PHẦN RIÊNG: 3 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph 1.. Viết phương trình mặt phẳng Câu Va: 1 điểm Tính diện tích hình phẳng D gi 2.. Viết phương trình đường th Câu Vb: 1 điểm
Trang 1Thời gian làm bài:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số: y=x3+2x có đ
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ
2 Tìm tọa độ những điểm trên đ
Câu II: (3 điểm)
1 Giải phương trình: 4 4
log x+log x log x+ =3 0
2 Tính tích phân:
0
2 1
I
−
=∫
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá tr
Câu III: (1 điểm)
Cho khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' '
này thành 2 khối đa diện có th
Hãy tính theo a giá trị của biể
II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa đ
2
:
−
1 Xác định vị trí tương đối giữ
2 Viết phương trình mặt phẳng
Câu Va: (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng (D) gi
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa
( )P :x + + + = Gọi M y z 2 0
1 Xác định tọa độ của điểm M
2 Viết phương trình đường th
Câu Vb: (1 điểm)
Tính tổng môđun của các số ph
Thí sinh không đượ
i gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
THÍ SINH: (7 điểm)
có đồ thị ( )C
ẽ đồ thị ( )C của hàm số
m trên đồ thị ( )C có cùng khoảng cách đến hai trụ
2 log x+log x log x+ =3 0
2
dx
x + x+
t và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= x+ +3 7−x
' ' ' '
ABCD A B C D có cạnh AB= Mặt phẳng a (BDC
n có thể tích lần lượt là V1 và V2
ểu thức: T =V2−V1
t trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
độ Oxyz, cho hai đường thẳng: 1: 1 1 2
ối giữa d1 và d2
ng ( )P chứa d1 và ( )P song song với d2
ng (D) giới hạn bởi các đường: y= x2+3x−4 ;y=0;x=0;x= −5
a độ Oxyz cho đường thẳng : 3 2 1
M là giao điểm của d và ( )P
M
ng thẳng ∆ đi qua M , nằm trong mặt phẳng ( )P
phức z thỏa mãn phương trình: 2 ( )
2z + −1 i z+ − =i 3 0
HẾT↖
ợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
ề
ục tọa độ
)
'
BDC chia khối lập phương
x+ = y− = z−
và
y= x + x− y= x= x= −
x− = y+ = z+
− và mặt phẳng
)
P và vuông góc với d
2z + −1 i z+ − = i 3 0
i thích gì thêm
Trang 2Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số: 2 1
1
x y x
+
=
− có đ
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ
2 Viết phương trình tiếp tuyến c
Câu II: (3 điểm)
1 Giải phương trình: 3x+3x+ +3x+ =351
2 Tính tích phân:
(
6
0 sin cos
I
π
=∫
3 Cho hàm số: 2
2
Câu III: (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC
BC=a SA= a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC
2 Gọi I là trung điểm của cạnh
II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa đ
1 Tìm tọa độ điểm D để ABCD
2 Viết phương trình đường thẳ
Câu Va: (1 điểm)
Gọi D là hình phẳng giới hạn b
Tính thể tích của khối tròn xoay t
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọ
1 Chứng minh d1 và d2 chéo nhau
2 Viết phương trình mặt phẳng
Câu Vb: (1 điểm)
Tìm m để đường thẳng d y: =mx+1
Thí sinh không đượ
có đồ thị ( )C
ẽ đồ thị ( )C của hàm số
n của ( )C tại các giao điểm của ( )C với trục tung
3x+3x+ +3x+ =351
)2 sin cos
dx
x+ x
= + Tính y'( )− 1
ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA⊥ ABC
S.ABC theo a
nh SC, tính độ dài của cạnh BI theo a
t trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
a độ Oxyz , cho ba điểm A(1 ; 4 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ; ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm của hình bình hành
ng thẳng d đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc v
n bởi các đường: y=ln ,x y=0, y=1, x=0
i tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục Oy
ọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
chéo nhau
ng ( )P chứa d1 và song song với d2.Tính kh
d y=mx+ cắt đồ thị ( ): 2 3
1
x
C y
x
+
=
− tại hai điể
HẾT↖
ợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
c tung
SA⊥ ABC , biết AB= , a
A(1 ; 4 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ; -4)
a hình bình hành
và vuông góc với mp(ABC)
.Tính khoảng cách giữa d1 và d2
ểm phân biệt
i thích gì thêm
Trang 3Thời gian làm bài:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số: y=x3−3x2+2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ
2 Biện luận theo m số nghiệm c
Câu II: (3 điểm)
1 Giải phương trình: 2 5 1 2 5
4x− x− 12.2x− − x− 8 0
2 Tính tích phân: 2
1
ln
e
I =∫ x x dx
3 Xác định m để hàm số: y=
Câu III: (1 điểm)
Cho hình chóp tam giác S.ABC
lần lượt là hình chiếu của A xu
1 Tính thể tích khối chóp S.ADE
2 Tính khoảng cách từ E đến m
II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian xét hệ trục
, ,
i j k
Cho điểmA(1; 0; 0 ,) B 0; 2; 0 ,OC i 2 ,j OD 3j 2k
1 Tính góc ABC và góc tạo b
2 Lập phương trình mặt cầu ngo
Câu Va: (1 điểm)
Tính mô đun của các số phức ngh
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọ
1 Chứng minh d1 và d2 chéo nhau
2 Gọi ( )P là mặt phẳng chứa
với d1 Viết phương trình mặt
Câu Vb: (1 điểm)
Gọi D là hình phẳng giới hạn b
Tính thể tích của khối tròn xoay t
Thí sinh không đượ
i gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
THÍ SINH: (7 điểm)
3 2 có đồ thị ( )C
ẽ đồ thị ( )C của hàm số
m của phương trình: x3−3x2− =m 0
4x− x− −12.2x− − x− + = 8 0
2
ln
I x x dx
2
1
x mx
x m
=
+ đạt cực đại tại x= 2
S.ABC có đáy là tam giác vuông ở B, cạnh SA vuông góc v xuống SB và SC Biết rằng AB=3 ,a BC=4 ,a SA=6a
S.ADE
n mặt phẳng (SAB)
t trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
c tọa độ Oxyz, với các vectơ đơn vị lần lượt trên các tr
A B − OC= −i j OD= j+ k
o bởi hai đường thẳng AD và BC
ầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định tâm và bán kính c
c nghịch đảo của các số phức thỏa mãn phương tr
ọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
chéo nhau Tính khoảng cách giữa d1và d2
a d1 và song song với d2 Gọi ( )Q là mặt ph
t cầu (S) có tâm I thuộc trục Oz và cùng tiếp xúc v
1
x
x
+
i tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục Ox
HẾT↖
ợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
ề
vuông góc với đáy Gọi D, E
AB= a BC= a SA= a
t trên các trục Ox Oy Oz, , là
nh tâm và bán kính của mặt cầu
ương trình: z4−2z2− =8 0
t phẳng chứa d2 và song song
p xúc với ( )P và ( )Q
i thích gì thêm
Trang 4Câu I: (3 điểm)
1
x y
x
+
=
− có đồ
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ
2 Chứng minh rằng đường th
cong ( )C khi m thay đổi
Câu II: (3 điểm)
1 Giải phương trình: log 22( x 1 log 22 x 2 12
2 Tính tích phân:
(
0
2
sin 2
2 sin
π
−
=
+
∫
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá tr
Câu III: (1 điểm)
Một hình nón có đỉnh S, khoả
II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với hệ trục t
trọng tâm của tam giác ABC
1 Viết phương trình mặt cầu (S)
2 Viết phương trình các mặt ph
Câu Va: (1 điểm)
Tìm hai số phức biết tổng của chúng b
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọ
( )P :x+ + − =y z 3 0,( )Q :x+ − =z 3 0, R : 2y−3z=0
1 Viết phương trình mặt phẳng
2 Viết phương trình chính tắc đư
Câu Vb: (1 điểm)
Tìm phần thực và phần ảo của s
Thí sinh không đượ
ồ thị ( )C
ẽ đồ thị ( )C của hàm số
ng thẳng d y: =mx− −4 2m luôn đi qua một đ
log 2x−1 log 2x+ − =2 12
)2
sin 2
2 sin
x
x
t và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=2 sin3x+cos2x−4 sinx+1
ảng cách từ tâm O của đường tròn đáy đến dây cung Tính độ dài đường sinh theo a
rong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
c tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0; 1 ,− ) (B 1;2;1 ,C 0;2;0
(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C
t phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc v
a chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3
ọa độ Oxyz cho các mặt phẳng:
( )
P x+ + − =y z Q x+ − =z R y− z= Gọi d=( )Q ∩ R
ng ( )α chứa đường thẳng d và đi qua M(1;0; 2
c đường thẳng 'd là hình chiếu vuông góc của
a số phức z, biết: ( ) (3 )3
z= +i − −i
HẾT↖
ợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
t điểm cố định của đường
y= x+ x− x+
n dây cung AB của nó bằng a ,
1;0; 1 , 1;2;1 , 0;2;0
p xúc với mặt cầu (S)
( )
d= Q ∩ R
)
1;0;−2
a d lên mặt phẳng ( )P
i thích gì thêm
Trang 5Thời gian làm bài:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số: y= − +x3 3x2−2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ
2 Viết phương trình tiếp tuyến v
Câu II: (3 điểm)
1 Giải phương trình: 4 8 2 5
3 x+ −4.3 x+ +27=0
2 Tính tích phân: 2 (
0
π
3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ
Câu III: (1 điểm)
Một hình trụ (T) có diện tích xung quanh là
bán kính bằng a Hãy tính:
1 Thể tích của khối trụ (T) theo
2 Diện tích của thiết diện qua tr
II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai ph
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với tọa độ Oxyz
1 Viết phương trình mặt phẳng
2 Tìm tọa độ của điểm A’ là hình chi
Câu Va: (1 điểm)
Tính số phức z thỏa mãn phươ
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọ
( )P : 2x− +y 2z− =1 0
1 Viết phương trình mặt phẳng
2 Viết phương trình mặt cầu có tâm
Câu Vb: (1 điểm)
Cho hàm số:
2 3 1
y x
−
= + có đ
( )C có cùng khoảng cách đến 2 tr
Thí sinh không đượ
i gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
THÍ SINH: (7 điểm)
= − + − có đồ thị ( )C
ẽ đồ thị ( )C của hàm số
n với đồ thị ( )C tại điểm uốn của nó
4 8 2 5
3 x+ −4.3 x+ +27= 0
)
sin cos
I = x+ x xdx
nhất của hàm số: y 2 sinx sin 2 ,x x 0;
n tích xung quanh là S, diện tích mặt đáy bằng di
theo a và S
n qua trục hình trụ (T)
t trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
Oxyz, Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d
ng ( )α qua A và vuông góc d
là hình chiếu của điểm A xuống mặt phẳng ( )α
phương trình: 2 1 3
z
=
ọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;−2 ,) (B − −1; 1;3
ng (Q) qua hai điểm A, B và vuông góc với m
u có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P
có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến củ
n 2 trục tọa độ
HẾT↖
ợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
ề
3
2 sin sin 2 , 0;
2 π
ng diện tích của một mặt cầu
:
)
1;0;−2 , − −1; 1;3 và mặt phẳng:
i mặt phẳng ( )P
ủa ( )C tại những điểm trên
i thích gì thêm