Mục đích yêu cầu- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm BT1, BT2; bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết đoạn vănnúi về d
Trang 1Tuần 30
Ngày soạn: 28/3
Ngày giảng: 4/4/2011 Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 2011
1 Chào cờ - & -
-2.Đạo đức Tiết 30 : Bảo vệ môi trờng ( tiết 1).
I Mục đích yêu cầu :
- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ mụi trường (BVMT) và trỏch nhiệm tham giaBVMT Nờu được những việc làm cần phự hợp với lứa tuổi BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp với khả năng
- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi bảo vệ môi tròng
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập
- Tranh vẽ về bảo vệ môi truờng
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 KTBC:
? Chúng ta nhận đợc gì từ môi truờng ?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- Chia nhóm, nêu yêu cầu hoạt động
- Yêu cầu hs thảo luận nội dung thông tin
- Gọi hs đọc, nêu yêu cầu
- yêu cầu hs trình bày ý kiến cá nhân và
+ Dầu tràn: gây ô nhiễm biển, sinh vật
và con ngời nhiễm bệnh
+ Rừng bị thu hẹp: lợng nớc ngầmgiảm, hạn hán, lũ lụt thờng xảy ra + Do chặt phá cây cối, tàn phá rừngphòng hộ, vứt rác bẩn bừa bãi, đổ chấtthải, nớc thải bẩn ra sông , biển
Trang 2? Vậy, để bảo vệ môi trờng, chúng ta cần
làm gì? tránh làm gì?
- Kết luận chung
* Hoạt động 3: tiếp nối
? Vì sao ta cần bảo vệ môi trờng?
? Để giảm bớt sự ô nhiễm môi trờng, ta cần
làm gì?
3 c ủng cố dặn dò:
- Tổng kết bài Nhận xét giờ học
- Dặn hs: Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi
tr-ờng tại địa phơng nơi em sống
+ Những việc cha thể hiện ý thức bảo
vệ môi trờng: a,d,e,h vì đã gây ô nhiễmnguồn nớc, không khí, môi trờng sống.+ Cần: hạn chế thải rác, khói, nớc thải,hoá chất độc hại vào môi trờng, trồngnhiều cây xanh
+ Tránh: chặt phá cây rừng bừa bãi, xảchất thải bừa bãi
- 2-3 em nối tiếp trả lời
- &
-3.Toán Tiết 146 : Luyện tập chung.
I Mục đích yêu cầu
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số Biết tỡm phõn số của một số và tớnh đượcdiện tớch hỡnh bỡnh hành
- Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đú
- HS tích cực làm bài, ham học toán
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK
HS: SGK, nhỏp
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài tập 2/152
- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài toán
khi biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của hai số
đó?
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1 ( SGK/153)
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Gọi 1 số em nêu lại cách thực hiện phép
11 20
12 20
11 5
b
72
77 72
32 72
45 9
4 8
18
36 3
4 16
9 x = =
Trang 38 7
4 11
8 : 7
10 5
3 2 5
3 5
2 : 5
4 5
- &
-5.Tập đọc Tiết 59 : Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt baokhú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vựng đất mới (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)
- HS có ý thức rèn đọc; biết trân trọng những ngời dũng cảm
II Đồ dùng dạy học
GV : - Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc: " Vợt Đại Tây Dơng tinh thần.”
- Bản đồ thế giới
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi Hs đọc bài “ Trăng ơi từ đâu đến ” và
trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 em đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
Trang 4B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK
Giới thiệu về nhà thám hiểm Ma gien
- Gọi Hs đọc nối tiếp ( 3 lợt ); G kết hợp :
+ Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
+ Giải nghĩa từ ( Nh chú giải SGK )
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 em đọc toàn bài
- G đọc mẫu
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi Hs đọc câu hỏi SGK
- Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm và nêu ý
- Giảng và nêu thêm : Eo biển dẫn ra Thái
Bình Dơng sau này có tên là eo biển Ma- gien
- lăng
? Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì
dọc đờng?
? Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại ntn?
? Hạm đội của Ma- gien - lăng đã đi theo
hành trình nào?
- Treo bản đồ thế giới và giới thiệu về hành
trình của đoàn thám hiểm
- Quan sát chân dung nhà thám hiểmMa- gien - lăng
- Theo dõi đọc
- Mỗi lợt 6 em đọc nối tiếp
HS 1: Ngày 20 vùng đất mới.
HS 2: Vợt Đại Tây Dơng Thái Bình Dơng.
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm nối tiếp nêu ý kiến
+ Khám phá con đờng trên biển dẫn
đảo Ma- tan, Ma- gien - lăng đã chết.+ Bị mất bốn chiếc thuyền, gần haitrăm ngời bỏ mạng, chỉ huy là Ma-gien - lăng bị chết, chỉ còn một chiếcthuyền và mời tám ngời sống sót + Châu Âu- Đại Tây Dơng- Châu Mĩ-Thái Bình Dơng- Châu á- ấn Độ Dơng- Châu Phi
- Quan sát
Trang 5? Đoàn thám hiểm đã đạt đợc những kết quả
? Nội dung chính của bài là gì?
- Tóm tắt ý kiến và chốt nội dung, ghi bảng
4 Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi 3 em nối tiếp đọc, nêu giọng đọc
- Hớng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn
" Vợt Đại Tây Dơng tinh thần.”
- Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp
Dặn Hs luyện đọc bài từ 7 - 10 lần, học thuộc
ND chính của bài, chuẩn bị bài : Dòng sông
mặc áo
+ Khẳng định trái đất hình cầu, pháthiện Thái Bình Dơng và những vùng
đất mới
- Nối tiếp nêu:
Đ1: Mục đích của cuộc thám hiểm
Đ2: Phát hiện ra Thái Bình Dơng
Đ3: Những khó khăn của đoàn thámhiểm
Đ4: Giao tranh với dân đảo Ma-tan
và Ma- gien - lăng bỏ mạng
Đ5: Trở về Tây Ban Nha
Đ6: Kết quả của đoàn thám hiểm.+ Là những ngời dũng cảm, ham hiểubiết, tìm tòi, khám phá, vợt qua mọikhó khăn để mang lại những cái mớicho loài ngời
+ Ca ngợi Ma- gien - lăng và đoànthám hiểm đã dũng cảm vợt bao khókhăn, hy sinh mất mát để hoàn thành
sứ mạng lịch sử, khẳng định trái đấthình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng
và những vùng đất mới
- 2-3 em nhắc lại nội dung
- 3 em mỗi em đọc 2 đoạn, nêu giọng
đọc phù hợp
- Luyện đọc theo cặp
- Các nhóm thi đọc, lớp nhận xét,chấm điểm
+ hs phát biểu
- &
-Ngày soạn: 29/3Ngày giảng: 5/4/2011
Thứ ba, ngày 5 tháng 4 năm 2011
1.Chính tả ( Nhớ - viết ) Tiết 30: Đờng đi Sa Pa
I Mục đích yêu cầu
Trang 6- Nhớ - viết đỳng bài CT; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài.
- Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn
- HS rèn ý thức viết cẩn thận, giữ vở sạch đẹp HS yêu quý vẻ đẹp của Sa Pa, cảnh đẹp của thiên nhiên, đất nớc
II Đồ dùng dạy học
GV: - Bảng phụ, phấn màu
HS: sgk, vở ctả, nháp
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : lếch thếch, nết
na, chênh chếch, sống chết, trắng bệch,
dính bết
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nhớ- viết.
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần
viết
? Phong cảnh Sa Pa thay đổi ntn?
? Vì sao Sa Pa đợc coi là món quà tặng
diệu kì của thiên nhiên?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : Thoắt cái, lá
vàng rơi, khoảnh khắc, ma tuyết, hây hẩy,
nồng nàn, hiếm quý, diệu kì.
- Cho HS viết bài
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1a
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT theo nhóm 4, 1
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, 1 em làm
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Nhớ- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
đói rã
Rong chơi,ròng ròng,rong biển,bán hàngrong
Nhà rông, rộng, rống lên
Rửa, rữa, rựa
Da thịt,
da trời, giả da
Cây dong,dòng nớc,dong dỏng
Cơn dông Da, dừa, dứa Gia
đình, tham gia, già,giá bát, giá đỗ, giã giò, giả
dối
Giongbuồm,gióng hàng,giọng nói,giỏng tai, giong trâu,trống giong cờ mở
Cơngiôn
g, giống, nòi giống
ở giữa, giữa chừng
1 hs nêu yêu cầu
Trang 7I Mục đích yêu cầu
- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm (BT1, BT2); bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết đoạn vănnúi về du lịch hay thỏm hiểm (BT3)
- HS rèn cách viết mạch lạc, đúng chủ đề ngữ pháp
II Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ
HS : sgk, nháp
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs trả lời câu hỏi:
? Tại sao cần phải giữ phép lịch sự khi bày tỏ
1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, làm vở, 1
nhóm làm bảng phụ
- Yêu cầu Hs trình bày kết quả, bổ sung
- 2 em chữa bài
- Nối tiếp trả lời và nêu ví dụ
1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài
a Đồ dùng cần cho chuyến du lịch:
Va li Cần câu, lều trại, giày thể thao,
mũ, quần áo bơi, đồ ăn uống, điện
Trang 8- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
- Yêu cầu hs đọc lại các từ tìm đợc
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Tổ chức cho HS thi tìm từ tiếp sức
- Ghi nhanh theo hs nói
- Yêu cầu hs đọc lại các từ tìm đợc
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu Hs tự làm bài vào vở, 1 em viết
bảng phụ
- Gọi Hs trình bày kết quả
- Sửa lỗi dùng từ diễn đạt, cho điểm bài tốt
C Củng cố
- Đọc một số đoạn văn hay để hs tham khảo
d dặn dò
- Nhận xét giờ học Dặn Hs hoàn thiện bài
tập và chuẩn bị bài sau : câu cảm
thoại
b Phơng tiện giao thông và những thứliên quan: tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả,
ô tô, bến xe, vé xe, xe máy, xe đạp, xe xích lô
c Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch:
khách sạn, nhà nghỉ, hớng dẫn viên, phòng nghỉ, tua du lịch
d Địa điểm tham quan, du lịch: phố
cổ, bãi biển, đền chùa, di tích lịch sử, nhà bảo tàng
* hs đọc lại các từ tìm đợc
- HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- HS trả lời
a Đồ dùng cần cho chuyến thámhiểm: la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn uống, đèn pin, dao, vũ khí, bật lửa,
I Mục đích yêu cầu
- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ
- Giải quyết đợc yêu cầu các bài tập trong sách
- HS có ý thức tìm hiểu các yếu tố của bản đồ để giúp việc học tốt hơn
Trang 9II Đồ dùng dạy học
- GV : Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh thành phố
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài 2/153
đơn vị đo độ dài( cm, dm, m ) và mẫu
số cho biết độ dài thật tơng ứng là 10
bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mmứng với độ dài thật là 1000 m
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, độ dài1mm ứng với độ dài thật là 100 000 m
- 1 em đọc
- hs làm bài
Trang 10thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật
trên mặt đất là bao nhiêu
d dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Giao bài: HS về làm lại các bt vào vở
chuẩn bài ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ bản đồ
1: 1000 1: 300 1:10000 1: 500
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1000 cm
I Mục đích yêu cầu :
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phỏt triển của thực vật cú nhu cầu về nướckhỏc nhau
- Biết đợc một vài ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu chất khoáng của thực vật
II Đồ dùng dạy học :
- Hình minh hoạ SGK/ 118
- Bao bì một số loại phân bón
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
* hoạt động 1: Vai trò của chất
khoáng đối với thực vật
? Trong đất có những yếu tố nào cần
thiết cho sự sống và phát triển của thực
vật?
? Khi trồng cây, ngời ta có cần bón thêm
phân cho cây không? làm nh vậy để làm
gì?
? Em biết những loại phân nào thờng
đ 2 em lần lợt trả lời:
- Cần nớc, chất khoáng, không khí và ánhsáng
Hoạt động cả lớp
+ Có mùn, cát, đất sét, chất khoáng, không
khí và nớc
+ Cần bón thêm các loại phân khác đểcung cấp thêm chất khoáng cần thiết chocây phát triển tốt nh mong muốn
+ Hs lần lợt kể: Đạm, lân, kali, phân bắc,
Trang 11ợc dùng để bón cho cây?
- Kết luận : Mỗi loại phân cung cấp một
chất khoáng thiết yếu cho cây, thiếu một
trong các loại phân thiết yếu, cây sẽ kém
phát triển
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ 4 cây cà
chua ở SGK
? Các cây cà chua trên phát triển ntn?
Giải thích tạo sao?
- Kết luận chung về vai trò của chất
khoáng đối với sự phát triển của cây
*hoạt động 2: Nhu cầu các chất
? Hãy giải thích vì sao giai đoạn lúa
đang vào hạt không nên bón nhiều phân
đạm?
? Quan sát cách bón phân ở hình 2, em
thấy có gì đặc biệt?
- Kết luận chung về nhu cầu từng loại
chất khoáng đối với từng giai đoạn phát
triển của cây
- Gọi H đọc mục bạn cần biết
* hoạt động kết thúc
? Ngời ta đã ứng dụng nhu cầu về chất
khoáng của cây trong trồng trọt ntn?
- Thảo luận nhóm, trình bày kết quả:
+ Cây a phát triển tốt nhất vì đợc bón đủchất khoáng; cây b phát triển kém nhất vìthiếu Ni-tơ; cây c ít quả còi cọc do thiếuKa- li; cây d thân gầy, còi cọc, chậm lớn là
+ Cà rốt, khoai tây, khoai lang, cải củ
+ Mỗi loại cây khác nhau có nhu cầu vềchất khoáng khác nhau
+Vì phân đạm có nhiều Nitơ cần cho sựphát triển của lá, lá phát triển tốt sẽ dẫn
đến bị sâu bệnh, thân nặng, dễ đổ
+ Bón phân vào gốc câyvà giai đoạn câysắp ra hoa
- 2,3 HS đọc
+ Biết nhu cầu về chất khoáng của cây,
ng-ời ta bón phân thích hợp để cây phát triểntốt và cho năng suất cao
- &
-5.Lịch sử Tiết 30 : Những chính sách về kinh tế , văn hoá
của vua Quang Trung.
I Mục đích yêu cầu :
Nờu được cụng lao của Quang Trung trong việc xõy dựng đất nước:
+ Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển kinh tế: “Chiếu khuyến nụng ”, đẩy mạnhphỏt triển thương nghiệp cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy kinh tế phỏt triển
Trang 12+ Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển văn hoỏ, giỏo dục: “Chiếu lập học”, đề cao chữ Nụm,… Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy văn hoỏ, giỏo dục phỏt triển
II Đồ dùng dạy học :
GV : - T liệu tham khảo Phiếu thảo luận nhóm
HS: - sgk
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 ktbc: 5p
- Gọi hs trả lời câu hỏi bài cũ SGK
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : 32p
- Giới thiệu và ghi tên bài học mới
*Hoạt động 1 : Quang Trung xây dựng
đất nớc.
- Phát phiếu thảo luận
- Gọi hs đọc nội dung, yêu cầu thảo luận
- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày, bổ sung kết
quả
- Gọi hs tóm tắt lại các chính sách của vua
Quang Trung để ổn định và xây dựng đất
n-ớc
- Tổng kết hoạt động 1
*Hoạt động 2 : Quang Trung- Ông vua
luôn chú trọng bảo tồn văn hoá dân tộc.
- Gọi hs đọc SGK
? Tại sao vua Quang Trung luôn đề cao chữ
Nôm?
- Giảng giải, cung cấp t liệu mở rộng
? Em hiểu câu" xây dựng đất nớc, lấy việc
học làm đầu của vua Quang Trung ntn?
- Mở rộng thêm về cuộc đời và công lao của
vua Quang Trung
- Đọc tài liệu tham khảo
- 1 em nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả.+ Nông nghiệp: ban hành chiếukhuyến nông, khai phá ruộng hoang + Thơng nghiệp: đúc đồng tiền mới,
mở của biên giới thông thơng, mở cửabiển
+ Giáo dục: Ban hành chiếu " Lậphọc", dịch chữ Hán ra chữ Nôm, coichữ Nôm là chữ chính thức của quốcgia
* Hoạt động cả lớp
- 1 em đọc Lớp đọc thầm
+ Vì đó là chữ viết của nhân dân tasáng tạo từ lâu- đề cao vốn quý dântộc, thể hiện ý thức tự cờng dân tộc.+ ý nói học tập giúp con ngời mởmang kiến thức làm việc tốt hơn, phải
có ngời tài mới xây dựng đất nớc, chỉ
có học mới thành tài
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
- 2 em nêu
Trang 13- & Ngày soạn : 30/3
-Ngày giảng : 6/4/2021
Thứ t, ngày 6 tháng 4 năm 2011
1 Thể dục ( Giáo viên bộ môn soạn giảng)
- &
-2.Toán Tiết 148 : ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
I Mục đích yêu cầu
- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Vận dụng làm đúng đợc bài tập trong sách
- HS tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bản đồ trờng Mầm non xã Thắng Lợi ( sgk)
III Hoạt động dạy học
1m ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- Nhận xét, ghi điểm 10 cho bài làm
đúng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài.
* Bài toán 1
- G yêu cầu hs đọc bài toán 1, quan sát
bản đồ trờng mầm non xã Thắng Lợi
+ tỉ lệ 1 : 300
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 300cm
Bài giải
Quãng đờng Hà Nội- Hải Phàng dài là:
102 x 1000000 = 102000000 (mm)
Trang 143 Thực hành
Bài 1( SGK/157)
- Gọi hs đọc , nêu yêu cầu
- Gọi hs đọc cột số thứ nhất
? Tỉ lệ bản đồ cho biết là bao nhiêu?
? Độ dài thu nhỏ là bao nhiêu?
? Độ dài thật là bao nhiêu?
- Gọi hs đọc, nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs tự làm bài
- gọi 1 em chữa bài
- Giao bài: HS về làm lại thành thạo các
bài vừa chữa, CB bài sau: ứng
dungjtir lệ bản đồ(tiếp)
= 102 km Đáp số: 102 km
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
+ Tỉ lệ bản đồ là 1 : 500 000
+ là 2cm+ Độ dài thật là: 2 x 500000 = 1000000cm
1 hs đọc, nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 1 hs lên bảng chữa bài
I Mục đích yêu cầu
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện (đoạn truyện) đó nghe,
đó đọc núi về du lich hay thỏm hiểm
- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể và biết trao đổi về nội dung,
ý nghĩa của cõu chuyện (đoạn truyện)
- Qua các câu chuyện, HS đợc mở rộng vốn hiểu biết về thiên nhiên, môi trờng sống của các nớc trên thế giới
II Đồ dùng dạy học
GV: - Một số truyện kể theo nội dung yêu cầu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi H nối tiếp kể “ Đôi cánh của Ngựa - 2 em kể và nêu ý nghĩa truyện, lớp
Trang 15? Nêu ý nghĩa câu truyện?
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học
+ Nêu yêu cầu hoạt động: Kể theo cặp và
trao đổi với nhau về nội dung ý nghĩa câu
chuyện và tính cách nhân vật
- Giúp đỡ những hs yếu
c Kể trớc lớp
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp, nói về nội
dung ý nghĩa câu chuyện và tính cách nhân
vật trong mỗi truyện
- Nối tiếp giới thiệu truyện mình sẽ kể
- Nêu tên truyện: những cuộc phiêu lucủa Tom Xoi - ơ, Dế Mèn phiêu lu kí,Rô-bin-sơn ở đảo hoang
- Đọc dàn ý:
+ Giới thiệu tên truyện
+ Mở đầu câu chuyện
+ Diễn biến câu chuyện
+ Trao đổi nội dung, ý nghĩa truyện
+ Luyện kể theo cặp theo yêu cầu, trao
đổi về nội dung, ý nghĩa truyện
- 3-4 em thi kể trớc lớp
- Lớp nhận xét, đánh giá lời kể củabạn, bình chọn ngời kể hay nhất
+ Nên đi nhiều nơi để học đợc nhiều
điều hay, lẽ phải trong cuộc sống, mởmang kiến thức và vốn hiểu biết củabản thân