a Tìm tọa độ vectơ AB b Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A, B.. a Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C3;1 và có hệ số góc k = 3 b Viết phương trình chín
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 MÔN: HÌNH HỌC 10NC (Năm học: 2010-2011)
Câu 1: (5.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, Cho hai điểm A(1; 2); B(3;-1) và đường thẳng d: 3x + 4y -1 = 0.
a) Tìm tọa độ vectơ AB
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A, B.
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d.
d) Tính góc giữa 2 đường thẳng d 1 : x - 2y + 5 = 0 và d 2 : 3x – y + 6 = 0
Câu 2: (3.0 điểm)Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4); B(1;1); C(3;1).
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C(3;1) và có hệ số góc k = 3
b) Viết phương trình chính tắc và phương trình tổng quát của đường cao BH của tam giác.
Câu 3: (2.0 điểm) Viết phương trình đường tròn (C ) đi qua hai điểm A(2;0), B(0;1) và có tâm nằm trên
đường thẳng d: x + 2y – 7 = 0
Trang 2
Hết. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
MÔN: HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO
ĐIỂM CÂU
5.0 Câu 1:
1 a) AB( 2 ; − 3 )
b) Phương trình tham số của đường thẳng ∆.
Ta có:
Vì đường thẳng ∆ qua A, B nên ∆ nhận vectơ AB( 2 ; − 3 ) làm vtcp
1 Vậy ptts của đt ∆ qua A :
−
=
+
=
t y
t x
3 2
2 1
c) Khoảng cách
1 Trung điểm M(2;1/2)
1 Suy ra:
5
7 )
; (M d =
d
d)
1
2
2 cos
) , cos(d1 d2 = ϕ = ⇒ ϕ = 45 0
3.0 Câu 2:
1 a) 3x – y – 8 = 0
b) PTCT của đường cao BH
0.25 Ta có: uuurAC= (1; 3) −
0.25 Vi BH vuông góc với AC nên đường cao BH nhận AC
uuur
làm vtpt Nên vtcp của BH là: ur = (3;1)
0.5 PTCT của đường cao BH: x3−1= y1−1
1 Pttq: x-3y + 2 = 0
2.0 Câu 3:
Đường trung trực của đoạn thẳng AB: 4x – 2y -3 = 0
Tâm I của đường tròn là nghiệm của hệ
1
=
− +
=
−
−
0 2 2
0 3 2 4
y x
y x
)
2
1
; 1 (
⇒
R 2 = IA 2 =
4
5
,
1 Pt cần tìm x2 + y2 -2x –y -1 = 0
*Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối đa.
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
MÔN: HÌNH HOC 10 NC
Mức độ
Tên Bài
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Phương trình tổng
quát
1 1
1 1
2
2 Phương trình tham
số và phương trình
chính tắc
1 2
1 1
2
3 Khoảng cách và
góc
1 2
1 1
2
3
2
1 2 Tổng
3 5
3 3
1 2
7 10
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 MÔN: HÌNH HỌC 10NC (Năm học: 2010-2011)
Câu 1: (3.0 điểm) Cho đường tròn ( C) : x2 + y2 + 4x + 4y + 3 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn ( C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến đi qua điểm A (-3;0)
Câu 2: (5.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(-1;-2); B(4;-3); C(2;3)
a) Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc(nếu có) của đường thẳng ∆ đi qua hai điểm B, C
b) Lập phương trình đường trung trực cạnh AB
c) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng (d) : x – y + 2 = 0
Câu 3: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng∆: 1 2
,
t R
y t
=
a) Tìm vectơ chỉ phương và phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
b) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng ∆ sao cho độ dài đoạn OM ngắn nhất, với O là gốc tọa độ./
Trang 5
-Hết. -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
MÔN: ĐẠI SỐ 10 NC
ĐIỂM CÂU
3.0 Câu 1:
2 a) I (-2;-2) , R = 5
1 Pt tiếp tuyến : x – 2y + 3 = 0
5.0 Câu 2:
a) PTTs của đường thẳng BC
1 BC( − 2 ; 6 )
1 Ptts :
+
−
=
−
=
t y
t x
6 3
2 4
1 Ptct :
6
3 2
4 = +
−
x b) phương trình đườn g trung trực của đoạn AB
5
; 2
3 ( ), 1
; 5
AB
PT: 5x – y – 10 = 0
2
2 )
; (C d =
d
2.0 Câu 3: Cho đường thẳng ∆: x 1 2t,t R
y t
= +
∈
=
a) Vectơ chỉ phương và phương trình tổng quát.
0.5 *Vectơ chỉ phương: ur= (2,1)
0.5 *PTTQ của ∆: x−2y− =1 0
b) Tọa độ điểm M
0.25 Ta có: O(0;0) và M(1 2 ; )+ t t ∈∆
0.5
2
5
5 5
t
0.25 Để OM ngắn nhất thì t= −52 Vậy M51;−25÷
*Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối đa.
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3
MÔN: HÌNH HOC 10 NC
Mức độ
Tên Bài
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Phương trình tổng
2
2 2 Phương trình tham
số và phương trình
chính tắc
1 2
1 1
2 3 Khoảng cách và
góc
1 1
1 1
2
2 Đường tròn 1
1
1 1
1 1
3 3 Tổng
4 5
3 3
2 2
9 10
ĐỀ KTTT TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 1: (5.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, Cho hai điểm A(1; -3); B(-5;1) và đường thẳng d:
5 0
x y+ + = .
e) Viết phương trình tham số của đường thẳng m đi qua hai điểm A, B.
f) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính khoảng cách từ K đến đường thẳng d.
Câu 2: (3.0 điểm)
Cho đường tròn (C): x2 +y2 − 2x+ 4y− 20 0 =
1 Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C).
2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song
với d : 3x − 4y + 2 = 0.
Câu 3: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng∆: 1 2
,
t R
y t
= +
∈
=
c) Tìm vectơ chỉ phương và phương trình tổng quát của đường thẳng ∆.
d) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng ∆ sao cho độ dài đoạn OM ngắn nhất, với O
là gốc tọa độ.
Hết.
Trang 7-ĐỀ KTTT TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 1: (5.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, Cho hai điểm A(1; -3); B(-5;1) và đường thẳng d:
5 0
x y+ + = .
1.Viết phương trình tham số của đường thẳng m đi qua hai điểm A, B.
2.Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính khoảng cách từ K đến đường thẳng d.
Câu 2: (3.0 điểm)
Cho đường tròn (C): x2 +y2 − 2x+ 4y− 20 0 =
1 Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C).
2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song
với d : 3x − 4y + 2 = 0.
Câu 3: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng∆: 1 2
,
t R
y t
= +
∈
=
1.Tìm vectơ chỉ phương và phương trình tổng quát của đường thẳng ∆.
2.Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng ∆ sao cho độ dài đoạn OM ngắn nhất, với O
là gốc tọa độ.
Hết.
ĐÁP ÁN
CHƯƠNG TRÌNH 10 NÂNG CAO
ĐIỂM CÂU
5.0 Câu 1:
3.0 1.1 Phương trình tham số của đường thẳng m.
1.0 Ta có: uuurAB= − ( 6; 4) = − 2(3; 2) −
1.0 Vì đường thẳng m qua A, B nên m nhận vectơ: ur= (3, 2) − làm vtcp
1.0 Vậy ptts của đt m qua A có dạng: = +x y 1 33 2t t,t R∈
= − −
2.0 1.2 Khoảng cách
1.0 Trung điểm K(-2;-1)
1.0 Suy ra: ( , ) 2 1 52 2 2 2
2
1 1
d K m = − − + = =
+
3.0 Câu 2:
2 2.1.Tâm và bán kính
1 Ta có tâm :I(1;-2)
1 Bán kính R = 5
1 2.2.phương trình tiếp tuyến
Trang 82.0 Câu 3: Cho đường thẳng ∆: 1 2
,
t R
y t
= +
∈
=
1.0 3.1 Vectơ chỉ phương và phương trình tổng quát.
0.5 *Vectơ chỉ phương: ur= (2,1)
0.5 *PTTQ của ∆: x−2y− =1 0
1.0 3.2 Tọa độ điểm M
0.25 Ta có: O(0;0) và M(1 2 ; )+ t t ∈∆
0.5
2
5
5 5
t
0.25 Để OM ngắn nhất thì 2
5
t= − Vậy M51;−25÷
*Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối đa.