Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của học sinh về thu thập và xử lý số liệu, đánh giá kết quả điều tra; Biết đọc bảng tần số, đọc biểu đồ.. Kĩ năng: Biết lập b
Trang 1TIẾT 50 TUẦN 24
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 7 GV: Đào Minh Tâm Duyệt:
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của học sinh về thu thập và xử lý số liệu, đánh giá kết quả điều tra; Biết đọc bảng tần số, đọc biểu đồ
Kĩ năng:
2 Kĩ năng: Biết lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ và đánh giá kết quả điều tra
3 Thái độ:
Nghiêm túc, biết liên hệ thực tiễn, làm bài cẩn thận chính xác, sáng tạo
B MA TRẬN:
Chủ đề chính
1) Các khái niệm về
thống kê: Số liệu,
dấu hiệu, các giá
trị
Số câu 5(c1,c
2,c5,c 9) 2.5
1(c.a) 1
1(c8) 0.5
4
Điểm
2) Bảng tần số- Mốt
Số câu 3(c3,c
6,c7) 1.5
1(c.b) 1.5
4 3
Điểm
3)Số trung bình cộng
0.5
1(c.b) 1
2 1.5
Điểm
4)Biểu đồ - Nhận xét
0,5
1(c.c) 1
2 1.5
Điểm
Tổng số
8 1
1 1
2 1
2 2
2 2
15 10
D ÐÁP ÁN, BIỂU ÐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: 0,5 điểm
Câu 2: 0,5 điểm
Câu 3: 0,5 điểm
Câu 4: 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN ( 8 điểm)
a)Dấu hiệu: 0,5 điểm
Trang 2Số giá trị: 0,5 điểm
b)Bảng tần số: 1 điểm
Lập đúng các tích x.n và số TBC: 1 điểm
Mốt: 0,5 điểm
Điểm số(x) Tần số(n) Các tích(x.n)
2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 2 3 4 8 12
9 4 2
2 6 12 20 48 84 72 36 20
67 , 6 45
300
=
=
X
c)Vẽ đúng biểu đồ: 1 điểm
Nhận xét: 0,5 điểm
Họ tên : ……… Thứ , ngày tháng 02 năm 2011
Trang 3Lớp :7A _Trường THCS An Hiệp KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ CHƯƠNG III
Câu 1 (1đ): Điền vào chỗ (…) cho thích hợp?
a) Dấu hiệu điều tra là
b) Tổng các tần số bằng
* Điểm bài thi mơn tốn học kỳ I năm học 2010-2011 của lớp 7A được biểu diễn bởi biểu đồ sau Dựa vào biểu đồ cho biết: Câu 2 (0,5đ): Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A 9 B 11 C 7 D 45
Câu 3 (0,5đ): Mốt của dấu hiệu là: A n B x C 11 D 5
* Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thơn được lập bởi bảng sau: Số con (x) 0 1 2 3 4 N = 20 Tần số (n) 2 3 12 2 1 Câu 4 (0,5đ): Số trung bình cộng là: A 1,85 B 2,45 C 2,95 D 2,75 Câu 5 (0,5đ):Số các đơn vị điều tra là: A 12 B 20 C 4 D 5 Câu 6 (0,5đ): Mốt của dấu hiệu là: A 2 B 3 C.12 D 0 Câu 7 (0,5đ): Tần số của giá trị 3 là: A 1 B 2 C 3 D.4 Câu 8 (0,5đ):Dấu hiệu là: Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thơn A Đúng B Sai Câu 9 (0,5đ): Số các giá trị khác nhau là 4 A Đúng B Sai II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm) Điểm kiểm tra 45’ mơn Tốn cuả học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau : 7 5 8 8 6 7 8 9 2
5 4 8 10 3 8 7 7 3
9 8 9 7 7 7 7 5 6
6 8 6 7 6 10 8 6 4
8 7 7 6 5 9 4 6 7 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
n
x
2
6
8
1 0
1 1
5
3
Trang 4b) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai) Tìm mốt của dấu hiệu?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? Rút ra một số nhận xét? mt da