1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao toan 6 so hoc da chinh sua

100 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là một tậphợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp concủa một tập hợp cho

Trang 1

+ HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.

+ HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán Biết sử dụng kí hiệu  ; 

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết mộttập hợp

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tậpcủng cố

- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

- Tập hợp các cây trong sân trờng

- Tập hợp các ngón tay của bàn tay

B.Hoạt động 2:Cách viết và các kí hiệu

- GV đa ra cách viết, kí hiệu, khái niệm

phần tử

- GV giới thiệu cách viết tập hợp nh chú ý

trong SGK

- Hỏi: Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b,

c ? Cho biết các phần tử của B ?

Trang 2

- Cho HS làm tại lớp bài tập 3, 5.

- Phiếu học tập in bài 1 ; 2; 4 HS làm bài tập vào phiếu GV thu, chấm

+ HS phân biệt đợc các TH N ; N* , biết sử dụng các kí hiệu  và , biết viết

số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5

III Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp : 6B : … / /

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp

- Làm bài tập 7 <3 SBT>

HS2: Nêu cách viết một tập hợp ?Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10bằng 2 cách Minh họa A bằng hình vẽ

3 Bài mới

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Hoạt động 1:1 Tập hợp N và tập hợp N*

- Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

- GV giới thiệu tập hợp N

- Hãy cho biết các phần tử của tập N ?

- GV nhấn mạnh: Các số tự nhiên đợc biểu

diễn trên tia số

- GV đa mô hình tia số và yêu cầu HS mô tả

lại tia số

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ tia số

- GV giới thiệu: Mỗi số tự nhiên đợc biểu

diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số a trên tia số là điểm a

- GV giới thiệu tập N*

- GV đa ra bài tập củng cố (bảng phụ)

- HS lấy ví dụ về tập hợp số tự nhiên :+Tập hợp các số tự nhiên:

N = 0 ;1 ;2 ; 

+HS biểu diễn trên tia số

Điền kí hiệu vào dấu " " "

B.Hoạt động 2:2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 ph)

- Yêu cầu HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:

So sánh 2 và 4

Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số

- GV giới thiệu tổng quát

- GV giới thiệu kí hiệu:  ; 

- Cho HS làm bài tập:

Viết tập hợp A = x  N/ 6 < x  8 bằng cách

liệt kê các phần tử của nó

A = 6 ; 7 ; 8

- GV giới thiệu tính chất bắc cầu:

- Hỏi: Tìm số liền sau của 4 ; số 4 có mấy số liền

- HS trả lời câu hỏi của GV ;

* Tổng quát: Với a, b  N, a < b hoặc

b > a trên tia số điểm a nằm bên trái

Trang 4

+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

+ HS thấy đựơc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

- Kĩ năng: kỹ năng biểu diễn số tự nhiên trên trục số ,biểu diễn số tự nhiên dới dạng hệthập phâp

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ

- Gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên

- Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số ? Là

Trang 5

- Yêu cầu HS làm ? trong SGK.

-HS nghe giảng và trả lời câu hỏi của GV : Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một

số ở những vị trí khác nhau thì có những giátrị khác nhau

VD: 222 = 200 + 20 + 2 = 2 100 + 2 10 + 2

ab = a 10 + babc = a 100 + b 10 + c

abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

? - Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: 999

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau là: 987

- Giới thiệu cách ghi số La Mã đặc biệt

- Mỗi chữ số I ; X có thể viết liền nhau

Trang 6

Trang 9

+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là một tậphợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp concủa một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu  và .

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  và 

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Trang 10

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa SGK.

- GV giới thiệu kí hiệu:

- Cho HS làm ?3

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

- Yêu cầu HS làm bài tập 19 <13>

HS quan sát hình vẽ trên bảng F

- Yêu cầu HS nêu nhận xét số phần tử của một tập hợp

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?

+ Vận dung kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho tr ớc, sử dụng

đúng, chính xác các kí hiệu  ;  ; 

Trang 11

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp : 6a: 6b :

2 Kiểm tra bài cũ : (6phút)

- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 23 theo nhóm

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

A = 8 ; 9 ; 10; ; 20

Có: 20 - 8 + 1 = 13 phần tử

TQ: Tập hợp các số tự nhiên từ a  b có :(b - a )+ 1 phần tử

B = 10 ; 11 ; 12 ; ; 99

Có: (99 - 10 )+ 1 = 90 phần tử

Học sinhlàm bài tập theo nhóm : Bài 23

- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến sốchẵn b có:

b) L = 11; 13; 15; 17; 19

c) A = 18 ; 20 ; 22

Trang 12

- GV đa đề bài 36 lên bảng phụ.

A  N

B  NN*  N

I Mục tiêu:

- Kiến thức: + HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số

tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạngtổng quát của tính chất đó

- Kĩ năng: + HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh + HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ,thớc kẻ

- Học sinh: Bảng nhóm , phấn viết

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức lớp 6a: 6b :

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 13

Giới thiệu vào bài (1 ph)

Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩmnhanh.Đó là nội dung bài hôm nay

3 Bài mới

A.Hoạt động 1:1.Tổng và tích hai số tự nhiên (15 ph)

- Hãy tính chu vi và diện tích của một sân

hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều

B.Hoạt động 2:2.Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 ph)

- GV treo bảng tính chất phép cộng và phép

nhân

- Gọi HS phát biểu thành lời

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

- Phép nhân:

+ Giao hoán

+ Kết hợp

Trang 14

+ Tính chất phân phối của phép nhân vớiphép cộng.

áp dụng:

Tính nhanh:

4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700

87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700

+ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Tranh vẽ máy tính phóng to, tranh nhà bác học Gauxơ, máy tính

- Học sinh: Máy tính bỏ túi , bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp 6a: 6b:

2 Kiểm tra bài cũ .( 7phút )

- HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng ?

Làm bài tập 28 <16>

Trang 15

- HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng.

- Gv Yêu cầu HS làm bài tập 31

- GV gợi ý: Kết hợp các số hạng sao cho đợc

2 Dạng tìm quy luật dãy số:

- Yêu cầu HS làm bài tập 33

- Dãy số trên có quy luật gì ? Từ đó mới tìm

tiếp 4 số của dãy số ?

3 Dạng sử dụng máy tính bỏ túi:

- GV đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới thiệu

= 50 5 + 25 = 275

- HS đọc hớng dẫn Bài 32 rồi tính a) 996 + 45

= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198) = 200 + 35 = 235

Trang 16

- Cho HS làm bài 50 <9 SBT>.

B có (2007 -1) : 2 = 1004 số

 B = (2007 + 1) 1004 : 2 = 1008016Bài 50:

Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

102 + 987 = 100 + 2 + 987 = 1089

4.Củng cố (3 ph)

-Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

- Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

- Kiến thức: + HS biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh

+ HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Tranh vẽ phóng to các nút của máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp : 6a: 6b : … / .

2 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )

- HS1: Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên

- GV yêu cầu HS đọc SGK bài 36 <19>

- Tại sao tách 15 = 3 5 , tách thừa số 4 đợc

- HS tính nhẩm Bài 36(SGK -19)a) áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân:

15 4 = 3 5 4 = 3 (5 4) = 3 20

Trang 17

25 12 = 25 4 3 = (25 4) 3 = 100 3 = 300.

125 16 = 125 8 2 = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000b) áp dụng tính chất phân phối của phépnhân với phép cộng:

- HS áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép trừ

Bài 37(SGK-20)

19 16 = (20 - 1) 16 = 20 16 - 16 = 320 - 16 = 304

46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 - 46 = 4600 - 46 = 4554

35 98 = 35 (100 - 2) = 3500 - 70 = 3430

Trang 18

C2: ab x 101 ab ab ababb) C1: abc 7 11 13 = abc 1001 = (100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c + 100a + 10b + c

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức lớp : 6a: 6b:

2 Kiểm tra bài cũ : (7 )’)

- HS1: Chữa bài tập 56 <SBT>: (a)

Đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh

Phát biểu tính chất đó

- HS2: Chữa bài tập 61 <SBT>

3 Bài mới

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A:Hoạt động 1: 1 P hép trừ hai số tự nhiên (10 ph)

chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngợc chiều

mũi tên 6 đơn vị thì bút vợt ra ngoài tia số

- Cho HS làm ?1

- Yêu cầu HS trả lời bằng miệng

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tựnhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ

a - b = x

0

?1

a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a

c) điều kiện có hiệu a - b là a  b

B.Hoạt động 2:2 phép chia hết và phép chia có d (22 ph)

- GV: Xét xem số tự nhiên x nào mà:

- GV giới thiệu phép chia hết và phép chia

có d, nêu các thành phần của phép chia

- Hỏi: Bốn số: số bị chia, số chia, thơng, số

* Cho hai số tự nhiên a và b (b  0) nếu có

số tẹ nhiên x sao cho:

bx = a thì ta có phép chia hết: a : b = x

?2

a) 0 : a = 0 (a  0 )b) a : a = 1 (a  0)c) a : 1 = a

Trang 20

Ngµy gi¶ng : /9/2010 TiÕt 10: luþªn tËp

II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:

- Gi¸o viªn: B¶ng phô

- Häc sinh: M¸y tÝnh bá tói

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

1.Tæ chøc líp : 6a: 6b:

2.

KiÓm tra bµi cò (8 ph)

- HS1: Cho hai sè tù nhiªn a vµ b Khi nµo ta cã phÐp trõ: a - b = x

Trang 21

46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75.

Bµi 49:

321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225

1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357

Trang 22

- Bài 72 <11 SBT> Bài 72:(SBT -11)

Số lớn nhất có 4 chữ số: 5 ; 3; 1 ; 0 là5310

Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5 ; 3 ; 1; 0 là1035

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

+ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một sốbài toán thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận,tinh thần học tập hợp tác trong tập thể

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

III

Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp : 6a: 6b:

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b  0)

Trang 23

- Yêu cầu HS làm bài 53 <25>.

- Ta giải bài toán nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 54

Muốn tính đợc số toa ít nhất phải làm thế

nào ?

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

- bài 55 <25>

14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100 = 700

1 6 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100

= 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100

= 56

c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12

= 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế

Bài 53:

2100 : 2000 = 10 d 1000 Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loại II

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.

4.Củng cố (5 ph)

- Có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và phép nhân

- Với a, b  N thì (a - b) có luôn thuộc N không ?

Trang 24

Ngày soạn : 11/9/2010.

Ngày giảng : /9/2010 Tiết 12: lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận,tinh thần hợp tác trong hoạt động tập thể

A.Hoạt động 1: 1 L ũy thừa với số mũ tự nhiên (20 ph)

- GV đa ra ví dụ

- GV hớng dẫn cách đọc

- Hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là

phép nâng lên luỹ thừa

- GV đa ?1 lên bảng phụ gọi HS đọc kết

quả điền vào ô trống

Cơ số Số mũ Giá trị

của luỹthừa

72

23

7 2

2 3

49 8

Trang 25

* Chú ý : SGK.

- Bảng bình phơng các số từ 0  15

- Bảng lập phơng các số từ 0  10

B.Hoạt động 2: 2 N hân hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph)

- GV viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ

- Củng cố: Gọi hai HS lên bảng viết tích của

hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:

Trang 26

+ HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận,có tinh thần hợp tác trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của

a ?

Viết công thức tổng quát

áp dụng tính: 102 = ? 53 = ?

- HS2:

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát ?

Trang 27

- Yêu cầu HS làm bài tập 61.

- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm một

câu

- GV: Có nhận xét gì về số mũ của luỹ

thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị

của luỹ thừa ?

- HS: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu

thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu

chữ số 0 sau chữ số 1

- Bài 63 <28>

- GV gọi HS đứng tạo chỗ trả lời và

giải thích tại sao đúng ? Tại sao sai ?

24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42

Trang 28

Bài 66 <29>.

- HS dự đoán 11112 = ?

- GV gọi HS trả lời

- HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm

tra lại kết quả vừa dự đoán

c) 25 và 52

25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 hay 25 > 52.d) 210 = 1024 > 100

210 > 100

Bài 66:

11112 = 1234321Cơ số có 4 chỉ số chính giữa Chữ số 1 là 4, 2 phía các chữ

Số giảm dần về số 1

4.Củng cố (5 ph)

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a ?

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

+ HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹthừa cùng cơ số

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 69 <30>

- Học sinh: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp : 6a: 6b:

2 Kiểm tra bài cũ : (8 )’)

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát ?

- Chữa bài tập 93 <13>

- Yêu cầu HS trả lời: 10 : 2 = ?

nếu: a10 : a2 thì kết quả = ? Đó là nội dung bài hôm nay

Trang 29

3 Bài mới :

A.Hoạt động 1: 1 V í dụ (7 ph)

- Yêu cầu HS đọc và làm ?1

- Yêu cầu HS làm và giải thích

- So sánh số mũ của số bị chia , số chia với

54 : 54 = 50

am : an = am - n = a0 (a  0)Quy ớc a0 = 1 (a  0)

* Tổng quát: am : an = am - n (a  0 ; m  n)

Trang 30

4 103 là tổng: 103 + 103 + 103 + 103.

- GV cho HS hoạt động nhóm bài tập ?3

?3

538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8 100.abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d = a 103 + b 102 + c 101 + d 100

4.Củng cố (10 ph)

- Đa bảng phụ ghi bài tập 69 <30> gọi HS trả lời

- Bài 71: Tìm số tự nhiên c biết với mọi n  N* có:

- Kiến thức: + HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính

+ HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ

A.Hoạt động 1 1 N hắc lại về biểu thức (5 ph)

Trang 31

- Các dãy tính trong bài tập 30 là các biểu

nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào ?

(Nâng lên luỹ thừa trớc, rồi đến nhân, chia,

tự từ trái sang phải

VD1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24

b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150

VD2: a) 4 32 - 5 6 = 4 9 - 5 6 = 36 - 30 = 6 b) 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làmthế nào ?

Trang 32

a) 2 52 = 102 =100.

b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 3

Theo em đúng hay sai ? Vì sao ?

- GV chốt lại để HS không thực hiện sai phép

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Mánh tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp : 6a: 6b:

2 Kiểm tra bài cũ :

1) - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức không có dấu ngoặc

Trang 33

HS2: - Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

biểu thức có ngoặc

- Chữa bài tập 77 (b)

3 (x + 1) = 96 - 42 3x + 3 = 54 3x = 54 - 3

- Yêu cầu HS làm bài tập 78 (33)

- Yêu cầu HS đọc bài 79

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 79

- Yêu cầu HS làm bài tập 80 theo nhóm

- GV in sẵn phiếu học tập cho các nhóm điền

 thi đua về thời gian và số câu đúng

Bài 81:

- GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi

- Yêu cầu HS trình bày các thao tác tính

- Yêu cầu HS làm bài tập 82 <33>

Trang 34

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, trang

62 SGK)

- Học sinh: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập tr.61

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức lớp: 6a : 6b:

2 Dạy học :

Hoạt động 1: GV phát đề cho học sinh

Hoạt động 2 : GV coi kiểm tra

Hoạt động 3 : Thu bài ,nhận xét giờ kiểm tra

-Thu bài ,nhận xét

- Giải đáp thắc mắc cho học sinh

Hoạt động 4 :H ớng dẫn về nhà

- Về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Ôn lại tính chất chia hết của một tổng

0,5

1 0,

5Thứ tự thực

hiện phép tính

1 3

1 3Luỹ thừa -Các

phép tính về luỹ

thừa

1 1

1 2

1 1

1 0,5

4 4,52

Cõu 2 (0,5 đ ) : Cho 4 tập hợp M = { a, b, c, d, e }; N = { a, d, e}; P = { a, b, c, d }; Q = { 1; a }

Tập hợp nào là con của tập M ?

Cõu 3 (0,5 đ ) : Tập hợp M = { x N / x ≤ 4 }gồm cú cỏc phần tử

Trang 35

b) 53 = 15c) 53 52 = 55.

C©u 6 (3 ®iÓm)

a) = 4 25 - 3 8 = 100 - 24 = 76 (1 ®iÓm) b) = 28 (76 + 13 + 9) = 28 98 = 2744 (1 ®iÓm) c) = 210 : 25 (17 + 15) = 210 : 25 25 = 1 (1 ®iÓm)

Trang 36

- Kiến thức: + HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.

+ HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

+ Biết sử dụng kí hiệu:  ; 

- Kĩ năng: Rèn luỵên cho HS tính chính xác khi vận dụng cáctính chất chia hết nói trên

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi phần đóng khung và bài tập tr.86

- Học sinh: Bảng nhóm

III

Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp : 6a : 6b:

2 Kiểm tra bài cũ : (5 )’)

- Khi nào nói số tự nhiên a chia hết cho số tự

3.Bài mới :

A.

Hoạt động 1: 1 Nhắc lại về quan hệ chia hết (2 ph)

- GV: Giữ lại tổng quát và VD HS vừa kiểm

tra, giới thiệu kí hiệu a chia hết cho b là : a a không chia hết cho b là: a  b b

Trang 37

- Qua các VD trên em có nhận xét gì ?

- GV giới thiệu kí hiệu ""

- Nếu có a  m và b  m ta suy ra đợc điều

- Hãy viết tổng quát của hai nhận xét trên

- Khi tổng quát cần chú ý tới điều kiện nào ?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK <34>

- Phát biểu nội dung tính chất 1

- Yêu cầu HS làm bài tập:

24  6

21  7 Tổng 21 + 35 = 56  7

a  m  (a - b)  m

b  m với ( a  b)

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?2

- Yêu cầu HS nêu TQ

b  m

35 - 7 = 28  5

35  5 ; 7  5  35 - 7  5

TQ: a  m

Trang 38

chia hết cho 3.

- Nêu nhận xét từ VD trên

- Yêu cầu HS lấy VD

- Yêu cầu HS nêu tính chất 2

b  m(a > b ; m  0)

- HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

- HS nhận biết thánh thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng,của hiệu đó, sử dụng các kí

2 Kiểm tra bài cũ : (8 )’)

-Câu 1: +Phát biểu tính chất 1 về tính

chất chia hết của một tổng? Viết tổng

a)35+49+210  7 vì 35  7; 49  7; 210  7

b)42+50+140   7 vì 42  7; 140  7; 50  

7

-HS 2: +T/c 2) a   m; b  m  a+b   m

+BT 114/17 SBT:

Trang 39

-Hỏi: Muốn A  2 thì x phải có điều kiện

gì? Vì sao?(x phải chia hết cho 2 vì ba số

hạng đã chia hết cho 2)

-Gọi 2 HS trả lời 2 trờng hợp

-Gọi 2 HS đọc đầu bài 88

-Gợi ý: Em hãy viết số a dới dạng biểu thức

của phép chia có d

-Hỏi:+Em có khẳng định đợc số a có chia

hết cho 4, cho 6 không? vì sao?

-Cho làm tơng tự với b chia 24 d10 có chia

hết cho 2; 4?

1)BT 87/36 SGK:

Tổng A = 12+14+16+x với x  N Tìm x:

a)Muốn A  2 thì x  2.Vì ba

số hạng trong tổng đã  2b)Muốn A   2 thì x   2 Vì…/8/2010

2)BT 88/36 SGK:

a chia cho12 d 8

a = q.12 + 8 ( q  N)  a  4 vì q.12 4; 8  4

a / 6 vì q.12  6; 8   6T

ơng tự: b chia cho 24 d 10, hỏi b có chia hết cho 2 không? Cho 4 không?

-Đa bảng phụ ghi BT 89/36

-Gọi 4 HS lên bảng điền dấu

4)BT 90/36 SGk:

Bảng phụ a)3 b)2 c)3

5)Toán nâng cao:

a)Hai số tự nhiên liên tiếp là a; a+1 có 1 số chẵn  2b)Ba số tự nhiên liên tiếp là a; a+1; a+2

4 Củng cố (5 ph).

- Cho 2 HS phát biểu lại tính chất chia hết của một tổng

- Hỏi: Nếu trong một tổng nhiều số hạng, có hai số hạng không chia hết cho một số nào

đó các số hạng còn lại đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó Kết luận

đó đúng hay sai?

5 H ớng dẫn về nhà (2 ph ).

- Bài tập 119, 120/17 SBT

- Đọc trớc bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ở tiểu học đã học

- Kĩ năng: Rèn luỵên tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài tập về

Trang 40

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ , phấn màu

cho 2, cho 5 không ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS đa ra nhận xét

VD:

20 = 2 2 5 chia hết cho 2, cho 5

210 = 21 10 = 21 2 5 chia hết cho 2, cho5

Nhận xét:

Các số có chữ số tậ cùng là 0 đều chiahết cho 2 và chí hết cho 5

B.Hoạt động 2: 2 Dấu hiệu chia hết cho 2 (10 ph)

- Trong các số có một chữ số, số nào chia

C.Hoạt động 3: 3 Dấu hiệu chia hết cho 5 (10 ph)

- GV hỏi tơng tự nh đối với dấu hiệu chia

Thay dấu * bởi một trong các chữ số 1, 2,

3, 4, 6, 7, 8, 9 thì n không chia hết cho 5

* KL2: Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5thì không chia hết cho 5

* Dấu hiệu : SGK

?2

370 ; 375

4.Củng cố (10 ph)

Ngày đăng: 23/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều - giao toan 6 so hoc da chinh sua
Hình ch ữ nhật có chiều dài 32 m và chiều (Trang 13)
Bảng chữa. - giao toan 6 so hoc da chinh sua
Bảng ch ữa (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w