1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 30 lớp 4

13 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.. Mục đích yêu cầu - Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số.. Yờu cầu thực hiện cơ bản đỳng những nội

Trang 1

TUẦN 30

Thứ hai, ngày 28 thỏng 03 năm 2011 Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất

I Mục đích yêu cầu

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vựng đất mới (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)

- HS có ý thức rèn đọc; biết trân trọng những ngời dũng cảm

II Đồ dùng dạy học

GV : - Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc: " Vợt Đại Tây Dơng tinh thần.”

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi Hs đọc bài “ Trăng ơi từ đâu đến ” và

trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK

- Giới thiệu về nhà thám hiểm Ma- gien - lăng

và chuyến thám hiểm hơn một nghìn ngày

vòng quanh trái đất của ông

2 Hớng dẫn luyện đọc

- Hớng dẫn hs luyện đọc: Xê-vi-la, Ma-gien -

lăng, Ma-tan

- Hớng dẫn chia đoạn

- Gọi Hs đọc nối tiếp ( 3 lợt ); G kết hợp :

+ Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

+ Giải nghĩa từ ( Nh chú giải SGK )

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 em đọc toàn bài

- G đọc mẫu

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- 2 em đọc và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

- Quan sát chân dung nhà thám hiểm Ma- gien - lăng

- Theo dõi đọc

- Mỗi lợt 6 em đọc nối tiếp

HS 1: Ngày 20 vùng đất mới.

HS 2: Vợt Đại Tây Dơng Thái Bình Dơng.

HS 3: Thái Bình Dơng tinh thần.

HS 4: Đoạn đờng từ đó mình làm.

HS 5 : Những thuỷ thủ Tây Ban Nha.

HS 6: Chuyến đi đầu tiên vùng đất mới.

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

- Theo dõi đọc

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

Trang 2

- Gọi Hs đọc câu hỏi SGK.

- Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm và nêu ý kiến

? Ma- gien - lăng thực hiện cuộc thám hiểm

với mục đích gì?

? Vì sao Ma- gien - lăng đặt tên cho đại dơng

mới tìm đợc là Thái Bình Dơng?

- Giảng và nêu thêm : Eo biển dẫn ra Thái Bình

Dơng sau này có tên là eo biển Ma- gien -

lăng

? Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì

dọc đờng?

? Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại ntn?

? Hạm đội của Ma- gien - lăng đã đi theo hành

trình nào?

- Treo bản đồ thế giới và giới thiệu về hành

trình của đoàn thám hiểm

? Đoàn thám hiểm đã đạt đợc những kết quả

gì?

- Yêu cầu hs đọc thầm toàn bài và nêu ý từng

đoạn

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về các nhà

thám hiểm?

? Nội dung chính của bài là gì?

- HS trao đổi theo nhóm

- Các nhóm nối tiếp nêu ý kiến

+ Khám phá con đờng trên biển dẫn

đến những vùng đất mới

+ Vì ông thấy nơi đây sóng yên biển lặng

- Nghe giảng

+ Bị hết thức ăn, nớc ngọt, đối mặt với cái chết, phải giao tranh với dân đảo Ma- tan, Ma- gien - lăng đã chết

+ Bị mất bốn chiếc thuyền, gần hai trăm ngời bỏ mạng, chỉ huy là Ma- gien - lăng bị chết, chỉ còn một chiếc thuyền và mời tám ngời sống sót + Châu Âu- Đại Tây Dơng- Châu Mĩ- Thái Bình Dơng- Châu á- ấn Độ

Dơng- Châu Phi

- Quan sát

+ Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng

đất mới

- Nối tiếp nêu:

Đ1: Mục đích của cuộc thám hiểm

Đ2: Phát hiện ra Thái Bình Dơng

Đ3: Những khó khăn của đoàn thám hiểm

Đ4: Giao tranh với dân đảo Ma-tan và Ma- gien - lăng bỏ mạng

Đ5: Trở về Tây Ban Nha

Đ6: Kết quả của đoàn thám hiểm + Là những ngời dũng cảm, ham hiểu biết, tìm tòi, khám phá, vợt qua mọi khó khăn để mang lại những cái mới cho loài ngời

+ Ca ngợi Ma- gien - lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hy sinh mất mát để hoàn thành

sứ mạng lịch sử, khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới

Trang 3

- Tóm tắt ý kiến và chốt nội dung, ghi bảng.

4 Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Gọi 3 em nối tiếp đọc, nêu giọng đọc

- Hớng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn

" Vợt Đại Tây Dơng tinh thần.”

- Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho Hs thi đọc trớc lớp

- Nhận xét, cho điểm

C Củng cố - dặn dò

+ Muốn tìm hiểu khám phá thế giới, các em

cần phải làm gì?

- Nhận xét giờ học

Dặn Hs luyện đọc bài từ 7 - 10 lần, học thuộc

ND chính của bài, chuẩn bị bài : Dòng sông

mặc áo

- 2-3 em nhắc lại nội dung

- 3 em mỗi em đọc 2 đoạn, nêu giọng

đọc phù hợp

- Luyện đọc theo cặp

- Các nhóm thi đọc, lớp nhận xét, chấm điểm

+ hs phát biểu

Tiết 2: Toỏn

Tiết 146 : Luyện tập chung

I Mục đích yêu cầu

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số Biết tỡm phõn số của một số và tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành

- Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đú

- HS tích cực làm bài, ham học toán

II Đồ dùng dạy học :

II Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập 2/152

- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài toán

khi biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của hai số

đó?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1 ( SGK/153)

- Gọi hs nêu yêu cầu

- Gọi 1 số em nêu lại cách thực hiện phép

tính cộng, trừ, nhân, chia phân số; thứ tự

thực hiện các phép tính trong biểu thức

chứa phân số

- Yêu cầu hs làm nháp

- 1 hs lên bảng

- 2 hs trả lời

- hs nêu yêu cầu

a

20

23 20

11 20

12 20

11 5

b

72

77 72

32 72

45 9

4 8

5 − = + =

Trang 4

- Gọi hs lần lợt trình bày bài làm.

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 2( SGK/153)

- Gọi Hs đọc đề toán

- Hớng dẫn hs phân tích đề, xác định dạng

toán và các bớc giải

? Muốn tính diện tích hình bình hành, ta

làm ntn

- Yêu cầu hs làm vở 1 em chữa bài

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 3( SGK/153)

- Gọi Hs đọc đề toán

- Hớng dẫn hs phân tích đề, xác định dạng

toán và các bớc giải

? muốn tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số ta làm

ntn?

- Yêu cầu hs làm vở

- Gọi 1 em chữa bài

- Nhận xét, ghi điểm

C Củng cố, dặn dò

- GV củng cố về bốn phép tính với phân số,

giải toán tìm hai số khi biết… và tính diện

tích hình bình hành

- Nhận xét giờ học

- VN HS làm lại bài tập Chuẩn bị bài sau:

Tỉ lệ bản đồ

18

36 3

4 16

9

=

=

x

d

77

32 11

8 7

4 11

8 : 7

e

5

13 5

10 5

3 2 5

3 5

2 : 5

4 5

3

= +

= +

=

Hs đọc đề toán

- hs trả lời

Bài giải

Chiều cao của hình bình hành là:

18 x 5

9 = 10 ( cm ) Diện tích hình bình hành là:

18 x 10 = 180 ( cm2)

Đáp số: 180 cm2

Hs đọc đề

- hs trả lời

Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng

nhau là:

2 + 5 = 7 ( phần)

Số ôtô có trong gian hàng là:

63 : 7 x 5 = 45 (chiếc)

Đáp số: 45 chiếc

Tiết 4: Đạo đức

Tiết 30 : Bảo vệ môi trờng ( tiết 1).

I Mục đích yêu cầu :

- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ mụi trường (BVMT) và trỏch nhiệm tham gia BVMT Nờu được những việc làm cần phự hợp với lứa tuổi BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp với khả năng

- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi bảo vệ môi tròng

Trang 5

II Đồ dùng dạy học : - Phiếu học tập.

- Tranh vẽ về bảo vệ môi truờng

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 KTBC:

? Chúng ta nhận đợc gì từ môi truờng ?

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

- Chia nhóm, nêu yêu cầu hoạt động

- Yêu cầu hs thảo luận nội dung thông tin

SGK/ 43,44

- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

- Kết luận kết quả

? Theo em, môi trờng sống trong tình trạng

nh vậy là vì đâu?

- Kết luận kết quả

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK/36

*Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến

( bài tập 1/ SGK)

- Gọi hs đọc, nêu yêu cầu

- yêu cầu hs trình bày ý kiến cá nhân và

giải thích lí do

- Nhận xét kết quả

? Vậy, để bảo vệ môi trờng, chúng ta cần

làm gì? tránh làm gì?

- Kết luận chung

* Hoạt động 3: tiếp nối

? Vì sao ta cần bảo vệ môi trờng?

? Để giảm bớt sự ô nhiễm môi trờng, ta cần

làm gì?

3 củng cố dặn dò:

- 2 em trả lời, lớp nhận xét

- Trao đổi nhóm

- Đại diện từng nhóm trình bày ý kiến,

bổ sung

+ Đất bị xói mòn: Diện tích đất trồng trọt giảm, thiếu lơng thực

+ Dầu tràn: gây ô nhiễm biển, sinh vật

và con ngời nhiễm bệnh

+ Rừng bị thu hẹp: lợng nớc ngầm giảm, hạn hán, lũ lụt thờng xảy ra + Do chặt phá cây cối, tàn phá rừng phòng hộ, vứt rác bẩn bừa bãi, đổ chất thải, nớc thải bẩn ra sông , biển

- 1-2 em đọc

* Làm việc cá nhân

- 1 em nêu.

- Lần lợt trình bày ý kiến

+ Những việc thể hiện ý thức bảo vệ môi trờng: b, c, đ, g

+ Những việc cha thể hiện ý thức bảo

vệ môi trờng: a,d,e,h vì đã gây ô nhiễm nguồn nớc, không khí, môi trờng sống + Cần: hạn chế thải rác, khói, nớc thải, hoá chất độc hại vào môi trờng, trồng nhiều cây xanh

+ Tránh: chặt phá cây rừng bừa bãi, xả chất thải bừa bãi

- 2-3 em nối tiếp trả lời

Trang 6

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học.

- Dặn hs: Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi

tr-ờng tại địa phơng nơi em sống

Thứ ba, ngày 29 thỏng 03 năm 2011 Tiết 1: Thể dục

MễN THEÅ THAO TỰ CHỌN- NHẢY DÂY

I Mục tiờu

-ễn và học mới một số nội dung của mụn tự chọn Yờu cầu thực hiện cơ bản đỳng

những nội dung ụn tập và mới học

-ễn nhảy dõy kiểu chõn trước chõn sau Yờu cầu thực hiện cơ bản đỳng động tỏc và nõng cao thành tớch

II Địa điểm – phương tiện

Địa điểm : Trờn sõn trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Mỗi HS chuẩn bị 1 dõy nhảy, dụng cụ để tập mụn tự chọn

III.Nội dung và phương phỏp lờn lớp

1.Phần mở đầu

- Tập hợp lớp , ổn định : Điểm danh

- GV phổ biến nội dung : Nờu mục tiờu - yờu cầu

giờ học

Khởi động : Đứng tại chỗ khởi động xoay cỏc khớp

đầu gối , hụng , cổ chõn

-ễn cỏc động tỏc tay , chõn , lườn , bụng phối hợp

và nhảy của bài thể dục phỏt triển chung do cỏn sự

điều khiển

-Kiểm tra bài cũ : Thi nhảy dõy

Lần 1 thực hiện thử : Khi cú lệnh HS dồng loạt

thực hiện động tỏc, ai để chõn vướng dõy thỡ dừng

lại những người nhảy lõu nhất là người thắng cuộc

Lần 2 : Cho HS thi chớnh thức GV gọi 5 HS thực

hiện

2 Phần cơ bản

-GV chia học sinh thành 2 tổ luyện tập , một tổ học

nội dung của mụn tự chọn , một tổ học trũ chơi

“Trao tớn gậy ”, sau 9 đến 11 phỳt đổi nội dung và

địa điểm theo phương phỏp phõn tổ quay vũng

a.Mụn tự chọn

 Đỏ cầu :

- ễn chuyển cầu bằng mu bàn chõn

+ GV nờu tờn động tỏc

+ GV làm mẫu kết hợp nhắc lại cỏch chuyền cầu















Gv

Trang 7

-Động tác :

+ GV nêu tên động tác

+ GV làm mẫu kết hợp giải thích động tác :

+ GV tổ chức cho HS tập, GV kiểm tra sửa động

tác sai

Ném bóng

- Ôn một số động tác bổ trợ

+ Ngồi xổm tung và bắt bóng

+ Tung bóng từ tay nọ sang tay kia

-GV nêu tên động tác

-GV làm mẫu lại

Tổ chức cho HS tập , GV kiểm tra sửa động tác sai

- Ôn cách cầm bóng

+ GV nêu tên động tác

+ GV nhắc lại và làm mẫu : Cầm bóng bằng tay

thuận , để bóng tì trên phần chai tay ( phần nối giữa

lòng bàn tay và các ngón tay ) , các ngón trỏ , giữa

và ngón áp út Năm ngón tay xoè đều để giữ lấy

bóng

+ Tổ chức cho HS tập , GV theo dõi kiểm tra, uốn

nắn động tác sai

- Ôn cách cầm bóngvà tư thế chuẩn bị , ngắm đích ,

ném ( chưa ném bóng bóng đi và có ném bóng vào

đích )

- GV nêu tên động tác

- GV làm mẫu và nhắc lại cách thực hiện động tác

đúng sai để HS hiểu kĩ hơn về động tác trước khi

tập

- Cho HS tập mô phỏng kĩ thuật động tác khi chưa

ném bóng đi , sau đó ném bóng vào đích

b Nhảy dây

-Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau

Cho các tổ luyện tập dưới hình thức thi đua : Danh

hiệu “ Vô địch tổ ” Khi có lệnh các em cùng bắt

đầu nhảy , ai để dây vướng chân thì dừng lại , người

để vướng dây cuối cùng là người vô địch tổ tập

luyện

3 Phần kết thúc

- GV cùng HS hệ thống bài học

- HS đi đều và hát

- Cho HS tập một số động tác hồi tĩnh: dang tay: hít

vào , buông tay: thở ra, gập thân

- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bài

tập về nhà “Ôn nội dung của môn học tự chọn : đá









GV

Trang 8

cầu, nộm búng ”

- GV hụ “giải tỏn”

Tiết 2: Toỏn

Tiết 147: Tỉ lệ bản đồ.

I Mục đích yêu cầu

- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ

- Giải quyết đợc yêu cầu các bài tập trong sách

- HS có ý thức tìm hiểu các yếu tố của bản đồ để giúp việc học tốt hơn

II Đồ dùng dạy học

- GV : Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh thành phố

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài 2/153

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Treo bản đồ:

? Đây là gì?

? Bản đồ là gì?

- Nêu yêu cầu bài học

2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ.

- G yêu cầu hs tìm và đọc các tỉ lệ ghi

trên bản đồ

- Giới thiệu:

+ Các tỉ lệ ghi trên các bản đồ đó gọi là

tỉ lệ bản đồ.

+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết

hình nớc VN đợc vẽ thu nhỏ mời triệu

lần

Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài

10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế

+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể

viết dới dạng phân số 1

10000000, tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1

đơn vị đo độ dài( cm, dm, m ) và mẫu

số cho biết độ dài thật tơng ứng là 10

000 000 đơn vị đo độ dài đó (10 000

000cm, 10 000 000dm, 10 000 000m )

- 1 hs chữa bài, lớp làm vào nháp

- Quan sát, trả lời:

+ Bản đồ + là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn

bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất

định

- Lần lợt tìm và đọc các tỉ lệ

- Nghe giảng

Trang 9

3 Thực hành

Bài 1 (SGK/155)

- Gọi hs đọc , nêu yêu cầu

? Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài

1mm ứng với độ dài thật là bao nhiêu?

? Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1cm

ứng với độ dài thật là bao nhiêu?

? Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1m

ứng với độ dài thật là bao nhiêu?

? Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, độ dài

1m ứng với độ dài thật là bao nhiêu?

Bài 2(SGK/155)

- Gọi Hs nêu yêu cầu

- Hớng dẫn mẫu

- Cho HS làm nháp, 3 em lần lợt làm

trên bảng lớp

- Nhận xét, kết luận kết quả

C Củng cố - dặn dò

- GV nhấn mạnh về một đơn vị độ dài

thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật

trên mặt đất

- Nhận xét giờ học

- Giao bài: HS về làm lại các bt vào vở

chuẩn bài ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm

ứng với độ dài thật là 1000 mm + Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000 cm

+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000 m

+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 100 000 m

- 1 em đọc

- hs làm bài

Tỉ lệ bản đồ

1: 1000 1: 300 1:10000 1: 500

Độ dài thu nhỏ

Độ dài thật

1000 cm

300dm 10000

mm

500m

- hs lắng nghe

Tiết 3 : Luyện từ và cõu

Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm.

I Mục đích yêu cầu

- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm (BT1, BT2); bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết đoạn văn núi về du lịch hay thỏm hiểm (BT3)

- HS rèn cách viết mạch lạc, đúng chủ đề ngữ pháp

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi hs trả lời câu hỏi:

? Tại sao cần phải giữ phép lịch sự khi bày tỏ - 2 em chữa bài

Trang 10

yêu cầu, đề nghị?

? Muốn cho lời đề nghị, yêu cầu đợc lịch sự, ta

phải làm ntn?

- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, làm vở, 1 nhóm

làm bảng phụ

- Yêu cầu Hs trình bày kết quả, bổ sung

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu hs đọc lại các từ tìm đợc

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Tổ chức cho HS thi tìm từ tiếp sức

- Ghi nhanh theo hs nói

- Nối tiếp trả lời và nêu ví dụ

1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài

a Đồ dùng cần cho chuyến du lịch: Va

li Cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần áo bơi, đồ ăn uống, điện thoại

b Phơng tiện giao thông và những thứ liên quan: tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô, bến xe, vé xe, xe máy, xe đạp, xe xích lô

c Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch:

khách sạn, nhà nghỉ, hớng dẫn viên, phòng nghỉ, tua du lịch

d Địa điểm tham quan, du lịch: phố

cổ, bãi biển, đền chùa, di tích lịch sử, nhà bảo tàng

* hs đọc lại các từ tìm đợc

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- HS trả lời

a Đồ dùng cần cho chuyến thám hiểm: la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn uống, đèn pin, dao, vũ khí, bật lửa,

b Những khó khăn nguy hiểm cần vợt qua: lạc đờng, thú dữ, ma bão, núi cao, vực sâu, sa mạc, rừng rậm, cái

đói, cái khát, sự cô đơn

c Những đức tính cần thiết của ngời tham gia đoàn thám hiểm: kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, a mạo hiểm, thích khám phá, không ngại khổ

* hs đọc lại các từ tìm đợc

Ngày đăng: 26/05/2015, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nớc VN đợc vẽ thu nhỏ mời triệu - tuần 30 lớp 4
Hình n ớc VN đợc vẽ thu nhỏ mời triệu (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w