1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ôn thi lớp 10 môn Toán

11 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 160,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập hay luyện thi vào lớp 10 Ôn thi vào lớp 10 môn toán

Trang 1

Bài1:Rútgọnbiểuthức:

a

B

5 2

b P =

:

x y xy

 

  Với x > 0, y > 0 và x  y

Tínhgiátrịcủabiểuthức P tại x = 2016 và y = 2015

Bài 2: 1.Giảihệphươngtrình

2x y 3 2x y 1

2 Giảiphươngtrình: a x3 –x = 0 b x42x2 0

Bài 3:Cho phươngtrình : x2 – 5x + m – 2 = 0

a Tìmgiátrị m đểphuwongtrìnhcĩ 2 nghiệmx1, x2 vàtìmgiátrịnhỏnhấtbiểuthứcA = x2

(x2

2 -1) –x2

b Tìm mđểphươngtrìnhthỏamãn: 3x1 + 8x2 =26

Bài 4: Chođườngthẳng (d): y = 2x + m – 1

a Khi m = 3, tìm a đểđiểmA(a; -4) thuộcđườngthẳng (d).

b Tìm m đểđườngthẳng (d) cắtcáctrụctọađộ Ox, Oylầnlượttại M và N saocho tam

giác OMN cĩdiệntíchbằng 1

Bài 5:Chođườngtrịn (O) đườngkính AB VẽtiếptuyếnAxvớiđườngtrịn (O) Trên Ax lấy

điểm M sao cho AM > AB, MB cắt (O) tại N (N khác B) Qua trung điểm P của đoạn

AM, dựng đường thẳng vuơng gĩc với AM cắt BM tại Q

a Chứng minh tứ giác APQN nội tiếp đường trịn

b Gọi C là điểm trên cung lớn NB của đường trịn (O) (C khác N và C khác B) Chứng minh: BCN OQN 

c Chứng minh PN là tiếp tuyến của đường trịn (O)

Trang 2

Bài 1:Rútgọnbiểuthức:

a

3 5 (3 5)

10 2

b

2

a

2

Bài 2: Cho đường thẳng (d): y = (k - 1)x + n và 2 điểm A(0; 2) và B(-1; 0)

1 Tìm giá trị của k và n để :

a Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A và B

b Đường thẳng (d) song song với đường thẳng () : y = x + 2 – k

2 Cho n = 2 Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích

tam giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB

Bài 3:Cho phươngtrình: x2 2(m1)x2m 2 0 với x làẩnsố.

a Chứng minh rằngphươngtrìnhluôncóhainghiệmphânbiệtvớimọim

b Gọihainghiệmcủaphươngtrìnhlà x1 , x2 , tínhtheo m giátrịcủabiểuthức

E = x122m1x22m 2

Bài 4: Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi H là

giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC (D  AC, E  AB)

a Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn

b Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC Chứng minh

rằng ba điểm H, J, I thẳng hàng

c Gọi K, M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD Chứng minh rằng

Bài 5: Giảiphươngtrình: a

1 1 2 3

x x

 b (2x + 1)4 – 8(2x +1)2 – 9 = 0

Trang 3

Bài 1:Rút gọn các biểu thức sau:

A 32 3 18 : 2

B

C =

2

2a 1 aaa , với a > 0,5

Bài 2:Giải phương trình:x + 3 x 4 0  b) (x2 – 2)(x2 + 2) = 3x2

Bài 3:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P) có phương trình y 2x2 và đường thẳng (d) có phương trình y2(m1)x m 1, trong đó m là tham số.

a Xác định m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

b Chứng minh rằng khi m thay đổi, các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố

định Tính khoảng cách từ O đến điểm cố định đó

Bài 4:Cho phương trình 8x2 - 8x + m2 + 1 = 0 (x là ẩn số)

a Định m để phương trình có nghiệm x = ½

b Định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện: x14 - x24 = x13 - x23

Bài 5:Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy một điểm C ( C

không trùng với A,B và CA > CB ) Các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A , tại C cắt nhau ở điểm D, kẻ CH vuông góc với AB ( H thuộc AB ), DO cắt AC tại E

a Chứng minh tứ giác OECH nội tiếp

b Đường thẳng CD cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh :

c BD cắt CH tại M Chứng minh EM // AB

2BCF CFB  90

Trang 4

Bài 1:Cho biểu thức:

A =

:

2

b a

nhau

a) Rút gọn biểu thức A –

2

b a

 

b) Tính giá trị của A khi a = 7  4 3 và b = 7 4 3

Bài 2:Giải phương trình: a x3 + 5x2 – 6x = 0 b x3 – 4x + 3 = 0

Bài 3:a Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó là đường thẳng

(d) song song với đường thẳng y = x + 2 và chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2

b Cho hai hàm số y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m) có đồ thị là hai đường thẳng (d)

và (d1) Chứng tỏ (d) và (d1) cắt nhau trục tung

Bài 4:Cho phương trình ẩn x: x2– 5x + 7 – m = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình

có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn đẳng thức x1 = 4x2 + 1

Bài 5:Cho tam giác ABC vuông tại A Qua C kẻ đường thẳng d vuông góc với AC Từ

trung điểm M của cạnh AC kẻ ME vuông góc với BC (E thuộc BC), đường thẳng ME cắt đường thẳng d tại H và cắt đường thẳng AB tại K

a Chứng minh: ∆AMK = ∆CMH, từ đó suy ra tứ giác AKCH là hình bình hành

b Gọi D là giao điểm của AH và BM Chứng minh tứ giác DMCH nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

c Chứng minh: AD.AH = 2ME.MK

d Cho AB = a và ACB 30  0 Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác DMCH theo a

Trang 5

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

A =

3 y3

x 

C =

x 4 x + 4 x 4 x

0

x 4 x x 2 x x 2

Giải hệ phương trình:

+ y = 3 2

x - = 3 2

x y

Bài 3:Cho (P): y = ax2

a Tìm a để (P) đi qua A( 3; 3) Vẽ (P) vừa tìm được

b Xác định m để đường thẳng y = (2 - m)x+ 3m - m2 tạo với trục hoành 1 góc 60

Bài 4:Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình trên khi m = 6

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 x2 3

Bài 5:Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R) (B,

C cố định, A di động trên cung lớn BC) Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M Từ M

kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F, cắt AC tại I

a) Chứng minh rằng MBC = BAC Từ đó suy ra MBIC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh rằng: FI.FM = FD.FE

c) Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB) Đường thẳng QF cắt (O) tại

T (T khác Q) Chứng minh ba điểm P, T, M thẳng hàng

Trang 6

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau :

  với x > 0, x 9

Trục căn thức ở mẫu :

1 5

15 5 3 1

Bài 2:Giải phương trình: a 4x 2x1 5 b x(x + 2 5) -1 = 0 Bài 3:

Cho (P): y = x2 và (d): y = 2x + 3

a Tìm tọa độ giao điểm A và B của 2 đồ thị trên

b Gọi C và D lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành Tính diện tích tứ giác ABCD

Bài 4:(1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 2.

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn (x1 + m)(x2 + m) = 3m2 + 12

Bài 5:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC), nội tiếp đường tròn tâm (O) Các

đường cao AD, CF cắt nhau tại H

a Chứng minh BFHD nội tiếp Suy ra AHC = 180 - ABC

b Gọi M thuộc cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B,C) và điểm N đối xứng với M qua AC Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp

c Gọi I là giao điểm AM và HC, J là giao điểm của AC và HN Chứng minh AJI = ANC và OA  IJ

Trang 7

Bài 1:Cho biểu thức A =

 2

:

b a

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh A > 1

Bài 2:1 Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

4

3;

5

5 1

2 Giải hệ phương trình:

x - y = - 1

2 3 + = 2

x y

Bài 3:Cho parabol y = x2 (P) và đường thẳng y = 2x -m (d), với m là tham số

a.Tìm các giá trị của m để (P) và (d) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 9

b.Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt đều nằm bên trái trục tung

Bài 4:Cho phương trình: mx2 + x + m – 1 = 0

a Giải phương trình khi m = 1

b Định m để pt có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn: 1 2

1 1

1

xx

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC lấy

điểm M (M khác B, C và H) Kẻ ME vuông góc với AB tại E; MF vuông góc với AC tại F

a Chứng minh các điểm A, E, F, H cùng nằm trên một đường tròn

b Chứng minh BE.CF = ME.MF

c Giả sử MAC 45  0 Chứng minh

BE HB

=

Trang 8

Câu 1: 1.ChoA=

x 1

x 1 x 1

  (với x ≥ 0; x ≠ 1)

Chứng minh rằng 0 ≤ A ≤ 1

2 Cho biểu thức P = 2

x 1 x 2 x 1 x 2x 1

     với x ≥ 0; x ≠ 1

a Rút gọn P

b Tìm các giá trị của x để P > 0

c Tìm giá trị lớn nhất của P

Câu 2 Cho phương trình x2−2 x +m−3=0 với m là tham số

1) Giải phương trình khi m=3

2) Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả

mãn điều kiện: x1

2

−2 x2+x1x2=−12

Câu 3 Cho (P) y =x2 và đường thẳng (d) có hệ số góc k đi qua M(0;1)

a Chứng tỏ rằng (P) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A; B

b Chứng minh tam giác OAB vuông

Câu 4.Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi M là một điểm nằm trên đường

tròn (O) sao cho AM = R; C là một điểm tùy ý trên đoạn OB ( C khác B) Đường thẳng qua C và vuông góc với AB lần lượt cắt các đường thẳng MA, MB tại K và H

a Chứng minh tứ giác AMHC nội tiếp

b Tinh độ dài đoạn BM và diện tích tam giác MAB theo R

c Tiếp tuyến của đường trỏn (O) tại M cắt CK tại I Chứng minh tam giác MIH đều

d Các đường thẳng KB và MC cắt đường trỏn (O) lần lượt tại E và F Chứng minh EF song song với KC

Trang 9

Câu 1 : Rút gọn biểu thức

A =

(1+√x)2−4√x

1−√x B =

Câu 1 : Giải phương trình và hệ phương trình sau:

Câu 3 : Cho (P): y = x2 và (d) y = (m-2)x + 1

a) Tìm điểm cố định của (d).

b) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B nằm khác phía

trục tung

c) Tìm m để diện tích tam giác OAB = 2.

Câu 4: Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + 2m – 5 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm GTLN của biểu thức A = 4x1x2 – x1² – x2²

Câu5:Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) bán kính R, BC = a, với a và R là các

số thực dương Gọi I là trung điểm của cạnh BC Các góc CAB ABC BCA , , đều là góc

nhọn

a) Tính OI theo a và R

b) Lấy điểm D thuộc đoạn AI, với D khác A, D khác I Vẽ đường thẳng qua D song song với BC cắt cạnh AB tại điểm E Gọi F là giao điểm của tia CD và đường tròn (O), với F khác C Chứng minh tứ giác ADEF là tứ giác nội tiếp đường tròn

c) Gọi J là giao điểm của tia AI và đường tròn (O), với J khác A Chứng minh rằng AB.BJ = AC.CJ

Trang 10

Câu 1: Rút gọn biểu thức:

A =

x2+√x x−x+1

2 x+x

2 1

3 2 2

2 1

Câu 2: Giải phương trình: a x 2 x  6 3 x b (2 x )(1 x )x 5

Câu 3:a Cho hai hàm số bậc nhất y = x – m và y = -2x + m – 1 Với giá trị nào của m thì

đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành

2 Cho các đường thẳng (d1): y = 3x + 1,(d2): y = –2x – 1

(d3): y = (3 – m)²x + m – 5 (với m ≠ 3)

Tìm các giá trị của m để các đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy.

Câu 4:a.Cho phương trình:x2 – (m – 1)x – m = 0 , trong đó là tham số, m là ẩn số.Định

m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều nhỏ hơn 1

b.Cho phương trình (ẩn x): x2- mx – 2 = 0 (*) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của

phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức: N= x12 (x1  2)(x2  2) x22 có giá trị nhỏ nhất

Câu 5:Cho đường tròn (O) và điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) Kẻ hai tiếp tuyến

MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm) Một đường thẳng d đi qua M cắt đường tròn tại hai điểm C và D (C nằm giữa M và D, d không đi qua tâm O)

a Chứng minh rằng: MA2 = MC.MD

b Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp trong đường tròn

c Cho MC.MD = 144 vàOM= 13 (độ dài các đoạn thẳng đã cho có cùng đơn vị đo) Tính độ dài đường tròn (O) và diện tích hình tròn (O

Ngày đăng: 01/07/2016, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành. - Bộ đề ôn thi lớp 10 môn Toán
th ị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w