1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI TN- 2010_ 02

4 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C2H5COOC2H5 D.HCOOC2H3 Câu 2: Dãy nào nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với axít mạnh?. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là : Câu 8:

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH MƠN HĨA HỌC (Chương Trình Cơ Bản)

********** Thời gian làm bài 60 phút

Mã Đề 222

Câu 1: Cho 3,7 g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3g ancol etylic.

CTCT este là

A HCOOC2H5 B.CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D.HCOOC2H3

Câu 2: Dãy nào nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với axít

mạnh?

A Al(OH)3, Na2CO3,NH4Cl B Ba(OH)2,AlCl3,ZnO

C MgHCO3,Sn(OH)2,KOH D NaHCO3,Zn(OH)2,CH3COONH4.

Câu 3: Boxit là quặng nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn tạp chất là SiO2 và Fe2O3 để làm sạch

Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng hoá chất :

A Dung dịch NaOH đặc và khí CO2 B.Dung dịch NaOH đặc và axít HCl

C Dung dịch NaOH đặc và axít H2SO4 D Dung dịch NaOH đặc và axít CH3COOH

Câu 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH

2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

A 6,0 B 9,4 C 14,1 D 9,0

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dd nước vôi trong chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm :

A Chỉ có CaCO3 ; B Chỉ có Ca(HCO3)2 ;

C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2

Câu 6: Chất khơng phản ứng với Na là

A HCOOH B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 7: : Cho 115,0 gam hỗn hợp gồm : ACO3 , B2CO3 , R2CO3 ( A,B,R là những kim loại ) tác dụng hết với dung dịch HCl , thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là :

Câu 8: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

A Na, HBr, CuO B Na, Fe, HBr C CuO, KOH, HBr D NaOH, Na, HBr

Câu 9: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dd CuSO4 0,5 M Sau moat thời lấy thanh nhôm ra , sáy khô, cân nặng 51,38 gam Khối lượng Cu thoát ra là:

Trang 2

Câu 11: Cĩ thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhĩm

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO

C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11(saccarozơ)

Câu 12: Cho lần lượt các chất bột :MgO , Al2O3 , Fe3O4, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 lỗng Ở một thí nghiệm thấy cĩ khí khơng màu sau đĩ hố nâu ngồi khơng khí thốt ra Chất bột đĩ là :

Câu 13: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho ancol duy nhất là

A CH2 = CH - CH3 B CH2 = CH - CH2 - CH3 C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3)2

Câu 14: Điện phân dung dịch chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Zn2+, Fe2+ (cùng nồng độ

mol).Thứ tự xảy ra sự khử các ion kim loại trên bề mặt catot là :

A Zn2+, Fe2+, Cu2+ B Cu2+, Fe2+, Zn2+

C Cu2+, Zn2+, Fe2+ D Fe2+,Zn2+, Cu2+

Câu 15: Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nĩng tạo anđehit là

A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 2 D ancol bậc 1

Câu 16: Số đồng phân ứng với cơng thức phân tử C3H8O là:

Câu 17: Dãy đồng đẳng của ancol etylic cĩ cơng thức chung là

A CnH2n - 1OH (n ≥3) B CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥x, x>1)

C CnH2n + 1OH (n ≥1) D CnH2n - 7OH (n ≥6)

Câu 18: : Một chiếc nhẫn bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt , ta cĩ thể dùng dung dịch nào

sau đây để loại tạp chất ra khỏi chiếc nhẫn vàng ?

A AgNO3 dư B CuSO4 dư C FeSO4 dư D Fe2(SO4)3 dư

Câu 19: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là

A HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH

C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3

Câu 20: Hợp chất nào sau đây vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử ?

Câu 21: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nĩng cĩ chất xúc tác Ni (giả sử phản ứng

xảy ra hồn tồn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là

A 4,48 lít và 12 gam B 8, 96 lít và 24 gam C 6,72 lít và 18 gam D 4,48 lít và 9,2 gam

Câu 22: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của một kim loại hoá trị I , thu được

2,24 lít khí (đktc) ở anot Kim loại đó là:

Trang 3

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hổn hợp muối cacbonat của hai kim loại A,B thuộc nhóm IIA,thuộc 2

chu kì liên tiếp bằng dd HCl ,thu được 1,12 lít CO2(đktc).Hai kim loại đó là

A Be và Mg B.Ca và Sr C.Mg và Ca D.Sr và Ba

Câu 24: Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cơ cạn dung dịch sau

phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Cơng thức phân tử của X là

A CH3COOH B C3H7COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 25: Dung dịch nào sau đây cĩ thể oxihố Fe thành Fe3+ ?

A FeCl3 B H2SO4 lỗng C HCl D AgNO3

Câu 26: Cĩ 4 lọ đựng 4 dd mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dung một thuốc thử thì chọn

A dd NaOH B dd H2SO4 C dd Ba(OH)2 D dd AgNO3.

Câu 27: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hồn tồn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Cơng thức cấu tạo của anđehit là

A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO

Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đĩ là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomat

Câu 29: Hấp thụ hết 0,3 mol CO2 vào dung dịch cĩ chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Lượng kết tủa thu được là :

A 30 gam ; B 22,5 gam ; C 20 gam ; D 15 gam

Câu 30: : Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit của nó ?

Câu 31: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta cĩ thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: X −−> C6H6−−> Y −−> anilin X và Y tương ứng là

A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-NO2

C C2H2, C6H5-CH3 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

Câu 33 Tổng hệ số trong PTPƯ sau là : HBr + K2Cr2O7 → CrBr3 + KBr + Br2 + H2O

Câu 34: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là

A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - COOH

C CH3 - CH2-CHO D CH3 - CH(NH2) - CH3

Câu 35: Hai chất đồng phân của nhau là:

Trang 4

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ.

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 36: Ca(HCO3)2 cĩ thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:

Câu 37: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 38: Chất khơng phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Câu 39: Dung dịch X cĩ [OH-] = 10-2 M thì pH của dung dịch và màu của quỳ tím khi tiếp xúc với dung dịch X là:

A pH = 2, quỳ tím đổi màu xanh B pH= 12, quỳ tím đổi màu xanh

B pH = 2, quỳ tím đổi màu đị D pH=12, quỳ tím đổi màu đỏ

Câu 40: Để phân biệt các dung dịch :Al2(SO4)3 , Fe(NO3)3 , NH4NO3 , (NH4)2CO3 , KCl Có thể dùng kim loại :

Ngày đăng: 03/07/2014, 12:00

w