1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De hoc sinh gio toan 8

2 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Phương trình lớp 8- Phương trình bậc cao

Đặt biến phụ dạng đa thức Bài 1:

1) 2x4 -7 x2-4=0 2) (x2+5x)2- 2(x2+5x)-24=0

3) (x2-2x-5)2 -2(x2-2x-3)-4=0 4) (2x+1)2 (4x+1)(4x+3)-18=0

Đặt biến phụ dạng (x+a)(x+b)(x+c)(x+d)+e

Với a+b=c+d Bài 2:

1) (x+2)(x+4)(x+6)(x+8)+16=0 2) (x-1)(x+2)(x+3)(x+6)-28=0

3) (x2 +x-2)(x2 +9x+18)-28=0

Đặt biến phụ dạng đẳng cấp bậc hai.

Bài 3:

1) (x2 -1)2 +3x(x2 -1)-2x2=0, 2) (x2-2x+4)(x2+3x+4)=14x2

Đặt biến phụ dạng hồi quy Bài 4:

1) x4+6x3+11x2+6x+1=0 2) x4+x3-4x2+x+1=0

3) 2x4-5x3-27x2+25x+50=0

Đặt biến phụ dạng (x+a)(x+b)(x+c)(x+d)+ex 2

Với ab=cd Bài 5:

1) (x-3)(x-5)(x-6)(x-10)-24x2 =0 2) (x+1)(x-4)(x+2)(x-8)+4x2 =0

Dạng (x+a) 4 +(x+b) 4 =c Bài 6:

1) (x+3)4 +(x+5)4 =16 2) (3-x)4 +(2-x)4 =(5-2x)4

Dạng đoán nghiệm Bài 7:

1) x3 -6x2 +11x-6=0, 2) x3 -x2 -4x+4=0

Dạng a n =b n

Bài 8:

1) x4=24x+32 2) x4=2x2 +8x+3

Dạng dùng bất đẳng thức Bài 9:

1) x2 +y2 =xy, 2) x2 +y2 -2(x+2y)+5=0

Phương trình lớp 8- Phương trình phân thức không mẫu mực

Bài 1:Giải phương trình sau:

1 ) 2

1

1

1

1 )

Bài 2:Giải phương trình sau:

1

Trang 2

1) 2 2

1

− + − + 2)

Bài 3:Giải phương trình sau:

Bài 4: Giải phương trình sau:

1)

2

3 2

1

− +

3) ( )

2

2 2

9 1

x x

=

− + 4)

4 2

4 5 2

x

x

Bài 5:Giải phương trình sau:

2

2

2

4

12 2

x

x

x

+ 2) ( )

2 2

2

81

40 9

x x

x

3)

2

2

5

  4)

Bài 6:Giải phương trình sau:

1) 3 2

3 2

8 2

2)

2

+

5

5)

10

   6)

2 2

2

Bài7:Giải phương trình sau:

63

x+

2) 1 3 7 11

63

x+

4)x b c x c a x a b 3

+ + 6)

1 1 1 2

2

Ngày đăng: 26/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w