1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE-DA thi hoc sinh gioi toan 9

6 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 : 4 điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn O và có trực tâm là H.. a Xác định vị trí của điểm M thuộc cung BC khơng chứa điểm A sao cho tứ giác BHCM là một

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9-THCS

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: (4 điểm) Cho phương trình : 2

2 x − (6 m − 3) x − 3 m + = 1 0 ( x là ẩn số)

a) Định m để phương trình trên có hai ngiệm phân biệt đều âm

b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình trên

Định m để A= 2 2

x + x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2 : (4 điểm)

a) Cho a, b, c, d là các số dương Chứng minh:

b) Cho a ≥ 1 ; b ≥ 1 Chứng minh : a b − + 1 b a − ≤ 1 ab

Câu 3 : (4 điểm)

Giải các phương trình :

( x − 3 ) x − 6( x − 3 ) 7 0 x − =

b) 8 + x − + 3 5 − x − = 3 5

c) x x + 2 + x x − 2 = + x 1

Câu 4 : (2 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n2+ + n 1 không chia hết cho 9

Câu 5 : (4 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O) và có trực tâm là H a) Xác định vị trí của điểm M thuộc cung BC khơng chứa điểm A sao cho tứ giác BHCM là một hình bình hành

b) Lấy M là điểm bất kỳ trên cung BC không chứa A Gọi N và E lần lượt là các điểm đối xứng của M qua AB và AC Chứng minh ba điểm N , H , E thẳng hàng

Câu 6 : (2 điểm)

Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm hai đường chéo và diện tích tam giác AOB bằng

4 , diện tích tam giác COD bằng 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác ABCD

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1: (4 điểm) Cho phương trình : 2

2 x − (6 m − 3) x − 3 m + = 1 0 ( x là ẩn số)

a) Định m để phương trình trên có hai ngiệm phân biệt đều âm

b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình trên

Định m để A= 2 2

x + x đạt giá trị nhỏ nhất

Giải:

(6 m 3) 8( 3 m 1) (6 m 1)

1;2

6m - 3 6m - 1

x

4

±

1

x 3m - 1

2

= −

Để hai nghiệm phân biệt đều âm thì

1

3

2

6

m

m

b)Ta có A= 2 2

A đạt GTNN là

4

1

3

m =

Câu 2 : (4 điểm)

a) Cho a, b, c, d là các số dương Chứng minh:

b) Cho a ≥ 1 ; b ≥ 1 Chứng minh : a b − + 1 b a − ≤ 1 ab

Giải :

a) Ta có : ( với a, b, c, d là các số dương)

>

>

>

>

Ta lại có :

1

a b c c d a

<

<

Trang 3

1

<

<

Từ đó ta có đpcm.

( , a b ≥ 1)

2

ba

b a − ≤ ( 1)

Tương tự : 1

2

ab

a b − ≤ (2)

Cộng (1) và (2) ta có đpcm.

Câu 3 : (4 điểm)

Giải các phương trình :

( x − 3 ) x − 6( x − 3 ) 7 0 x − =

b) 8 + x − + 3 5 − x − = 3 5

c) x x + 2 + x x − 2 = + x 1

Giải:

a) ( x2− 3 ) x 2− 6( x2− 3 ) 7 0 x − =

Đặt 2

3

t = xx, ta có phương trình : t2− − = ⇔ = − 6 t 7 0 t 1 v t = 7

2

t = − xx = − ⇔ x − + = ⇔ = x x ±

2

t = xx = ⇔ x − − = ⇔ = x x ±

b) 8 + x − + 3 5 − x − = 3 5

Đặt u = 8 + x − ⇔ ≥ 3 u 0, u2 = + 8 x − 3 Đặt v = 5 − x − ⇔ ≥ 3 v 0, v2 = − 5 x − 3

13

v

Từ đó ta tìm được nghiệm x = 4

1

x x + + x x − = + x ( Điều kiện : 0 ≤ ≤ x 1

Ta thấy x = 0 không thỏa nên ta chia hai vế cho x:

Trang 4

Xét vế phải : x 1 2

x

+ ≥ và dấu bằng xảy ra khi x = 1.

2

Suy ra vế trài : 1 + + x 1 − ≤ x 2 và dấu bằng xảy ra khi x = 0.

Vậy hai vế không bằng nhau Phương trình đã cho vô nghiệm.

Câu 4 : (2 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n2+ + n 1 không chia hết cho 9

Giải:

Giả sử n2+ + n 1 chia hết cho 9 thì ta có :

n + + = n k k N

n + + − n k = ( 1)

1 4(1 k 9) 36 k 3 3(12 k 1)

Ta thấy ∆ chia hết cho 3 và không chia hết cho 9 nên không là số chính phương, do vậy phương trình (1) trên không thể có nghiệm nguyên

Vậy n2+ + n 1 không chia hết cho 9 ( đpcm)

Câu 5 :

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O) và có trực tâm là H a)Xác định vị trí của điểm M thuộc cung BC khơng chứa điểm A sao cho tứ giác BHCM là một hình bình hành

b)Lấy M là điểm bất kỳ trên cung BC không chứa A Gọi N và E lần lượt là các điểm đối xứng của M qua AB và AC Chứng minh ba điểm N , H , E thẳng hàng

a) Gọi Mo là điểm đối xứng của A qua tâm O của đường tròn.

Ta có CMo song song với BH vì cùng vuông góc với AC.

BMo song song với CH vì cùng vuông góc với AB.

Vậy tứ giác BHCMo là một hình bình hành.

Điểm Mo chính là vị trí của M mà ta cần xác định.

Trang 5

b) Ta có N và M đối xứng qua AB nên : ANB=AMB= ACB.

H là trực tâm tam giác ABC nên AHB + ACB = 180o

Suy ra : ANB + AHB = 180o Tứ giác AHBN nội tiếp được cho ta : NHB = NAB.

Mà NAB = MAB nên NHB = MAB ( 1) Tương tự ta cũng có : EHC = MAC ( 2 )

Cộng (1 ) và (2 ) ta có : NHB + EHC = BAC.

Mà ta lại có : BAC + BHC = 180o

Nên : NHB + EHC + BHC = 180o

Vậy N, H , E thẳng hàng.

Câu 6 : (2 điểm)

Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm hai đường chéo và diện tích tam giác AOB bằng

4 , diện tích tam giác COD bằng 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác ABCD

Giải :

Đặt SBOC = x , SAOD = y

9

x xy

Ta lại có SABCD = + + + ≥ + 4 9 x y 13 2 xy = + 13 2.6 25 =

Dấu bằng xảy ra khi x = y = 6

Vậy diện tích tứ giác ABCD đạt giá trị nhỏ nhất là 25.

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w