1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 6 (Số học Chương I)

95 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 755,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hs biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơ

Trang 1

1 Kiến thức : Hs làm quen với tập hợp, cảm nhận được khái niệm “tập hợp” thông

qua các vd về tập hợp Hs phân biệt được các kí hiệu (thuộc), (không thuộc), biết cách viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để

viết một tập hợp

3 Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, giúp đỡ nhau trong học tập….

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Cho HS tự lấy thêm VD tập hợp ở

trong trường, gia đình.

1.C¸c vÝ dô

- SGK

- Tập hợp:

+ Những chiếc bàn trong lớp + Các cây trong trường.

+ Các ngón tay trong bàn tay.

Hoạt động 3

C¸ch viÕt C¸c kÝ hiÖu

- Nêu qui ước đặt tên tập hợp - Nghe GV giới 2 C¸ch viÕt C¸c kÝ hiÖu

Trang 2

- Giới thiệu cách viết tập hợp.

- Trả lời các phần

tử của C.

- Tên tập hợp: chữ các in hoa

A, B, C, … VD:

A = {0; 1; 2; 3} với 0; 1; 2; 3 là các phần tử của A

B = {a, b, c}

C = {sách, bút} với sách, bút là phần tử của C

- Giới thiệu tiếp các kí hiệu: ¿ ; ¿ .

? 1 có phải là phần tử của tập hợp A không ?

- Giới thiệu cách viết.

Tương tự hỏi với 6 ?

- Giới thiệu các viết tập hợp A bằng cách 2.

- Yêu cầu HS đọc phần đóng khung trong SGK.

- Giới thiệu các minh họa tập hợp như Hình 2.

- Cho HS làm ?1, ?2 theo 2 nhóm.

- Nghe tiếp các kí hiệu.

- 1 là phần tử của A.

- Nghe và vẽ theo GV.

- Làm ?1, ?2 theo nhóm.

- Đại diện nhóm lên bảng chữa bài.

- Viết theo GV.

Kí hiệu:

1  A đọc là 1 thuộc A

6  A đọc là 6 không thuộc A + Bài tập 1: Điền vào ô trống

1 A; a A;  C + Bài tập 2:

a  A ; 7  A Chú ý: SGK

Cách viết 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.

A = {x  N / x < 4 }

N là tập hợp các số tự nhiên

*Minh họa:

A

?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

- Làm BT 3, 5 vào

vở BT.

- Làm BT 1, 2, 4 vào phiếu

Bài 3: (SGK)

x A; y  B ;b A ; b  B Bài 5 (SGK-5)

a) A = {tháng tư, tháng năm, tháng sáu}

b) B = {tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một}

4 Hướng dẫn học tập ở nhà:

- Học bài và làm BT 1; 2; 4 SGK tr.6

- Đọc trước bài: Tập hơp các số tự nhiên.

1 0 3 2

Trang 3

D Rút kinh nghiệm:

Tuần: 1 Tiết: 2

1 Kiến thức : Hs biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự

trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái, điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.

2 Kỹ năng : HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu  và  , biết viết

số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức của lớp 5.

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

+ Hãy minh họa

A bằng hình vẽ.

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Tập hợp N và tập hợp N*

? Tại sao người ta lại viết kí hiệu

- Các số 0; 1; 2; 3; là các phần tử của tập hợp N.

- Tập N có p.tử 0 còn tập N*

thì không có

1 Tập hợp N và tập hợp N*

- Tập hợp các số tự nhiên : 0; 1; 2; 3…

Kí hiệu : N 0;1;2;3 

- Tập hợp các số tự nhiên:1;2;3

Kí hiệu : N * 1; 2;3 

4 3 2 1 0

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên

Câu 1: Cho một ví dụ về tập hợp, nên chú ý trong SGK về cách viết tập hợp.

Trang 4

- GV nêu vấn đề : hãy biểu diễn

tập hợp số tự nhiên N trên tia số.

tia số gọi là điểm a

BT : Điền vào ô vuông các kí hiệu 

- GV yêu cầu HS quang sát tia

số và trả lời

? So sánh 2 và 4, nhận xét ví trí

điểm 2 và điểm 4 trên tia số ?

- GV giới thiệu tổng quát

- Củng cố bài tập

?Em hãy lấy vd về t/c bắt cầu ?

? Tìm số tự nhiên liền sau số

4 ? Số 4 có mấy số 4 có mấy số

liền sau ?

- GV chốt lại vấn đề

? Số liền sau số 5 là số nào ?

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau máy đơn vị ?

- HS : 2<4 ; 4<6 thì 2<6

- Số liền sau số 4 là

số 5

- Số 4 có một số liền sau

- Số liền sau số 5 là

số 4

- HS suy nghĩ trả lời

- HS trả lời+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì

- a b nghĩa là a< b hoặc a = b

- b a nghĩa là b> a hoặc b = a

- a< b ; b<c thì a<c (t/c bắt cầu )

- mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

- Số 4 và số 5 là hai số tự nhiên liên tiếp

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

- Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử

- NÕu a< b vµ b<c th× a<c (tÝnh chÊt b¾c cÇu)

Chú ý: Mỗi số tự nhiên đều

biểu diễn bằng một điểm

trên tia số, nhưng không

phải mỗi điểm trên tia số

đều biểu diễn một số tự

nhiên.

- Hai HS lên bảng chữa 6; 7

- Thảo luận nhóm bài 8; 9.

- Đại diện nhóm lên chữa.

BT 8:

A={ 0; 1; 2; 3; 4; 5 } A={ x Є N / x ≤ 5 }

BT 9 : 7; 8 vµ a, a+1

Trang 5

1 Kiến thức : HS hiểu rỏ giá trị của mỗi chữ số trong một số theo từng vị trí của nó

trong số đó HS biết ghi và đọc số tự nhiên đến hàng triệu HS biết viết và đọc các

số la mã không quá 30

2 Kỹ năng : Đọc và ghi thành thạo các số tự nhiên, số la mã….

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi trình bày.

0 1 2

2 Giảng kiến thức mới:

Trang 6

- Dùng bảng phụ giới thiệu 10 chữ số

dùng ghi số tự nhiên (có thể hỏi

trước)

? Với 10 chữ số trên ta ghi được mọi

số tự nhiên? Mỗi số tự nhiên có thể

- Đọc phần chú ý.

- HS trả lời.

- Nghe giới thiệu.

- Đại diện lớp đọc kết quả.

- Chú ý:

a) Viết thành nhóm:

VD: 15; 712; 314 b) Phân biệt chữ số và số + Chữ số chục là 9, chữ số trăm là 8

+ Số chục là 389 chục số trăm là

38 trăm.

Hoạt động 2

Hệ thập phân

- GV giới thiệu lại 10 chữ số

- GV tượng tự hãy biểu diễn các

- HS thỏa luận nhóm và đại diện lên bảng

- HS trả lời

- HS nhận xét

- 2 HS đứng tại chỗ trả lời

2 Hệ thập phân

+ Cách ghi số nói trên gọi là cách ghi trong hệ thập phân

Vd : 222= 200+ 20 + 2 = 2.100 + 2.10 + 2

Kí hiệu :ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số

abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số

abcd chỉ số tự nhiên có bốnchữsố

Cho HS xem mặt đồng hồ có 12 số

La Mã.

- Giới thiệu ba chữ số La Mã ghi các

số trên là I, V, X.

? Yêu cầu viết số 9; 11?

- GV: Mỗi chữ số I, X có thể viết liền

nha, nhưng không qua 3 lần.

- Yêu cầu HS lên bảng viết các số La

- Lắng nghe quy ước dùng chữ số La mã.

- Tự viết từ 1 đến 10.

- Viết VI: tương ứng 6;

IV: ………….5;

XI:………….11;

IX: ………….9

- Giá trị số La Mã là tổng các thàng phần của nó

VD:

XVIII = 10+5+1+1+1 = 18 XXIV = 10+10+4 = 24

Trang 7

GV chữa lên bảng - HS sửa chữa.

BT 12: A = { 2; 0 }.

BT 13: a) 1000 b) 1023

Ngày Ký: …./…./…

- Học kĩ bài trong vở ghi và đọc sgk

- BTVN: 16;17;18;19;20;21;23/56 SBT

Trang 8

1 Kiến thức : HS hiểu được một tập hợp con có thể có thể có một phần tử, có nhiều phần

tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết vài tập hợp con của một tập cho trước, biết sử dụng các kí hiệu  và 

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  và 

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

- GV đưa bài tập lên (bảng phụ )

- GV đặt vấn đề và giới thiệu bài học mới

BT1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

?2 Không có phần tử nào ( vì không có số tự nhiên x nào mà

Trang 9

tử nào Kí hiệu : ø + VÝ dô: A={x Є N / x+5=2} Bài 17:

a) A={0;1;2;3;……;19;20},

A có 21 phần tử.

b) B = ø ;B kh«ng cã phÇn tö

Hoạt động 2 Tập hợp con

- GV yêu cầu HS quang sát hình 11

- GV giới thiệu kí hiệu

- GV yêu cầu HS phân biệt

- HS lên bảng viết

- HS mọi phần tử của tập E đều thuộc tập hợp F

- HS nghe

- HS thảo luận và trả lời

- HS đọc và ghi bài

- HS thảo luận và trả lời

- HS nghe và ghi bài.

- Học kĩ bài

- Làm BT 17,18,19,20 (SGK-13); 29;32

(SBT-7)

Trang 10

1 Kiến thức : Củng cố lại lí thuyết, giúp HS hiểu sâu hơn nữa về các khái niệm “tập

con” tập rỗng , số phần tử của tập hợp, hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước,

sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu: ;  ; ; 

3 Thái độ: Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : phấn màu

2 Học sinh : Bảng nhóm, chuẩn bị bài tập ở nhà

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS1 : Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Luyện tập Dạng 1: Tìm số phần tử của tập

- HS quang sát và làm theo

- 1 HS lên bảng

và cả lớp làm vào vở

Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp.

Trang 11

? Hai số chẵn liên tiếp hay hai số lẻ

liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?

- Nghe và làm bài tập 24

- 1HS thực hiện

D¹ng 2: ViÕt tËp hîp, viÕt tËp hîp con.

Cho A các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn

10 Viết các tập hợp con của A sao

cho mỗi tập hợp con đó có hai phần

tử.

- GV tổ chức trò chơi

- GV nhận xét và ghi điểm

- Hai nhóm , mỗi nhóm gồm 3 HS lên bảng làm vào bảng nhóm

3 Củng cố bài giảng:

4 Hướng dẫn học tập ở nhà:

Trang 12

- Xem các bài tập đã sửa

- Làm các bài tập 34;35;36 (SBT)

- Đọc trước bài : Phép cộng và phép nhân

D Rút kinh nghiệm:

1 Kiến thức : HS được ôn lại để nắm chắc hơn về các tính chất giao hoán , kết hợp của

phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất của phép nhân đối với phép cộng; biết viết công thức dưới dạng tổng quát và phát biểu thành lời

2 Kỹ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tính nhẩm, tính nhanh, biết vận dụng các t/c của

phép cộng, phép nhân để giải bài toán một cách hợp lí nhất

3 Thái độ: Tính toán khoa học, hợp lí

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Tổng và tích của hai số tự nhiên

- GV đưa bài toán 9( bảng phụ)

? Em hãy nêu công thức tính chu vi

1 Tổng và tích của hai số tự nhiên

BT : Hãy tính chu vi và diện tích của một sân HCN có chiều dài 32m và chiều rộng bằng 25m

Giải : Chu vi của sân HCN là : (32+25).2=114(m) Diện tích sân HCN là : 32.25 = 800 (m 2 ) -Tæng qu¸t: P = (a+b).2

S = a × b

?1.

Trang 13

- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

? Vậy thừa số còn lại phải ntn?

? Tìm x dựa trên cơ sở nào ?

- HS kết quả bằng nhau

- HS thừa số còn lại bằng 0

Hoạt động 2 Tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên

2 Tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên

này có gì giống và khác nhau?

- Yêu cầu HS làm Bài 26

c giao hoán và kết hợp

- HS đọc đề và tìm

ra cách giải

- HS thảo luận

- HS nhận xét bài của bạn

- HS hoạt động nhóm tìm cách giải bài 27

Bài 26 (SGK-16) Quãng đường HN , Yên Bái là

Trang 14

- Gọi đại diện trình bày - HS trình bày = 100.10.27 = 2700028.64+28.36 = 28(64+36)

1 Kiến thức : Củng cố cho HS các t/c của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

Rèn luyện kĩ năng vận dụng các t/c trên Biết vận dụng một cách hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán

2 Kỹ năng : Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học, tỉ mỉ chính xác…

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu, máy tính bỏ túi ….

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi…

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

- Phát biểu và viết dạng tổng quát t/c giao hoán của phép cộng?

- Phát biểu và viết dạng tổng quát t/c kết hợp của phép cộng?

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động 1

Học thuộc các t/c của phép cộng và phép nhân.

- Làm các bài tập 28,29,30 (sgk)

Trang 15

Dạng tính nhẩm

HĐ1 Dạng tính nhẩm.

Bài 27/16 sgk:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Hỏi : Hãy nêu các bước thực hiện

- Câu c => áp dụngtính chất giao hoán

và kết hợp của phépnhân

- Câu d => áp dụngtính chất phân phốicủa phép cộng đốivới phép nhân

Thực hiện theo yêucầu của GV

Bài 27/16 sgk:

a) 86 + 357 +14 = (86 + 14) +357 =100+ 357 = 457

b) 72+ 69 + 128 = (72+128) + 69 = 200 +

69 = 269;

c)25.5.4.27.2 = (25.4) (2.5).27

= 100.10.27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28.(64+36) = 28 100 = 2800

Bài tập 31/17 Sgk:

Tính nhanh : a) 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65) + (360 +40)

= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137) + (138 + 22)

=

600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … +

a) 996 + 45 = 996 + (4 +41)

= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 = (35 + 2) +198

Trang 16

- Cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức”

Nêu thể lệ trò chơi như sau:

* Nhân sự: Gồm 2 nhóm, mỗi

nhóm 5 em

* Nội dung : Thang điểm 10

+ Thời gian : 5 điểm

- Đội về trước : 5 điểm

- Đội về sau : 3 điểm

+ Nội dung : 5 điểm

- Mỗi câu tính đúng 1 điểm

* Cách chơi:

Dùng máy tính lần lượt chuyền

phấn cho nhau lên bảng điền kết

quả phép tính vào bảng phụ cho

mỗi đội đã ghi sẵn đề bài

Cho HS nhận xét, đánh giá, ghi

điếm

Lên bảng thực hiệntrò chơi

Bài 34/17 Sgk:

Dùng máy tính bỏ túitính các tổng sau :

a) 1364 + 4578 = 5942b) 6453 + 1469 = 7922c) 5421 + 1469 = 6890d) 3124 + 1469 = 4593e) 1534 + 217 + 217 +

217 = 2185

Hoạt động 4

Dạng toán nâng cao

Trang 17

GV: Đưa tranh nhà bác học

Gau-xơ và giới thiệu về tiểu sử của

ông

- Giới thiệu cách tính tổng nhiều

số hạng theo qui luật như SGK

Tổng = ( Số đầu + số cuối ) Số

số hạng : 2

SSH = ( Số cuối – số đầu) :

KC2STNLT + 1

Tính nhanh các tổng sau:

a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33

b) B = 1 + 3+ 7 + … + 2007

Hoạt động theo nhóm làm bài tập

* Bài tập: Tính nhanh

các tổng sau:

a) A = 26 + 27 + 28 +

… + 33

= (26 + 33) (33 - 26 + 1)

= 59 8 = 472 b) B = 1 + 3+ 7 + … + 2007

= (1 + 2007).[(2007 -1):2 + 1]

= 2007 1004 = 2015028

3 Củng cố bài giảng:

4 Hướng dẫn học tập ở nhà:

- Làm BT 33;37; 39 (SGK-19;20)

D Rút kinh ngiệm:

Tuần: 3 Tiết: 8

Ngày dạy :

6A1:

6A2:

6A3:

6A4:

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự

nhiên để áp dụng thành thạo vào các bài tập

2 Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính

nhanh

3 Thái độ: Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào

bài toán

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Bài tập, MTBT

Trang 18

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS1: Ghi dạng tổng quát về các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tựnhiên Phát biểu tính chất đó thành lời

HS2: Làm bài tập 43/8 SBT

2 Giảng kiến thức mới:

= 30.2 = 60 25.12 = 25.(4.3)

=(25.4) 3 = 100.3 = 300125.16= 125.(8.2) = (125.8)

= 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2

= 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1)

= 34.10 + 34.1 = 340 +

34 =374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1

= 46.100 46.1 = 4600 46=4554

Trang 19

thay dấu “+” thành dấu “x”

- Cho 3 HS lên bàng thực hiện

-Bài 35/19 Sgk:

Các tích bằng nhau là ;a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12) b) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9(đều bằng 16.9 hoặc 8.18)

Bài 38/20 Sgk:

1/ 375 376 = 1410002/ 624.625 = 3900003/ 13.81.215 = 226395

Bài 39/20 Sgk:

142857 2 = 285714142857.3 = 428571

142857 4 = 571428

142857 5 = 714285

142857 6 = 857142Nhận xét: Các tích tìmđược chính là 6 chữ sốcủa số đã cho nhưng viếttheo thứ tự khác nhau

Trang 20

- HS khá giỏi làm các bài tập : 53, 54, 59, 60, 61/ 9;10 SBT.

- Xem bài “ Phép trừ và phép chia”

- Vẽ trước tia số vào vở nháp

D Rút kinh ngiệm:

Tuần: 3 Tiết: 9

Ngày dạy :

6A1:

6A2:

6A3:

6A4:

§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

A Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS hiểu được khi nào kết quả phép trừ hai số tự nhiên là số tự nhiên, kết quả phép chia hai số tự nhiên là một số tự nhiên HS hiểu được các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để giải các bài toán thực tế trong sgk, các bài toán tìm x trong các dóy phép tính đơn giản

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất nào ?

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi

a) 2 + x = 5 không ?

b) 6 + x = 5 hay không ?

- GV chốt và ghi bảng

- GV giới thiệu cách xác định

hiệu bằng tia số

- GV yêu cầu HS làm ?1

- GV chốt

- HS ghi bài

- HS trả lời a) x = 3 b) k tìm được giá trị của x

- HS quan sát H.14;15;16(sgk)

- HS làm ?1

1 Phép trừ hai số tự nhiên

- Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho

b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

?1 Điền vào chỗ trống a) a – a = 0

b) a – 0 = a

Trang 21

c) ĐK để có hiệu a – b là

a b

Hoạt động 1Phép chia hai số tự nhiên

? Số chia cần có điều kiện gì?

? Số dư cần có điều kiện gì?

- HS nghe và ghi bài

- HS làm ?3c) Không sảy ra vì

số chia bằng 0d) Không xảy ra vì

số dư lớn hơn số chia

2 Phép chia hết và phép chia có dư

- Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b  0 , nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết

a : b = x

?2 Điền vào chỗ trốnga) 0 : a = 0 ( a# 0)b) a : a =1

c) a : 1 = a

* Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b  0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho: a = b.q + r trong đó 0 r b 

+ Nếu r =0 thì a = b.q+ Nếu r  0 thì phép chia có dư

Trang 22

1 Giáo viên : phấn màu, máy tính bỏ túi…

2 Học sinh : Bảng nhóm máy tính bỏ túi.

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

1) Cho hai số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ: a – b =x

2) Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho VD

3) Tính

425 – 257 ; 91 – 56

652 – 46 – 46 – 46

2 Giảng kiến thức mới:

x = 120 + 35

x = 155

Trang 23

? Vậy giá trị của x có đúng

với yêu cầu của đề hay

không ?

? Tìm số hạng ?

? Tìm số trừ ?

- GV yêu cầu HS thử lại

? Vậy giá trị của x có đúng

với yêu cầu của đề không ?

Dạng 2 Tính nhẩm

Bài 48 (SGK-24) Tính nhẩm35+98=(35-2)+(98+2)

=33+100=13346+29=(46-1)+(29+1) =45+30=75

Bài 49/24 Sgk:

Gv yêu cầu HS Thực hiện

các bước như bài 48/24 SGK

- Lưu ý: Tách số sao cho các

số hạng đều phải chia hết

- Gọi 2 HS lên bảngtrình bày

Bài 49/24 Sgk:

a) 321 - 96 = (321+ 4) - (96 +4)

= 325 - 100 = 225b) 1354 – 997

= (1354 + 3) – ( 997 + 3)

= 1357 – 1000 = 357Bài 50 GV yêu cầu HS sử

- Áp dụng tính

- HS đại diện tổ trả lời

- HS nhận xét

Dạng 3: Dùng Máy tính bỏ túi

Trang 24

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm và tính toán cho HS.

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải

một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : phấn màu, máy tính bỏ túi…

2 Học sinh : Bảng nhóm máy tính bỏ túi.

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS1: - Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?

- Tìm x ¿ N biết: a) 6x – 5 = 613; b) 12 (x - 1) = 0

HS2: - Phép chia được thực hiện khi nào?

- Trong phép chia cho 2, số dư có thể bằng 0 hoặc 1 Trong mỗi phép chia cho 3,cho 4, cho 5 số dư có thể là bao nhiêu?

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Luyện tập

Trang 25

Bài 52/25 Sgk

GV: Ghi sẵn đề bài vào bảng phụ

Yêu cầu HS đọc đề và hoạt động

vở cần tìm

- Tương tự: chỉ mualoại 2

21000đ : 1500 = 14

=> Số vở cần tìm

HS: Tóm tắt

HS: Lấy 1000 chiacho số chỗ mỗi toa

a)14.50 = (14 : 2) (50 2)

= 7.100 = 700

16 25 = (16 : 4) (25 4)

= 4.100 = 400b) 2100: 50 = (2100.2) :(50.2)

= 4200 : 100

= 42 1400: 25 = (1400.4) :

= 5600 : 100

= 56

c) 132 : 12 = (120 + 12) :12

a) Số quyển vở loại 1Tâm mua

được nhiều nhất là: 21000: 2000 = 10(quyển) dư 1000

b) Số quyển vở loại 2Tâm mua được nhiềunhất là :

21000 : 1500 = 14(quyển)

Trang 26

máy tính bỏ túi đối với phép chia

giống như cách sử dụng đối với

HS: Thực hiện theoyêu cầu của GV

HS: Lên bảng trìnhbày

để chở hết số khách

Bài tập: Hãy tính kết quảcủa phép chia sau:

a/ 1633 : 11 = 153b/ 1530 : 34 = 45c/ 3348 : 12 = 279

- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.

- Xem trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ”

D Rút kinh ngiệm:

Trang 27

§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và mũ, nắm

được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị các lũy thừa, biết nhân hai lũy

thừa cùng cơ số HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

2 Kỹ năng : Vận dụng được công thức lũy thừa vào một số bài toán cơ bản.

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm.

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Hãy viết các tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5 + 5 + 5; a+a+a+a+a+a

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động 1

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- GV dựa vào phần kiểm tra bài

? Hãy chỉ ra đâu là cơ số của a n?

? Hãy ĐN lũy thừa bậc n của a?

- GV giới thiệu phép nhân nhiều

thừa số bằng nhau gọi là phép

nâng lên lũy thừa

- HS nghe và ghi bài vào vở

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Vd : a.a.a.a.a.a = a6

3 3 4

5.5.5 57.7.7 7

- a6: lũy thừa

a : cơ số ; n : số mũ

- Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗithừa số bằng a

Trang 28

Sốmũ

Gt của lũy thừa

kết quả với số mũ của lũy thừa?

? Qua vd trên em hóy cho biết

muốn nhân hai lũy thừa ta làm

- HS : số mũ kếtquả là:

5 = 2 + 3

7 = 4 + 3

- HS đọc chú ý

- HS thảo luận nhóm, trả lời ?2

- 2 hs làm ?2

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

VD: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa

- Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Yêu cầu hs làm bài tập sau:

Bài 1 Tìm số tự nhiên a biết

Trang 29

57, 58b, 59b,60/28 SGK từ 86 đến 90/13 SBT.

D Rút kinh ng h iệm :

Ngày Ký: …./…./…

- Học thuộc đn lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

- Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

Trang 30

1 Kiến thức : HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai

lũy thừa cùng cơ số, HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Áp dụng tính :

33.34 =

; 52.57

= ; 75.7 =

2 Giảng kiến thức mới:

của lũy thừa với chữ số 0 sau

chữ số 1 ở gt của lũy thừa ?

? Em có nhận xét gì về ý a và ý

b

- GV chốt

- HS suy nghĩ và trả lời

- 1HS lên bảng trả lời

Dạng 1: Viết số tự nhiên dưới dạng lũy thừa

Bài 61(SGK-28)

8 = 23; 16 = 42 = 24;

27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26

81 = 9 2 = 34; 100 = 102.Bài 62(SGK-28)

Trang 31

-Yêu cầu làm Bài 62(SGK-28)

- Cho HS đứng tại chỗ trả lời và

giải thích tại sao đúng? Tại sao

sai?

-3 HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích

Dạng 2: Đúng sai

Bài 63 (SGK-28) a) 23.22 = 26 Sai (nhân mũ) b) 23.22 = 25 Đúng (q.tắc) c) 54.5 = 54 Sai (0 tính mũ)

- Gọi 4 HS lên bảng đồng thời

thực hiện 4 phép tính của Bài

64 (SGK-29)

- Cho nhận xét và sửa chữa

- 4 HS lên bảng làm đồng thời

-HS khác làm vào vở

-Nhận xét và sửa chữa bài sai

Dạng 3: Nhân lũy thừa

) .

a b

- Đại diện 4 tổ trưởng lên bảng làm

- HS nhận xét bài làm của 4 nhóm

Dạng 4: So Sánh

Bài 65(SGK-29)a) 23 và 32

- GV yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài

- HS : cơ số có 4 chữ số 1

- Số chính giữa là số4.Hai bên

Trang 32

HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và

chia hai lũy thừa cùng cơ số

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài.

C Tổ chức các hoạt động học tập :

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ? nêu dạng tổng quát

Tính : a5 a2 = ?

2 Giảng kiến thức mới:

- HS : a  0 vì số chia không thể bằng 0

2 Tổng quát

am : an = am – n ( a 0, m  n )

Trang 33

- GV yêu cầu HS viết số 2475

dưới dạng tổng các lũy thừa

- HS nghe

- H/động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét

3 Chú ý

Ví dụa) 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 +5 = 2.103+

4.102+7.101+5.100

b) 2.103 = 103 + 103

?3 Viết số 538, abcd dưới

dạng lũy thừa của 10

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8 100

.1000 100 10 10 10 10 10

69 (SGK-30)

Bài 69 (SGK-30)Điền chữ Đ hoặc Sa) 33.34 = 37

Trang 34

1 Kiến thức : HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính HS biết

vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, nhanh nhẹn

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập

2 Giảng kiến thức mới:

- HS nghe và đọc chú ý sgk

1 Nhắc lại về biểu thức

- Mỗi số cũng coi là một b/thức

- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

- HS nghe và ghi bài

2 Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Nếu chỉ có , “ + ” , “-” , hoặc “.” , “ : ” thực hiện từ

Trang 35

- Nếu có “ + ” , “-” , “.” , “ :

”Nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, “.” , “ : ”, cuối cùng

đến , “ + ” , “-”

Ví dụa) 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6

= 36 – 30 = 6b) 33.10 + 22.10 = 27.10 + 4.10

= 270 + 40 = 310b) Biểu thức có dấu ngoặcTính

?2 Tìm x biếta) ( 6x – 39 ) : 3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642  x = 642 : 6

x = 107b) 23 + 3x = 56:53

23 + 3x = 53

3x = 125 – 23 3x = 102

Bài 75(SGK-32): Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 36

(2+2+2+):2 = 3 2+2-2+2 = 4

+3 x4 x3 - 4

b) Bài 76: Dùng bốn chữ số2

1 Kiến thức : HS biết vận dụng các qui ước về thư tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Rèn luyện

kỹ năng thực hiện các phép tính

3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, nhanh nhẹn.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Phấn màu, thước

2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi.

C Tổ chức các hoạt động học tập :

60 15

Trang 37

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

= 75 – 4 = 71b) 80 - [130 - (12 – 4)2]

= 80 - [130 – (8 )2]

= 80 - [130 – 64] = 80 – 66 = 14HS2: Tìm số tự nhiên x biết a) x = 17

b) x = 23

2 Giảng kiến thức mới:

HS trả lời

HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp cùng làm bài

Bài 77 (SGK-32)Thực hiện phép tính:

= 12:{390:[500-(125+245)]}

= 12:{390:[500 - 370]}

= 12:{390: 130} = 12: 3 = 4Bài 78 Tính giá trị biểu thức

? Nêu thứ tự thực hiện trong

? Qua kết quả BT 78 giá 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

-GV phát Bài 80 viết sẵn cho

các nhóm

-Yêu cầu mỗi HS trong nhóm

điền kí hiệu (=; <; >) thích

-Đọc B.79 SGK-Một HS đứng tại chỗ trả lời

-Một HS trả lời giá tiền1 gói phong bì

-Làm việc theo nhóm làm B 80-Treo kết quả

Trang 38

-Yêu cầu làm Bài 82 SGK,

đọc kỹ đầu bài, tính giá trị

-Làm BT 81 theo hướng dẫn

-Đọc kỹ đầu bài BT

82, có thể tính bằng nhiều cách

- HS trình bày cách làm

-Một HS trả lời

Bài 81 (SGK-83): Dùng máy tính

(274+318).6 = 3552

34.29+14.35 = 1476

Trang 39

1 Kiến thức : Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và

giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số

chưa biết trong phép trừ, phép chia

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

GV :Lũy thừa bậc n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

HS : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

a a …… a = an (n  0)

n thừa số

Công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

am an = am + n ; am : an = am – n (a0, mn)

2 Giảng kiến thức mới:

Để viết một tập hợp tathường có hai cách:

- Liệt kê các phần tử

- Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợpđó

HS: Giữa phần tử và tậphợp có quan hệ  hặc ,giữa tập hợp và tập hợp là

Bài tập 1:

Cho A = {xN/x5}a) Hãy viết tập hợp A dướidạng liệt kê các phần tử b) Điền kí hiệu thích hợpvào ô vuông

2 A ; 4 A{2;3} A

Trang 40

GV: Yêu cầu HS làm bài

A = {0;1;2;3;4;5}

HS: Một tập hợp có thể có 1phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng cóthể không có phần tử nào

HS: Dãy số trong các tậphợp trên là dãy số cách đềunên ta lấy số cuối trừ số đầuchia cho khoảng cách các sốrồi cộng 1

HS1: Số phần tử của tậphợp A

(100 – 40) :1 + 1 =61 (phầntử)

HS2: Số phần tử của tậphợp B

(98 – 10) :2 +1 = 45 (phầntử)

HS3: Số phần tử của tậphợp C

(105- 35) :2 + 1 = 36 (phầntử)

HS: Tập hợp các số tự nhiên

kí hiệu N, tập hợp các số tựnhiên khác 0 kí hiệu N*, tậphợp các số tự nhiên có vô sốphần tử

3

= 24 31 + 24 42 + 24 27

Bài 2: GV đưa bảng phụ.Tính số phần tử của cáctập hợp

a) A = 40;41;42; … ;100b) B = 10;12;14; … ;98c) C = 35;37;39; … ;105

Bài tập: Tính tổng các số

tự nhiên x biết

1 < x  8Cho số tự nhiên 31735Tìm số trăm, số chụcCho số La Mã XII có giátrị trong hệ thập phân làbao nhiêu?

Bài 2: Tính nhanh

GV đưa bài toán trên bảngphụ

a) (2100 – 42) : 21b)

26+27+28+29+30+31+32+33

c) 2 31 12 +4 6 42 +8

27 3Bài 3: Thực hiện các phéptính sau:

a) 3 52 – 16:22

b) (39 42 – 37 42) :42

c) 2448: 119 – (23 –

Ngày đăng: 24/06/2016, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV đưa bài toán 9( bảng  phụ) - Giáo án Toán 6 (Số học Chương I)
a bài toán 9( bảng phụ) (Trang 12)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - Giáo án Toán 6 (Số học Chương I)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w