguyên tố khác 2 và 5
7
; 136 , 0 125 17
; 26 , 0 50
13
; 25 , 0 4 1
- Phân số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
).
4 ( 2 , 0 45
11
; ) 3 ( 8 , 0 6
Trang 28Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn
Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc
vơ hạn tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ
Mỗi số thập phân vơ hạn tuần hồn đều làmột số hữu tỉ
vơ hạn tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn
- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK
- Làm tại lớp bài 67/SGK
Trang 29- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Làm bài 68a/SGK
3.Bài mới:
Hoạt động 1: (10’) Viết các số dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn.
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số:
Trang 30- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT( yêu cầu
các nhóm có giải thích rõ ràng)
- GV có thể hướng dẫn Hs làm 88 a, 88b,c
Hs tự làm và gọi lên bảng
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT
= 101 8 0,(1)= 101 8 91 = 4540,1(2) = 101 1,(2) = 101 [1 + 0,(2)]
= 101 [ 1 + 0,(1).2] = 90110,(123) = 101 1,(23) = 101 [1+ 23.(0,01)]
Trang 31Hoạt động 3: (10’) Bài tập về thứ tự.
*GV:
- Bài 72/SGK: Các số 0,(31) và 0,3(13) có
bằng nhau không?
- Tương tự làm bài 90/SBT
Trang 32*Nhận xét
Trang 33Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với số
thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn so với
Yêu cầu học sinh làm ?1
Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã làm
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn
lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với
số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn sovới 5 nên ta viết 4,3 4
Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta viết4,9 5
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ
đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
Ví dụ:
- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phânthứ nhất: 86,149 86,1
- Làm tròn số 542 đến hàng chục:
542 540
* Trường hợp 2:
Trang 34*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào
chữ số cuối cùng của bộ phận cịn lại Trong
trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng các chữ số 0
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ
đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận cịn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ:
- Làm trịn số 0,0861 đến chữ số thập phânthứ hai: 0,0861 0,09
- Làm trịn số 1537 đến hàng trăm:
1537 1600
?2
a, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ ba : 79,3826 79,383
b, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ hai: 79,3826 79,38
c, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 79,4
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui tắc làm tròn số
- Làm các bài tập 73,74,76/SGK
Trang 35*GV:
- Cho HS làm bài 99/SBT
- Yêu cầu HS sử dụng máy tính để tìm kết
quả
- Làm bài 100/SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai
*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh dùng máy tính trong bài 100
*GV: yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét và
đánh giá
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
1 Thực hiện phép tính rồi làm trịn kết quả.
Bài 99/SBT
a 132 = 1,666… 1,67
b 571 = 5,1428… 5,14
c 4113 = 4,2727… 4,27Bài 100/SBT
a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 9,31
b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) 4,77
c 96,3 3,007 289,57
d 4,508 : 0,19 23,73
Trang 36Hoạt động 2 (10’) Áp dụng qui ước làm tròn số để ước lượng
kết quả.
*GV:
-GV reo bảng phụ ghi sẵn các yêu cầu:
- Làm tròn các thừa số đến chữ số ơ’ hàng
cao nhất
- Tính kết quả đúng,so sánh với kết quả
ước lượng
- Tính giá trị làm tròn đến hàng đơn vị
bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số trước
Cách 2: Tính rồi làm tròn kết quả
*HS: Hoạt động theo nhĩm
Ghi kết quả vào bảng phụ và đại diện
nhĩm lên trình bày
Hoạt động 3 (10’) Một số ứng dụng của làm tròn số trong
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11
b 7,56 5,173Cách 1:
7,56 5,173 8.5 40Cách 2:
7,56 5,173 39,10788 39
c 73,95 : 14,2Cách 1:
73,95 : 14,2 74:14 5CÁch 2:
73,95 : 14,2 5,2077 5
d 21,737.,30,815Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
7
1 21
3Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
2,42602 2
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số
- Làm thêm bài 104,105/SBT
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 37Học sinh hiểu được số vô tỉ.
Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai
2 Kĩ năng:
Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vô tỉ
Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì không âm.
Trang 38Người ta chứng minh rằng không có một số
hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính
có phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn
không ? Tại sao ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Người ta nói số
1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn và
còn được gọi là số vô tỉ.
- Số vô tỉ là gì ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 : (15’) Khái niệm căn bậc hai.
x= 1,4142135623730950488016887…
Vậy
Độ dài của cạnh AB là :1,4142135623730950488016887…(m)
*Nhận xét
Người ta nói số1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn và
còn được gọi là số vô tỉ.
*Kết luận:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
2 Khái niệm căn bậc hai.
Trang 39Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ hai của 4
không ? Tại sao ?
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tìm căn bậc hai của 16
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét.
Giới thiệu :
Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số
dương kí hiệu là a , một số âm kí hiệu là
a
Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0,
viết : 0 0
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Số dương 1 có mấy căn bậc hai ?.
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét
Đưa ra chú ý :
Không được viết a 2 a (a>0).
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.
Căn bậc hai của 16 là -4 và 4
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một
số dương kí hiệu là a, một số âm kí hiệu
là a Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0,viết : 0 0
* Chú ý:
Không được viết a 2 a (a>0).
?2
Căn bậc hai của 3: 3 và 3
Căn bậc hai của 10: 10 và 10
Căn bậc hai của 25 :
Trang 40Học sinh hiểu được khái niệm số thực.
Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.
1 3
; 234 , 0
; 5
; 234 , 0
; 5