Bộ đề gồm các câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề lượng giác và tích phân là tài liệu tham khảo hay dành cho học sinh 11, 12, ôn thi THPT Quốc gia và luyện thi đại học môn Toán. MỘT TÀI LIỆU CỰC KỲ HỮU ÍCH hy vọng sẽ đem lại cho các bạn những kinh nghiệm quý giá trong làm đề thi trắc nghiệm toán
Trang 182 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 2: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)tan sin
cos
x x
x
sin
x x
x
sin
x x
x
sin
x x
Câu 4: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)sin2x(sin )x 2 (B)sin2 x sinx2 (C)sinx2 (sin )x 2 (D)sinx2 sin x2
Câu 5: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
cos 3x 3cosx 4 cos x
Câu 6: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)sinx 1;1 (B)sin x (C)sinx 0;1 (D)sinx0;
Câu 7: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)tanx 1;1 (B)tanx 0;1 (C)tan x (D)co tx 1;1
Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)sin(ab) sina sinb (B)sin(ab) sin sina b cos cosa b
(C)sin a b( ) sin cosa b cos sina b (D)sin(ab) sin cosa b cos sina b
Câu 9: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)cos(a b ) cosa cosb (B)cos(ab) cos cosa b sin sina b
(C)cos(ab) cos cosa b sin sina b (D)cos(ab) sin cosa b cos sina b
Câu 10: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)tan( ) tan tan
Câu 11: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
cos 2a 1 2 cos a (C)cos 3a 3cosa 4 cos3a (D)sin(2 )a 2.sin cosa a
Câu 12: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)cos cos 1cos(a b) cos(a b)
Câu 13: Chọn đáp án sai trong các câu sau:
(A)cos2 1 cos 2
Câu 14: Chọn đáp án đúng trong các câu sau với y có đơn vị là radian:
Trang 282 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
(C)
0
.360 sin sin
Câu 15: Chọn đáp án đúng trong các câu sau với y có đơn vị là radian:
0 0
.360 cos cos
Câu 16: Chọn đáp án đúng trong các câu sau với y có đơn vị là radian:
(A)tanx tanyxyk.2 (B) tanxtanyxyk.1800
(C) cotx cotyx yk.2 (D) tanx tanyxyk.
Câu 17: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 19: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
(A)sinx 0 xk (B) sinx 0 x 2k
Câu 24: Điều kiện để phương trình : a.sinx + b cosx = c có nghiệm là:
(C) 2 2 2
a b c
Trang 382 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
(A) ( 0 ; ) (B) ( ; 2)
(C) (2
Câu 32: Phương trình 1 + cosx + cos2x + cos3x - sin2x = 0 tương đương với phương trình
A) cosx.(cosx + cos3x) = 0 (B) cosx.(cosx - cos2x) = 0
(C) sinx.(cosx + cos2x) = 0 (D) cosx.(cosx + cos2x) = 0
Câu 33: Giải phương trình 1 + sinx + sinx.cosx + 2cosx - cosx.sin2x = 0
Trang 482 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
3
22
Trang 582 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
Câu 42: Giải phương trình sin2x + sin23x - 2cos22x = 0
43cos sin -
Trang 682 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
3
22
Câu 53: Phương trình 2sinx + cotx = 1 + 2sin2x tương đương với phương trình
A) 2sinx = - 1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0 B) 2sinx =1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0
C) 2sinx = - 1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0 D) 2sinx =1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0
Câu 54: Giải hệ phương trình
3cos cos
41sin sin
Trang 782 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
tanx tan(x ) tan(x ) 3 3 tương đương với phương trình
A) cotx = 3 B) cot3x = 3 C) tanx = 3 D) tan3x = 3
Câu 60: Giải phương trình
2
2 2
Trang 882 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
Câu 64: Giải hệ phương trình
A) sinx 3 cosx 3 v 3 sinxcosx B)1 sinx 3 cosx v 3 sin1 xcosx 3C) sin - 3 cosx x 3 v 3 sin - cosx x 1 D) sin - 3 cosx x v 3 sin - cos1 x x 3
Câu 67: Giải phương trình 5 sin sin 3 cos 3 cos 2 3
Câu 71: Tìm m để phương trình (cosx + 1)(cos2x - mcosx) = msin2x có đúng 2 nghiệm x ;2
2 C) -1 < m
1 2
Trang 982 câu trắc nghiệm chuyên đề: Lượng giác
Câu 76: Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x ;
Câu 77: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm
Câu 79: Chu kỳ của hàm số y sin(2x 3) là
Trang 10f x dx
C©u 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2
Trang 111(1 tan )
1(1 )2
Trang 12C©u 13 : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y sin x; x0; y 0và x Thể tích vật thể
tròn xoay sinh bởi hình H quay quanh Ox bằng
2 2
C
2 4
t dt I
t dt I
tdt I
tdt I
x
211
yx x và hai tiếp tuyến với đồ thị
hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a
b khi đó: a+b bằng
5
Trang 13C©u 20 :
Giá trị của tích phân 2
2 1
1 1
C x
Trang 14A 2ln
x C
1 ln
x C x
ln 3
x
C x
D 1ln
x C
I x x dx và u x 21 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A
2 1
I udu B
3 0
3
3 3 2 0
2 3
Trang 15C©u 34 :
Giả sử rằng
0 2 1
ln 3
x
C x
x C
ln 3
x
C x
sin xdx
2 2 0
2 2 0cos
Trang 161 2 cos
x I
Trang 17C©u 49 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x và y x quay xung quanh trục Ox Thể tích
khối tròn xoay tạo thành bằng:
2 1 ( )
x
Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
Trang 181 sin cos
C©u 59 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị
hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng a
Trang 19C©u 62 :
Giá trị của
1 x 0
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và patabol
22
Trang 20C©u 71 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 82 x và
2
x x
2
x x
C©u 74 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến bới (P) biết
tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:
=(1- x)2, y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:
Trang 212 (1 )
Trang 236 tancos 3 tan 1
Trang 241sin cos
2
y x
; y 1và trục Ox khí quay xung quanh Ox là
Trang 251ln 21
x dx a
(3 1)
x dx I
Trang 262 3
C©u 25 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
Trang 27trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?
A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5
C©u 35 : Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
Trang 28 : một học sinh giải như sau:
Bước 1: Đặt tsinx dt cosxdx Đổi cận:
12
A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2
C Bài giải trên hoàn toàn đúng D Bài gaiir trên sai ở bước 3.
Trang 29Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:
Trang 30Giá trị của tích phân
Trang 31được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
a b ?
A a 2b 8 B a b 5 C 2a 3b 2 D a b 2 C©u 55 : Một nguyên hàm của hàm số y sin 3x
A 1 os3
3c x
3c xC©u 56 :
Nếu 2
x a
2
x dx x
2x 3
y x
333
x
C x
C©u 60 :
Biết tích phân
3 2 0
Trang 32C©u 68 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –
2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
Trang 333
a dx cos x
C©u 71 : Cho hình phẳng H được giới hạn bởi các đường: yxln ,x y 0,xe Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi hình H quay quanh trục Ox
Trang 35I
x
có giá trị
Trang 364C©u 9 :
Tính
1 2 2
ln 2
2 x dx x
, kết quả sai là:
A
1 2
1 2
x
K x e dx
A
2 1 4
C©u 14 : Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y sin x ; y 0 ; x 0; x khi quay xung quanh Ox là :
Trang 37A
23
22
24
223
Trang 38C©u 22 :
Tính tích phân
1 2 0
d12
C©u 24 :
2
x 1
1
xC
x
C©u 25 : Cho hàm số f x và g x liên tục trên a; b và thỏa mãn f x g x 0 với mọi x a; b
Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị
C : yf x ; C' : yg x ; đường thẳng x a ; x b V được tính bởi công thức nào sau đây ?
2 b
P yx và đường thẳng d :ymx 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và d đạt giá trị nhỏ nhất?
Trang 39C©u 28 :
Tính
1 2 0
Cho
3 4 2 4
12
( 1)
I u u du
Trang 40
(với a b, là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1)
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Trang 41( ) 3sin 6
4
F x x x
C©u 43 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 1, y 0, x 0 và x 1 quay quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường
23
4
2 2F( ) ot
16
C F( )x c xot x 2 D
2 2F( ) ot
16
C©u 47 : Cho hàm số f x cos 3x.cos x Nguyên hàm của hàm số f x bằng 0 khi x0 là hàm số
nào trong các hàm số sau ?
A 3sin 3x sin x B sin 4x sin 2x
Trang 42dx I
Trang 43f x
x x
= a.ln5+ b.ln3 thì giá trị của a và b là
A A=2; b=-3 B A=3; b=2 C A=2; b=3 D A=3; b=-2
C©u 59 :
Nếu
2 1
f x dx
3 2
f x dx
3 1( )
Trang 446
s in sin 3
x
x
23x-6 ln 12
x
x
23x+6 ln 12
Trang 45dx e x
A xtanxln cosx B xtanxln cosx
C xtanxln cosx D xtanxln sinx
C©u 75 :
Cho
2 0
1sin d
Trang 46A 5 B 4 C 1 D 8
C©u 77 :
Tích phân
1 ln
e
B
2 1 4
2 14
e
D
2 1
Trang 4811 12
B F x x x C
11
)1(12
)1()(
11 12
C F (x) x x C
10
)1(11
)1
D F x x x C
10
)1(11
)1()(
10 11
C©u 3 :
Cho tích phân
2
2 0
C©u 6 : Nguyên hàm của hàm số 2
Trang 49C©u 9 : Họ nguyên hàm của hàm số 2
Trang 50A S=ln2, )
3 3
Trang 51g x tdt Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:
A g x'( )sin(2 x) B g x'( )cos x C g x'( )sin x D cos
3)( chọn mệnh đề đúng
3)
3)(
C©u 23 :
Giả sử
2
0( ) cos( )
C©u 24 : Một nguyên hàm của hàm số: f (x) cos5x.cosx là:
4 ln 3
Trang 52x C
C©u 28 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2 2
là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
B Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F x G x dx có dạng
a
22
a
D
24
Trang 53C©u 33 : Thể tích vật giới hạn bởi miền hình phẳng tạo bởi các đường 2
yx và y4 khi quay quanh trục Ox là :
842
)252(
x x x
dx x x I
f '(x).e dx0
b
f ( x ) a
f '(x).e dx 1
b
f ( x ) a
I t
Trang 54C©u 39 :
Biết
b a
f (x)dx10
b ag(x)dx 5
Khi đó giá trị của tích phân :
b a
1
D xC
2
tan 4 1
C©u 44 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x y, 6 xvà trục hoành thì diện tích của hình
C©u 45 : Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
D 332
Trang 553sin4( giá trị của a ( 0 ;)là:
x
e y
C Không có mệnh đề nào đúng D Cả ba mệnh đều đều đúng
C©u 51 : Khẳng định nào sau đây là đúng:
(a) Một nguyên hàm của hàm số ye cos x là sin x ecosx (b) Hai hàm số
Trang 56C
3( 3)27
e
D
3( 1)3
Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9 (đvtt) Giá trị của tham số m
1( ) x
x F
C©u 57 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y f (x); y 0;x a; xb có diện tích là S1 còn
hình phẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y 0;x a; xbcó diện tích làS2, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y f (x); y0; xa; xbcó diện tích là S3 Lựa chọn phương
án đúng:
Trang 57A S1 S3 B S1 S3 C S1S3 D S2 S1 C©u 58 :
1
f x dx và f x là hàm số chẵn Giá trị tích phân
0 2
Trang 58e x x x
Trang 59C©u 72 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
với mọi a b c, , thuộc TXĐ của f x
D Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì F x là nguyên hàm của hàm số f x
Trang 61
f x
2 ( ) e x
f x C f x( ) 2 ex x2 D f x( ) x2ex2 1C©u 2 : Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
0 cos
x dx x
Trang 62C©u 7 : Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
1 1
x x x
4 9
C x
1 9
C x
Trang 63C©u 17 : Nguyên hàm xcosxdx
A xsinxcosx C B xsinxcosx C C xsinxcosx D xsinxcosx
C©u 18 :
Nguyên hàm của (với C hằng số) là 2 2
1
x dx x
x C
Tích phân 2 3
sin 2 0
F x xC B F x cos 2xC
C 1
cos 2
F x xC D F x cos 2xC
Trang 64A (III) B ( )I C Cả 3 đều sai D ( )II
C©u 25 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 và đường thẳng y 2 x là
C©u 26 :
Tính
4 2
C©u 28 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2
( ) :P yx 2x 3 và hai tiếp tuyến của ( )P tại (0;3)
Trang 65
2sin
x
K x e dx
A
2 1 4
e
K
B
2 1 4
e
K
C
2 4
Trang 66a
2 ln
a
2ln
a a
2 1
2 3
a
3 4
3 1
a
3 4
6 1
a
3 4
6 1
a a
C©u 41 : Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi 2
Trang 67
y
x
Trang 68C©u 50 : Gọi S là miền giới hạn bởi C :y x Ox2; và hai đường thẳng x 1; x 2 Tính thể tích
vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox
sin 2
1 sin
x dx x
1
x dx x
Trang 69dx I
2
x dx
Trang 70C©u 67 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x2 và đường thẳng y 2xlà ?
2
a
x dx
a x
có giá trị là
Trang 71A 1
211
a
1 1
a
11
a a
x x dx bằng
A 2
32
C©u 77 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
Trang 74
cos
cos sin
C©u 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 𝑦 = 𝑥2− 4𝑥 + 5 và hai tiếp tuyến tại 𝐴(1; 2) và
Trang 75Tính tích phân
2 2 0sin xcosxdx
A x
e x C D e x x 1 C©u 8 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
2
y x xvà trục Ox quanh trục Ox là:
Trang 76A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng
C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai
C©u 14 : Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi 2
C©u 16 : Họ nguyên hàm của hàm số 5
3
17(đvdt) D
2
41(đvdt)
C©u 18 : Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = x. x2 5:
A F(x) = 2
3 2 ) 5
3 2)5(3
1 x
C F(x) = 2
3 2)5(2
1
3 2 ) 5 ( 3 ) (x x
F
C©u 19 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
x x
x f
(
A x 3 x3 C
9 27
Trang 773
9 27
x x
e
C e
2 2
thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính
Tính tích phân sau: 𝐼 = ∫ |𝑐𝑜𝑡𝑥 − 𝑡𝑎𝑛𝑥|𝑑𝑥
3𝜋 8 𝜋 8
Trang 78C©u 28 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 2
Tính tích phân
1
3 2
0 1
x dx x
B Mọi hàm số liên tục trên a b; đều có nguyên hàm trên a b;
C F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên a b; F x( ) f x( ), x a b;
Trang 79C©u 34 :
3 3 0 cos
( ), ( )
f x g x Xét các mệnh đề sau :
Trang 80(II):k.F x là một nguyên hàm của kf x kR
(III):F x G x( ) ( ) là một nguyên hàm của f x g x( ) ( )
ln 2
x
12
x
B F(x) =
2tan1
C©u 48 :
Một nguyên hàm của
1 ( ) (2 1). x
f x x e là:
A F x( ) x e. 1x B
1 ( ) x
F x e C F x( ) x e2 1x D
1 2
Trang 81C©u 49 : Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 và y x 2
4C©u 50 : Hàm số F(x) e x tanxC là nguyên hàm của hàm số f(x) nào
A
x e
x
sin
1 )
C
x e
x
sin
1 )
x f
x x
2cos1)
A ln cot
2
x C
2
tan C -ln x C
2tan D lnsinx C
C©u 55 : Họ nguyên hàm của f(x) = sin3x
A x x C
3
coscos
Trang 82A m 1,m 2 B m 0;m 2 / 3 C m 2 / 3,m 1 D m 0,m 2 / 3C©u 58 : cosx.sin3xdx bằng:
C©u 60 :
Cho hàm số 2
2sin 2
2 1
x
2 1
x
1 1
x x
f( )1ln
A Đáp án khác B xlnxC C x 2 xC
ln2
1
ln4
1ln
Trang 83f m x dx Nghiệm của phương trình f m 0 là
C©u 69 : Nguyên hàm của hàm số f x 2sinxcosxlà:
A 2cosxsinxC B 2cosx sinx C
C 2cosx sinx C D 2cosxsinxC
Trang 84C©u 70 : Họ nguyên hàm của sin x2 là:
−𝜋 12
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
3 4
3 2 )
x x
f
x x
x x
3
B ( 2x 3 ) lnx2 4x 3 C
x x
32
2
D lnx 1 3 lnx 3C
2 1
Trang 85Tích phân
3 1
1
x dx x
x x
C cosxdx sinxC D sinxdxcosx C
Trang 88
F x x e dx ?
A F x( ) ( x2 2x2)e Cx B F x( ) (2 x2 x 2)e Cx
C F x( ) ( x2 2x2)e Cx D F x( ) ( x2 2x2)e Cx
C©u 10 : Để tìm nguyên hàm của f x sin x cos x4 5 thì nên:
A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t cos x
B Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt 4 4
u cos x
dv sin x cos xdx
C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
4 5
u sin x
dv cos xdx
D Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t sin x
Trang 89C©u 11 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x, Ox, x=0, x=4 quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
x4
Trang 90C©u 18 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
các đường cong y x 2và y x quanh trục Ox
Lời giải sau sai từ bước nào:
Trang 91A Bước 4 B Bước 3 C Bước 2 D Bước 1
2 ln 3 8
x
C
C©u 25 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể
tích khối tròn xoay tạo thành là:
Một nguyên hàm của
31( )
1
x x
x x
F x e e