- GV nhận xét tiết học.Về nhà học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học.Xem trước bài 61... làm bài tập Tiếng việt bài 59.I- Mục tiêu: - Giúp HS làm đúng các dạng bài tập Nối, điền, viết - L
Trang 1- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm ; từ và câu ứng dụng
- Viết được :om, am,làng xóm,rừng tràm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần om có âm o ghép với âm m Âm
o đứng trước, âm m đứng sau
So sánh om với on: Giống: đều bắt đầu bằng o
Khác: om kết thúc bằng m, on kết thúc bằng n
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần om và đánh vần: o - mờ - om HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: om GV sửa lỗi.
+ HS ghép: xóm, và đọc: xóm HS đánh vần: cá nhân, đồng thanh + HS phân tích: x + om + dấu sắc xóm GV gb: xóm.
+ GV đưa từ khóa và ghi bảng: làng xóm HS đọc, tìm tiếng có vần
mới HS đọc cá nhân, đồng thanh GV sửa nhịp đọc cho HS HS quan sáttranh làng xóm
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần am: Tiến hành tương tự Thay a vào o ta có vần am.
So sánh am với om: Giống: kết thúc bằng m
Khác: am bắt đầu bằng a; om bắt đầu bằng o
- Ghép: am - đánh vần, đọc trơn: tràm: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: rừng tràm: HS đọc cá nhân, đồng thanh, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: om, am, làng xóm, rừng tràm
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
Trang 2- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét.
Thi tìm nhanh tiếng mới
+ HS đọc câu ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, giải thích
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: om, am, làng xóm, rừngtràm GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Nói lời cảm ơn
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì? (Vẽ 2 chị em bé)
? Tại sao em bé lại cảm ơn chị? (chị cho bóng bay)
? Em đã bao giờ nói "Em xin cảm ơn chưa"?
? Khi nào ta phải cảm ơn?
Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng
4 Củng cố - Dặn dò
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.Về nhà học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học.Xem trước bài 61
ToánLUYỆN TẬP
Trang 3I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được các phép tính cộng và trừ trong phạm vi 9
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính (Theo hàng ngang)
- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đọc từng phép tính Lớp nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài
- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau
Bài 3: Điền >, <, =.
- HS đọc yêu cầu của bài HS làm bài
- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho những HS còn yếu
- 3 HS làm bảng lớp Lớp nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- GV theo dõi, giúp đỡ
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh đếm số hình vuông rồi trả lời
3 Củng cố - Dặn dò
- GV chấm, chữa bài, nhận xét và tuyên dương HS
- Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 7,làm lại các bài tập
và chuẩn bị bài sau
_
Chiều Tiếng việt (TT)
Trang 4Ôn tập làm bài tập Tiếng việt bài 59.
I- Mục tiêu:
- Giúp HS làm đúng các dạng bài tập (Nối, điền, viết)
- Luyện HS đọc thành thạo các bài tập, viết đúng mẫu
- Giáo dục HS yêu thích môn học, chịu khó làm bài
II- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Luyện đọc
- Gọi hs đọc: on, an, ăn, ân, en, ên, in, un, ôn, ơn, iên, yên, uôn, ươn
- GV theo dõi sửa sai cho hs
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối.
- HS nêu yêu cầu của bài: Nối
- HS đọc thầm tiếng, suy nghĩ nối đúng từ
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
- Chữa bài: HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
vườn rau cải, con yến, buồn ngủ, ven biển
Bài 2: Điền từ ngữ.
- HS nêu yêu cầu của bài: Điền từ ngữ
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh tìm từ điền vào đúng tranh
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
- Chữa bài: HS đọc bài của mình: con dế mèn, đàn gà con
3 Luyện viết
- HS nêu yêu cầu: Viết
- HS đọc từ cần viết, quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết mẫu ở bảng cho HS theo dõi
- HS viết vào vở: thôn bản, ven biển GV theo dõi, nhắc nhở
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS
- Về nhà học bài và xem bài sau
Trang 5Bài 2: Tính ghi bảng cho HS làm bảng con.
Phụ đạo Tiếng việt
Luyện đọc và viết om - am Làm bài tập
Tiếng việt bài 60I- Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Om, am
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Om, am Làm tốt vở bài tập
II- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 HS luyện đọc
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
* Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: làng xóm, rừng tràm,chòm râu, quả trám, đom đóm, trái cam, cảm ơn, chỏm núi, đám mây,khốm khoai, ống nhòm, bom mìn, xanh lam, khám bệnh, mõn lợn, khảmtrai, quả cam, làm việc, lom khom, nhóm lửa,trông nom,
- Yêu cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới ôn
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Hướng dẫn làm bài tập trang 61VBT
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào vở
Trang 6- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập.
Bài 2: Điền vần: Om, am
Yêu cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
3 Luyện viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
- Mỗi từ một dòng: đo đóm, trái cam
4 Củng cố, dặn dò:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS đánh vần,đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
Phụ đạo ToánLuyện tập
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập
GV ghi lên bảng cho HS làm bảng con
Trang 7Luyện đọc và viết ăm - âm Làm bài tập
Tiếng việt bài 61I- Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Ăm, âm
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Ăm, âm Làm tốt vở bài tập
II- Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 62 VBT
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: Ăm hay âm
Yêu cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
3 Luyện viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập Mỗi từ một dòng: Tăm tre, đườnghầm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS
- Về nhà học bài và xem bài sau
_
Tự nhiên xã hội
Trang 8LỚP HỌC
I- Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Lớp học là nơi các em đến học hằng ngày
- Nói về các thành viện của lớp học và đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và 1 số bạn cùng lớp
- Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp học
- Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với các bạn và yêu quý lớp học củamình
Bước 1: GV chia nhóm 2 HS, hướng dẫn HS quan sát hình tr32, 33 và
trả lời câu hỏi với bạn:
? Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
? Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong các hình đó?
? Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại sao?
Bước 2: GV gọi 1 số HS trả lời câu hỏi trước lớp.
Bước 3: GV và HS thảo luận:
+ Kể tên cô giáo và các bạn của mình
+ Trong lớp, em thường chơi với ai?
+ Trong lớp học của em, có những thứ gì? Chúng được dùng để làmgì?
Kết luận: Lớp học nào cũng có thầy (cô) giáo và HS Trong lớp học cóbàn ghế cho GV và HS, bảng, tủ đồ dùng, tranh ảnh, Việc trang bị cácthiết bị, đồ dùng dạy học phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của từng trường
2 Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp
* Mục tiêu: Giới thiệu lớp học của mình
Kết luận: - Các em cần nhớ tên lớp, tên trường của mình
- Yêu quý lớp học của mình vì đó là nơi các em đến học hàng ngày vớithầy (cô) giáo và các bạn
3 Hoạt động 3: Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng"
* Mục tiêu: Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp học
Trang 9- Nhóm nào làm nhanh và đúng thì thắng cuộc.
Bước 3: HS nhận xét, đánh giá sau mỗi lượt chơi.
4 Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- Về nhà học lại bài và xem bài sau
_
Toán (TT)Luyện tập
Trang 10Bài 3: Điền dấu >,<,=.
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp được cái quạt bằng giấy
- Giáo dục HS ý thức cẩn thận, vệ sinh lớp học, tự giác và giữ trật tựlớp học
II- Đồ dùng dạy học
- GV: Quạt mẫu
III- Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ: Kiểm tra lại các dụng cụ học tập của HS.
Bước 1: GV đặt giấy màu lên bàn và gấp các nếp gấp cách đều
Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa, sau đó dùng chỉ buộc chặtphần giữa và phết hồ dán lên nếp gấp ngoài cùng
Bước 3: Gấp đôi, dùng tay ép chặt để 2 phần đã phết hồ dính sát vàonhau Khi hồ khô, mở ra ta được chiếc quạt
- HS làm bài thực hành bằng giấy nháp
7 9 8
Trang 11- GV theo dõi, sửa sai.
- HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.;từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : Ôm , ơm ,con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần ôm có âm ô ghép với âm m Âm
ô đứng trước, âm m đứng sau
So sánh ôm với ôn: Giống: đều bắt đầu bằng ô
Khác: ôm kết thúc bằng m, ôn kết thúc bằng n
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần ôm và đánh vần: ô - mờ - ôm HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: ôm GV sửa lỗi.
+ HS ghép: tôm, và đọc: tôm HS đánh vần: cá nhân, đồng thanh + HS phân tích: t + ôm tôm GV gb: tôm.
+ GV đưa từ khóa và ghi bảng: con tôm HS đọc, tìm tiếng có vần
mới HS đọc cá nhân, đồng thanh GV sửa nhịp đọc cho HS HS quan sáttranh con tôm
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần ơm: Tiến hành tương tự Thay ơ vào ô ta có vần ơm.
So sánh ơm với ôm: Giống: kết thúc bằng m
Khác: ơm bắt đầu bằng ơ; ôm bắt đầu bằng ô
- Ghép: ơm - đánh vần, đọc trơn: tràm: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: đống rơm: HS đọc cá nhân, đồng thanh, tìm tiếng mới
Trang 12* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc.
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
+ HS đọc đoạn thơ ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, giải thích
+ GV đọc mẫu
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
ND: Tả cảnh đẹp và hương thơm của hoa giẻ
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ôm, ơm, con tôm, đốngrơm GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Bữa cơm
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì?
? Trong bữa cơm, em thấy có những thức ăn gì?
? Nhà em 1 ngày ăn mấy bữa cơm?
? Mỗi bữa thường có những món ăn gì?
? Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
Trò chơi: Thi ghép nhanh các từ: cháo cơm, cốm ngô
4 Củng cố - Dặn dò
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.Về nhà học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học.Xem trước bài 63
Trang 13ToánPHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS chịu khó làm bài đúng, đẹp
Bước 1: GV đưa 9 con tính, sau đó thêm 1 con tính nữa
HS đọc lời của bt:Có 9 con tính, thêm 1 con tính.Hỏi tất cả có mấy contính ?
Bước 2: GV hỏi: 9 con tính, thêm 1 con tính là mấy con tính?
HS: 9 con tính, thêm 1 con tính là 10 con tính HS nhắc lại
HS tiến hành tương tự bằng que tính, lập ra phép tính và nói ngay kq
* Hướng dẫn ghi nhớ bảng cộng 10: HS đọc GV kết hợp xóa dần
Trang 14- GV hướng dẫn HS làm bài HS làm vào vở.GV theo dõi, uốn nắn 1
HS làm bảng
- GV chấm và chữa bài
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS qsát tranh, nêu bài toán HS làm vào vở
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm 1 HS làm bảng Lớp nhận xét
6 + 4 = 10
3 Củng cố - Dặn dò
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS
- Về nhà học bài, xem bài sau
Chiều Tiếng việt (TT)
Luyện đọc và viết ôm - ơm Làm bài tập
Tiếng việt bài 62
I- Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Ôm, ơm
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Ôm, ơm Làm tốt vở bài tập
II- Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 63 VBT
- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối từ để tạo từ mới
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: Ôm hay Ơm
- Yêu cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
Trang 15- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập.
Mỗi từ một dòng: Chó đốm, mùi thơm
3 Luyện viết
- HS nêu yêu cầu: Viết
- HS đọc từ cần viết, quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết mẫu ở bảng cho HS theo dõi
- HS viết vào vở: rặng dừa, nâng niu GV theo dõi, nhắc nhở
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS
- Về nhà học bài và xem bài sau
Toán (TT)Phép cộng trong phạm vi 10
Trang 16Bài 4: Số?
- Học sinh làm ở VBT
- Yêu cầu HS nêu cách nối
- Chấm chữa bài và nhận xét chung giờ học
- Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học ở bài trước
II- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hoạt động 1:
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đã học ?
- GV nêu câu hỏi - HS thảo luận trả lời
- Theo nội dung câu hỏi :
- Xem lại bài đã học
- Xem trước bài tiếp theo
Thủ công (TT)
GẤP CÁI QUẠT (T 1 ) I- Mục tiêu
- Biết cách gấp cái quạt Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Cácnếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
3
Trang 17- HS khá: đường nối tương đối chắc chắn, các nếp gấp tương đối đều,thẳng, phẳng.
II- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn học tập
Bước 1: Đặt tờ giấy màu lên mặt bàn và gấp các nếp gấp cách đều
(Hình 3)
Bước 2: Gấp đôi (Hình 3) để lấy dấu giữa Sau đó dùng chỉ hoặc len
buộc chặt phần giữa và phết hồ lên nếp gấp ngoài cùng (Hình 4)
Bước 3:Gấp đôi (Hình 4) dùng tay ép chặt để 2 phần đã phết hồ dính
- GV theo dõi giúp đỡ HS lúng túng
- Cho học sinh nhận xét Giáo viên tổng kết
3 Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Khen ngợi tuyên dương một số HS
-Vừa rồi cô dạy các em gấp cái gì?
- Cho học sinh chơi gấp quạt thi
- Về nhà tập gấp quạt để tiết sau gấp bằng giấy màu, dán vào vở
- Chuẩn bị nguyên liệu cho tiết sau thực hành
- HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Từ và các câu ứng dụng
- Viết được em , êm, con tem, sao đêm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Anh chị em trong nhà
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
Trang 182 Bài mới:
a) Dạy vần em:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần em có âm e ghép với âm m Âm
e đứng trước, âm m đứng sau
So sánh em với en: Giống: đều bắt đầu bằng e
Khác: em kết thúc bằng m, en kết thúc bằng n
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần em và đánh vần: e - mờ - em HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: em GV sửa lỗi.
+ HS ghép: tem, và đọc: tem HS đánh vần: cá nhân, đồng thanh + HS ptích: t + em tem GV ghi bảng: tem.
+ GV đưa từ khóa và ghi bảng : con tem HS đọc, tìm tiếng có vần
mới HS đọc cá nhân, đồng thanh GV sửa nhịp đọc cho HS HS quan sátsát tranh con tem
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần êm: Tiến hành tương tự Thay ê vào e ta có vần êm.
So sánh êm với em: Giống: kết thúc bằng m
Khác: em bắt đầu bằng e; êm bắt đầu bằng ê
- Ghép: êm - đánh vần, đọc trơn: đêm: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: sao đêm: HS đọc cá nhân, đồng thanh, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hướng dẫn HS: em, êm, con têm, sao đêm
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích