1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 29- LỚP 4-CKTKN--TRA

47 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 532 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giải được bài toỏn Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đú.. -Nêu các bớc giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó” - GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.. - HS đọ

Trang 1

T ĐọcTốnKH

Đ ĐSHDC

Đường đi Sa PaLuyện tập chungThực vật cần gì để sốngTơn trọng luật lệ giao thơng T2

571415729 29

3

29/03/2011 1

234

TLVTCTLS

Luyện tập tĩm tắt tin tứcTìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đĩNghe- viết: Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 ?

Quang Trung đại phá quân thanh Năm 1789

571422929

4

30/03/2011 1

2345

LT-CKCT

Đ LKT

MRVT: Du lịch- thám hiểmĐơi cánh của Ngựa TrắngLuyện tập

Người dân và HĐSX ở ĐBDH miền TrungLắp xe nơi (T1)

57291432929

5

31/03/2011 1

234

T ĐọcTLVTKH

Trăng ơi từ đâu đếnCấu tạo của bài văn miêu tảLuyện tập

Nhu cầu nước của thực vật

585814458

6

1/04/2011 1

234

LTCTSH

Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị

14529LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 29

Trang 2

Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2011

TẬP ĐỌC TCT 57: ĐƯỜNG ĐI SA PA

- Thái độ : HS yêu mơn học

- TT: HS yêu thiên nhiên, đất nước

II.Chu ẩ n b ị :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III.Hoạt động d ạ y h ọ c

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS và trả lời câu hỏi

* Trên đường đi con chó thấy gì ? Theo em, nó định làm gì ?* Con chó thấy một con sẻ non núp vàng óng rơi từ trên tổ xuống Con chó chậm rãi lại gần …

* Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với con sẻ nhỏ bé ?* Vì con sẻ tuy bé nhỏ nhưng nó rất dũng cảm bảo vệ con …

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Nước ta có rất nhiều cảnh đẹp mà Sa Pa là một trong những cảnh đẹp nổi tiếng Sa Pa là một huyện thuộc tỉnh Lào Cai Đây là một địa điểm du lịch, nghỉ mát rất đẹp ở miền

Bắc nước ta Bài Đường đi Sa Pa hôm nay chúng ta học sẽ cho các em thấy được vẻ đẹp

rất riêng của đất trời Sa Pa

b) Giảng bài mới

* Luyện đọc:

- GV đọc mẫu và nêu giọng đọc tồn

bài: Giọng nhẹ nhàng, nhấn giọng

những từ ngữ gợi cảm, gợi tả cảnh đẹp

Sa Pa: chênh vênh, sà xuống, bồng

bềnh, trắng xoá, …

+ Bài văn cĩ thể chia làm mấy đoạn?

- Gọi HS đọc nối tiếp 2lượt

+ Lượt 1: Cho HS đọc nối tiếp đoạn ,

GV kết hợp sửa sai từ HS phát âm sai ,

- HS chia đoạn: 3 đoạn

* Đoạn 1: Từ đầu đến liễu rũ

* Đoạn 2: Tiếp theo đến tím nhạt

* Đoạn 3: Còn lại

- HS đọc nối tiếp đoạn, cả lớp theo dõi nhận xét bạn đọc

- HS nối tiếp nhau luyện đọc từ khĩ: Chênh

Trang 3

Y/C HS phaựt hieọn tửứ caực baùn ủoùc sai ,

GV heọ thoỏng ghi baỷng moọt soỏ tửứ troùng

taõm sửỷa chửừa luyeọn ủoùc cho hoùc sinh –

NX

+ Lửụùt 2 : Keỏt hụùp giaỷi nghú caực tửứ ngửừ

coự ụỷ chuự giaỷi vaứ caực tửứ nhử muùc tieõu

ủaừ xaực ủũnh

-Yeõu caàu HS tỡm hieồu veà nghúa caực tửứ

khoự ủửụùc giụựi thieọu veà nghúa ụỷ phaàn

* Haừy mieõu taỷ nhửừng ủieàu em hỡnh

dung ủửụùc veà caỷnh vaứ ngửụứi theồ hieọn

trong ủoaùn 1?

- Cho HS ủoùc ủoaùn 2

* Em haừy neõu nhửừng ủieàu em hỡnh

dung ủửụùc khi ủoùc ủoaùn vaờn taỷ caỷnh

moọt thũ traỏn treõn ủửụứng ủi Sa Pa

- Cho HS ủoùcđđoạn 3

* Em haừy mieõu taỷ ủieàu em hỡnh dung

ủửụùc veà caỷnh ủeùp Sa Pa ?

* Haừy tỡm moọt chi tieỏt theồ hieọn sửù

quan saựt tinh teỏ cuỷa taực giaỷ

* Vỡ sao taực giaỷ goùi Sa Pa laứ “moựn

quaứ taởng dieọu kyứ” cuỷa thieõn nhieõn ?

* Baứi vaờn theồ hieọn tỡnh caỷm cuỷa taực

giaỷ ủoỏi vụựi caỷnh ủeùp Sa Pa nhử theỏ

naứo ?

- Mỗi đoạn văn cho em biết điều gỡ ?

+ Nội dung của văn núi lờn điều gỡ?

vờnh, huyền ảo, lướt thướt, trắng xúa,…

- Đọc chỳ giải sgk

- HS ngồi cựng bàn đọc cho nhau nghe, mỗi em đọc một đoạn tựy chọn

- 1 HS ủoùc toaứn baứi

- 1 HS ủoùc to, caỷ lụựp ủoùc thaàm

* Du khaựch ủi leõn Sa Pa coự caỷm giaực nhử ủi trong nhửừng ủaựm maõy traộng boàng beành, ủi giửừa nhửừng thaựp traộng xoaự … lieóu ruừ

- 1 HS ủoùc thaàm ủoaùn 2

* Caỷnh phoỏ huyeọn raỏt vui maột, rửùc rụừ saộc

maứu:naộng vaứng hoe, nhửừng em beự HMoõng, Tu

Dớ …

- HS ủoùc thaàm ủoaùn 3

* Ngaứy lieõn tuùc ủoồi muứa, taùo neõn bửực tranh

phong caỷnh raỏt laù: Thoaột caựi laứ vaứng rụi … hieỏm quyự.

* HS phaựt bieồu tửù do Caực em coự theồ neõu nhửừng chi tieỏt khaực nhau

* Vỡ Phong caỷnh Sa Pa raỏt ủeùp Vỡ sửù ủoồi muứa trong moọt ngaứy ụỷ Sa Pa

* Taực giaỷ ngửụừng moọ, haựo hửực trửụực caỷnh ủeùp

Sa Pa Taực giaỷ ca ngụùi Sa Pa

Đoạn 1: Phong cảnh đờng lên Sa Pa

Đoạn 2: Phong cảnh một thị trấn trên đờng đi Sa Pa

Đoạn 3: Cảnh đẹp Sa Pa:

+ Ca ngụùi veỷ ủeùp ủoọc ủaựo cuỷa Sa Pa, theồ hieọn tỡnh caỷm yeõu meỏn thieỏt tha cuỷa taực giaỷ ủoỏi vụựi caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt nửụực

Trang 4

- GV ghi bảng

* ẹoùc dieón caỷm:

- Cho HS ủoùc noỏi tieỏp

- GV đưa đoạn cần luyện đọc diễn càm

và hửụựng daón caỷ lụựp luyeọn ủoùc ủoaùn

- GV đọc mẫu

- Gọi HS đọc

- Cho HS thi ủoùc dieón caỷm

- GV nhaọn xeựt vaứ bỡnh choùn HS ủoùc

hay

- Cho HS nhaồm HTL vaứ thi ủoùc thuoọc

loứng

-3 HS noỏi tieỏp ủoùc baứi

- Caỷ lụựp luyeọn ủoùc ủoaùn 1

- HS lắng nghe và nờu cỏc từ cần nhấn giọng:

cheõnh veõnh, saứ xuoỏng, boàng beành, traộng xoaự,rực lờn, đen huyền,trắng tuyết, đỏ son, lướt thướt Ngắt nghỉ hơi ở những chỗ cú dấu phẩy

và dấu chấm

- HS ủoùc cả lớp theo dừi nhận xột bạn đọc

-3 HS thi ủoùc dieón caỷm Lụựp nhaọn xeựt

- HS HTL tửứ “Hoõm sau … heỏt”

- HS thi ủoùc thuoọc loứng ủoaùn vửứa hoùc

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

+ Qua bài văn cho ta thấy được điều gỡ?+ Ca ngụùi veỷ ủeùp ủoọc ủaựo cuỷa Sa Pa, theồ hieọn tỡnh caỷm yeõu meỏn thieỏt tha cuỷa taực giaỷ ủoỏi vụựi caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt nửụực

- Yeõu caàu HS veà nhaứ HTL

- Xem trửụực noọi dung baứi CT tuaàn 30

TOÁN TCT141: LUYEÄN TAÄP CHUNG

I Muùc tieõu:

-Kiến thức-kĩ năng: Viết được tỉ số của hai đại lượng cựng loại loại

+ Giải được bài toỏn Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đú.

+ HS làm bài 1( a,b ) 3,4.HS khỏ giỏi làm bài 2

- Thỏi độ: H say mờ toỏn học

- TT: Cú tớnh cẩn thận chớnh xỏc

II Chuẩn bị

II Hoaùt ủoọng dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV goùi 2 HS leõn baỷng, yeõu caàu caực em laứm caực BT hửụựng daón luyeọn taọp theõm cuỷa tieỏt 140

-Nêu các bớc giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó”

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

b) Hửụựng daón luyeọn taọp

Trang 5

Bài 1

- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

- GV chữa bài của HS trên bảng

lớp

Bài 2 ; Dành cho HS khá, giỏi

- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài

- GV treo bảng phụ có ghi nội dung

của bài lên bảng và hỏi:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài và cho điểm HS.

Bài 3

-Gọi HS đọc đề bài toán

+Bài toán thuộc dạng toán gì ?

+Tổng của hai số là bao nhiêu ?

+Hãy tìm tỉ số của hai số.?

-Yêu cầu HS làm bài

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào bảng con

a) a = 3, b = 4 Tỉ số b a = 43.b) a = 5m ; b = 7m Tỉ số b a = 75

c) Tỉ số = = 4 d) Tỉ số: = =

-Theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra bài của mình

- HS đọc đề bài

+ Bài tập yêu cầu chúng ta tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, sau đó điền vào ô trống trên bảng

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

ST2

Trang 6

- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho

ủieồm HS

Baứi 4

-Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi vaứ tửù laứm

baứi

+ Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn gỡ ?

-Yeõu caàu HS neõu caựch giaỷi baứi

toaựn veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tỉ

số cuỷa hai soỏ ủoự

-Yeõu caàu HS laứm baứi

- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt

Bài 5: HS khỏ giỏi làm thờm

Gọi học sinh đọc đề

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Học sinh nêu cách giải

- Bài toán này cho biết tổng cha

- Vậy ta tìm tổng bằng cách nào?

1081Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:

1 + 7 = 8 (phần)

Số thứ nhất là: 1080 : 8 = 135

Số thứ hai là: 1080- 135 = 945 Đỏp số: Số thứ nhất: 135

Số thứ hai: 945-1 HS ủoùc ủeà baứi trửụực lụựp, caỷ lụựp ủoùc ủeà baứi trong SGK

+ Baứi toaựn veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tỉ số cuỷa hai soỏ ủoự

-1 HS neõu trửụực lụựp, HS caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT

Giải

Ta có sơ đồ:

Chiều rộngChiều dài 125mTheo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng là:125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài là: 125 – 50 = 75 (m) Đỏp số: Chiều rộng: 50 m; Chiều dài: 75 m

8m Chiều rộng hình chữ nhật là:

(32 - 8) : 2 = 12 (m)Chiều dài hình chữ nhật là:

32 - 12 = 20 (m)

Đáp số: Chiều rộng: 12 m Chiều dài: 20 m

Trang 7

3.Củng cố- Dặn dò:

-Nªu l¹i c¸c bíc gi¶i lo¹i to¸n: “T×m 2 sè khi biÕt tỉng vµ hiƯu cđa chĩng”

-VỊ nhµ luyƯn tËp cho thµnh th¹o h¬n

-NhËn xÐt tiÕt häc

KHOA HỌC TCT57:THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?

I-Mục tiêu:

-Kiến thức- kĩ năng: Nêu được những yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật : nước ,

khơng khí , ánh sáng, nhiệt độ và chất khống

- Thái độ: HS yêu khoa học

- TT: HS yêu và bảo vệ thiên nhiên,biết chăm sĩc cây cối

Dự đoán kết quả

+5 vỏ lon: 4 lon đựng đất màu, 1 lon đựng sỏi đã rửa sạch

+Các cây đậu xanh hoặc ngô được hướng dẫn gieo trướckhi có bài học 3-4 tuần.-GV chuẩn bị: Một lọ thuốc đánh bóng móng tay hoặc một ít keo trong suốt

III-Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài ôn tập

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

Bài “Thực vật cần gì để sống?”

b Phát triển:

Trang 8

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Hoaùt ủoọng 1:Trỡnh baứy cach tieỏn

haứnh thớ nghieọm thửùc vaọt caàn gỡ ủeồ

soỏng

-Chia nhoựm, caực nhoựm baựo caựo veà

vieọc chuaồn bũ ủoà duứng thớ nghieọm

-Yeõu caàu caực nhoựm ủoùc muùc “Quan

saựt” trang 114 SGK ủeồ bieỏt laứm thớ

nghieọm

- Gọi HS bỏo cỏo

+ Các cây đậu trên có những điều kiện

sống nào giống nhau?

+ Các cây thiếu điều kiện gì để sống và

phát triển bình thờng? Vì sao?

- Cây nào đủ điều kiện sống?

-Yeõu caàu caực nhoựm nhaộc laùi coõng

vieọc ủaừ laứm: ủieàu kieọn soỏng cuỷa caõy

1, 2, 3, 4, 5, laứ gỡ?

- Thớ nghiệm trờn nhằm mục đớch gỡ ?

- Theo em dự đoỏn thỡ để sống, thực vật

cần phải cú những điều kiện nào ?

- Trong cỏc cõy trồng trờn cõy nào cú

+ẹaởt caực caõy ủaọu vaứ 5 lon sửừa boứ leõn baứn

+Quan saựt hỡnh 1, ủoùc chổ daón vaứ thửùc hieọn theo hửụựng daón trang 114 SGK

+ Cây 1: đặt ở nơi tối, tới nớc đều

+ Cây 2: Đặt nơi có ánh sáng, tới nớc đều, bôi keo lên 2 mặt lá của cây

+ Cây 3: Đặt nơi có ánh sáng, không tới nớc

+ Cây 4: Đặt nơi có ánh sáng, tới nớc đều

+ Cây 5: Đặt nơi có ánh sáng, tới nớc đều, trồng cây bằng sỏi đã rửa sạch

+ Cùng gieo 1 ngày, cây 1, 2, 3, 4 trồng bằng một lớp đất giống nhau

+ Cây 1 thiếu ánh sáng Vì đặt ở nới tối

+ Cây 2 thiếu không khí Vì cây đã bị bôi keo.+ Cây 3 thiếu nớc Vì không đợc tới nớc

+ Cây 4 thiếu chất khoáng có trong đất Vì cây

A S

K K

Nc Chất khoáng

có trong

đất

Dự đoán kết quả

Cây 1 x x x Cây còi, yếu

ớt, sẽ chết Cây 2 x x x Cây sẽ còi,

chết nhanh Cây 3 x x x Cây sẽ bị héo,

chết nhanh Cây 4 x x x x Cây phát triển

Trang 9

3 Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC TCT29: TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG

I Mục tiêu:

-Kiến thức- kĩ năng: Nêu được một số quy định khi tham gia giao thơng (những quy định

cĩ liên quan đến HS)

+ Phân biệt được hành vi tơn trọng luật giao thơng và vi phạm luật giao thơng

+ Nghiên chỉnh chấp hành luật giao thơng trong cuộc sống hằng ngày

+ HS kha giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng tơn trọng luật giao thơng

- Thái độ: HS chăm chỉ học tập, cĩ ý thức kỉ luật

- TT: Tơn trọng và thực hiện đúng luật lệ giao thơng

II.Chu ẩ n b ị :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nêu ghi nhớ bài “Tơn trọng luật giao thơng”

- GV nhận xét và đánh giá

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Giảng bài

*Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về biển

báo giao thông

-GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến

cách chơi HS có nhiệm vụ quan sát biển

báo giao thông (khi GV giơ lên) và nói ý

nghĩa của biển báo Mỗi nhận xét đúng

sẽ được 1 điểm Nếu 3 nhóm cùng giơ

tay thì viết vào giấy Nhóm nào nhiều

điểm nhất là nhóm đó thắng

-GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi

- Gi¸o viªn chuÈn bÞ 1 sè biĨn b¸o cho häc

sinh nhËn biÕt:

-HS tham gia trò chơi

+ Muốn biết thực vật cần gì để sống ta có thể làm thí nghiệm như thế nào?+ Muốn biết cây cần gì để sống, ta cò thể làm thí nghiệm bằng cách trồng cây trong những điều kiện sống thiếu từng yếu tố Riêng cay đối chứng cần đảm bảo cung cấp mọi yếu tố cho cây sống

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học

Trang 10

+ Biển báo đờng 1 chiều.

+ Biển báo có học sinh đi qua

+ Biển báo có đờng sắt

+ Biển báo cấm đỗ xe

+ Biển báo cầm dùng còi trong thành phố

-GV cuứng HS ủaựnh giaự keỏt quaỷ

- Giáo viên kết luận: Thực hiện nghiêm túc

an toàn giao thông là phải tuân theo và làm

đúng mọi biển báo giao thông

*Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm (Baứi taọp

3- SGK/42)

-GV chia HS laứm 6 nhoựm vaứ giao

nhieọm vuù cho moói nhoựm nhaọn moọt tỡnh

huoỏng

Em seừ laứm gỡ khi:

a/ Baùn em noựi: “Luaọt giao thoõng chổ caàn

ụỷ thaứnh phoỏ, thũ xaừ”

b/ Baùn ngoài caùnh em trong oõtoõ thoứ ủaàu

ra ngoaứi xe

c/ Baùn ruỷ em neựm ủaỏt ủaự leõn taứu hoỷa

d/ Baùn em ủi xe ủaùp va vaứo moọt ngửụứi

ủi ủửụứng

ủ/ Caực baùn em xuựm laùi xem moọt vuù tai

naùn giao thoõng

e/ Moọt nhoựm baùn em khoaực tay nhau ủi

boọ giửừa loứng ủửụứng

-GV ủaựnh giaự keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa

tửứng nhoựm

-GV keỏt luaọn:Moùi ngửụứi caàn coự yự thửực

toõn troùng luaọt giao thoõng ụỷ moùi luực , moùi

nụi

*Hoaùt ủoọng 3: Trỡnh baứy keỏt quaỷ ủieàu

tra thửùc tieón (Baứi taọp 4- SGK/42)

-GV mụứi ủaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy

keỏt quaỷ ủieàu tra

+ Các xe chỉ đi đờng đó theo 1 chiều (xuôi hay ngợc)

+ Báo hiệu gần đó có trờng học, đông học sinh Do đó các phơng tiện đi lại cần chú ý giảm tốc độ để tránh học sinh qua đờng

+ Báo hiệu có đờng sắt, tàu hỏa Do đó các phơng tiện đi lại cần lu ý để tránh khi tàu hỏa

đi quan

+ Báo hiệu không đợc đỗ xe ở vị trí này

+ Báo hiệu không đợc dùng còi ảnh hởng đến cuộc sống của những ngời dân sống ở phố đó

-HS thaỷo luaọn, tỡm caựch giaỷi quyeỏt

-Tửứng nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ (coự theồ baống ủoựng vai) Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung yự kieỏn

a/ Khoõng taựn thaứnh yự kieỏn cuỷa baùn vaứ giaỷi thớch cho baùn hieồu: Luaọt giao thoõng caàn ủửụùc thửùc hieọn ụỷ moùi nụi, moùi luực

b/ Khuyeõn baùn khoõng neõn thoứ ủaàu ra ngoaứi, nguy hieồm

c/ Can ngaờn baùn khoõng neựm ủaự leõn taứu, gaõy nguy hieồm cho haứnh khaựch vaứ laứm hử hoỷng taứi saỷn coõng coọng

d/ ẹeà nghũ baùn dửứng laùi ủeồ nhaọn loói vaứ giuựp ngửụứi bũ naùn

ủ/ Khuyeõn caực baùn neõn ra veà, khoõng neõn laứm caỷn trụỷ giao thoõng

e/ Khuyeõn caực baùn khoõng ủửụùc ủi dửụựi loứng ủửụứng, vỡ raỏt nguy hieồm

-HS laộng nghe

-ẹaùi dieọn tửứng nhoựm trỡnh baứy

-Caực nhoựm khaực boồ sung, chaỏt vaỏn

Trang 11

-GV nhận xét kết quả làm việc nhóm

của HS

 Kết luận chung :

Để đảm bảo an toàn cho bản thân mình

và cho mọi người cần chấp hành nghiêm

chỉnh Luật giao thông

-HS lắng nghe

3.Củng cố - Dặn dò:

-Chấp hành tốt Luật giao thông và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện

-Tổ chức diễn đàn: “Học sinh với Luật giao thông” (nếu có điều kiện)

-Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau

+HS khá giỏi biết tĩm tắt cả 2 tin BT1

- Thái độ: HS yêu thích mơn học, cĩ tính tự giác

- TT: Vận dụng KT vào thực tế,

II.Chu ẩ n b ị :

- Một vài tờ giấy trắng khổ rộng

- Một số tin cắt từ báo Nhi đồng, báo Thiếu niên tiền phong

III.Hoạt động d ạ y h ọ c:

1.KiĨm tra bµi cị

-NhËn xÐt bµi kiĨm tra gi÷a k× 2

Các em sẽ tóm tắt 2 trong 2 bản tin

trong SGK Để các em có thể chọn loại

- 1 HS đọc to yêu cầu, 2 HS nối tiếp đọc ý

a, b

- HS quan sát tranh

Trang 12

tin naứo, GV mụứi caực em quan saựt 2 bửực

tranh treõn baỷng (GV treo 2 bửực tranh

trong SGK phoựng to) leõn baỷng lụựp Toựm

taột xong, caực em nhụự ủaởt teõn cho baỷn tin

- Cho HS laứm baứi: GV phaựt giaỏy khoồ

roọng cho 2 HS laứm baứi 1 em toựm taột baỷn

tin a, moọt em toựm taột baỷn tin b

- Cho HS trỡnh baứy keỏt quaỷ toựm taột

- GV nhaọn xeựt + khen nhửừng HS toựm taột

hay + ủaởt teõn cho baỷn tin haỏp daón

* Baứi taọp 3:

- Cho HS ủoùc yeõu caàu BT3

- GV giao vieọc:

Caực em ủaừ ủoùc tin treõn baựo Nhieọm vuù

cuỷa caực em baõy giụứ laứ toựm taột tin ủaừ ủoùc

baống moọt vaứi caõu

- Cho HS giụựi thieọu veà nhửừng baỷn tin

- 2 HS laứm baứi vaứo giaỏy, HS coứn laùi toựm taột vaứo vụỷ, VBT

- Moọt soỏ HS laàn lửụùt ủoùc baỷn toựm taột cuỷa mỡnh

- 2 HS toựm taột vaứo giaỏy leõn daựn treõn baỷng lụựp

a/ Khách sạn trên cây sồiTại Vát - te - rát, Thụy Điển, có một khách sạn treo trên cây sồi cao 13 mét dành cho những ngời muốn nghỉ ngơi ở những chỗ khác lạ Giá một phòng nghỉ khỏang hơn sáu triệu

đồng một ngày (2 câu)

Khách sạn treo

Để thỏa mãn ý thích của những ngời muốn nghỉ ngơi ở những chỗ lạ, tại Vát - te - rát, Thụy Điển, có một khách sạn treo trên cây sồi cao 13 mét (1 câu)

b/ Nhà nghỉ cho khách du lịch bốn chân

Để đáp ứng nhu cầu của những ngời yêu quí súc vật, một phụ nữ Pháp đã mở khu c xá đầu tiên dành cho các vị khách du lịch bốn

chân (1 câu)Súc vật theo chủ đi du lịch nghỉ ở đâu?

Để có chỗ nghỉ cho súc vật theo chủ đi du lịch, ở Pháp có một phụ nữ đã mở một khu c xá riêng cho súc vật (1 câu)

Khách sạn cho súc vật

ở pháp mới có một khu c xá dành cho súc vật

đi du lịch vùng với chủ (1 câu)

- Lụựp nhaọn xeựt

- 1 HS ủoùc to, lụựp laộng nghe

Trang 13

mình đã sưu tầm được.

- Cho HS làm việc: GV có thể phát một

số bản tin cho những HS không có bản

tin GV phát giấy trắng cho 3 HS

- Cho HS trình bày bản tóm tắt của

- HS đọc bản tin và tóm tắt

-3 HS tóm tắt vào giấy

- Một số HS đọc bản tóm tắt của mình

- 3 HS làm bài vào giấy dán lên bảng lớp

- Lớp nhận xét

3.Cđng cè, dỈn dß

-VỊ nhµ hoµn thµnh bµi tËp vµo vë Quan s¸t 1 con vËt nu«i trong nhµ (gµ, chim, chã, mÌo )

Su tÇm tranh ¶nh vËt nu«i tiÕt sau häc tËp lµm v¨n (CÊu t¹o cđa bµi v¨n miªu t¶ con vËt)

-NhËn xÐt tiÕt häc

CHÍNH TẢ ( nghe – viết ) TCT 29: AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1,2,3,4,…?

I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Nghe – viết đúng bài CT ; trình bài đúng bài báo ngắn cĩ các chữ số.

+ Làm đúng bài tập 3 ( kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hồng chỉnh BT), hoặc BTCT phương ngữ (2) a / b

- Thái độ: HS yêu thích mơn học cĩ tính cẩn thận

- TT: Yêu khoa học, giư gìn bảo vệ những giá trị về kiến thức

II.Chu ẩ n b ị :

- Bảng phụ để viết BT2, BT3

III.Hoạt động d ạ y h ọ c

1 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: Rào rào, dữ dội, nuốt tươi

- GV nhậ xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Nghe - viết:

* Hướng dẫn chính tả:

- GV đọc bài chính tả một lượt

- Cho HS đọc thầm lại bài CT

+ Đầu tiên người ta cho rằng ai là người

nghĩ ra các chữ số?

+ Vậy ai là người nghĩ ra các chữ số?

- Nêu nội dung bài CT:

- HS theo dõi trong SGK

2 HS đọc bài Cả lớp đọc thầm

+ Người A- rập

+ Là một người Ấn Độ

+ Bài CT giải thích các chữ số 1, 2, 3, 4 không phải do người A – Rập nghĩ ra Một nhà thiên văn người Aán Độ khi sang Bát – đa đã ngẫu

Trang 14

* Hướng dẫn viết từ khú

- Yờu cầu HS tỡm cỏc từ khú dễ lẫn khi

viết chớnh tả

- Cho HS luyeọn caực tửứ ngửừ sau: A –

Raọp, Baựt – ủa, AÁn ẹoọ, quoỏc vửụng,

truyeàn baự.

- GV ủoùc cho HS vieỏt chớnh taỷ:

- GV ủoùc tửứng caõu hoaởc tửứng boọ phaọn

ngaộn trong caõu cho HS vieỏt

- GV ủoùc laùi moọt laàn cho HS soaựt baứi

* Chaỏm, chửừa baứi:

- Chaỏm 10 baứi

- Nhaọn xeựt chung

* Luyện tập

Baứi taọp 2:

- GV choùn caõu a hoaởc caõu b

a) Gheựp caực aõm tr/ch vụựi vaàn …

- Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa BT

- GV giao vieọc

- Cho HS laứm baứi

- Cho HS trỡnh baứy keỏt quaỷ

- GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi

ủuựng

+AÂm tr coự gheựp ủửụùc vụựi taỏt caỷ caực

vaàn ủaừ cho

+AÂm ch cuừng gheựp ủửụùc vụựi taỏt caỷ caực

vaàn ủaừ cho

- GV nhaọn xeựt + Khaỳng ủũnh caực caõu

HS ủaởt ủuựng

b) Gheựp vaàn eõt, eõch vụựi aõm ủaàu.

- Caựch laứm nhử caõu a

- Lụứi giaỷi ủuựng:

+Vaàn eõt coự theồ keỏt hụùp ủửụùc vụựi taỏt caỷ

caực aõm ủaàu ủaừ cho

+Vaàn eõch khoõng keỏt hụùp vụựi aõm ủaàu d,

keỏt hụùp ủửụùc vụựi caực aõm ủaàu coứn laùi

- GV khaỳng ủũnh caực caõu HS ủoùc ủuựng

nhieõn truyeàn baự moọt baỷng thieõn vaờn coự caực chửừ soỏ AÁn ẹoọ 1, 2, 3, 4 …

- HS nối tiếp nhau nờu

- HS vieỏt ra giaỏy nhaựp hoaởc baỷng con: A – raọp, Baựt – ủa, AÁn ẹoọ, quoỏc vửụng, truyeàn baự rộng rói, dõng tặng

-1 HS ủoùc to, lụựp laộng nghe

- HS laứm baứi caự nhaõn

- Moọt soỏ HS phaựt bieồu yự kieỏn

- Lụựp nhaọn xeựt

Trai, trâu, trăng, trân

-Chai, chan, châu, chăng, chân

- HS cheựp lụứi giaỷi ủuựng vaứo vụỷ

- HS cheựp lụứi giaỷi ủuựng vaứo vụỷ

- Bết, bệt: - Vết thơng làm bết lại những mớ tóc trên trán anh chiến sĩ

- Chết: - Con mèo nhà em bị chết

- Dết, dệt:- Anh bộ đội đeo trên vai một cái túi dết

- hết, hệt:- Bạn Mỹ giống hệt bố

- kết:- Hoàng và Lệ vừa kết bạn với nhau

- tết:- Bạn Hoa đang tết tóc cho bà

- bệch:- Hoa sợ đến trắng bệch cả mặt

Trang 15

Baứi taọp 3 :

- Cho HS ủoùc yeõu caàu BT3

- GV giao vieọc

- Cho HS laứm baứi GV gaộn leõn baỷng

lụựp 3 tụứ giaỏy ủaừ vieỏt saỹn BT

- GV nhaọn xeựt + choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng:

Nhửừng tieỏng thớch hụùp caàn ủieàn vaứo oõ

troỏng

- Gọi HS đọc lại mẫu truyện

- Chếch, chệch:- Chúng tôi đã lạc đờng vì đi chệch hớng

- hếch:- Mũi của Thảo bị hếch

- kếch, kệch:- Anh ấy giàu kếch xù

- tếch:- Cún bông đánh tếch khỏi mảnh đất buồn chán này

-1 HS ủoùc, lụựp theo doừi trong SGK

- 3 HS leõn baỷng ủieàn vaứo choó troỏng, HS coứn laùi laứm vaứo VBT

Trí nhơ tốt

Sơn vừa nghếch mắt nhìn lên tấm bản đồ vừa nghe chị Hơng kể chuyện Cô lôm bô tìm ra Châu Mĩ Chị Hơng say sa kể rồi kết thúc:

-Chuyện này đã xảy ra từ 500 năm trớc.

Nghe vậy, Sơn bỗng nghệt mặt ra rồi trầm trồ -Sao mà chị có trí nhớ tốt thế?

- Lụựp nhaọn xeựt

- HS cheựp lụứi giaỷi ủuựng vaứo vụỷ

+ Ngheỏch mắt, chaõu Mĩ, keỏt thỳc – ngheọt mặt, traàm trồ, trớ nhớ.

- HS đọc lại, HS khỏc đọc thầm

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Yeõu caàu HS ghi nhụự nhửừng tửứ vửứa ủửụùc oõn

- Daởn HS veà nhaứ keồ laùi truyeọn vui Trớ nhụự

TOÁN TCT142: TèM HAI SOÁ KHI BIEÁT HIEÄU

VAỉ Tặ SOÁ CUÛA HAI SOÁ ẹOÙ

I Muùc tieõu:

- Kiến thức- kĩ năng: Bieỏt caựch giaỷi baứi toaựn daùng Tỡm hai soỏ khi bieỏt hieọu vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự

+ HS làm bài 1 HS khỏ, giỏi làm bài tập 3

- Thỏi độ; HS say mờ toỏn học

- TT: Vận dụng kiến thức đó học vào cuộc sống

II Chuẩn bị

III Hoaùt ủoọng day học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 141.

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b)Giảng bài

*Hướng dẫn giải bài toán tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó

 Bài toán 1

- Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số

đó là 53 Tìm hai số đó

- Hỏi:

+ Bài toán cho ta biết những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Nêu: Bài toán cho biết hiệu và tỉ số của

hai số rồi yêu cầu chúng ta tìm hai số, dựa

vào đặc điểm này nên chúng ta gọi đây là

bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

của chúng

- Yêu cầu HS cả lớp dựa vào tỉ số của

hai số để biểu diễn chúng bằng sơ đồ

đoạn thẳng

- Yêu cầu HS biểu thị hiệu của hai số

trên sơ đồ

- GV kết luận về sơ đồ đúng:

- Yêu cầu HS đọc sơ đồ và hỏi:

+ Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé mấy

phần bằng nhau ?

+ Em làm thế nào để tìm được 2 phần ?

+ Như vậy hiệu số phần bằng nhau là

mấy?

+Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị ?

+Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé 2 phần,

theo đề bài thì số lớn hơn số bé 24 đơn vị,

vậy 24 tương ứng với mấy phần bằng

nhau?

- HS nghe và nêu lại bài toán

- Trả lời:

+ Bài toán cho biết hiệu của hai số là 24,

tỉ số của hai số là 53.+Yêu cầu tìm hai số

-HS phát biểu ý kiến và vẽ sơ đồ: Biểu thị số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn là 5 phần như thế

- HS biểu thị hiệu của hai số vào sơ đồ

Số bé: 24

Số lớn:

- Trả lời:

+ Số lớn hơn số bé 2 phần bằng nhau

+ Em đếm, thực hiện phép trừ:

5 – 3 = 2 (phần)

+ Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là :

5 – 3 = 2 (phần)+ 24 đơn vị

+ 24 tương ứng với hai phần bằng nhau

Trang 17

+Như vậy hiệu hai số tương ứng với hiệu

số phần bằng nhau

+Biết 24 tương ứng với 2 phần bằng

nhau, hãy tìm giá trị của 1 phần

+ Vậy số bé là bao nhiêu ?

+ Số lớn là bao nhiêu ?

- Yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán,

nhắc HS khi trình bày có thể gộp bước tìm

giá trị của một phần và bước tìm số bé với

nhau

 Bài toán 2 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Hiệu của hai số là bao nhiêu ?

- Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

- Hãy vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán trên

- Yêu cầu HS nhận xét sơ đồ bạn vẽ trên

bảng lớp, sau đó kết luận về sơ đồ đúng

và hỏi:

+ Vì sao em lại vẽ chiều dài tương ứng

với 7 phần bằng nhau và chiều rộng tương

ứng với 4 phần bằng nhau ?

+ Hiệu số phần bằng nhau là mấy ?

+ Hiệu số phần bằng nhau tương ứng với

bao nhiêu mét ?

+ Vì sao ?

- Nghe giảng

+ Giá trị của một phần là: 24 : 2 = 12

+ Số bé là: 12  3 = 36

+ Số lớn là: 36 + 24 = 60

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là;

5 – 3 = 2 (phần)Số bé là:

24 : 2  3 = 36Số lớn là:

36 + 24 = 60Đáp số: SB: 36 ; SL: 60

- 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc trong SGK

- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

+ Hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (m)

+ Hiệu số phần bằng nhau tương ứng với

12 mét

+ Vì sơ đồ chiếu dài hơn chiều rộng 3 phần, theo đề bài chiều dài hơn chiều

Trang 18

+ Hãy tính giá trị của một phần.

+ Hãy tìm chiều dài

+ Hãy tìm chiều rộng hình chữ nhật

- Yêu cầu HS trình bày bài toán

- Nhận xét cách trình bày của HS

Kết luận:

- Qua 2 bài toán trên, bạn nào có thể nêu

các bước giải bài toán về tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó ?

- GV nêu lại các bước giải, sau đó nêu:

Khi trình bày lời giải, chúng ta có thể gộp

bước tìm giá trị của một phần với bước tìm

các số

*) Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì ? Vì sao

em biết?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, sau đó hỏi:

+ Vì sao em biểu thị số thứ nhất là 2

phần bằng nhau và số thứ hai là 5 phần

bằng nhau ?

Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi

- Yêu cầu HS đọc đề bài toán, sau đó

4  7 = 28 (m)+ Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 – 12 = 16 (m)

- HS trình bày bài vào vở

- HS trao đổi, thảo luận và trả lời:

 Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

 Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

 Bước 3: Tìm giá trị của một phần

 Bước 4: Tìm các số

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

-Theo dõi bài chữa của GV

+Vì tỉ số của hai số là 52 nên nếu biểu thị số thứ nhất là 2 phần bằng nhau thì số thứ hai sẽ là 5 phần như thế

- HS cả lớp làm bài vào vở

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

+Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai

Trang 19

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

+ Hiệu của hai số là bao nhiêu ?

+ Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ bài toán và giải

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau

đó nhận xét bài làm và cho điểm HS

số đó

+ Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số tức là bằng 100

+ Tỉ số của hai số là 59

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp l;àm bài vào VBT

100 : 4  9 = 225Số bé là:

255 – 100 = 125Đáp số: Số lớn: 225 ; Số bé: 125

- HS theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra bài của mình

3.Củng cố-Dặn dò:

- Yêu cầu HS nêu lại các bước giải của bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai

-Kiến thức- kĩ năng: Dựa vào lược đồ , tường thuật sơ lược về việc Quang Trung đại phá

quân Thanh, chú ý các trận tiêu biểu: Ngọc Hồi , Đống Đa :

+ Quân Thanh xâm lược nước ta, chúng chiếm Thăng Long; Nguyễn Huệ lên ngơi hồng

đế, hiệu là Quabg Trung kéo quân ra Bắc đánh quân Thanh

+ Ở Ngọc Hồi Đống Đa( sáng mơng 5 Tết quân ta tấn cơng đồn Ngọc Hồi, cuộc chiến diễn ra quyết liệt, ta chiếm được đồn Ngọc Hồi Cũng sáng mồng 5 Tết, quân ta đánh mạnh vào đồn Đống Đa, tướng giặc là Sầm Nghi Đống phải thắt cổ tự tử) quân ta thắng lớn; quân thanh ở Thăng long hoảng loạn, bỏ chạy về nước

+ Nêu cơng lao của Nguyễn Huệ- Quang Trung: đánh bại quân xâm lược Thanh, bảo vệ nền độc lập của nước nhà

- Thái độ: HS say mê tìm hiểu lịch sử dân tộc

Trang 20

- TT: HS yờu quờ hương, cú lũng tự hũa dõn tộc, kớnh trọng và biết ơn những vị anh hựng dõn tộc -Cảm phục tinh thần quyết chiến, quyết thắng quân xâm lợc của nghĩa quân Tây Sơn.

II.Chuaồn bũ :

- lửụùc ủoà traọn Quang Trung ủaùi phaự quaõn Thanh (naờm 1789)

- PHT cuỷa HS

III.Hoaùt ủoọng d ạ y h ọ c

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yờu cầu HS trả lời

+ Naờm 1786, Nguyeón Hueọ keựo quaõn ra Baộc ủeồ laứm gỡ ?+ Để tiờu diệt họ Trịnh

+ Trỡnh baứy keỏt quaỷ cuỷa vieọc nghĩa quaõn Taõy Sụn tieỏn ra Thaờng Long ?+ Nghĩa quõn Tõy Sơn làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc thống nhất lại đất nước

- GV nhaọn xeựt ,ghi ủieồm

2 Baứi mụựi :

a Giụựi thieọu baứi:

b Phaựt trieồn baứi :

* Hoaùt ủoọng nhoựm :

- GV trỡnh baứy nguyeõn nhaõn vieọc Nguyeón

Hueọ (Quang Trung) tieỏn ra Baộc ủaựnh quaõn

Thanh

- GV phaựt PHT coự ghi caực moỏc thụứi gian :

+ Ngaứy 20 thaựng chaùp naờm Maọu Thaõn

(1788)…

+ẹeõm moàng 3 teỏt naờm Kổ Daọu ( 1789) …

+ Mụứ saựng ngaứy moàng 5 …

- GV cho HS dửùa vaứo SGK ủeồ ủieàn caực sửù

kieọn chớnh vaứo choó chaỏm cho phuứ hụùp vụựi

caực moỏc thụứi gian trong PHT

- Cho HS dửùa vaứo SGK ( Keõnh chửừ vaứ

keõnh hỡnh) ủeồ thuaọt laùi dieón bieỏn sửù kieọn

Quang Trung ủaùi phaự quaõn Thanh

- Khi nghe tin quân Thanh sang xâm lợc nớc

ta, Nguyễn Huệ đã làm gì? Vì sao nói việc

Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng Đế là một việc

+ ẹeõm moàng 3 teỏt naờm Kổ Daọu ( 1789), quõn ta kộo tới đồn Hồi Hà mà giặc khụng

-Nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

+ Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng Đế lấy hiệu

là Quang Trung lập tức tiến quân ra Bắc

đánh quân Thanh Việc Nguyễn Huệ lên ngôi là cần thiết vì trớc hoàn cảnh đất nớc lâm nguy cần có ngời đứng đầu lãnh đạo

Trang 21

- Vua Quang Trung tiến quân đến Tam Điệp

khi nào? ở đây ông đã làm gì? Việc làm đó có

- Hãy thuật lại trận Đống Đa?

*Hoạt động 2: Lòng quyết tâm đánh giặc và

sự mu trí của vua Quang Trung

- GV hửụựng daón ủeồ HS thaỏy ủửụùc quyeỏt

taõm ủaựnh giaởc vaứ taứi ngheọ quaõn sửù cuỷa

Quang Trung trong cuoọc ủaùi phaự quaõn

Thanh (haứnh quaõn boọ tửứ Nam ra Baộc ,tieỏn

quaõn trong dũp teỏt ; caực traọn ủaựnh ụỷ Ngoùc

Hoài , ẹoỏng ẹa …)

- GV gụùi yự:

+ Thụứi ủieồm nhaứ vua choùn ủeồ ủaựnh giaởc

laứ thụứi ủieồm naứo ?

+Taùi traọn Ngoùc Hoài nhaứ vua ủaừ cho quaõn

tieỏn vaứo ủoàn giaởc baống caựch naứo ?

- GV choỏt laùi : Ngaứy nay, cửự ủeỏn moàng 5

teỏt, ụỷ Goứ ẹoỏng ẹa (HN) nhaõn daõn ta laùi toồ

chửực gioó traọn ủeồ tửụỷng nhụự ngaứy Quang

Trung ủaùi phaự quaõn Thanh

- GV cho HS keồ vaứi maồu truyeọn veà sửù kieọn

nhân dân, chỉ có Nguyễn Huệ mới đảm

đ-ơng đợc nhiệm vụ ấy

- Vào ngày 20 tháng chạp năm Mậu Thân (1789) Tại đây ông đã cho quân lính ăn Tết trớc, rồi mới chia thành 5 đạo quân để tiến đánh Thăng Long Việc nhà vua cho quân lính ăn Tết trớc làm lòng quân thêm hứng khởi, quyết tâm đánh giặc

+ Đạo quân thứ nhất: vua Quang Trung trực tiếp chỉ huy thẳng hớng Thăng Long.+ Đạo quân thứ hai và thứ ba do đô đốc Long, đô đốc Bảo chỉ huy đánh vào Tây Nam Thăng Long

+ Đạo thứ t do đô đốc Tuyết chỉ huy tiến ra Hải Hng

+ Đạo thứ năm do đô đốc Lộc chỉ huy tiến lên Lạng Giang (Bắc Giang) chặn đờng rút lui của địch

+ Trận Hà Hồi, cách Thăng Long 20km, diễn ra vào đêm mùng 3 tết Kỷ Dậu Quân Thanh hoảng sợ xin hàng

+ Học sinh thuật lại theo SGK

- HS traỷ lụứi theo gụùi yự cuỷa GV Caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

+Thụứi ủieồm nhaứ vua choùn ủeồ ủaựnh giaởc laứ thụứi ủieồm gần Tết

+ Quõn ta ghộp cỏc mảnh vỏn thành tấm la chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài, rồi cứ

20 người một tấm tiến lờn Vua Quang Trung cưỡi voi chỉ huy

Trang 22

Quang Trung đại phá quân Thanh

- GV nhận xét và kết luận - HS thi nhau kể.

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV cho vài HS đọc khung bài học

- Dựa vào lược đồ hãy tường thuật lại trận Ngọc Hồi , Đống Đa

- Em biết thêm gì về công lao của Nguyễn Huệ- Quang Trung trong việc đại phá quân Thanh ?

- Về nhà xem lại bài , chuẩn bị bài tiết sau : “Những chính sách về kinh tế và văn hóa của vua Quang Trung”

- Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 30 tháng 03 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TCT57: MỞ RỘNG VỐN TƯ Ø: DU LỊCH – THÁM HIỂM

I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Hiểu các từ Du lịch – Thám hiểm ( BT1, BT2);bước đầu hiểu ý nghĩa

câu tục ngữ ở BT3, biết chọn tên sơng cho trước đúng với lời giải câu đố trong BT4

- Thái độ: HS chăm chỉ học tập

- TT: HS yêu thiên nhiên, yêu quê hương

II.Chuẩn bị:

- Một số tờ giấy để HS làm BT1

III.Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng đặt câu kể Ai làm gì ?; Ai là gì?; ai thế nào ?

a Giới thiệu bài:

Vào những ngày hè, các em thường đi du lịch với gia đình hoặc được trường tổ chức cho

đi Chúng ta rất cần biết những gì liên quan đến du lịch, đền những địa danh gắn liền với hoạt động du lịch trên đất nước ta Bài học hôm nay sẽ giúp các em mở rộng vốn từ về

Du lịch – Thám hiểm …

b Giảng bài

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc yêu cầu của BT1

- GV giao việc: Các em đọc kĩ đề bài

và chọn ý đúng trong 3 ý a, b, c đã cho

- HS đọc yêu cầu của BT1

- Thảo luận cặp

Trang 23

để trả lời.

-Cho HS trình bày ý kiến

- Đặt câu với từ du lịch

- GV nhận xét

* Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu của BT1

- Cho HS trình bày ý kiến

- Đặt câu với từ thám hiểm

- GV nhận xét

* Bài tập 3:

- Cho HS đọc yêu cầu BT3

- Cho HS làm bài

- Đi một ngày đàng học một sàn khôn

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- GV giao việc: Chia lớp thành các

nhóm + lập tổ trọng tài + nêu yêu cầu

BT + phát giấy cho các nhóm

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi trả lời nhanh: GV cho 2

nhóm thi trả lời nhanh – mẫu, sau đó, các

nhóm khác làm tương tự

- Cho các nhóm dán lời giải lên bảng

- Một số HS lần lượt phát biểu Lớp nhận xét

+ Ý b: Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh

- Em thích đi du lịch Mùa hè, gia đình em thường đi du lịch.

Đi du lịch thật là vui

- HS đọc yêu cầu của BT1

- HS lần lượt phát biểu Lớp nhận xét

+ Ý c: Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm

-Cơ- lơm - bơ là một nhà thám hiểm tài ba

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS suy nghĩ + tìm câu trả lời

- HS lần lượt trả lời

- Đi một ngày đàng học một sàn khôn

Nghĩa là: Ai được đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan trưởng thành hơn Hoặc: Chịu khó đi đây, đi đó để học hỏi, con người mới sớm khôn ngoan, hiểu biết

- Lớp nhận xét

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS làm bài vào giấy

- Nhóm 1 đọc 4 câu hỏi a, b, c, d Nhóm 2 trả lời

- Nhóm 2 đọc 4 câu hỏi e, g, h, i Nhóm 1 trả lời

- Đại diện các nhóm lên dán bài làm trên

Ngày đăng: 24/05/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng con mèo. Đoạn 3: tả hoạt động, thói  quen cuỷa con meứo. - TUẦN 29- LỚP 4-CKTKN--TRA
Hình d áng con mèo. Đoạn 3: tả hoạt động, thói quen cuỷa con meứo (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w