1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Dai so 7 Da chinh sua

100 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Tác giả Đinh Thị Phương
Trường học Trường THCS Anh Sơn
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Anh Sơn
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Reøn kó naêng thöïc hieän caùc pheùp tính veà soá höõu tæ soá thöïc ñeå tính giaù trò bthöùc. Vaän duïng caùc tính chaát cuûa tæ leä thöùc vaø daõy tæ soá baèng nhau ñeå tìm soá chöa b[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/8/2009

Ngày dạy: 20/8/2009

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰCTiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

- Hiểu, biết khái niệm số hữu tỉ

- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Biết cách so sánh hai số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

- Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Giới thiệu khái quát phần đại số 7 tập

là các số hữu tỉ Vậy thế nào là số hữu

Q ZN

Trang 2

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ 5/4

trên trục số

GV: Hãy biểu diễn 32 trên trục số ?

Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ

GV: Hãy nhắc lại cách so sánh 2 phân số ?

GV: Vì số hũu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số nên so sánh hai số hữu tỉ ta

đưa về so sánh hai phân số

HS : Cả lớp làm vở, HS lên bảng trình bày

HS: Nhắc lại kiến thức đã học

HS: Lên bảng trình bàyHS: Nghiên cứu SGK phần 3HS: Đứng tại chổ làm ?5

HS : Làm vở 3 HS lên bảng làm

Trang 4

- Hiểu được quy tắc “ Chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.

- Có kĩ năng làm toán trong Q

- Bảng phụ, bút lông, phấn màu

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số

HS2: Nhắc lại quy tắc chuyển vế và quy tắc

dấu ngoặc đã học ở lớp 6

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

GV: Đưa ra quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ

HS: Ghi công thức và phát biểu quy tắc

Trang 5

b m

a y

x

m

b a m

b m

a y

GV: Yêu cầu HS làm ?1

?1 Tính: a) 0 , 6 23

 b) ( 0 , 4 )

3

1

Hoạt động 3: Quy tắc “chuyển vế”

GV: Yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc “chuyển

9 21 7

HS: Trình bày cách làm và lên bảng thựchiện

a)

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

a) 0 , 6 23 5332 159 1510151

b)

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

HS: Cả lớp làm vào vở ?2.Hai HS lên bảngthực hiện:

HS1: HS2 a) x 21 32 b) 72 x43

Trang 6

b)

4

3 7

3 6 4 2

1 3 2

x

28 29 28

21 28 8 4

3 7 2

HS: Đọc chú ý ở SGK

Ngày soạn: 21/8/2009

Ngày dạy: 25/8/2009

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Bảng phụ, bút lông, phấn màu

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1:Hãy nhắc lại quy tắc nhân 2 phân số

Trang 7

 Hãy nêu cách thực hiện ?

GV: đưa ra công thức tổng quát

Với x  b a ; y  d c

d b

c a d

c b

a y x

2 10

3 7

2 3

3

Hoạt động 3: Chia 2 số hữu tỉ

GV: Tương tự ta có phép chia 2 số hữu tỉ

Với x  b a ; y  d c

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

2 1 5 , 3 b) : 2

23

5

GV: Nhận xét, sửa sai ( nếu có)

3 5

1 4

3 2 ,

0    

HS: Ghi bài

HS: Làm vào vở, HS lên bảng trình bày

212 43 52 8154

 

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

2 3

2 : 4 ,

7 2

7 5

2 1 5 , 3

b)  

46

5 2

1 23

5 2 : 23

Trang 8

Ngày soạn: 22/8/2009

Ngày dạy: 28/8/2009

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I- MỤC TIÊU

- HS hiểu khái niệm “ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ”

- Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập

Trang 9

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Giới thiệu GTTĐ của một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí

hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới

GV: Cho HS nghiên cứu SGK trong 5ph

HS: Nhắc lại định nghĩa như SGK

HS: Lên bảng thực hiện:

|-3,5| = 3,5 21 12

|0| = 0 |-2| = 2HS: Lên điền vào bảng phụ để rút ra kết luận

HS: Làm BT theo yêu cầu của GVHS: Trả lời

a) Đúngb) Đúngc) Said) Saie) ĐúngHS: Rút ra nhận xétHS: Làm ?2: Tìm |x|, biết:

a) x = 71  x 71 b) x71  x 71

Trang 10

HS theo dõi, giải thích

Ngày soạn: 25/8/2009

Ngày dạy: 8/9/2009

I- MỤC TIÊU

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ

- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm GTLN, GTNN

Trang 11

II- CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ , bảng phụ nhóm

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu CT tính GTTĐ của một số hữu tỉ

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc

GV gọi 2HS lên bảng trình bày

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0HS2:C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 –

2

1 

HS:1HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào

vở  132 < -0,875 < 65 < 0 < 0,3 < 134 HS: Hoạt động nhóm Cả lớp chia là 6 nhómhoạt động tích cực Đại diện các nhóm lêntrình bày

a) 54 < 1 <1,1b) -500 < 0 < 0,001c)

37

12

 =

38

13 39

13 3

1 36

12 37

Trang 12

, 2 7

,

1

? 3

, 2 7

,

1

x x

x x

1

4

3

? 3

1 4

3

x x

x x

, 2 7 , 1

4 3

, 2 7 , 1

x x

x x

3

1 4

1 4 3

12

13 3

1 4 3

x x

x x

Ngày soạn: 28/8/2009

Ngày dạy: 11/9/2009

I MỤC TIÊU

Trang 13

- HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; quy tắc lũy thừa của lũy thừa.

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

- Bảng phụ, bảng phụ nhóm

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

3 4

3 5

HS3: Nhắc lại quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa

cùng cơ số của một số tự nhiên?

Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự

nhiên

GV:Tương tự như đối với số tự nhiên, hãy

phaá biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với

HS: Ghi bài

HS:

n n n

n n

b

a b b b

a a a

b

a b

a b a b

a x

HS: am.an = am + n am : an = am – n

HS: Phát biểu

Trang 15

Ngày dạy: 15/9/2009

I MỤC TIÊU

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ, bút lông, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Hãy nêu định nghĩa và viết Ct lũy

thừa bậc n của số hữu tỉ x ?

HS2: Hãy viết CT tính tích và thương của

hai luỹ thừa cùng cơ số, lũy thừa của một

lũy thừa

Tính a)

4 3

2

1 2

3 4

3 2

3

1 3 3

5 5

HS: Thực hiện vào vở, 2HS lên thực hiệna)  3

3 3

3

2 27

8 3

Trang 16

GV: Qua ?3 hãy rút ra kết luận ?

GV:Ta có CT lũy thừa của một thương như

5 , 7

=

GV: Hãy phát biểu CT tính lũy thừa của

một tích, lũy thừa của một thương ?

Đại diện các nhóm lên trình bày

24

72 24

  2 , 5  3 27

5 , 7 5

, 2

5 ,

3 3

15 27

3

3 3

n n n

y

x y

Trang 17

- Bảng phụ, bút lông, phấn màu, đề kiểm tra 15 phút phôtô sẵn

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Điền tiếp để được CT đúng

1 6

5 4

Trang 18

GV: Sửa bài của các nhóm

GV: cho HS hoạt động các nhân làm

4 4

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 5

5 2 5

3

5 3 2 5

3

3 2 5 2

5 3

6 10 5

6 3

10

9 4

5

5 4 9 4

5

4 4 5

4 5

4 5 4

2 2

1 : 2

3 6

5 4

4 15

8

6

9 2

Bài 2: (2đ): Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

 4  32 

27

1 3

Trang 19

b

1152

5 144

1 8

5

12

1 8

5

4

3 6

5 4

1 8

Trang 20

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững tính chất của tỉ lệ thức.

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

II.CHUẨN BỊ

- Bảng phụ, SGK, phấn màu, bảng phụ nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 21

1 3

5 4 3

1 : 2

HS: Thực hiện cá nhân, hai HS lên bảnglàm

a) : 4 5

2 = : 8 5

4 b) - : 7

2 2Vậy tỉ số đã cho không lập được tỉ lệ thứcHS: Làm việc với SGK trong 2 phút

HS rút ra nhận xét từ ví dụ

HS: Thực hiện để rút ra kết luận

d

c b

a bd

bc d b

d a

 HS: Thực hiện theo yêu cầu chủa GVHS: Tự cho ví dụ

Trang 22

- HS nắm tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài tập về chia theo tỉ lệ

II CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ và phấn màu.

HS:Ôn các t/c của TLT,

Trang 23

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu tính chất của tỉ lệ thức?

c a d b

c a d

c b

Gọi k là giá trị chung của tỉ lệ thức trên

Hãy biểu thị a vàc theo k : a= bk, c= dk

Thay a,c vào tỉ số  ?

d b

c a

Tính:  ?

d b

c a

d d d b dk

d b

c a d b

c a d

c b a

GV giới thiệu t/c mở rộng

f d b

e c a f d b

e c a

Chú ý : Các tỉ số đều có nghĩa.

GV: Hdẫn cách c/m tương tự

GV: Cho VD áp dụng tính chất này

6 4 2

3 2 1 6 4 2

3 2 1

Chú ý sự tương ứng về dấu của thành phần

trên và dưới

Hoạt động 3: Chú ý + Củng cố

Chú ý (SGK)

GV gọi HS đọc chú ý

HS: Thực hiện ?1Từ TLT: 42 63 qua tính toán ta có:

6 4

3 2 6 4

3 2 6

3 4

d b k d b

kd kb d b

c a

d b k d b

kd kb d b

c a

HS: Chứng minh tương tựHS: Theo dõi và áp dụng

Trang 24

GV:Các số a, b, c tỉ lệ với 2, 3, 5 thì các số c,

b, a.tỉ lệ với số nào?

HS có thể viết   

10

7 9

7 8

7A B C

GV cho họcsinh biết vì 7A, 7B, 7C là Danh từ không biểu

thị số lượng gọi

GV: Thêm đk vào câu 2: biết tổng số HS của

3 lớp là 135 Hãy tính số Hs mỗi lớp

Hoạt động 4: Dặn dò về nhà

II Thuộc t/c dãy tỉ số bằng nhau

III Bài tập: 56, 57,58 SGK/30

IV BT 74,76 SBT/14

V Tiết sau luyện tập

HS thực hiện ?2 :Gọi a, b, c theo thứ tựlà số h/s của các lớp 7A, 7B, 7C

Ta có: 8a 9b 10cThêm a + b + c = 135

Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau

5 27

135 10 9 8 10 9

Từ:

50 5

10

45 5

9

40 5

b b

a a

Trả lời

Trang 25

Ngày so n: 29/9/2009

Ngày d y: 31/9/2009

Tiết 12.11 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Củng cố các t/c TLT, dãy tỉ số bằng nhau

 Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong TLT, giải bài toán về chia tỉ lệ

 Đánh giá việc tiếp thu của hs qua bài kiểm tra 15 phút

II CHUẨN BỊ:

HS: Ôn tập về TLT và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động : Kiểm tra bài cũ

(10ph)

Sửa BT58SGK/30

GV: Chú ý lập tỉ số bằng nhau: Gọi số cây

trồng của 2 lớp theo thứ tự là x, y  y x=0,8

10 8

20 8 10

Trang 26

100 10

10

; 80 10

Muốn tìm x dựa vào t/c nào?

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có)

GV: Hướng dẫn HS cách phân tích và trình bài

giải mẫu để HS theo dõi

15 12

5

4

12 8

3

2

z y

z

y

y x

2 5

10 15 12 8 15

15

24 2

12

16 2

y y

x x

Hoạt động 3: Dặn dò về nhà

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Đại diện nhóm lên trình bàyKết quả

a , x=354

b , x  1 , 5

HS: Đọc đề và phân tích đề

HS: Theo dõi cách phân tích và thaotác theo GV

HS: Ghi đề BT về nhà và ghi tóm tắtcác gợi ý của GV

Trang 27

c) 7x 4y và x+y=33

d) 7x 4y và x- y=9

GV: Hướng dẫn, gợi ý:

- Bài cho biết những gì? Và y/c tìm gì?

- Muốn tìm được x, y, z ta làm gì?

- Hãy tìm cách biến đổi 2 TLT thành dãy có 3

tỉ số bằng nhau

- Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau và x+y+z=1

GV: Củng cố các bước làm 1 bài toán chia theo

tỉ lệ:

+ Gọi ẩn, lập dãy tỉ số

+ Tìm ẩn, áp dụng t/c

Ngay soan: 04/10/2009

Ngay day: 8/10/2009

Tuần 7 Tiết 1312 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Ngày soạn 20/10/2006

I MỤC TIÊU:

 HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phânhữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

 Hiểu được tại số hữu tỉ là số biểu diễn được dưới dạng TPHH hoặc TPVHTH

Trang 28

II CHUẨN BỊ:

 HS: Ôn đn số hữu tỉ, máy tính bỏ túi

 GV: Bảng phụ và phấn màu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số

thập phân vô hạn tuần hoàn (13ph)

GV y/cầu HS thực hiện đổi các số hữu tỉ

sau ra số thập phân:

;125

99

1

; 9

1

; 25

31

;

12

7

GV sửa sai nếu có

GV giới thiệu 0,35 ; 1,24 là các số thập

phân hữu hạn vô hạn

GV: Vậy số thập phân hữu hạn là số như

thế nào ?

GV:Số thập phân vô hạn tuần hoàn là như

thế nào ?

GV: Giới thiệu cho HS số thập phân vô hạn

tuần hoàn, chu kì

Chú ý: SGK

Hoạt động 2:: Nhận xét (18ph)

GV: Cho HS làm việc với sách trong vòng

4 phút và đặt câu hỏi:

GV: Còn cách nào khác để đổi 207 ra số

thập phân không?

GV: Những phân số có mẫu dương và tối

giản cần có điều kiện gì để viết được thành

số thập phân hữu hạn?

GV: Tương tự đối với số thập phân vô

hạn ?

GV: Treo bảng phụ phần nhận xét ở SGK

GV giới thiệu việc đổi số thập phân vô

2 HS lên bảng , cả lớp cùng làm

4166 , 0 12 5

0101 , 0 99 1

111 , 0 9 1

24 , 1 25 31

35 , 0 20 7

35 5 20

5 7 20

7

HS: nêu nhận xét SGK/ 33

HS: Aùp dụng nhận xét để làm ? SGK/33

Trang 29

hạn tuần hoàn ra số hữu tỉ.

0,4 =0,1 4 = 4 94

9

1

GV: Hãy đổi 0,32 ra htỉ

Vậy đây lời giải đáp cho câu hỏi ở đầu bài

- Nắm đk để 1 số viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn, thập phân vô hạn tuần

hoàn

- Ghi nhớ KL SGK- 34

- Bài tập 68, 69,70,71 SGK/ 34, 35

HS: Đọc nhận xét ở SGK/34

HS: Thực hiện vào vở, 1 HS lên bảngtrình bày:

104 0 125 13

65 , 0 20

13

; 4 , 1 5

7

; 375 , 0 8 3

Trang 30

HS: Bảng nhóm và máy tính.

 GV: Bảng phụ: ghi nhận xét và các bài tập giải mẫu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(7ph)

- Nêu đk để 1 phân số tối giản với mẫu

dương viết được dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn hoặc hữu hạn

- Phát biểu quan hệ về số hữu tỉ và số thập

phân

Cho HS làm BT67SGK/34 (Bảng phụ)

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Bài 68SGK/34

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài 68

GV: Cho HS nhận xét bài của bạn, sửa sai

(nếu có)

Bài 69SGK/34

GV: Cho HS dùng MTBT để tìm kết quả

Bài 67 SGK (34)2

1

; 4

Trang 31

Giải thích vì sao các phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết

chúng dưới dạng đó : ; 2514

40

11

; 125

2

; 16

Viết các số thập phân hữu hạn sau đây dưới

dạng phân số tối giản:

a) 0,32

b) – 0,124

c) 1,28

d) – 3,12

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Nắm vững quan hệ giữa số htỉ và số thập

phân

- Luyện thành thạo viết phân số thành số

thập phân và ngược lại

HS: Dùng MTBT để thực hiện

  0 ,001999

1

; 01 , 0 99

1

Bài 85(SBT)Các phân số này đều ở dạng tối giản mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

16 = 24, 125 = 53 ; 40 = 23.5 ; 25 = 52

56 , 0 25 14

275 , 0 40 11

016 , 0 125 2

4375 , 0 16 7

, 3

250

31 124

, 0 25

32 28 , 1

25

8 32 , 0

Trang 32

 HS có k/n về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn.

 Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuậtngữ nêu trong bài

 Có ý thức vận dụng lí thuyết vào đời sống hàng ngày

II CHUẨN BỊ:

HS: - Sưu tầm các VD thực tế về làm tròn số , máy tính bỏ túi , bảng nhóm.

 GV: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ

và số thập phân

-Sửa bài tập 91 SBT

Bài tập 91-SBT chứng tỏ

a, 0,37+ 0,62 =1

Ta có 0,37 = 37 0,01=9937Và 0,62 = 62.0,01=9962

Trang 33

Hoạt động 2: Ví dụ

(10ph)

Ví dụ 1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và

4,9 đến hàng đơn vị

- Vẽ trục số, biểu diễn 2 số nguyên 4 và 5

GV: Yêu cầu HS biểu diễn số 4,3; 4,8 lên trục

số

GV: Giới thiệu cách làm tròn số như SGK, giới

thiệu kí hiệu”  “ (gần bằng hoặc xấp xỉ)

4,3  4

4,8  5

Ví dụ 2: Làm tròn số 354 đến hàng chục

Hoạt động 3: Quy ước làm tròn

(15ph)

GV: Treo bảng phụ nội dung quy ước 1:

Yêu cầu vài HS đọc các qui ước 1

GV phân tích dể HS hiểu số bỏ đi , các số

được giữ lại

b) Làm tròn số 543 đến hàng chục

GV: Hướng dẫn và phân tích

543  540

GV: Treo bảng phụ nội dung quy ước 2:

GV: Yêu cầu vài HS đọc các qui ước 2

Ví dụ 4:

a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số phập phân

thứ hai

1 99

99 99

62 99

37 62 , 0 37 ,

HS: Thao tác theo GV

HS: Làm ?1Làm tròn các số sau đến hàng đơn vị:5,4 

5,8 4,5 HS: 354  350HS: Đọc quy ước 1

HS: Ghi vởHS: Theo dõi và thao tác theo GVHS: Theo dõi

HS: Đọc quy ước

Trang 34

GV: Hướng dẫn và phân tích

0,0861  0,09

b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

GV: Hướng dẫn và phân tích

1573  1600

GV: Yêu cầu thực hiện ?2

a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân

GV: Cho HS làm bài tập 73.

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

(5ph)

- Nắm vững 2 qui ước của phép làm tròn số.

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây

- Làm bài tập: 72, 74, 75, 77, 78 SGK

- Làm Bài tập : 93,95 SBT

HS: Thực hiện làm ?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4

HS: Làm BT 73SGK

61 996 , 60

16 , 0 155 , 0

14 , 79 1364 , 79

4 , 50 401 , 50

42 , 17 418 , 17

92 , 7 923 , 7

Trang 35

- Vận dụng các qui ước làm tròn vào các bài toán thực tế Và trong việc tính toán giátrị các biểu thức, trong cuộc sống thực tế.

II CHUẨN BỊ:

- HS: + Máy tính, thước dây.

+ Mỗi em đo cân nặng và chiều cao của mình.

- GV: Bảng phụ- máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(10ph)

-Phát biểu qui ước làm tròn số

- Sửa bài tập 74

Đồng thời 3 hs lên bảng

- HS cả lớp chú ý và nhận xét sau đó phát

biểu lại qui ước làm tròn số

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

(30ph)

Bài 77SGK/37

- Ước lượng kết quả phép tính dùng qui ước

làm tròn số

- Nêu các bước của việc ước lượng kết quả

phép tính

GV: Có thể tính bằng mấy cách

GV: So sánh kết quả của 2 dãy làm

- Thực hiện tính rồi làm tròn kết quả

HS: Hoạt động nhóm thực hiện

* Các nhóm ở dãy A thực hiện theo cách :

- Làm tròn các số đến hàng cao nhất

- Nhân chia các số đã được làm tròn

- Tính kết quả đúng

- So sánh với kết quả đã ước lượng.

* Các nhóm ở dãy B thực hiện theo cách :

Hãy tính sau đó làm tròn và so sánh với kết quả đã ước lượng

HS: Hoạt động cá nhân làm tương tự bài 77

Trang 36

-Y/c 1 HS lên bảng thực hiện

GV: Ti vi nhà em bao nhiêu inch ? Tại sao em

biết ? Có cách nào để kiểm tra?

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

(5ph)

VI Xem lại quy ước làm tròn

VII Xem lại các bài tập đãï làm

VIII Xem phần có thể em chưa biết

IX Chuẩn bị bài tiếp theo

HS: Nghiên cứu sách để tìm cách kiểmtra

Đường chéo màn hình tivi 21 inchs tính bằng cm là:

21 2,54 =53,34  53cm

Trang 38

Tuần 9

Ngày soạn 29/10/2006

I MỤC TIÊU:

- HS có k/n về số vô tỉ và hiểu thế nào về căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu:

II CHUẨN BỊ:

HS: Ôn tập đ/n số hữu tỉ, quan hệ số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi và bảng phụ

GV: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(7ph)

-Thế nào là số hữu tỉ?

-Số hữu tỉ và thập phân có quan hệ như thế nào

Có số hữu tỉ nào mà bình phương nó bằng 2

Vậy đó chính là bài học hôm nay

Hoạt động 2: Số vô tỉ

(13ph)

GV: đưa ra bài toán

Cho hình vuông ABCD có cạnh là x và diện

tích là 2m2

a) Hãy biểu thị SABCD theo cạnh x ?

Số hữu tỉ:

0 , , ,a bZ b

b a

KL: SGK-34

54 , 1 11

17

; 75 , 0 4

Trang 39

b) Hãy tính cạnh của hình vuông ABCD ?

GV: Người ta đã c/m không có số hữu tỉ nào mà

bình phương bằng 2 và tính được

X = 1,41421356237

GV : Số này là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn, gía trị của số x ở trên là số vô tỉ

Vậy số vô tỉ là như thế nào?

- Số vô tỉ khác số hữu tỉ ntn?

Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thấp phân vô

hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I

GV: Số thập phân gồm:

TP hữu hạn Hữu tỉ

Tp vô hạn tuần hoàn

Thập phân vô hạn không tuần hoàn  Vô tỉ

Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai

(13ph)

GV: Hãy tính:

 

? 0

? 3

2

? 3 2

? 3

? 3

2 2

2 2 2

Ta nói 3 và (-3) là các căn bậc của 9

Vậy 32 và  32 là các căn bậc của số nào?

GV: 0 là căn bậc hai của số nào?

GV Tìm x biết :x2= -1

Như vậy (-1) không có căn bậc 2

Vậy căn bậc hai của số a không âm là một số

như thế nào?

Định nghĩa : Căn bậc 2 của một số a không

âm là số x sao cho x 2 = a

GV: Tìm các căn bậc 2 của 16 và ; 16

25

9

HS: trả lời

2, Khái niệm về căn bậc 2

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 40

GV: Những số như thế nào mới có căn bậc 2?

GV: Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc 2,

tương tự với số 0

GV nêu VD : Số 4 có 2 căn bậc là 4  ; 4

y/ cầu làm ?1

- Tại sao phải chú ý: không được viết 4   2

- Các kết luận sau đúng hay sai

GV : các số 2 , 3 , 5 , 6 là những số vô tỉ

Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập

(8ph)

GV: Treo bảng phụ bài 82SSGK/41

Yêu cầu HS: Lên điền vào chổ trống

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

(4ph)

- Nắm vững căn bậc hai của một số không âm.

- Phân biết số hữu tỉ- vô tỉ

- Btập 83-86 SGK , 106,107, 110 114 SBT

- Tiết sau mang thước thẳng , compa

Vậy 16 có 2 căn bậc 2

4

16  và  16   4

* Chú ý: SGK

Câu 2: Căn bậc 2 của 3 là 3  ; 3

HS: Lên bảng thực hiện điền vào chổ trống

Ngày đăng: 29/04/2021, 19:37

w