1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an lớp 4 tuần 29

30 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rốn kỹ năng giải bài toỏn: Giải bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số 2.. +Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó?. - 1 số học sinh nêu, lớp

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2011

Tập đọc Bài 57: Đờng đi Sa Pa.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu cỏc từ ngữ trong bài, hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ

đẹp độc đỏo của Sa Pa, thể hiện tỡnh cảm yờu mến thiết tha của tỏc giả đối với cảnh đẹp đất nước.

2 Kỹ năng: Đọc lưu loỏt toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng

thể hiện niềm vui, sự ngưỡng mộ, hỏo hức của khỏch du lịch trước vẻ đẹp của đường đi Sapa

3 Thỏi độ: Yờu mến cảnh đẹp của đất nước.

II Đồ dùng dạy học.

GV: -Tranh minh hoạ sgk, bảng phụ viết nội dung

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2 Giới thiệu chủ điểm : Khám phá Thế giới

và giới thiệu bài

- Y/c hs chia đoạn- chốt ý đúng

3 đoạn: Đ1: Đầu liễu rủ

Đ2: Tiếp sơng núi tím nhạt

Đ3: Còn lại

- Nêu cách chia đoạn

+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp sửa phát âm - 3 Hs đọc

- Theo dõi, nêu cách đọc 1,2 hs đọc+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa - 3 HS khác đọc

- Y/c hs luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc.Đại diện cặp đọc

- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu toàn bài

* HĐ2: Tìm hiểu bài.

- Nói điều các em hình dung khi đọc đoạn 1?

- Từ: huyền ảo

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

- ý đoạn 1: Phong cảnh đờng đi SaPa. - HS nêu.

- Đọc thầm đoạn 2 nói điều em hình dung

đ-ợc về 1 thị trấn nhỏ trên đờng đi Sa Pa?

- Từ : Vàng hoe

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

…Cảnh phố huyện rất vui mắt, rực rỡ sắc màu: nắng vàng hoe; những em bé Hmông,

Trang 2

Tu Dí, Phù lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc

sỡ đang chơi đùa; ngời ngựa dập dìu đi chợ trong sơng núi tím nhạt

- ý đoạn 2: Phong cảnh 1 thị trấn trên

đ-ờng đi SaPa.

- Trả lời, lớp nhận xét

- Đọc lớt đoạn còn lại và miêu tả điều em

hình dung đợc về cảnh đẹp SaPa?

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

…Ngày liên khắc mùa thu Ngày liên khắc mùa thu ……

- Nêu 1 chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế

bằng lời của tác giả? - Nhiều hs tiếp nối nhau trả lời: VD: + Những đám mây trắng nhỏ sà xuống

- Vì sao tác giả gọi SaPa là "món quà tặng

diệu kì của thiên nhiên"? - Vì phong cảnh SaPa rất đẹp Vì sự thay … hiếm có

- Tác giả thể hiện tình cảm của mình đối với

- Ca ngợi SaPa là món quà kì diệu của…

thiên nhiên dành cho đất nớc

-Nêu ý chính bài? ( Bảng phụ)

* Em hãy kể một số cảnh đẹp mà em biết? ở

quê hơng em có cảnh đẹp nào không?

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

* HĐ 2: Đọc diễn cảm và HTL.

- HD hs luyện đọc diễm cảm Đ1: - Luyện đọc theo cặp

I Mục tiêu: :

1 Kiến thức: Giỳp HS ụn tập cỏch viết tỉ số của hai số Giải bài toỏn tỡm 2 số khi biết

tổng và tỷ số của 2 số đú

Trang 3

2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng giải bài toỏn: Giải bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số

2 Kiểm tra bài cũ.

+Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó?

- 1 số học sinh nêu, lớp nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chữa bài, ghi điểm

-Tổ chức hs trao đổi tìm các bớc giải bài toán:

Trang 4

Số thứ hai là:

1080 - 135 = 945 Đáp số : Số thứ nhất: 135

Số thứ hai : 945

- Lớp làm bài vào vở 1 Hs lên bảng chữa

- Gv thu chấm một số bài

- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài

Ta có sơ đồ: ?

Chiều rộng:

125mChiều dài:

?

Bài giảiTheo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật là:

125 : 5 x2 = 50(m)

Chiều dài hình chữ nhật là:

125 - 50 = 75 (m) Đáp số: Chiều rộng : 50m

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết:

- Thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phỏ quõn Thanh theo lược đồ

- Quõn Quang Trung rất tài trớ trong việc đỏnh bại quõn xõm lược nhà Thanh

2 Kỹ năng: Tỡm hiểu về lịch sử, trả lời cỏc cõu hỏi qua tranh ảnh, sỏch bỏo

3 Thỏi độ: Cảm phục tinh thần quyết chiến, quyết thắng quõn xõm lược của nghĩa

quõn Tõy Sơn

II.Đồ dùng dạy học.

- Lợc đồ sgk

III Các hoạt động dạy học.

Trang 5

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Kể lại chiến thắng Tây Sơn tiêu diệt chính

quyền họ Trịnh?

Hoạt động của trò

- 2 Hs nêu, lớp nhận xét, trao đổi, bổ sung

- Gv nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

b Nội dung.

* HĐ1: Diễn biến trận đánh Quang

Trung đaị phá quân Thanh.

- Đọc sgk và trả lời:

- Hs đọc thầm bài:

-Vì sao quân Thanh sang xâm lợc nớc ta? - Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét, bổ sung

- Đọc sgk và xem trên lợc đồ kể lại diễn

biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh:

- Hs trao đổi theo N4

- Khi nghe tin quân Thanh sang xâm lợc nớc

ta, Nguyễn Huệ làm gì? Vì sao nói Nguyễn

Huệ lên ngôi Hoàng Đế là việc làm cần

thiết?

- Nêu theo ý hiểu, lớp bổ sung

- Vua Quang Trung tiến quân đến Tam Điệp

khi nào? ở đây ông đã làm gì? Việc làm đó

có tác dụng gì?

- ngày 20 tháng chạp năm 1789 Ông cho quân lính ăn Tết trớc rồi chia thành 5 đạo quân để tiến đánh Thăng Long Làm lòng quân thêm hứng khởi, quyết tâm đánh giặc

- Dựa vào lợc đồ, nêu đờng tiến của 5 đạo

quân ? - Đạo 1: do Quang Trung chỉ huy tiến thẳng vào Thăng Long, đạo 2 và 3 do đô

đốc Long và đô đốc Bảo chỉ huy tiến vào Tây Nam Thăng Long, Đạo 4 do đô đốc Tuyết chỉ huy tiến vào Hải Dơng, đạo 5 do

đô đốc Lộc chỉ huy tiến vào Lạng Giang.-Trận đánh bắt dầu ở đâu? Diễn ra khi nào ?

Kết quả ra sao ?

- Mở màn là trận Hà Hồi, diễn ra vào đêm

3 Tết Kỷ Dậu Quân Thanh hoảng sợ xin hàng

- Thuật lại trận Đống Đa?

* Kết luận: Tóm tắt ý trên.

*HĐ2: Lòng quyết tâm đánh giặc và sự

mu trí của vua Quang Trung.

- Hs thuật lại trên lợc đồ và đọc sgk

- Nhà vua phải hành quân từ đâu để tiến về

Thăng Long đánh giặc? - từ Nam ra Bắc đó là đoạn đờng dài, gian lao, nhng nhà vua cùng quân sĩ vẫn quyết

tâm đi để đánh giặc

- Thời điểm để nhà vua chọn là thời điểm

nào? Việc chọn thời điểm đó có lợi gì cho

quân ta và hại gì cho quân địch? Trớc khi

tiến vào Thăng Long nhà vua làm gì để

động viên tinh thần quân sĩ?

- Chọn Tết kỷ Dậu để đánh giặc Nhà…

- Chọn Tết kỷ Dậu để đánh giặc Nhà…

vua cho quân ăn Tết trớc để quân sĩ thêm quyết tâm đánh giặc, quân Thanh xa nhà lâu vào dịp Tết chúng uể oải, nhớ nhà, tinh thần sa sút

- Vì sao quân ta đánh thắng đợc 29 vạn quân - Vì quân ta đoàn kết một lòng đánh- Vì quân ta đoàn kết một lòng đánh……

Trang 6

Thanh? giặc, có nhà vua sáng suốt chỉ huy.

2 Kỹ năng: Biết tham gia giao thụng an toàn

3 Thỏi độ: Cú thỏi độ tụn trọng luật giao thụng.

II Đồ dùng dạy học.

- Các loại biển báo giao thông

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Tai nạn giao thông để lại những hậu quả

gì?

- 2 Hs nêu, lớp nhận xét, trao đổi, bổ sung,

- Gv nhận xét, chốt ý, đánh giá

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1.Trò chơi tìm hiểu biển

báo giao thông.

* Mục tiêu: hs nhận biết biển báo giao

thông

* Cách tiến hành:

- Gv phổ biến cách chơi: Khi Gv giơ biển

báo lên hs quan sát và nói ý nghĩa của biển

báo: Mỗi nhận xét đúng : 1điểm, các nhóm

cùng giơ tay thì viết vào giấy Nhóm nào

nhiều điểm thì thắng

- Hs lắng nghe và tiến hành chơi

- VD: Biển báo hiệu đờng 1 chiều, tín hiệu

đèn, Cấm đi trái đờng, giảm tốc độ, đờng u tiên ngời đi bộ,

- Gv cùng hs tính điểm và khen nhóm

thắng cuộc

3.3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 3, sgk/42.

* Mục tiêu: Hs nêu cách ứng xử của mình về luật giao thông

* Cách tiến hành:

vai

Trang 7

- Gv đánh giá kết quả cuả các nhóm và kết

luận: a Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn hiểu luật giao thông thực

hiện ở mọi nơi mọi lúc

b Khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài, nguy hiểm

c Can ngăn bạn không nên ném đá lên tàu,

3.4 Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều

4 Hoạt động nối tiếp:

4 Hoạt động nối tiếp:

- Chấp hành tốt luật giao thông và nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện

Thể dục Bài 57: Môn tự chọn - Nhảy dây.

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn

- Phơng tiện: 1 Hs /1 dây,

III Nội dung và ph ơng pháp

1 Phần mở đầu. - ĐHT + + + +

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung

- Khởi động xoay các khớp

* Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy

+ + + +

- Ngời tâng, ngời đỡ và ngợc lại

- Gv nêu tên đt, làm mẫu, uốn nắn hs tập

Trang 8

- Hs đi đều hát vỗ tay.

- Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học, về

nhà tập chuyền cầu bằng má trong hoặc mu

bàn chân

- ĐHTT:

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011

Toán Bài 142: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cỏch giải bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

2 Kỹ năng: Giải bài toỏn liờn quan đến “Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số”

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Đồ dùng dạy học

- Bảng nhóm

II Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ.

ĐSố: Chiều dài: 20m;Chiều rộng: 12m

- Gv nhận xét chữa bài, ghi điểm

- Tổ chức hs suy nghĩ tìm cách giải bài : - Hs trao đổi theo cặp

- Nêu các bớc giải bài toán: - Hs nêu: Tìm hiệu số phần bằng nhau; tìm

Trang 9

- Gv tổ chức hs nêu bài giải:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

* Bài toán 2 Gv ghi đề toán lên bảng: - Hs đọc đề

- Tổ chức hs trao đổi cách giải bài toán: - Trao đổi theo nhóm 2

- Nêu cách giải bài toán:

+ Tìm hiệu số phần bằng nhau; Tìm chiều

12 : 3 x 7 = 28 (m)Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 - 12 = 16 (m)

Đáp số: Chiều dài: 28 m Chiều rộng: 16m

- Gv cùng hs nx chữa bài và trao đổi, tìm

cách giải bài toán tìm hai số khi

- Nêu lại các bớc giải

* Hoạt động 2: Luyện tập

Gv tổ chức hs trao đổi và đa ra cách giải bài

Trang 10

1 Kiến thức: Tiếp tục luyện viết đỳng cỏc chữ cú õm đầu dễ lẫn

2 Kỹ năng: Nghe và viết lại đỳng chớnh tả bài: Ai đó nghĩ ra cỏc chữ số: 1, 2, 3,

4…? Viết dỳng cỏc tờn riờng nước ngoài, trỡnh bày đỳng bài văn

- Viết chính tả: Gv đọc cho hs viết: - Hs viết bài

Trang 11

- Gv thu chấm một số bài: - Hs đổi chéo vở soát lỗi.

- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm

Bài tập.

Bài 2a ( Lựa chọn theo giảm tải) - Hs đọc yêu cầu bài

- Tổ chức hs thi làm bài tập nhanh theo

nhóm 4:

- Các nhóm thi làm bài vào phiếu

bày Lớp nhận xét bổ sung, trao đổi

- Gv nhận xét chung, ghi điểm, khen nhóm

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch – Thỏm hiểm

2 Kỹ năng: Biết một số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong trũ chơi “Du

lịch trờn sụng”

3 Thỏi độ: Tớch cực học tập

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu phụ, Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

-KT bài tập ở vở bài tập của hs.

Bài 3 Tổ chức hs trao đổi nêu miệng cả lớp:

- Gv cùng hs nhận xét, chốt ý đúng

- GDHS: Có lòng ham muốn khám phá và

- Nhiều hs trả lời, lớp nhận xét, bổ sung:

Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là: Ai đợc đi nhiều nơi sẽ mở rộng

Trang 12

tìm hiểu về thiên nhiên tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan, trởng thành

hơn,

Bài 4.- Tổ chức trò chơi theo nhóm 4: - Các nhóm tổ chức đố nhau:

- Lần lợt 1 nhóm đố, nhómn còn lại trả lời nhanh, đúng tính điểm

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học, học sinh biết: Cỏch làm thớ nghiệm chứng minh vai trũ

của nước, chất khoỏng, khụng khớ và ỏnh sỏng đối với đời sống thực vật

2 Kỹ năng: Nờu những điều kiện cần để cõy sống và phỏt triển bỡnh thường

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

- GV nêu vấn đề: Thực vật cần gì để sống - HS thảo luận

- Ngời ta có thể làm thí nghiệm nh bài

Trang 13

làm các việc+ HS đặt các cây đậu và 5 lon sữa bò đã chuẩn bị lên bàn

+ Quan sát H1 đọc chỉ dẫn và thực hiện theo chỉ dẫn trang 114 SGK

+ Cây 2 dùng keo trong suốt để bôi vào hai mặt lá của 2 cây

+ Viết nháp và ghi tóm tắt điều kiện sống của cây, dán vào từng lon sữa

-Kiểm tra và giúp đỡ các nhóm làm việc

- Gọi đại diện nhóm nêu nhận xét - 1 vài nhóm nhắc lại - trả lời phiếu theo

dõi thí nghiệm + ĐK sống của cây 1,2,3,4,5 là gì ? "Cây cần gì để sống"

- Hớng dẫn HS làm phiếu theo dõi sự

phát triển của các cây đậu nh sau:

Cây 1 Cây 2 Cây 3 Cây 4 Cây 5

- Muốn biết thực vật cần gì để sống có thể làm thí nghiệm nh thế nào ?

Kết luận: Muốn biết cây cối cần gì để sống, ta có thể làm thí nghiệm bằng cách trồngcây trong điều kiện sống thiếu từng yếu tố Riêng cây đối chứng phải đảm bảo đợc cung cấp tất cả mọi yếu tố cần cho cây sống

*HĐ2: Dự đoán kết quả của thí nghiệm

- GV phát phiếu học tập cho HS - HS làm phiếu học tập theo mẫu

Các yếu tố mà cây

đợc cung cấp ánh sáng Không khí Nớc Chất khoáng có trong đất

Dự đoán kết quả

- Cho HS trả lời lần lợt câu hỏi

- Trong 5 cây đậu trên, cây nào sống và phát

triển bình thờng ? Tại sao ?

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

- Những cây khác sẽ nh thế nào ? Vì lí do gì

mà những cây đó phát triển không bình

th-ờng và có thể chết rất nhanh

- Nêu theo ý hiểu, lớp nhận xét

- Nêu những điều kiện để cây sống và phát

4 Củng cố

- Nhận xét tiết học

5 dặn dò

Trang 14

- Chuẩn bị bài sau: Bài 58

Thứ t ngày 30 tháng 3 năm 2011

Toán Bài 143: Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố về cỏch giải bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai

số

2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng giải bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu cách giải bài toán Tìm hai số khi biết

- Phân tích và nêu cách giải bài: - Vẽ sơ đồ, tìm hiệu số phần bằng nhau; tìm

- Giải bài toán dựa vào sơ đồ?

- Gv chốt lại cách giải bài toán

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

- HS vẽ sơ đồ làm nháp, 1HS lên bảng chữa bài

Trang 15

Bài 3.( HS khá, giỏi)

- Gv chốt đúng

Số học sinh lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là:

35 - 33 = 2 (Bạn)Mỗi học sinh trồng số cây là:

10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là:

5 x 35 = 175 (cây)Lớp 4B trồng số cây là:

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hiểu cỏc từ ngữ trong bài, hiểu nội dung bài thơ: Thể hiện tỡnh cảm

yờu mến, sự gần gũi của nhà thơ đối với trăng

2 Kỹ năng: Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đỳng nhịp thơ, cuối

mỗi dũng thơ

- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết

- Học thuộc lũng bài thơ

3 Thỏi độ: Tớch cực học tập

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

- Tranh minh hoạ bài đọc sgk

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Đọc bài Đờng đi SaPa? Vì sao tác giả gọi

SaPa là món quà tặng kì diệu mà thiên nhiên

tặng cho?

- 2 Học sinh đọc, trả lời câu hỏi

- Gv cùng hs nhận xét, bổ sung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

Trang 16

a Luyện đọc.

- Đọc nối tiếp: 2 Lần

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hựp sửa phát âm - 6 Học sinh đọc

+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ - 6 Học sinh khác đọc

- Luyện đọc theo cặp:

- Đọc toàn bài thơ: - Từng cặp đọc bài.- 1 Học sinh đọc

- Nhận xét đọc đúng và gv đọc mẫu bài thơ - Học sinh nghe

xa, từ biển xanh? - Vì trăng hồng nh một quả chín treo lơ lửng trớc nhà; trăng đến từ biển xanh vì trăng

tròn nh mắt cá không bao giờ chớp mi

- Đọc lớt 4 khổ thơ còn lại, trả lời:

-Vầng trăng gắn với một đối tợng cụ thể đó

là những gì và những ai? - Sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru, cú Cội, đờng hành quân, chú bộ đội, góc sân -những

-đồ chơi, sự vật gần gĩ với trẻ em, những câuchuyện các em nghe từ nhỏ, những con ngời thân thiết là mẹ, là chú bộ đội trên đờng hành quân bảo vệ quê hơng

- Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối

với quê hơng đất nớc nh thế nào?

- Tác giả rất yêu trăng, yêu mến, tự hào vềquê hơng đất nớc, cho rằng không có trăng nơi nào sáng hơn đất nớc em

c Đọc diễn cảm và HTL bài thơ.

ơi Từ đâu đến? đọc giọng hỏi đầy ngạc nhiên, ngỡng mộ; khổ cuối giọng thiết tha trải dài, nhấn giọng: hồng nh, tròn nh, bay, soi, soi vàng, sáng hơn

- Đọc thuộc lòng bài thơ: - Cá nhân thi đọc khổ thơ, cả bài thơ

- Gv cùng lớp, khen học sinh đọc thuộc bài

thơ tại lớp

4.Củng cố.

Ngày đăng: 25/05/2015, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w