1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN 2009 ppt

45 652 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tham Khảo Đại Học Năm 2010
Tác giả Trần Văn Hựng
Trường học Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh đại học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần phần 1 hoặc phần 2 1.Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phầ

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = – x3 – 3x2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + )

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 3 (2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0

2 Giải phương trình: 2 4 2 1

2

log (x 2) log (x 5)     log 8 0 

Câu III (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e x  1 , trục hoành và hai đường thẳng x = ln3,

x = ln8

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông gócvới mặt phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu V (1,0 điểm)

Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìmđiểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng

Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm hệ số của x2 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1) 6

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìmđiểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5

Trang 2

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt mà hai tiếp tuyến của (C) tại hai điểm đó song song với nhau

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: (1 + 2cos3x)sinx + sin2x = 2sin2 2x

log x 2 log x 5 log 8 0     

Câu III (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ln (x22 2 1)

 , trục hoành, trục tung và đườngthẳng x = e 1 

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA = 2a và đường thẳng AA tạo vớimặt phẳng (ABC) một góc bằng 600 Tính thể tích khối tứ diện ACAB theo a

Câu V (1,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phương trình x 3  3x 2   1 a x  x 1  3có nghiệm

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình : x 1 y 7 z 3

1 Tính khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)

2 Kí hiệu l là hình chiếu vuông góc của d trên (P) Viết phương trình tham số của đường thẳng l.

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3 = 9 + 14i

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình : x 1 y 7 z 3

phẳng (P) có phương trình : 3x – 2y – z + 5 = 0

1.Tính khoảng cách giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)

2 Kí hiệu l là giao tuyến của (P) và mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng l.

Câu VIIb (1,0 điểm)

Cho số phức z = 1 + 3i Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5

Trang 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = mx4 + (m2 – 9).x2 + 10 (1)

1 Khảo sát hàm số khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : 2sin x 1 2cos 2x 2sin x 3      4sin x 1.2 

2 Giải phương trình :log4x8 – log2x2 + log9243 = 0

Câu III (1,0 điểm)

Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y x, x 3 vµ y 0 xung quanh trục Ox

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Biết rằng góc nhọn tạo bởi hai đường chéo AC và

BD là 600, các tam giác SAC và SBD đều có cạnh bằng a Tính thể tích hình chóp theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 8x + 6y + 21 = 0 và đường thẳng d: x + y – 1

= 0 Xác định toạ độ các đỉnh hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A thuộc d

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho  1  2

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2)

b) Gọi () là đường thẳng qua điểm M 1,1,1 vuông góc với (d1) và cắt (d2) Hãy viết phương trình chính 

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy , cho (P): y2 = x và điểm I(0 , 2) Tìm toạ độ hai điểm M , N thuộc (P) sao cho : IM 4IN 

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm S 2,2,6 ,A 4,0,0 ,B 4,4,0 ,C 0,4,0       

a) Chứng minh rằng hình chóp S.ABCO là hình chóp tứ giác đều

b) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCO

Câu VIIb (1,0 điểm)

x

1 e

dx e I

Trang 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Lập phương trình tiếp tuyến d của (C) sao cho d và hai tiệm cận của (C) cắt nhau tạo thành một tam giác cân

Câu II (2,0 điểm)

cos 2x cos x 2 tan x 1  2

2 Giải bất phương trình : 3logx4 + 2log4x4 + 3log16x4  0

Câu III (1,0 điểm)

Câu IV (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng (P) , cho một hình vuông ABCD có cạnh bằng a S là một điểm bất kì nằm trên đường

thẳng At vuông góc với mặt phẳng (P) tại A.Tính theo a thể tích hình cầu nội tiếp khối chóp S.ABCD khi SA

= 2a

Câu V (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 64 1 x  23 trên đoạn 1,1

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy , cho đường tròn (C) : x2 + y2 = 1 Đường tròn (C/) tâm I(2 ; 2) cắt (C) tại hai điêm

A , B sao cho AB = 2 Viết ph/tr đường thẳng AB

2 Trong k/g Oxyz cho đường thẳng d:

1

11

22

b) Viết phương trình đường thẳng (D) thuộc (P) sao cho (D) vuông góc d và khoảng cách từ M đến (D)

1 x

dx x I

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C/) tâm M(5 , 1) biết (C/) cắt (C) tại các điểm A , B sao cho AB = 3

2 Trong k/g Oxyz cho 2 điểm A((– 1 ; 3 ; – 2 ) ; B(– 3 ; 7 ; – 18 ) và mặt phẳng (P) : 2x – y + z + 1 = 0 a) Viết ph/tr mp chứa AB và vuông góc với mp(P)

b) Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất

Câu VIIb (1,0 điểm)

Trang 5

Câu I (2,0 điểm)

Cho h/s y = – 2x3 + 6x2 – 5

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Lập ph/tr tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(– 1 ; – 13)

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải bất phương trình :( log 8 log 2 ) log2 2 0

x x

2 sin

1 sin

2

1 sin

2

Câu III (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới các đường y = 0 ; y =

1

)1(2

x

x x

Câu IV (1,0 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABCA1 B1 C1 có AB = a ; AC = 2a ; AA1 = 2a 5 và góc BAC = 120o Gọi M

là trung điểm của CC1 Chứng minh rằng MB vuông góc với MA1 và tính khoảng cách từ điểm A đến mp(A1BM)

Câu V (1,0 điểm) Cho x , y z là các biến số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

y y

x x

z z

y y

x

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(– 2 ; 0) Biết phương trình các cạnh AB và AC lần

lượt là 4x + y + 14 = 0 ; 2x + 5y – 2 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh A , B , C ?

2) Cho mp(P): x – 2y + 2z – 1 = 0 và các đường thẳng

(d1) :

23

32

a) Viết phương trình mp(Q) chứa (d1) và vuông góc với (P)

b) Tìm các điểm M thuộc (d1) ; N thuộc (d2) sao cho MN song song với (P) và cách (P) một khoảngbằng 2

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tính tích phân I = dx

x

x

1 2 1

1 2

4 0

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1.Trong mpOxy cho điểm A(2 ; 1) Lấy điểm B thuộc trục Ox có hoành độ không âm và điểm C thuộc trục

Oy có tung độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm B , C sao cho diện tích tam giác ABC lớnnhất

2 Trong k/g Oxyz cho 2 điểm A((– 3 ; 5 ; – 5 ) ; B(5 ; – 3 ; 7) và mặt phẳng (P) : x + y + z = 0

a) Tìm giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)

b) Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất

Câu VIIb (1,0 điểm)

3

3 2

x y

y x

C A

C A

Trang 6

Câu I (2,0 điểm)

Cho h/s y =

12

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của tiệm cận đứng và trục Ox

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải bất phương trình : log 2 2 3 1 21.log2( 1)2 21

2

cos4

2

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA  (ABCD) Cho AB = a , SA=a

2 Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A trên SB , SD Chứng minh SC vuông góc với mp(AHK) vàtính thể tích hình chóp OAHK

Câu V (1,0 điểm)

Cho a , b là các số dương thoả ab + a + b = 3 Chứng minh

2

31

31

ab a

b b

a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mp Oxy cho các đường thẳng d1: (m – 1).x + (m – 2).y + 2 – m = 0 ; d2 : (2 – m).x + (m – 1).y + 3m – 5 = 0

Chứng minh d1 và d2 luôn cắt nhau , mR

2.Trong không gian Oxyz , cho A(1 , 2 , 1) , B(2 ,– 1 , 2) đường thẳng (d) :

2

41

21

a) Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P)

b) Viết ph/tr đường thẳng (D) đi qua A , cắt (d) và song song với mặt phẳng (P)

Câu VIIa (1,0 điểm)

Trong mpOxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng 4y = x2 ; y = x Tính thể tích vậttròn xoay khi (H) quay một vòng quanh trục Ox

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy , cho d: x – y + 1 = 0 và đường tròn (C) : x2 + y2 + 2x – 4y = 0 Tìm toạ độ điểm Mthuộc đường thẳng d mà qua đó ta kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với (C) tại A và B sao cho góc AMBbằng 600

2 Trong k/g Oxyz cho 2 điểm A((2 ; 0 ; 0 ) ; M(0 ; – 3 ; 6 )

a) Chứng minh mp(P): x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán kính MO Tìm toạ độ tiếp điểm ? b) Viết phương trình mphẳng (Q) chứa A, M và cắt các trục Oy, Oz tại các điểm tương ứng B,C sao choVOABC = 3

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tìm hệ số của x8 trong khai triển ( x2 + 2 ) n biết 3 8 2 1 49

Trang 7

Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + 1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Đường thẳng (d) đi qua điểm A(-3 ; 1) có hệ góc là k Xác định k để (d) cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : (2 log )log 3 1 log4 1

3 9

4

2

cos

3sin)2sin2( 

Câu III (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới các đường y = x2 ; y = 2 x 2

Câu IV (1,0 điểm)

Trong mp(P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn đó sao cho

AC = R Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho góc (SAB, SBC) = 60o Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB , SC Chứng minh rằng tam giác AHK vuông và tính thể tích

h c b a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy cho tam giác ABC có A(1 , 0) và hai đường thẳng chứa các đường cao kẻ từ B và C có

phương trình: x – 2y + 1 = 0 ; 3x + y – 1 = 0 Tính diện tích tam giác ABC

2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Gọi I là trung điểm cạnh

bên SC Tính khoảng cách từ S đến mp (ABI)

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm số tự nhiên n thỏa : 2 n 2 2 3 3 n 3

C C  2C C C C  100

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy , cho d: x – 7y + 10 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng : 2x + y = 0 và tiếp xúc với d tại A( 4 , 2 )

2 Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng (d1) :

211

z y x

t y

t x

1

21

a) Xét vị trí tương đối của (d1) và (d2)

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (d1) và N thuộc (d2) sao cho đường thẳng MN song song với

mp(P): x– y + z = 0 và độ dài đoạn MN bằng 2

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tìm m để phương trình : x 3 2 x 4  x 6 x 4 5  m có đúng 2 nghiệm

Trang 8

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = x

x 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình : x

x 1 = m

Câu II (2,0 điểm)

4 cos(

2 2 sin

1 cos

dx x x

Câu IV (1,0 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông , AB = AC = a AA1 = a 2 Gọi M,

N lần lượt là trung điểm của AA1 và BC1 Chứng minh MN là đường vuông góc chung của AA1 và BC1.Tính thể tích hình chóp MA1 BC1

Câu V (1,0 điểm)

Tìm các góc của tam giác ABC để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất : Q = sin2A + sin2B – sin2C

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy cho ABC vuông tại C , biết A(– 2 ; 0) ; B(2 ; 0) và khoảng cách từ trọng tâm G của

ABC đến trục hoành là 1

3 Tìm tọa độ đình C

2 Trong kgOxyz cho 3 điểm A(1 , 1 , 0) ; B(0 , 2 , 0) : C(0 , 0 , 2)

a) Viết ph/tr mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ O và vuông góc với BC Tìm toạ độ giao điểm của đt ACvới mp(P)

b) CMR: Tam giác ABC vuông Viết ph/tr mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x + 1) 1 x 2

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy cho 2 đ/ thẳng (d1) : 2x – y + 5 = 0 (d2) : x + y – 3 = 0 và điểm I(– 2 , 0) Viếtphương trình đường thẳng (d) đi qua điểm I và cắt 2 đường thẳng (d1) , (d2) lần lượt tại A và B sao cho

62

Câu VIIb (1,0 điểm)

Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên , mỗi số có 6 chữ số và thỏa điềukiện : sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó , tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ

số cuối một đơn vị

Trang 9

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = x4 – 6x2 + 5

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để ph/tr sau có 4 nghiệm phân biệt : x4 – 6x2 – log2 m = 0

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : 2sinx.cos2x + sin2x.cos2x = sin4x.cosx

x y

2 2

22

Câu III (1,0 điểm)

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc vớiđáy, cạnh SB tạo với đáy một góc 60o Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =

3

3

a Mặt phẳng (BCM)cắt cạnh SD tại N Tính thể tích khối chóp S.BCMN

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy , cho tam giác ABC cân tại B với A(1 ; – 1) , C(3 ; 5) Đỉnh B thuộc đ/thẳng d: 2x – y =

0 Viết phương trình các đường thẳng AB , BC

2 Cho hai đường thẳng (d1) : x 1 y 2 z 5

Câu VIIa (1,0 điểm)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy cho điểm và Elip (E) : 9x2 + 64y2 = 576 Viết ph/tr tiếp tuyến d của (E) biết d cắt 2trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho AO = 2.BO

2 Trong không gian Oxyz , cho điểm A(4 , 0 , 0) ; B(0 , 4 , 0) và mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB

a) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với mp(P)

b) Xác định toạ độ điểm K sao cho KI vuông góc với mp(P) đồng thời K cách đều gốc toạ độ O vàmp(P)

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tính tích phân I = dx

x x

x

e

.ln.21

ln231

Trang 10

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : (2sin2x – 1).tan22x + 3.(2.cos2x – 1) = 0

(

13)).(

(

2 2

2 2

y x y x

y x y x

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân I =   

10

5 x 2 x 1

dx

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Góc BAD = 60o SA vuông góc vớimp(ABCD) và SA = a Gọi C/ là trung điểm của SC Mặt phẳng (P) đi qua AC/ và song song với BD , cắtcác cạnh SB, SD tại B/, D/ Tính thể tích khối chóp S.AB/C/D/

y

y x

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy , cho tam giác ABC có A(2 , 1) , đường cao qua B có phương trình: x – 3y – 7 = 0 vàtrung tuyến qua C có phương trình : x + y +1 = 0 Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác

2 Trong không gian Oxyz, cho mp(P) : 2x + y – z + 5 = 0 và các điểm A(0 , 0 , 4) ; B(2 , 0 , 0)

a) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mp(P)

b) Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mp(P)

Câu VIIa (1,0 điểm)

Giải phương trình : log 2 2log 4 logx  2x  2x 8 6

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC với A(–1; 1) ; B(–2; 0) ; C(2 ; 2)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua hai điểm A, B

b) Tìm điểm M trên (d) cách điểm C một khoảng là 34

2 Trong không gian Oxyz , cho lăng trụ đứng ABC.A/ B/ C/ có A(0 , 0 , 0) ; B(2 , 0 , 0) ; C(0 , 2 , 0) ; A/(0, 0 , 2)

a) CMR: A/C vuông góc với BC/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC/)

b) Viết phhương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng B/C/ trên mặt phẳng (ABC/)

Câu VIIb (1,0 điểm)

12.(log x 1).log x log 0

4

Trang 11

Cho hàm số y = ( x – 1 ).( x2 + mx + m )

1 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

2 Khảo sát hàm số trên khi m = 4

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : 2cos2x + 2 3.sinxcosx + 1 = 3( sinx + 3.cosx )

12

) 1 ln(

) 1 ln(

2

x

y x y x

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , BD = a ; AC = a 3 ; và đường cao hình chóp là

SO = a 3 Trên cạnh SB lấy điểm M sao cho MOD = 1200 Tính thể tích khối tứ diện M.ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Một hình chữ nhật ABCD có đỉnh A(5 ; 1) ; C(6 ; 0) và một cạnh có phương trình : x + 2y – 12 =

0 Tìm phương trình các cạnh còn lại của hình chữ nhật

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0 ; 0 ; 3 ) ; B(1 ; 0 ; 0) ; C(0 ; 3 ; 0) ; D( 1 ;

1 ; 1) và mặt phẳng (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0

a) Tìm tọa độ hình chiếu của gốc tọa độ lên mặt phẳng (ABC)

b) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm B , nằm trong (P) và cách D một khoảng bằng 1

Câu VIIa (1,0 điểm)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC với B(3 ; 5) ; C(4 ; – 3), phân giác trong của góc A có phương trình : x + 2y – 8 = 0 Tìm phương trình các cạnh của ABC

2 Trong k/g Oxyz cho hai điểm A( 0 ; 0 ; 4) ; B(2 ; 0 ; 0) và mặt phẳng (P) : 2x + y – z + 5 = 0

a) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm O, A , B và có khoảng cách từ tâm I của (S) đến (P) là5

6

b) Viết phương trình đường thẳng (D) qua A , song song với (P) và cắt đường thẳng OB

Câu VIIb (1,0 điểm)

Tính tích phân I =

2 2 6

cot x

dxsin x 1

Trang 12

Cho hàm số y =

1

12

x x

a) Khảo sát hàm số Gọi đồ thị là (C)

b) Gọi I là tâm đồi xứng của (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : sin 2x cos 2x tan x cot x

Câu III (1,0 điểm)

Cho 2 đường thẳng song song d1 , d2 Trên d1 có 10 điểm phân biệt , trên d2 có n điểm phân biệt ( n  2) Biết rằng có 2800 tam giác có 3 đỉnh lấy từ tất cả các điểm đã cho Tìm số n ?

Câu IV (1,0 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , đỉnh A’ cách đều các đỉnh

A,B,C Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích lăng trụ

y

xy y

y x x

x

xy x

922

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1.Viết phương trình đường tròn đi qua A(4 ; 2) và tiếp xúc với hai đ.thẳng (d1) : x – 3y – 2 = 0 ;(d2) : x – 3y – 18 = 0

2 Cho mặt cầu (S): (x + 2)2 + (y –1)2 + z2 = 26 và đường thẳng (d): x = 1 ; y = 2 – 5t; z = –4 + 5t

a) Tìm tọa độ giao điểm A, B của (d) với (S)

b) Lập phương trình các mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A, B

Câu VIIa (1,0 điểm)

22log (2x 2) log (9x 1) 1   

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Tùy theo m biện luận sự tương giao giữa đ.thẳng (d) : mx – y – 2m + 3 = 0 và đường tròn (C) : x2 + y2 –2x + 4

Câu VIIb (1,0 điểm)

Giải phương trình : 4x – 2x+1 + 2.(2x – 1).sin(2x + y – 1) + 2 = 0

Trang 13

Cho hàm số y = x3 – 3(m + 1)x2 + 3m(m + 2)x + 1 (1)

1 Khảo sát hàm số (1) khi m = 1

2 CMR: hàm số (1) luôn luôn có cực đại và cực tiểu xác định các giá trị của m để hàm số (1) đạt cực đại

và cực tiểu tại các điểm có hoành độ dương

Câu II (2,0 điểm)

12 sin

2

2 3

2 2 3

4

xy x

y x

y x y x x

Câu III (1,0 điểm)

Tìm m để phương trình : 4 x2 1  xm có nghiệm

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = h ; SA  (ABC) Gọi H và I lần lượt

3

93

3

93

3

y x z

z x

z y

y z

y x

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC cân đỉnh A với phương trình hai cạnh bên (AB) : 2x – y + 5 = 0 ; (AC) : 3x + 6y – 1

= 0 Cạnh đáy BC đi qua M(2 ; – 1 ) Viết phương trình cạnh BC

2 Trong k/g Oxyz , cho A(2 , 3 , 2) ; B(6 ,– 1 , – 2) ; C(– 1 ,– 4 , 3) ; D(1 , 6 ,– 5) Tính góc giữa hai

đường thẳng AB và CD Tìm toạ độ điểm M thuộc CD sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất

Câu VIIa (1,0 điểm)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Một hình thoi ABCD với đường chéo AC có phương trình : x + 2y – 7 = 0 , một cạnh là : x + 7y – 7 = 0

và một đỉnh (0 ; 1) Tìm phương trình các cạnh của hình thoi

2 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng (dm) là giao tuyến của hai mp (P) : mx + y – mz – 1 = 0 ; (Q) : x – my + z – m = 0

a) Chứng minh góc giữa (dm) và trục Oz không đổi , khoảng cách giữa (dm) và trục Oz không đổi b) Tìm tập hợp các giao điểm M của (dm) và mp (Oxy) khi m thay đổi

Câu VIIb (1,0 điểm)

Trang 14

2 Tìm các điểm M thuộc (C) có khoảng cách đến đ/th : 3x + 4y = 0 bằng 1

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : 3 cos sin 0

4 cos

2

Câu III (1,0 điểm)

Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm :

Câu IV (1,0 điểm)

Cho khối nón đỉnh S , đường cao SO = 6 cm và bán kính đáy R = 2 cm Mặt phẳng (P) song song với đáy cắt khối nón theo thiết diện là hình tròn (C) tâm I Tính độ dài đoạn OI để thể tích của khối nón đỉnh O , đáy

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Cho hai đường thẳng (d1) : x – 3y + 6 = 0 ; (d2) : 2x – y – 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đối xứng (d2) qua (d1)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1 ; 2 ; 3)

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M và cắt các trục Ox , Oy , Oz tại các điểm A , B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua điểm M và cắt các trục Ox , Oy , Oz tại các điểm A , B, C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC

Câu VIIa (1,0 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2009 mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC với B(2 ; – 7) , phương trình đường cao vẽ từ A là (d) : 3 x + y + 11 = 0 , trung tuyến vẽ từ C là (D) : x + 2y + 7 = 0 Tìm phương trình các cạnh của ABC

2 Cho tứ diện ABCD với A(3 ; 5 ; -1) ; B(7 ; 5 ; 3) ; C(9 ; -1 ;5) ; D( 5 ; 3 ; -3) Viết phương trình mặt phẳng cách đều bốn đỉnh của tư diện đó

Câu VIIb (1,0 điểm)

Trên các cạnh AB , BC , CD , DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1 , 2 , 3 và n điểm phân biệt khác

A , B , C , D

Tìm n biết số tam giác có 3 đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439

Trang 15

Cho hàm số y = x4 – 2m2x2 + 1 (1)

1 Khảo sát hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị h/s (1) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

Câu II (2,0 điểm)

1 Tìm nghiệm thuộc khoảng 0,  của ph/trình : 

.212cos32sin

x x

2

2 2

)(7

)(3

y x y

xy x

y x y

xy x

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ; AB = a ; SA  (ABCD) ; SC hợp với đáy một góc 300

và với mặt bên (SAB) một góc 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

y

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Lập phương trình đường tròn qua A(1 ; 2) ; B(3 ; 4) và tiếp xúc với đường thẳng (d) : y = 3 (1 – x )

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đt (d): x 1 y 1 z 2

a) Viết pt đường thẳng () qua M(1 , 1 , –2) song song với (P) và vuông góc với (d)

b) Gọi N là giao điểm của (P) và (d) Tìm điểm K trên (d) sao cho KM = KN

Câu VIIa (1,0 điểm)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Lập phương trình đường tròn qua A(4 ; 2) và tiếp xúc với hai đường thẳng (d1) : x – 3y – 2 = 0 ; (d2) :x – 3y +18 = 0

2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A(0 ; 0 ; 0) ; B(a ; 0 ; 0) ; D( 0 ; a ; 0) ; A’(0 ; 0 ; b) với a ,

x x 1

Trang 16

Cho hàm số y = – x3 + (2m + 1).x2 – m – 1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên , vẽ đồ thị h/s (1) khi m = 1

2 Tìm m để (Cm) tiếp xúc với đường thẳng (d) : y = 2mx – m – 1

Câu II (2,0 điểm)

Câu III (1,0 điểm)

Áp dụng khai triển nhị thức Newton của (x2 + x)100 CMR :

2

1.2002

1.199

2

1.1012

1

100

199 100 100

198 99 100

100 1

100

99 0

Câu IV (1,0 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tâm O Hình chiếu của A’ trên đáy ABC

trùng với O và BAA' = 450

a) Chứng minh BCC’B’là hình chữ nhật

b) Tính thể tích khối lăng trụ đó

Câu V (1,0 điểm)

Cho x , y , z là 3 số dương thoả mãn x + y + z = 0 CMR : 3 4 x  3 4 y  3 4 Z 6

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Lập phương trình đường thẳng (d) qua điểm A(3 ; 0) và cắt các đường thẳng (d1): 2x – y – 2 = 0 ; (d2): x+ y + 3 = 0

tại hai điểm B , C sao cho A là trung điểm BC

2 Cho ba điểm A(a ; 0 ;0) ; B(0 ; b ;0) ; C (0 ; 0 ; c) , với a , b , c là các số dương thay đổi sao cho a2 + b2+ c2 = 3

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Lập phương trình đường thẳng (d) qua điểm A(2 ; 1) và tạo với đường thẳng (d’) : 2 x + 3y + 4 = 0 một góc 450

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm pt đường vuông góc chung của hai đường thẳng:

Câu VIIb (1,0 điểm)

Cho họ đường cong (Cm) : y =

2

x 2

 , với m là tham số Tìm trên Ox những điểm mà

đồ thị không đi qua

Trang 17

Cho hàm số y =

3

1133

2 3

2 Tìm trên (C) hai điểm phân biệt M , N đối xứng với nhau qua trục tung

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : sinx.cos2x + cos2x.(tan2x – 1) + 2.sin3x = 0

2 Giải bất phương trình : 2

3

log x log x

Câu III (1,0 điểm)

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình : x2 2 4 x 2  x2 5 4 x 2 m có nghiệm thực

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp đều SABCD, đáy ABCD là hình vuông có cạnh 2a.Cạnh bên SA = a 5.Một mặt phẳng (P)

đi qua A,B và vuông góc với m¨t ph¼ng (SCD),(P) lần lượt cát SC,SD tại C1 và D1

a) Tính diện tích của tứ giác ABC1D1

b) Tính thể tích của khối đa diện ABCDD1C1

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Lập phương trình đường tròn có tâm thuộc (d) : x = 5 và tiếp xúc với hai đường thẳng (d1) : 3x – y + 3 =

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Newton của (1+3x)2n , biết rằng : 3 2

A 2A = 100

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Lập phương trình đường tròn qua A(1 ; – 2) và qua giao điểm B , C của đường thẳng (d) : x – 7y + 10 =

0 với đường tròn (C’) : x2 + y2 – 2x + 4y – 20 = 0

2 Trong không gian Oxyz, xét mặt phẳng (Pm) : 3mx + 5 1 m 2 y + 4mz + 20 = 0 , m -1 ; 1

a) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp (Pm)

b) CMR với mọi m -1 ; 1 , (Pm) tiếp xúc với một mặt cầu cố định

Câu VIIb (1,0 điểm)

C 2.2C 3.2 C (2n 1)2 C  2009

Trang 18

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Cho điểm M(xo , yo) thuộc (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A và B

Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn AB

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : sin2x + cos2x + 3.sinx – cosx – 2 = 0

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; cạnh bên SA = h và SA  (ABCD) M là điểm

thay đổi trên cạnh CD , đặt CM = x Hạ SH  BM

11

2 2

y y x

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(8 ; 6) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 12(đvdt)

2 Viết phương trình mp (P) chứa trục Oz và tạo với mp () : 2x + y – 5 z = 0 môt góc 600

Câu VIIa (1,0 điểm)

Giải bất phương trình : log2(x – 5) + log2(x + 2 ) < 3

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Lập phương trình các cạnh của ABC biết C(– 3; 1) ; phân giác trong AD : x + 3y + 12 = 0 ; đường cao

AH : x + 7y + 32 = 0

2 Viết phương trình mp (Q) đi qua A(3 ; 0 ; 0) ; B(0 ; 0 ; 1) và tạo với mp (Oxy) một góc 600

Câu VIIb (1,0 điểm)

Giải phương trình : log7 x = log3 ( 2 + x )

Trang 19

Cho hàm số y = x3 + 3mx2 + ( m + 1) x + 1 , (1) ( m là tham số thực )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = –1 đi qua điểm A(1

; 2)

Câu II (2,0 điểm)

Câu III (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = x và y = x2 + 3

2x –

32

Câu IV (1,0 điểm)

Cho một hình chóp có đáy là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Mặt bên qua cạnh huyềnvuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại đều tạo với đáy góc 45o

a) CMR hình chiếu vuông góc của đỉnh hình chóp xuống đáy là trung điểm cạnh huyền của đáy

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Cho họ (Cm) : x2 + y2 – 2(m +2)x + 4my + 19m – 6 = 0 Định m để (Cm) là đường tròn có bán kính là 10

2 Trong không gian Oxyz , cho A(1 ; 2 ; -1) ; B(-1 ; 1 ; 1) ; C(1 ; 0 ; 1)

a) Chứng minh OABC là một tứ diện vuông đỉnh O

b) CMR ngoài điểm O còn có một điểm S duy nhất sao cho SABC là tứ diện vuông đỉnh S Tìm toạ

độ điểm S

Câu VIIa (1,0 điểm)

Cho họ đường cong (Cm) : y = x3 + 3mx2 + 3(m2 – 1) x + m3 – 3m , với m là tham số Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (Cm)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Cho họ (Cm) : x2 + y2 – 2(m +2)x + 4my + 19m – 6 = 0 Định m để (Cm) là đường tròn Tìm tập hợp tâm của họ (Cm)

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(1 ; 0 ; 0), B(1 ; 1 ; 0), C(0 ; 1 ; 0), D(0 ; 0 ; m) với m là tham số khác 0

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD khi m = 2

b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên BD Tìm các giá trị m để diện tích OBH đạt giá trị lớn nhất

Câu VIIb (1,0 điểm)

Trang 20

Cho hàm số y = 2. 1

2

2 4

x

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình các đường thẳng đi qua A(0 , 2) và tiếp xúc với (C)

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : 1  sinx  1  cosx  1

2 Giải bất phương trình : (x + 1) (x – 3) x22x 3 < 2 – (x – 1 )2

Câu III (1,0 điểm)

Tìm số phức z sao cho z2 = z

Câu IV (1,0 điểm)

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB = a ; BC = 2a ; AA’ = 3a Một mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với A’C lần lượt cắt các đoạn thẳng CC’, BB’ tại M và N a) Tính thể tích khối chóp C.A’AB

42

m y mx

m my

x

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2 + y2 – 2x , khi m thay đổi

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(– 2 ; 3) và cách đều hai điểm B(5 ; – 1) , C(3 ; 7)

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho (d) :

2

2z2

y1

b) Viết phương trình hình chiếu của (d) lên mặt phẳng (P)

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tính tích phân : I =

1 3

2 0

x dx

4 x

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Cho đường thẳng (d) : 2x – 2y + 1 = 0 và hai điểm A(0 ; 4) ; B(0; 5) Viết phương trình đường thẳng (d1) qua A ; (d2)

qua B và nhận (d) là đường phân giác

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1 ; 2 ; 3), B(0 ; 1 ; 3), I(0 ; 1 ; 2)

a) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và qua A

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm B và có PVT n= (1 ; 1 ; 1) Chứng minh (P) cắt (S) theo một đường tròn (C) Tìm tâm và bán kính của (C)

Câu VIIb (1,0 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau mà mỗi số đều lớn hơn 2500

Trang 21

Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m

1 Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho nghịch biến trên (-1; 1)

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = -1

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : 4.(sin3x + cos3x) = cosx + 3sinx

3 3

2 8

2 2

3 3

y x

y y

x x

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân I =    

6

2 2x 1 4x 1

dx

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân với AB = AC = a và BAC =  Cạnh SA = h của hình chóp vuông góc với đáy Lấy trung điểm P của BC và các điểm M, N lần lượt trên AB, AC sao cho AM =

AN = AP Tính thể tích của khối chóp S.AMPN

Câu V (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin5x + 3 cosx

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – x – 7y = 0 và đường thẳng (d) : 3x + 4y – 3 = 0 Viết phương trình tiếp tuyến với (C)

tại các giao điểm của (d) và (C)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0 ; 0 ; -3), B(2 ; 0 ; -1) và mặt phẳng (P) :3x – 8y + 7z –1

= 0

a) Tìm I là giao điểm đường thẳng AB và mặt phẳng (P)

b) Tìm C (P) sao cho ABC là tam giác đều

Câu VIIa (1,0 điểm)

Giải bất phương trình : 22x 2  4x 2  4.22x x  2  1 2 0

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

theo một dây cung có độ dài là 10

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm S(0 ; 0 ; 1), A(1 ; 1 ; 0) Hai điểm M(m ; 0 ; 0), N(0 ;

n ; 0) thay đổi sao cho m + n = 1 và m, n > 0

a) Chứng minh rằng thể tích hình chóp S.OAMN không phụ thuộc vào m, n

b) Tính khoảng cách từ A đến m phẳng (SMN).Từ đó suy ra rằng m.phẳng (SMN) tiếp xúc với một mặt cầu cố định

Câu VIIb (1,0 điểm)

Giải bất phương trình : log2 (x – 2) > 2 + 6 1

8log 3x 5

Trang 22

Cho hàm số: y = -x4 + 2(m + 1)x2 - 2m - 1

1 Xác định tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm lập thành một cấp số cộng

2 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : sinx + sin2x = 3(cosx + cos2x)

2 Giải phương trình : x 3 0.25

2

2log (4 x)log 6

Câu III (1,0 điểm)

CMR : Với mọi số nguyên dương chẵn ta luôn có : 0 ( 1) 1 ( 2) 2 2 2 1 0

Câu IV (1,0 điểm)

Hình chóp S.ABCD có SA = a là chiều cao của hình chóp và đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có

AB = BC = a và AD = 2a Gọi E là trung điểm của AD Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE

y x

2

2 2 2

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho

2 2

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1 ; 2 ; –1), B(2 ; –1 ; 3), C(– 4 ; 7 ; 5)

a) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác Tính diện tích tam giác ABC

b) Tìm chân đường phân giác trong vẽ từ B của tam giác ABC

Câu VIIa (1,0 điểm)

Tính tích phân I = 4 sin x

0(tan x e cos x).dx

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với C(–1; –1) ; AB = 5 ; đường thẳng AB có phương trình : x + 2y – 3 = 0 và trọng tâm ABC thuộc đường thẳng (d) : x + y – 2 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và B

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) :

1 2 2 3

ìï = ïï

ïï = íï

-ïï = ïïî

và mặt phẳng

( ) : 2a x y- - 2z+ =1 0

a) Tìm M  (d) sao cho d(M,()) = 3

b) Tìm K là điểm đối xứng của I(2; –1 ; 3) qua (d)

Câu VIIb (1,0 điểm)

Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên , mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau

và tổng của các chữ số hàng chục , hàng trăm , hàng ngàn bằng 8 ?

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w