1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 Tuần 31

10 597 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV hớng dẫn HS đọc đúng một số câu: + Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/ và dài ngoằn ngoèo/ nằm trên mặt đất.// + Nói rồi,/ Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn/ và bả

Trang 1

Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Chiếc rễ đa tròn

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu và cụm từ rõ ý, đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Hieồu noọi dung : Baực Hoà coự tỡnh thửụng bao la ủoỏi vụựi moùi ngửụứi, moùi vaọt (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4.)

* Việc làm của Bác Hồ đã nêu tấm gơng sáng về việc nâng niu, gìn giữ vể đẹp của môi trờng thiên nhiên , góp phần phục vụ cuộc sống của con ngời

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ nội dung bài trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Cháu nhớ Bác Hồ, TLCH về nội dung bài.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

HS quan sát tranh minh hoạ; GV giới thiệu bài học

Hoạt động 2: Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài.

b Hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu Chú ý đọc đúng các từ: rễ, thờng lệ, ngoằn ngoèo, tần ngần, cuốn,…

- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài GV hớng dẫn HS

đọc đúng một số câu:

+ Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/ và dài ngoằn ngoèo/ nằm trên mặt đất.//

+ Nói rồi,/ Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn/ và bảo chú cần vụ buộc nó vào hai cái cọc,/ sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//

+ HS đọc các từ ngữ đợc chú giải cuối bài đọc

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc ĐT (đoạn 3)

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài

* GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng khổ thơ, cả bài, TL câu hỏi:

+ Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác bảo chú cần vụ làm gì?

+ Bác hớng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa nh thế nào?

+ Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng thế nào?

+ Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây đa?

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của câu hỏi 5: từ câu chuyện trên, nói 1 câu về tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi, 1 câu về tình cảm, thái độ của Bác đối với mỗi vật xung quanh

HS phát biểu

GV: Baực Hoà coự tỡnh thửụng bao la ủoỏi vụựi moùi ngửụứi, moùi vaọt Moọt chieỏc reó ủa rụi xuoỏng ủaỏt, Baực cuừng muoỏn troàng laùi cho reó moùc thaứnh caõy Troàng caựi reó caõy, Baực cuừng muoỏn uoỏn caựi reó theo hỡnh voứng troứn ủeồ caõy lụựn leõn seừ thaứnh choó vui chụi cho caực chaựu thieỏu nhi

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

2 - 3 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân các vai (ngời dẫn chuyện, Bác Hồ, chú cần vụ) thi đọc truyện

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học; yêu cầu HS về nhà đọc lại bài để chuẩn bị cho tiết KC

Toán

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS:

Trang 2

-Biết cách làm tính cộng(không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Biết tính chu vi hình tam giác

- BT caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2 (coọt 1, 3), Baứi 4, Baứi 5

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Ôn tập

GV cho HS nêu các bớc tính cộng:

+ Đặt tính

+ Tính

Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Cho HS tự đặt tính rồi tính, sau đó chữa bài

Bài 2(coọt 1, 3: HS tự đặt tính rồi tính vào vở, 1 HS làm bài trên bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét

Bài 3: HS quan sát hình vẽ rồi trực tiếp trả lời câu hỏi (hình ở phần a) đợc khoanh vào

4

1 số con vật

Bài 4: HS tự đọc đề bài rồi làm bài và chữa bài Cả lớp thống nhất phép tính và đáp số

Bài 5: Cho HS nêu cách tìm chu vi hình tam giác Sau đó nhẩm kết quả và trả lời: Chu vi hình tam giác là 900cm

Hoạt động 3: Chấm bài - Nhận xét, dặn dò

GV thu vở, chấm 1 số bài rồi nhận xét và dặn dò

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010

Toán

Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

I Yêu cầu cần đạt:

Giúp HS biết cách đặt tính rồi tính trừ các số có ba chữ số theo cột dọc

II Đồ dùng dạy - học: Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 2 HS lên bảng: Đặt tính rồi tính:

Cả lớp làm bài vào vở nháp, chữa bài

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Trừ các số có 3 chữ số

GV viết lên bảng phép trừ: 635 - 214 =?

- Thể hiện bằng đồ dùng trực quan: GV gắn lên bảng các hình vuông to, các hình chữ nhật nhỏ và các hình vuông nhỏ

- Thể hiện số thứ hai (HS có thể gắn lên bảng các hình vuông to, hình chữ nhật và các hình vuông nhỏ)

- Để thể hiện phép trừ, ta gạch bớt các đơn vị, chục, trăm (hớng dẫn cách bớt số đơn vị, chục và trăm)

- Viết phép tính: GV hớng dẫn HS viết phép tính

- Thực hiện phép tính: Trừ từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị

- GV giúp HS tổng kết thành quy tắc:

+ Đặt tính: Viết trăm dới trăm, chục dới chục, đơn vị dới đơn vị

+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm

225 362 683 502

634 425 204 256

859 787 887 758

Trang 3

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS đọc bài và tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: Yêu cầu HS làm cả hai bớc: Đặt tính – tính

HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài

236

312

548

531 201

732

370 222

592

372 3

395

Bài 3: HS tính nhẩm rồi viết phép tính cùng kết quả vào vở

Bài 4: Cho HS tự phân tích bài toán và viết bài giải Cả lớp thống nhất phép tính và đáp số

Baứi giaỷi ẹaứn gaứ coự soỏ con laứ :

183 -121 = 62 ( con ) ẹaựp soỏ : 62 con

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học, dặn dò

Chính tả (Nghe - viết)

Việt Nam có Bác

I Yêu cầu cần đạt:

- Nghe- viết đúng bài chính tả , trình bày đúng bài thơ lục bát Việt nam có Bác

- Làm đợc BT 2 hoặc BT(3) a/b

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết nội dung BT2.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các TN: chói chang, trập trùng, chân thật,

học trò,

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

Hoạt động 2: Hớng dẫn nghe - viết

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả, 2 HS đọc lại

- HS nêu nội dung bài thơ, GV chốt lại: Bài thơ ca ngợi Bác là ngời tiêu biểu cho dân tộc Việt Nam

- HS tìm các tên riêng đợc viết hoa trong bài chính tả; viết từ khó: non nớc, lục bát,

b GV đọc, HS viết bài vào vở.

c Chấm, chữa bài.

Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm nội dung bài tập 1 HS giải thích yêu cầu BT

- Cả lớp làm vào VBT, 2 HS làm ở bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét bài ở bảng phụ, chốt lại lời giải đúng

- 4 HS đọc lại 3 khổ thơ sau khi đã điền đủ âm đầu, dấu thanh GV hỏi HS về nội dung bài thơ HS phát biểu, GV chốt lại

- 1 HS đọc lại cả bài

Bài tập 3 (Lựa chọn)

- GV chọn cho HS làm bài 3a) (HS khá giỏi làm thêm bài 3b)

484 586 497 925 590

241 253 125 420 470

243 333 372 505 320

Trang 4

HS làm bài vào VBT, 2 em làm trên bảng phụ GV chốt lại lời giải đúng.

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét giờ học; nhắc nhở những em viết cẩu thả cần cố gắng

Đạo đức

Bảo vệ loài vật có ích (Tiết 2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Kể đợc lợi ích của một số loài vật quen thuộc đối với cuốc sống con ngời

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo về loài vật có ích

- Yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích ở nhà,

ở trờng và ở nơi công cộng

* Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ loài vật có ích

II Đồ dùng dạy - học: Tranh, ảnh, mẫu vật các loài vật có ích để chơi trò chơi.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm

- GV nêu yêu cầu BT3 và các cách ứng xử

- HS thảo luận nhóm, sau đó đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- GV kết luận: Em nên khuyên ngăn các bạn và nếu các bạn không nghe thì mách ngời lớn để bảo vệ loài vật có ích.

Hoạt động 2: Chơi đóng vai

- GV nêu tình huống

- HS thảo luận nhóm để tìm cách ứng xử phù hợp và phân công đóng vai

- Các nhóm HS lên đóng vai; Lớp nhận xét

- GV kết luận

Hoạt động 3: Tự liên hệ

- GV nêu yêu cầu: Em đã biết bảo vệ loài vật có ích cha? Hãy kể một vài việc làm cụ thể

- HS tự liên hệ

- GV kết luận

Kết luận chung: Hầu hết các loài vật đều có ích cho con ngời Vì thế, cần phải bảo vệ loài vật

để con ngời đợc sống và phát triển trong môi trờng trong lành

Thứ t, ngày 14 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Cây và hoa bên lăng Bác

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài

-Hieồu ND: Caõy vaứ hoa ủeùp nhaỏt tửứ khaộp mieàn ủaỏt nửụực tuù hoọi beõn laờng Baực theồ hieọn nieàm toõn kớnh cuỷa nhaõn daõn ta ủoỏi vụựi Baực

(Trả lời đợc các câu hỏi 1; 2; 3; 4)

II Đồ dùng dạy - học: ảnh lăng Bác trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Chiếc rễ đa tròn, TL câu hỏi về nội dung bài.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc, nói về tranh; GV giới thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài.

b Hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu Chú ý các TN: quảng trờng, uy nghi, tụ hội, tợng trng, khoẻ khoắn, bậc tam cấp, toả hơng ngào ngạt, non sông gấm vóc, tôn kính thiêng liêng.

Trang 5

- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (mỗi lần xuống dòng xem là

1 đoạn) GV hớng dẫn HS cách đọc một số câu dài:

Trên bậc tam cấp,/ hoa dạ hơng cha đơm bông,/ nhng hoa nhài trắng mịn,/ hoa mộc,/ hoa ngâu kết chùm/ đang toả hơng ngào ngạt.//

Cây và hoa của non sông gấm vóc/ đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng/ theo đoàn

ngời vào lăng viếng Bác.//

HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài đọc GV giải nghĩa thêm: phô, vạn tuế, dầu nớc, hoa ban, sứ đỏ, dạ hơng.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài

* GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài, TL các câu hỏi:

+ Kể tên những loài cây đợc trồng phía trớc lăng Bác.

+ Kể tên những loài hoa nổi tiếng ở khắp miền đất nớc đợc trồng quanh lăng Bác.

+ Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng mang tình cảm của con ngời đối với Bác?

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

3 HS thi đọc bài văn GV hớng dẫn HS đọc bài với giọng trang trọng, nhấn giọng những từ gợi tả, gợi cảm, thể hiện tình cảm tôn kính với Bác Hồ

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

- GV hỏi: Cây và hoa bên lăng Bác thể hiện tình cảm của nhân dân ta với Bác nh thế nào?

Toán

Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS:

- Luyện kĩ năng tính trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

- Luyện kĩ năng tính nhẩm Ôn tập về giải bài toán

- Luyện kĩ năng nhận dạng hình

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Ôn tập

GV cho HS nêu các bớc tính trừ:

+ Đặt tính

+ Tính

Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Cho HS chép phần đặt tính vào vở rồi tính, sau đó chữa bài

Bài 2: HS tự đặt tính rồi tính vào vở, 1 HS làm bài trên bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét

Bài 3: GV hớng dẫn các bài điển hình:

+ Biết số bị trừ và số trừ, tìm hiệu

+ Biết số bị trừ và hiệu, tìm số trừ

+ Biết số trừ và hiệu, tìm số bị trừ

Sau đó HS tự làm bài: Chép lại bảng rồi điền số thích hợp vào ô trống

Soỏbi trửứ 257 257 869 867 486

682 987 599 425

351 255 148 203

331 732 451 222

682 987 599 425

351 255 148 203

331 732 451 222

Trang 6

hieọu 221 221 300 206 222

Bài 4: HS tự làm bài và chữa bài Cả lớp thống nhất phép tính và đáp số

Baứi giaỷi Trửụứng Hửừu Nghũ coự soỏ hoùc sinh laứ :

865 - 32 = 833 (hoùc sinh ) ẹaựp soỏ : 833 hoùc sinh Bài 5: HS phân tích và nêu ý kiến cần khoanh vào chữ nào Kết quả đúng là: chữ D

Hoạt động 3: Chấm bài - Nhận xét, dặn dò

GV thu vở, chấm 1 số bài rồi nhận xét và dặn dò

Luyện từ và câu

Từ ngữ về Bác Hồ Dấu chấm, dấu phẩy

I Yêu cầu cần đạt:

- Chọn đợc từ ngữ cho trớc để điền đúng vào đoạn văn (BT1), tìm đợc một vài từ ngữ ca ngợi Bác Hồ(BT2)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết nội dung BT1, 3.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

1 HS làm lại BT1 (tiết LTVC, tuần 30); 2 HS làm lại BT2 – mỗi em đặt 2 câu

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng)

- GV nhắc HS đọc kĩ đoạn văn viết về cách sống của Bác Hồ (có để trống 5 chỗ ứng với

5 từ ngữ đã cho) HS suy nghĩ, chọn từ ngữ thích hợp để điền đúng vào từng chỗ trống

- 2 HS làm bài trên bảng phụ Cả lớp làm vào VBT Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2 (miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu GV gợi ý: Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác trong các bài thơ, bài hát, các câu chuyện kể về những phẩm chất cao đẹp của Bác

- HS suy nghĩ, trao đổi theo nhóm GV mời 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức; sau thời gian quy định, đại diện các nhóm đọc kết quả Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc

Bài tập 3 (viết)

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn HS làm bài tơng tự BT1

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học; y/cầu HS về nhà tìm thêm những TN ca ngợi Bác Hồ

Thứ năm, ngày 15 tháng 4 năm 2010

Toán Luyện tập chung

I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS:

-Biết cách làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, làm tính cộng, trừ không nhớ các số

có đến ba chữ số

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm

Trang 7

- BT caàn laứm: Baứi 1 (pheựp tớnh 1, 3, 4), Baứi 2 (pheựp tớnh 1, 2, 3), Baứi 3 (coọt 1, 2), Baứi 4 (coọt 1, 2)

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Ôn tập

GV cho HS nêu các bớc tính cộng và trừ:

+ Đặt tính

+ Tính

Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập

Bài 1(pheựp tớnh 1, 3, 4: Cho HS chép phần đặt tính vào vở rồi tính, sau đó chữa bài

Bài 2(pheựp tớnh 1, 2, 3): HS tự làm vào vở, 1 HS làm bài trên bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét

Bài 3(coọt 1, 2): HS tính nhẩm rồi viết phép tính và kết quả vào vở

Bài 4(coọt 1, 2): Cho HS tự đặt tính rồi tính vào vở

Bài 5(HS khá giỏi): GV giải thích yêu cầu “Vẽ theo mẫu”

HS tự vẽ vào vở ô li, GV theo dõi và giúp các HS yếu kém

Hoạt động 3: Chấm bài - Nhận xét, dặn dò

GV thu vở, chấm 1 số bài rồi nhận xét và dặn dò

Tập viết

Chữ hoa N (Kiểu 2)

I Yêu cầu cần đạt: Rèn kĩ năng viết chữ:

- Viết đỳng chữ hoa N kiểu 2 ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng: Ngời

( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Ngời ta là hoa đất (3lần).

II Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ viết hoa, bảng phụ, vở tập viết.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Kiểm tra học sinh viết bài ở nhà Cho HS viết vào bảng con chữ M, Mắt.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: Hớng dẫn viết chữ hoa

a Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ N hoa kiểu 2

- GV giúp HS nhận xét chữ mẫu; chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu

- GV viết mẫu chữ hoa N kiểu 2 trên bảng lớp, nhắc lại cách viết để HS theo dõi.

b Hớng dẫn HS viết trên bảng con

HS tập viết chữ N hoa kiểu 2 GV nhận xét, uốn nắn, có thể nhắc lại quy trình viết nói

trên để HS viết đúng

Hoạt động 3: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Ngời ta là hoa đất.

- GV giúp HS hiểu cụm từ trên: ca ngợi con ngời – con ngời là đáng quý nhất, là tinh hoa của trái đất

b Hớng dẫn HS quan sát cụm từ ứng dụng, nêu nhận xét

- Nhận xét độ cao của các chữ cái, cách đặt dấu thanh ở các chữ, khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

- GV viết mẫu chữ Ngời trên dòng kẻ.

c Hớng dẫn HS viết chữ Ngời vào bảng con.

HS tập viết chữ Ngời 2 lợt; GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.

Hoạt động 4: Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết.

GV nêu yêu cầu viết, HS viết bài vào vở; GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu viết đúng quy trình, hình dáng và nội dung

Hoạt động 5: Chấm, chữa bài.

Trang 8

GV chấm bài của một số HS rồi nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm.

Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò.

GV nhận xét tiết học; Nhắc HS hoàn thành nốt bài tập viết

Tự nhiên và xã hội

Mặt trời

I Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có thể:

- Khái quát về hình dạng, đặc điểm và vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái

Đất

- HS có ý thức: Đi nắng luôn đội mũ nón, không nhìn trực tiếp vào Mặt Trời

II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ trong SGK; Giấy vẽ, bút màu.

III Các hoạt động dạy - học:

Khởi động: Cho HS hát hoặc đọc một bài thơ về Mặt Trời.

Hoạt động 1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về Mặt Trời

a Làm việc cá nhân:

Yêu cầu HS vẽ và tô màu Mặt Trời HS vẽ theo trí tởng tợng của các em về Mặt Trời, có thể vẽ riêng Mặt Trời hoặc vẽ Mặt Trời cùng với cảnh vật xung quanh

b Hoạt động cả lớp:

- Yêu cầu 1 số HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả lớp, sau đó GV yêu cầu HS nói những gì các em biết về Mặt Trời

+ Tại sao em lại vẽ Mặt Trời nh vậy?

+ Theo các em Mặt Trời có hình gì?

+ Tại sao em lại dùng màu đỏ hay vàng để tô màu của Mặt Trời?…

- HS quan sát các hình vẽ và đọc các lời ghi chú trong SGK để nói về M-Trời

- GV đặt câu hỏi liên hệ thực tế:

+ Tại sao, khi đi nắng các em cần phải đội mũ nón hay che ô?

+ Tại sao chúng ta không bao giờ đợc quan sát Mặt Trời trực tiếp bằng mắt?

- HS phát biểu ý kiến, GV kết luận

Hoạt động 2: Thảo luận: Tại sao chúng ta cần Mặt Trời?

- GV nêu câu hỏi: Hãy nói về vai trò của M Trời đối với mọi vật trên T Đất

- GV cho HS phát biểu ý kiến tự do, mỗi em nghĩ ra 1 ý nhằm nêu bật: ngời, động vật, thực vật đều cần đến Mặt Trời Mọi ý kiến của HS, GV đều ghi lên bảng

- GV gợi ý cho các em tởng tợng nếu không có Mặt Trời chiếu sáng và toả nhiệt, Trái

Đất của chúng ta sẽ ra sao?

- HS phát biểu ý kiến, GV kết luận

* GV nhận xét tiết học, dặn dò

Thủ công

Làm con bớm (Tiết 1)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết làm con bớm bằng giấy

- Làm được con bướm bằng giấy Con bướm tơng cân đối, các nếp gấp tơng đối đều, phẳng

- Với học sinh khộo tay:

+ Làm được con bướm bằng giấy Cỏc nếp gấp đều phẳng

+ Cú thể làm được con bướm cú kớch thước khỏc

II Chuẩn bị mẫu: Mẫu con bớm bằng giấy; Quy trình làm con bớm.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Hỏi: Con bớm đợc làm bằng gì? Có những bộ phận nào?

- GV gỡ hai cánh bớm trở về tờ giấy hình vuông để HS nhận xét về cách gấp cánh bớm

Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu.

Bớc 1: Cắt giấy.

Bớc 2: Gấp cánh bớm.

Trang 9

Bớc 3: Buộc thân bớm.

Bớc 4: Làm râu bớm.

GV cho HS cắt giấy và tập gấp cánh bớm, GV theo dõi và giúp đỡ thêm

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị cho tiết sau

Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 2010

Toán

Tiền Việt Nam

I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS nhận biết:

- Nhaọn bieỏt đợc đơn vũ thửụứng duứng cuỷa tieàn Vieọt Nam laứ ủoàng

-Nhaọn bieỏt moọt soỏ loaùi giaỏy baùc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- Biết thực hành đổi tiền trong trờng hợp đơn giản

-Bieỏt laứm caực pheựp coọng, trửứ treõn caực soỏ vụựi ủụn vũ laứ ủoàng

- BT caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2, Baứi 4

II Đồ dùng dạy - học: Các tờ giấy bạc: 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giới thiệu các loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng

GV giới thiệu và cho HS quan sát kĩ cả hai mặt của các tờ giấy bạc và nhận xét đặc

điểm của nó

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: a) Cho HS nhận biết đợc việc đổi tờ giấy bạc loại 200 đồng ra loại giấy bạc 100 đồng thông qua việc quan sát tranh vẽ và phép tính giải thích Từ đó trả lời câu hỏi của GV: “Đổi một tờ 200 đồng thì đợc mấy tờ một trăm đồng?”

Các phần b, c làm tơng tự nh phần a HS quan sát tranh vẽ, nêu phép tính giải thích rồi trả lời câu hỏi của bài toán

Bài 2: HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài

Lu ý HS trớc hết cần thực hiện phép cộng các số tròn trăm

Bài 3(HS khá giỏi): Hớng dẫn HS trớc hết thực hiện liên tiếp các phép cộng rồi so sánh các kết quả tính đợc và kết luận: Chú lợn D chứa nhiều tiền nhất

Bài 4: Hớng dẫn HS trớc hết phải thực hiện các phép tính cộng hoặc trừ Viết kết quả kèm theo đơn vị đồng

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học, dặn dò

Chính tả (Nghe – viết)

Cây và hoa bên lăng Bác

I Yêu cầu cần đạt:

- Nghe- viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm đợc BT 2 a/b

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng viết 6 từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: Hớng dẫn nghe - viết

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả một lần 2 HS đọc lại bài

- HS nêu nội dung bài chính tả

- HS tìm và tập viết các tên riêng viết hoa trong bài, những TN dễ viết sai: Sơn La, Nam

Bộ, lăng, khoẻ khoắn, vơn lên, ngào ngạt,

Trang 10

b GV đọc cho HS viết bài vào vở

c Chấm, chữa bài

Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 2 (Lựa chọn)

- GV chọn cho HS làm bài 2a 2 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm vào VBT

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học; Dặn học sinh về nhà viết lại các chữ còn viết sai

Tập làm văn

Đáp lời khen ngợi Tả ngắn về Bác Hồ

I Yêu cầu cần đạt:

- Đáp lại lời khen ngợi theo tình huống cho trớc(BT1), quan saựt aỷnh Baực Hoà vaứ traỷ lụứi ủuựng caõu hoỷi (BT2)

-Vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn tửứ 3 ủeỏn 5 caõu taỷ veà aỷnh Baực Hoà

II Đồ dùng dạy - học: ảnh Bác Hồ.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: 2 HS kể lại chuyện Qua suối, trả lời câu hỏi: Câu chuyện Qua suối nói lên điều gì

về Bác Hồ?

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC tiết học

Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng)

- 1 HS đọc các tình huống trong bài, giải thích: BT yêu cầu em nói lời đáp lại trong những trờng hợp em đợc khen

- GV mời 1 cặp HS thực hành đóng vai, nhắc các em nói lời đáp kèm thái độ phù hợp

- Từng cặp HS tiếp nối nhau thực hành nói lời khen và lời đáp lại theo các tình huống a,

b, c Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm tốt nhất

Bài tập 2 (miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS ngắm kĩ ảnh Bác đợc treo trên bảng lớp, trao đổi trong nhóm để trả lời lần lợt từng câu hỏi

- Đại diện các nhóm thi trả lời liền một lúc cả 3 câu hỏi trong SGK Cả lớp và GV nhận xét, góp ý; bình chọn những HS trả lời câu hỏi đúng và hay

Bài tập 3 (viết)

- 1 HS đọc yêu cầu; GV nhắc HS chú ý: khác BT2 (YC trả lời câu hỏi), BT3 yêu cầu các em viết 1 đoạn văn về ảnh Bác dựa vào những câu trả lời ở BT2

- HS làm bài vào VBT; nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài viết, cả lớp và GV nhận xét GV chấm bài của 1 số HS viết tốt

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

Ngày đăng: 26/05/2015, 19:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w