1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de hoc sinh gioi toan 3

18 635 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề học sinh giỏi Toán 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi khối lớp 3
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số học sinh khỏ và học sinh trung bỡnh là 206 em... Để phép chia trở thành phép chia hết và th-ơng tăng thêm 3 đơn vị cần thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị?. Trả lời: Để phép ch

Trang 1

đề 4

Môn : Toán

Bài 1: Tính nhanh

a) 3 x 4 + 3 x 5 + 3 =

.

………

………

b)5 x 6 + 7 x 5 - 5 x 2 – 5 =

………

………

4 x 37 + 13 x 4 +4 x 50 =

………

………

Bài 2: Tìm Y

a) Y x 5 + y x 3 + Y x 2 = 50

.

………

………

………

………

b)Y + Y + Y + Y = 28

………

………

………

.

………

b) 4 x Y + 12 =32

………

.

………

………

.

………

Bài 3: Nêu quy luật và viết thêm vào dãy sau 2 số tiếp theo;

a) 0 , 3, 6 , 9, 12 …

Bài 4: Mai và Hoa có tất cả 45 cái nhãn vở Số nhãn vở của Mai gấp 4 lần số nhãn vở của Hoa.

Hỏi Mai có bao nhiêu cái nhãn vở?

………

………

………

Bài 5: Tùng nhiều hơn Tuấn 32 hòn bi Số bi của Tùng gấp 5 lần số bi của Tuấn Hỏi Tuấn có bao

nhiêu hòn bi?

………

………

Bài 6: Tổng của hai số là 47 nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất , tăng số hạng thứ hai lên 28 đơn vị

thì tổng mới của hai số bằng bao nhiêu?

………

………

Bài 7 Hiệu của hai số bằng 45 Nếu giữ nguyên số bị trừ tăng số trừ lên 19 đơn vị thì hiệu mới của

hai số băng bao nhiêu?

………

………

………

Bài 8: Có bao nhiêu số có 2 chữ số lớn hơn 15 và nhỏ hơn 50

đề 5

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3

Mụn : Toỏn 3 ( Thời gian : 35 phỳt)

( Khụng kể thời gian giao đề)

Trang 2

Bài 1:

a/ Tớnh giỏ trị biểu thức sau, biết A = 100

282 – A : 2 = ( 1đ ) b/ Tớnh biểu thức sau bằng cỏch thuận tiện nhất :

19 + 18 + 17 + 16 + 14 + 21 + 22 + 23 + 24 + 26 ( 1đ )

Bài 2: Tỡm X:

X : 9 = 17 (dư 8) X – 675 = 307 x 3 ( 2đ )

Bài 3 : a/Tỡm số bị chia, biết số chia là 3, thương là 18, số dư là số dư lớn nhất cú thể cú

( 1,5đ ) b/ Tỡm số chia, biết số bị chia là 223, số thương là 7, số dư là sú dư lớn nhất cú thể cú

( 1,5đ ) Bài 4: Tổng số học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh học kỡ I của trường Tiểu học là 296 em Tổng số học sinh khỏ và học sinh trung bỡnh là 206 em a/ Tớnh số học sinh giỏi của trường trong học kỡ I?

b/ Tớnh tổng số quyển vở nhà trường thưởng cho học sinh giỏi? Biết mỗi học sinh giỏi được thưởng 3 quyển vở? ( 2đ )

đề 6 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3 Mụn : Toỏn 3 ( Thời gian : 35 phỳt) ( Khụng kể thời gian giao đề) Bài 1: Tớnh nhanh(2đ ) a) 11+12+13+14+15+16+17+18+19 b) 135x(a x 1- a:1) +115 =

=

=

=

Bài 2: (2đ) Cho A=45 :( x-10 ) a) Tớnh giỏ trị của A ,khi x=19

2

Trang 3

b)Tỡm x để A là số lớn nhất cú một chữ số

Bài 3: (1.5đ) Cú một sợi dõy dài 8m5dm Muốn cắt lấy 5dm mà khụng cú thướt,làm thế nào để

cắt đỳng ?

Bài làm

.Bài 4 :(2đ) Tuổi của chị em bằng 51 tuổi của bố em.Tuổi của bố em kộm ụng em là 65 tuổi Biết tuổi của ụng em là số lớn nhất cú hai chữ số Tỡm số tuổi của mỗi người ?

Bài làm

Bài 5: (2.5 đ) Số điểm mười của bạn Bắc là số nhỏ nhất cú hai chữ số.Số điểm mười của bạn Nam là

số chẵn cú hai chữ số Biết rằng số điểm mười của hai bạn là số lớn hơn 27 nhưng lại nhỏ hơn 30 Hỏi mỗi bạn cú mấy điểm mười ?

đề 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3

Mụn : Toỏn 3 ( Thời gian : 35 phỳt)

( Khụng kể thời gian giao đề)

Thời gian 40 phút ( không kể chép đề )

Bài 1 : Tớnh

a) 36 : 4 + 385 b) 0 : 5 + 171 c) 5  10 – 13 d) 90 : 3  2

Bài 2: Tỡm Y

a) 3  y = 6  2 b ) y  ( 30: 6 ) = 4  10

Bài 3: Một xớ nghiệp cú 375 cụng nhõn , sau đó tuyển thờm 48 cụng nhõn nữa Hỏi hiện nay xớ nghiệp

cú tất cả bao nhiờu cụng nhõn ?

Bài 4 : Điền số thớch hợp vào ụ trống :

 5 : 4  6

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào dấu * biết :

a/ * 7 < 29 b/ 6 * > 6 *

c/ 3 * < ** < 34 d/ 63*< *** < 632

đề 2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3

Mụn : Toỏn 3 ( Thời gian : 35 phỳt)

( Khụng kể thời gian giao đề)

8

Trang 4

Thời gian 40 phút ( không kể chép đề )

Bài 1)Điền số thớch hợp vào chỗ chấm

Cõu1,(1điểm)Cho tớch 125 x 3 Nếu thừa số thứ hai tăng lờn 3 đơn vị thỡ tớch tăng bao nhiờu?

Trả lời: Tớch tăng lờn là:

Câu2.(1 điểm)Trong một phép chia có d với số chia là 9 số d là 7 Để phép chia trở thành phép chia hết và

th-ơng tăng thêm 3 đơn vị cần thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị?

Trả lời: Để phép chia trở thành phép chia hết và thơng tăng thêm 3 đơn vị cần thên vào số bị

chia đơn vị.

Bài 2,(2 điểm) Điền chữ số thớch hợp vào ụ trống:

a 1 1 b 2 3 c, 2 4 d,1

 4  4  3  9

6 0 5 3 1

Bài 3,(2điểm)Khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng.

a Mỗi xe ụ tụ chở được 4 cỏi mỏy tiện Hỏi phải cú ớt nhất bao nhiờu chiếc ụ tụ như vậy để chở hết 15 cỏi mỏy tiện như thế?

A, 3 xe B, 4 xe C, 5 xe

b.Để đánh số trang của một quyển sách dày 68 trang thì phải dùng bao nhiêu chữ số?

A, 68 chữ số B, 127 chữ số C, 172 chữ số

đề 3

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3

Mụn : Toỏn 3

4

Trang 5

( Thời gian : 35 phỳt)

( Khụng kể thời gian giao đề)

Thời gian 40 phút ( không kể chép đề )

Bài 1,(1điểm) Tớnh nhanh:

a 15  8 + 6  15 - 15  4

b 18  25 + 18  74 + 18

Bài 2,(2điểm) Tìm x, biết:

a 7  x + 2  x = 81 b 27 < x  9 < 63Bài 3,(3điểm) Khụng tớnh

giỏ trị biểu thức, hóy điền dấu > = < thớch hợp vào ụ trống.

a 15  12 16  11 b 96  7 98  6

Bài 4,(4điểm) Tìm hai số biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì đợc số lớn, số lớn

hơn số bé 135 đơn vị

.B i 5, ài 5, (4điểm) Năm nay chị 14 tuổi, em 6 tuổi Hỏi mấy năm nữa tuổi chị gấp đôi tuổi em?

đề 1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MễN: TOÁN LỚP 3

Bài 1: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng.

a/ Thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh trong biểu thức: 26 – 12 : 3 x 2 là:

A Trừ - chia – nhõn B Nhõn – chia – trừ

C Chia – nhõn – trừ D Trừ - nhõn – chia

b/ Từ ngày 25 thỏng 7 đến 25 thỏng 8 cú …….ngày

A 28 B 29 C 30 D 31

c/ Từ 11 giờ trưa đến 6 giờ chiều trong cựng một ngày thỡ kim dài và kim ngắn của chiếc đồng hồ gặp nhau mấy lần?

A 4 lần B 5 lần C 6 lần D 7 lần

d/ 256 dm = ……… m……….cm

A 2m 56cm b 25m 60cm C 25m 6cm D 2m 560cm

Bài 2: Tớnh nhanh:

10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 b/ (125 – 17 x 4) x (12 – 11 – 1)

Bài 3: Tỡm x biết:

a/ 7 x X = 735 : 3 b/ 48 : X : 2 = 4

Bài 4: Lan cú 56 que tớnh, Lan chia cho Hồng 1/4 số que tớnh đú, chia cho Huệ 1/3 số que tớnh cũn lại Hỏi sau khi chia

cho 2 bạn Lan cũn lại bao nhiờu que tớnh?

Bài 5: Tỡm một số biết rằng nếu lấy số đú nhõn 8 rồi trừ đi tớch của số đú với 5 thỡ được số lớn nhất cú 3 chữ số.

Bài 6: Một đỏm ruộng hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tớnh chiều dài và chiều rộng đỏm ruộng đú

biết chu vi đỏm ruộng đú là 48 m

Trang 6

§Ò kh¶o s¸t chÊt lîng HSG Líp3 lÇn 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng, ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng vào bài thi.

Câu 1: Số liền trước của số 65 480 là:

Câu 2: Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

Câu 3: 68 800 : 8 có kết quả là:

Câu 4: x  8 = 72 160, x là:

6

Trang 7

A x = 9010 B x = 9020 C x = 1010 D x = 2040.

Câu 5: Tổng của số bé nhất và số lớn nhất đều có chữ số: 1, 5, 2, 4, 0 là:

Câu 6: 1 km 999m Dấu cần điền vào ô trống là:

Câu 7: Giá trị chữ số 7 trong số 1 827 bằng một phần mấy giá trị chữ số 7 trong số 24 579

Câu 8: Trong phép chia có dư với số chia là 7 thì số dư lớn nhất của phép chí đó là:

Câu 9: Trong một năm số tháng có 31 ngày là:

Câu10: Số thích hợp để điền vào trong dãy số: 1, 3, 6, 10, 15, là:

PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)

Câu 11 (3 điểm) Từ ba chữ số 4, 1, 5 hãy viết tất cả các số có hai chữ số (Mỗi số có thể lặp lại) Có

bao nhiêu số như thế?

Câu 12 (4 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 16  8 + 16  2

b) 83 + 85 + 87 + 89 + 91 + 93 + 95 + 97 + 99 + 101

Câu 13 (3 điểm) Hãy vẽ qua đỉnh A của tam giác ABC các đoạn thẳng để đếm trên hình được tất cả 6

hình tam giác? Ghi tên các hình tam giác đó?

A

B C

Câu 14 (5 điểm) Một cửa hàng bán gạo, ngày đầu bán được 1532kg Ngày thứ hai bán được

2

1

số gạo ngày đầu Ngày thứ ba bán được gấp 3 lần số gạo ngày đầu Tìm số gạo bán được trong ba ngày?

Trang 8

ĐÁP ÁN Bài 1: (1 điểm): khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm

a/ C b/ D c/ C d/ B

Bài 2: (1,5 điểm): làm đúng mỗi câu 0,75 điểm

a/ 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 = (10 + 20) + (12 + 18) + (14 + 16) (0,25 đ)

= 30 + 30 + 30 (0,25 đ)

= 30 x 3 = 90 (0,25 đ)

b/ Ta có: 12 – 11 – 1 = 0 nên: (0,25 đ)

(125 – 17 x 4) x (12 – 11 – 1) = (125 – 17 x 4) x 0 (0,25 đ)

= 0 (0,25 đ)

Bài 3: (1,5 điểm): làm đúng mỗi câu được 0,75 điểm

a/ 7 x X = 735 : 3 b/ 48 : X : 2 = 4

7 x X = 245 (0,25 đ) 48 : X = 4 x 2 (0,25 đ)

X = 245 : 7 (0,25 đ) 48 : X = 8 (0,25 đ)

X = 35 (0,25 đ) X = 48 : 8

X = 6 (0,25 đ)

Bài 4: (2 điểm) Số que tính Lan chia cho Hồng

56 : 4 = 14 (que tính) (0,25 đ)

Số que tính Lan còn lại sau khi chia cho Hồng là: (0,25 đ)

56 – 14 = 42 (que tính) (0,25 đ)

Số que tính Lan chia cho Huệ là: (0,25 đ)

42 : 3 = 14 (que tính) (0,25 đ)

Số que tính Lan còn lại sau khi chia cho hai bạn là: (0,25 đ)

8

Trang 9

56 – (14 + 14) = 28 (que tính) (0,25 đ) ĐS: 28 que tính (0,25 đ)

Bài 5: 2 điểm

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999 (0,25 đ)

Ta có: 8 – 5 = 3 (0,5 đ)

Vậy một số nhân với 8 trừ đi số đó nhân với 5 thì bằng số đó nhân với 3 (0,5 đ)

Vậy 3 lần số cần tìm là: 999 (0,25 đ)

Số cần tìm là: 999 : 3 = 333 (0,25 đ)

ĐS: 333 (0,25 đ)

Bài 6: 2 điểm

Nửa chu vi đám ruộng đó là: 48 : 2 = 24 (m) (0,25 đ)

Ta có sơ đồ: Rộng:

Dài 24 m (0,25 đ)

Theo sơ đồ ta thấy nửa chu vi gấp 4 lần chiều rộng (0,25 đ)

Vậy chiều rộng đám ruộng đó là: (0,25 đ)

24 : 4 = 6 (m) (0,25 đ) Chiều dài đám ruộng đó là: (0,25 đ)

24 – 6 = 18 (m) (0,25 đ) ĐS: 6m ; 18 m (0,25 đ)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG VIỆT LÇn 2

LỚP 3 Câu 1: Tìm từ có âm dầu l hay n điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ thích hợp:

Nước chảy l….l….

Chữ viết n….n….

Ngôi sao l… l…

Tinh thần n……n……

Câu 2: Đọc đoạn văn sau: Đồng bào ở đây gần hai mươi năm định cư, đã biến đồi hoang thành ruộng bậc thang màu mỡ, thành đồng cỏ chăn nuôi và thành rừng cây công nghiệp a/ Trong câu văn trên, em hiểu thế nào về các từ ngữ: Định cư, ruộng bậc thang b/ Từ trái nghĩa đối lập với từ định cư là từ nào? Câu 3: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong từng câu dưới đây để tạo thành hình ảnh so sánh: a/ Mảnh trăng lưỡi liềm lơ lững giữa trời như………

b/ Dòng sông mùa lũ cuồn cuộn chảy như………

c/ Những giọt sương sớm long lanh như………

d/ Tiếng ve đồng loạt cất lên như………

Trang 10

Câu 4: Đọc đoạn văn sau:

Trời nắng ngắt, con ong xanh biếc, to bằng quả ớt nhỡ, lướt nhanh những cặp chân dài và mảnh trên nền đất …Nó dừng lại, ngước đầu lên, mình nhún nhảy rung rinh, giơ hai chân trước vuốt râu rồi lại bay lên, đậu xuống thoăn thoắt rà khắp mảnh vườn Nó đi dọc, đi ngang sục sạo, tìm kiếm.

a/ Tìm từ chỉ hoạt động của con ong bay trong đoạn văn trên.

b/ Những từ ngữ này cho thấy con ong ở đây là con vật như thế nào?

Câu 5: Em có một người bạn thân ở nông thôn (hoặc thành phố) Hãy viết thư giới thiệu vẻ đáng yêu của thành phố (hoặc làng quê) nơi em ở để thuyết phục bạn đến thăm.

Đề 2

:………Đề thi học sinh giỏi khối 3.Năm học :2008-2009

Lớp:………Môn toán Bài số 3

Phần 1(5đ):Khoanh vào đáp án đúng:

Bài 1:Số liền trước của 1900là:

A 1800 B.2000 C 1899 D 24

Bài 2:Giá trị của biểu thức :”48chia tích của 2và4”là:

A 384 B 6 C.96 D.24

Bài 3:Hai năm trước anh hơn em 6tuổi.Hỏi 3năm sau anh hơn emmấy tuổi?

A.6tuổi B.9tuổi C.11 tuổi D.3tuổi

Bài 4:Ngày 8 tháng 2 là thứ ba.Hỏi ngày 18tháng 2 cùng năm đó là thứ mấy? A thứ ba B.thứ tư C thứ năm D.thứ sáu

10

Trang 11

Bài 5: Trong phép chia có số dư lớn nhất là 8 thì số chia là bao nhiêu?

A 7 B.8 C.9 D.10

Phần 2:Điền đáp số đúng(5đ)

Bài 1:Cho 4chữ số:0;1;6;2.Viết số nhỏ nhất có 4chữ số khác nhau

………

Bài 2:Tìm x: x:x=1 xlà:………

Bài 3:Một người lớn tuổi dắt cháu nội của mình đi chơi.Người đó không phải là ông nội của em bé Vậy người đó là gì của em bé?

Bài 4:Từ 8 đến 62 có bao nhiêu số tự nhiên?

Bài 5:Một xe tải chở 2 chuyến hàng ,mỗi chuyến chở 3 cỗ máy,mỗi cỗ máy nặng 25 kg Hỏi xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam hàng? ………

Phần 3:Tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính: 3472+1618 4834-2693 1342x6 859:8 ………

………Bài 2:Tim x: x+8+x+4=38 ………

………

………

…………

Bài 3:Tính nhanh: a.87+143+13-34 b 25x16x4 Bài 4:Vườn cây ăn quả thu hoạch được số vải là882 quả.số quả cam bằng 1/3 ssó quả vải.Số quả quýt bằng 1/6 số quả cam.Hỏi thu hoạch được tất cả bao nhiêu quả các loại ? ………

………

Bài 5:Có mấy hình tam giác?

ĐÁP ÁN

Câu 1: (1 điểm): Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm

Nước chảy lênh láng

Chữ viết nắn nót

Ngôi sao lấp lánh

Tinh thần nao núng

Cấu 2: (1 điểm): Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a/ - Định cư: Sống cố định ở một nơi

- Ruộng bậc thang: Ruộng nằn ở sường đồi, núi; mỗi mảnh ruộng tạo thành từng bậc

b/ Từ trái nghĩa với định cư là: Du cư

Câu 3: (1 điểm): Làm đúng mỗi câu được 0,25 điểm

Trang 12

a/ ………như canhs diều đang bay.

b/………như những con ngựa tung bờm phi nước đại

c/………như những hạt ngọc

d/………như một dàn đồng ca

Cõu 4: (1 điểm): Làm đỳng mỗi cõu được 0,5 điểm

a/ Cỏc từ chỉ hoạt động của con ong là: lướt, dừng, ngước (đầu), nhỳn nhảy, giơ, vuốt (rõu), bay, đậu, rà khắp (mảnh vườn), đi dọc đi ngang, sục sạo, tỡm kiếm

( Tỡm đỳng 6 từ được 0,25 điểm)

b/ Con ong ở đõy là con vật nhanh nhẹn, linh lợi, thụng minh

Cõu 5: 6 điểm

Học sinh làm đảm bảo cỏc yờu cầu sau được 6 điểm

- Làm đỳng thể loại văn viết thư

- Giới thiệu được vẻ đỏng yờu của nơi em ở để thuyết phục bạn

- Cõu văn góy gọn cú hỡnh ảnh

- Chữ viết rừ ràng, trỡnh bày sạch dẹp

Tựy theo mức độ sai sút cú thể cho cỏc mức điểm từ 5,5 điểm đếm 0,5 điểm theo chờnh lệch 0,5 điểm

đề 3

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3

Mụn : Toỏn

Năm học : 2009 -2010

Bài 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức:

A= 18 x 9 + 72 : 8 + 27 x 8

Bài 2: Tỡm y , biết:

a) y x 9 = 108 : 2 b) y : 7 = 28 x 2

Bài 3 : Điền dấu thớch hợp vào dấu *

a) 7 * * b) 6 0 6

X * * 1 *

* 3 8 3 * 9

Bài 4: Cho 3 số tự nhiờn sau: 5; 2; 3 Hóy lập thành cỏc số cú ba chữ số

( sao cho cỏc chữ số khụng lặp lại)

Bài 5: An cú 7 viờn bi Anh cú số bi kộm 9 lần số bi của An là 3 viờn Hỏi anh cú bao nhiờu viờn bi?

đề 4

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI LỚP 3

Mụn : Toỏn 3 ( Thời gian : 35 phỳt)

( Khụng kể thời gian giao đề)

***********************

Bài 1:

a/ Tớnh giỏ trị biểu thức sau, biết A = 100

282 – A : 2 = ( 1đ ) b/ Tớnh biểu thức sau bằng cỏch thuận tiện nhất :

12

Trang 13

19 + 18 + 17 + 16 + 14 + 21 + 22 + 23 + 24 + 26 ( 1đ )

Bài 2: Tỡm X:

X : 9 = 17 (dư 8) X – 675 = 307 x 3 ( 2đ )

Bài 3 :

a/Tỡm số bị chia, biết số chia là 3, thương là 18, số dư là số dư lớn nhất cú thể cú

( 1,5đ ) b/ Tỡm số chia, biết số bị chia là 223, số thương là 7, số dư là sú dư lớn nhất cú thể cú ( 1,5đ )

Bài 4:

Tổng số học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh học kỡ I của trường Tiểu học Tõn Trung là 296 em Tổng số học sinh khỏ

và học sinh trung bỡnh là 206 em

a/ Tớnh số học sinh giỏi của trường trong học kỡ I?

b/ Tớnh tổng số quyển vở nhà trường thưởng cho học sinh giỏi? Biết mỗi học sinh giỏi được thưởng 3 quyển vở? ( 2đ )

đề 5

ĐỀ KHẢO SÁT MễN TOÁN LỚP 3 Thời gian : 60 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề )

*********************

Bài 1 : a/ Tớnh bằng cỏch thuận tiện :

25 x 5 x 4 x 2 – 276 ( 1đ )

b/ Tớnh giỏ trị biểu thức :

6400 – 124 : 4 x 7 ( 1đ )

c/ Tỡm X :

75 – ( X + 20 ) = 92 – 58 ( 1đ )

Bài 2 : Tỡm một số tự nhiờn, biết số đú giảm đi 8 lần rồi trừ đi 126 thỡ được 37 ( 1đ )

Bài 3 : Tỡm một số cú hai chữ số mà tổng cỏc chữ số là 7 và hiệu cỏc chữ số cũng là 7.(1đ)

Bài 4 : Cho dóy số sau : 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; …

Hóy điền tiếp 3 số tiếp theo của dóy và giải thớch tại sao lại điền như thế ? (1đ)

Bài 5 : Một phộp chia cú số bị chia là 143, số thương là 8, số dư là số dư lớn nhất cú thể cú Tỡm số bị chia của phộp

chia đú ? (2đ)

Bài 6 : Hà năm nay 9 tuổi Tuổi ụng Hà bằng 6 lần tuổi Hà cộng với 8 Hỏi ụng hơn Hà bao nhiờu tuổi ?

(2đ)

Bài làm

Ngày đăng: 08/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác? Ghi tên các hình tam giác đó? - bo de hoc sinh gioi toan 3
Hình tam giác? Ghi tên các hình tam giác đó? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w