1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ đạo kì 1 toan 7

21 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 588,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn Bớc 4: Kết luận III.Củng cố: Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa..  GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước

Trang 1

Tuần: 9 Ngày soạn: 13/10/2013

GV: Soạn bài qua các tài liệu: SGK, SBT, SLT7, một số chuyên đề T7

HS: Ôn các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép toán

, (

;

, ,

với x,y,zQ ta luôn có :

1 x.y=y.x ( t/c giao hoán)

2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )

3 x.1=1.x=x

4 x 0 =0

5 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

3 52 26

5 30

6 11 5

1 30

2

1 ).

9 ( 4 34

17 ).

9 ( 4

Trang 2

d)

68

7 1 68

75 4 17

25 3 24 17

25 18 24

25 17

18 24

10 3

1

2 ).

5 ( 3 2

4 ).

5 ( 3

4 2

5 4

) 1 (

3 14 5

) 5 (

21 14

5 5

21 5

Bớc 1: Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số

Bớc 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính

3

2 4

7 4 3

2 4

3 2

1 4 3

9 6

42 6

33 7 6

33 7 11 6

3 7 11 6

5 3

Lu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:

 Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả

16 3

2 11

22 5

7 21

22 7

5 : 21

2 14

6 7

5 : 7

1 21

1 14

13 2

1 7

5 : 7

1 21

7 ( 9

59 9

4 ).

7 ( ) 7 (

9

59 ) 7 (

Lu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ đợc áp dụng tính chất:

a.b + a.c = a(b+c)

a : c + b: c = (a+b):c

Không đợc áp dụng:

a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:

a)

15

4 3

Trang 3

c)

7

5 5

d)

3

2 5

2 12

11 5

2 12

1 4

3

x ĐS: x =-5/7

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

d a

c b

d d

b c

a d

c b

Trang 4

2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

2 27

1

f) 0,25x : 3 =

6

5: 0,125

GV hớng dẫn:

- Tìm trung tỉ cha biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

- Tìm ngoại tỉ cha biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

Bài 6: Tìm a,b,c biết rằng:

1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42

Dạng 2: Toán có lời văn Bài tập số 7: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối

9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối

Bài tập số 8: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ đợc

chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng

Bài tập số 9: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các cạnh tỉ lệ với

các số 2; 4; 5

GV hớng dẫn:

Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.

Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.

Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn

Bớc 4: Kết luận

III.Củng cố:

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

IV Hớng dẫn về nhà:

* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp

* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

Ôn tậpTOÅNG BA GOÙC CUÛA MOÄT TAM GIAÙC

A Muùc tieõu baứi daùy:

-Hs naộm ủửụùc ủũnh lớ toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực

-Bieỏt vaọn duùng ủũnh lớ ủeồ tớnh soỏ ủo caực goực cuỷa tam giaực

B.Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :

Trang 5

 GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, bảng phụ

 HS : Đồ dùng học tập, bìa hình tam giác, kéo

C Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức Hoạt động 1: Tổng ba góc của

tam giác

Vẽ hai tam giác bất kì, dùng

thước đo góc đo ba góc của

mỗi tam giác rồi tính tổng số

đo ba góc của mỗi tam giác

Vậy em có nhận xét gì về các

kết quả trên?

Gv: Em nào có chung nhận xét

‘’Tổng ba góc của tam giác

bằng 1800 ‘’ ?

Gv: Nêu định lí : ‘’ Tổng ba

góc của tam giác bằng 1800 ‘’

Gv: Em nào có thể dùng lập

luận để chứng minh định lí

Gv lưu ý cho hs : Để cho gọn

ta gọi tổng số đo 2 góc là tổng

2 góc

Gv: Còn có cách chứng minh

nào khác không ?

2 hs lên bảng làm , cả lớp làm vào giấy nháp

Hs1: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 gócHs2: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 gócHs: bằng nhau (=1800)

Hs: Giơ tay đồng ý

Hs: Tổng ba góc của tam giác bằng 1800

Hs: Vẽ hình và ghi GT,KL

( ((

* Chứng minh: sgk

Trang 6

Hoạt động 2: Luyện tập –

Củng cố

Bài 1: Tính các số đo x và y

trong các hình sau

Cho hs cả lớp nhận xét

Gv chốt lại và cho hs làm vào

vở

Bài 2: Có tồn tại tam giác có

số đo các góc như sau không?

a) A47 ,0 B60 ,0 C 740

b) I 120 ,0 Q 32 ,0 K 280

c) E63 ,0 F57 ,0 G 530

Gợi ý: Làm thế nào để biết

được có tồn tại tam giác hay

****************************************************************************

¤n tËp ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs biết được công thức liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Hiểu được cáctính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

* Kỹ năng : Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trịtương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ vàgiá trị tương ứng của đại lượng kia

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 : Giáo án, sgk, thước, bảng phụ ghi sẵn đ/n hai đại lượng tỉ lệ thuận, bài tập ?3, t/GV

c hai đại lượng tỉ lệ thuận, bài tập 2 và 3

Trang 7

 HS : Ôn tập khái niệm hai đại lượng tỉ lệ thuận đã học ở tiểu học, bảng nhóm.III Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thứcHoạt động 1: Định nghĩa

Gv: Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ

thuận? Cho ví dụ?

Hãy viết công thức tính:

a) Quãng đường S(km) theo t (h)

của 1vật c/đ đều với v= 15km/h

b) Khối lượng m (kg) theo V(m3)

của thanh kim loại đồng chất có

khối lượng riêng D (kg/m3)

Gv: Em hãy rút ra nhận xét về sự

giống nhau của các công thức

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ k = 53 Hỏi x tỉ lệ

thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Em có nhận xét gì về hai hệ số tỉ

lệ đó?

y = k.x => x = ?

Hs: Hai đại lượng tỉ lệ thuận nếunhư đại lượng này tăng (giảm)bao nhiêu lần thì đại lượng kiacũng tăng (giảm) bấy nhiêu lần

Ví dụ: - Chu vi và cạnh của hìnhvuông

- Quãng đường và thời gian của c/đ đều

Hs:làm ?1 sgka) S= 15.tb) m = D.V

Vài hs nhắc lại đ/n

Hs: Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệsố tỉ lệ k = 53 => y = 53 x

=> x = 5

3

y Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a = 5

* Chú ý:

y = k.x => x = 1k y

Trang 8

Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ

lệ thuận với nhau

x x1= 3 x2= 4 x3=5 x4=6

y y1= 6 y2= ? y3= ? y4=?

a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x?

b) Thay dấu ? bằng một số thích

Gv : tổng quát với y = k.x

Khi đó với mỗi giá trị x1, x2 , x3

khác 0 ta có giá trị tương ứng

vậy tỉ số các giá trị tương ứng của

hai đại lượng tỉ lệ thuận như thế

Minh hoạ ví dụ qua bảng trên

a) Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệthuận => y1= k.x1 hay 6.k = 3

=> k = 6:3 = 2Vậy hệ số tỉ lệ là 2b) y2= 8; y3 = 10; y4 = 12

Bài 1 (sgk) : Cho biết hai đại

lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau

và khi x = 6 thì y = 4

a) Tìm hệ số k của y đố với x

b) Hãybiểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x =

3x => y = 23.9 = 6

x = 15 => y =10

Bài 1 (sgk)

Bài 2: (sgk)

Trang 9

Baứi 2 (sgk)

Hs 1: Tớnh k => y1

Hs2: ẹieàn caực oõ coứn laùi

Ta coự x4 =2 ; y4 = -4Maứ y4 = k.x4 => -4 = k.x4

 k = 24= - 2

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

IV Hớng dẫn về nhà:

* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp

* Hoùc thuoọc ủũnh nghúa vaứ hai tớnh chaỏt veà hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn

Laứm caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ laứm caực baứi taọp 1,2,4

ẹAẽI LệễẽNG Tặ LEÄ NGHềCH A.Muùc tieõu baứi daùy:

* Kieỏn thửực : Bieỏt ủửụùc coõng thửực bieồu dieón moỏi lieõn heọ giửừa hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch,hieồu ủửụùc caực tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch

* Kyừ naờng : Nhaọn bieỏt ủửụùc hai ủaùi lửụùng coự tổ leọ nghũch hay khoõng,bieỏt caựch tỡm heọ soỏ tổleọ nghũch,tỡm giaự trũ cuỷa moọt ủaùi lửụùng khi bieỏt heọ soỏ tổ leọ vaứ giaự trũ tửụng ửựng cuỷa ủaùi lửụùngkia

B Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :

 GV : sgk, baỷng phuù

 HS : OÂn laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ lụựp 6 veà ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch, baỷng nhoựm

C Tieỏn trỡnh tieỏt daùy :

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Hoạt động 1: Định nghĩa

Gv: Cho học sinh ôn lại kiến

thức về “ ĐL tỉ lệ nghịch đã

học ở tiểu học “

*Hãy viết công thức tính:

a) Diện tích hình chữ nhật=>

y=?

b) Lượng gạo trong tất cả các

bao => lượng gạo trong mỗi

bao?

c)Tính quãng đường đi được

=> vận tốc

Gv: Cho học sinh nhận xét sự

giống nhau giữa hai công

thức trên ?

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x

theo hệ số tỉ lệ -3,5 Hỏi x tỉ

lệ nghịch với y theo hệ số tỉ

Hs a) Diện tích S = x y =12

x y = 16 => y = 16

x

Hs: Các công thức trên đều cóđiểm giống nhau là: Đại lượngnày bằng một hằng số chiacho đại lượng kia

Hs đ/n như ở sgkGiải : y tỉ lệ nghịch với x theohệ số tỉ lệ là – 3.5

 y = 3.5

x

=> x = 3.5yvậy x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ số tỉ lệ -3,5

1- Định nghĩa :Nếu đại luợng yliên hệ với đạilượng x theo côngthức y =a

x hay x.y =

a (a là hằng số khác0) Thì ta nói y tỉ lệnghịch với x theohệ số tỉ lệ a

Hoạt động 3 :Tính chất

Gv giới thiệu tính chất * Học sinh đọc tính chất của

sách giáo khoa

2- Tính chất:

x và y tỉ lệ nghịch thì

1) x1y1 = x2 y2

= = a2)

Trang 11

Hoaùt ủoọng 4:

Luyeọn taọp vaứ cuỷng coỏ

Baứi taọp 12 (sgk)

Cho bieỏt x vaứ y tổ leọ nghũch

vụựi nhau vaứ khi x = 8 thỡ y =

15

a) Tỡm heọ soỏ tổ leọ

b) Haừy bieồu dieón y theo x

c) Tớnh y khi x = 6; x = 10

Hs : Laứm baứi 12 :a)Tửứ y =a

x thay x = 8 vaứ y =

15 ta coự a = 8.15 = 120 b) y = 120

x

c) Khi x = 6 => y = 120

6 = 20Khi x = 10 = > y = 120

10 = 10

Baứi 12 ( sgk )

4 Hửụựng daón veà nhaứ: (3’)

- Naộm vửừng ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch ( so saựnh vụựi hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn )

- Laứm lại các bai tập 13,14

Hai tam giác bằng nhau Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

B Chuẩn bị:

GV: Soạn bài qua các tài liệu: SGK, SBT, và một số chuyên đề T7HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 12

C Néi dung «n tËp LÝ thuyÕt:

Bµi 1: Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC, M lµ trung ®iỴm cđa BC Chøng minh r»ng:

A

2) C¸c trêng hỵp b»ng nhau cđa hai tam gi¸c

+ Nếu ABC và MNP có : AB = MN; AC = MP; BC = NP

A

+ Nếu ABC và MNP có : A M = ; AB = MN ; B N =

thì ABC =MNP (g-c-g).

A

Trang 13

a) AMB =AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB = MC(gt)

b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh t¬ng øng) <= AMB

=AMC ( theo a)

c) AM BC

 AMB =  AMC = 900

 AMB =  AMC (AMB =AMC)

 AMB +  AMC = 1800( hai gãc kÒ bï)

Bµi 2:

Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho

OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng minh:

 OAD =  OCB (OAD =OCB) OB = OD; OC = OA(gt)

c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy

Trang 14

Bài tập 3 : ChoABC cú Â =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh : AKB =AKC

- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa

- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc AC , Ethuộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE

K

E B

Trang 15

Chửựng minh ; a/ BD = CE

b/ ∆ OEB = ∆ ODC

c/ AO là tia phõn giỏc của gúc BAC

03/12/2013

Ôn tậpHàm số - đồ thị hàm số

A Mục tiờu:

- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ haống (haứm haống)

+ Vụựi moùi x1; x2  R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) < f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm ủoàngbieỏn

+ Vụựi moùi x1; x2  R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) > f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm nghũchbieỏn

+ Haứm soỏ y = ax (a  D) ủửụùc goùi laứ ủoàng bieỏn treõn R neỏu a > D vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a

Trang 16

Baứi tập1 : Haứm soỏ f ủửụùc cho bụỷi baỷng sau:

Baứi tập 2 : Cho haứm soỏ y = f(x) = 2x2 + 5x – 3 Tớnh f(1); f(D); f(1,5)

Hớng dẫn - đáp số

f(1) = 4

f(0)= -3 f(1,5) = 9.

Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d).

b) Đánh dấu các điểm M, N, P, Q trên MP toạ độ => N(2;4) thuộc đồ thị hàm số đã cho

Baứi taọp 4: Cho haứm soỏ y = x

a) Veừ ủoà thũ (d) cuỷa haứm soỏ

b) Goùi M laứ ủieồm coự toùa ủoọ laứ (3;3) ẹieồm M coự thuoọc (d) khoõng? Vỡ sao?

c) Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (d) caột Ox taùi A vaứ Oy taùi B Tam giaựcOAB laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao?

Hớng dẫn - đáp số

Trang 17

a) Vieỏt roừ coõng thửực cuỷa haứm soỏ ủaừ cho.

b) Haứm soỏ ủaừ cho laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn? Vỡ sao?

- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa

- Học kĩ các cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0), các kiểm tra một điểm có thuộc đồ thị hàm số không?

***********************************************************************Buổi 9

O

Trang 18

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc.

5 5

2 0

5 45

d)

5

4 : 7

4 3

4 5

4 : 7

3 3

11 12

9 25

14 15

a) Tính biểu thức trong ngoặc -> Tính luỹ thừa 49/81

b) Tính luỹ thừa -> Chia -> cộng trừ

27

1 4d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa để rút gọn KQ: 510.325

e) áP dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c KQ:-5/4

Dạng 2: Tìm x, y

1)

27

4 3

2

1 3 1

Dạng 3 : Giải toán có lời văn :

Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ Hỏi đội II có 9 công nhân

thì hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Biết rằng năng suất làm việc của mọi ngời là

nh nhau

Hớng dẫn - đáp số

KQ : 10 giờ

Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây của mỗi bạn học sinh

lớp 6A,7A, 8A trồng đợc theo thứ tự là 2; 3; 4 cây và tổng số cây mỗi lớp trồng đợc là bằngnhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây

Hớng dẫn - đáp số

Gọi số học sinh của lớp 6A, 7A, 8A lần lợt là x, y, z (x, y, z nguyên dơng)

Theo bài toán ta có:

2x = 3y = 4z và x + y + z = 117

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính đợc x = 54; y = 36; x = 27

Trang 19

Tuần: 18 Ngày soạn: 05/12/2013

a) CHøng minh r»ng Tam gi¸c BED = tam gi¸c BEC vµ IC = ID

b) Tõ A vÏ AH vu«ng gãc víi DC (H thuéc DC) Chøng minh AH//BI

Híng dÉn

Trang 20

a) Tam gi¸c BED = tam gi¸c BEC(c.g.c)

IC = ID <= Tam gi¸c BID = tam gi¸c BIC(c.g.c)

a) ADB =ADC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AD c¹nh chung; DB = DC(gt)

b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BDM = gãcCDM (2 c¹nh t¬ng øng) <= ADB

=ADC ( theo a)

B

1 2

1 2

Trang 21

 ADB =  ADC (ADB =ADC)

 ADB +  ADC = 1800( hai góc kề bù)

IV Củng cố :

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

V Hớng dẫn về nhà :

- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

Ngày đăng: 17/02/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b) x = 27 0  Hình c) x = 53 0 Hình d) ? = 31 0  ; x = 149 0 - Phụ đạo kì 1 toan 7
Hình b x = 27 0 Hình c) x = 53 0 Hình d) ? = 31 0 ; x = 149 0 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w