1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dại số 7

116 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN A.. - Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các Bài mới: Đặt vấn đề như S

Trang 1

Tuần 2:

Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

Tiết 4: GTTĐ của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

TIẾT 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ , nhắc lại quy tắc

nhân phân số, các tính chất của phép nhân phân số

Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

nên ta có thể áp dụng quy tắc nhân phân số để nhân

hai số hữu tỉ Với x = a

b, y = c

d  công thức gọi Hlàm VD

-3 1.2 3 5 15 17

4 2= −4 2= − 8 = − 8

Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất phép nhân phân

số

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

Nhắc lại quy tắc chia phân số, phép chia hai số hữu

tỉ được áp dụng theo qui tắc chia phân số

Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch đảo Với

Trang 2

Bài 12: Giới thiệu đề bài ở bảng phụ với mỗi câu

gọi H cho đáp số

Bài toàn có nhiều đáp số Với mỗi câu trả lời yêu

cầu H kiểm tra lại cho chính xác

Bài 13: Cả lớp cùng làm Gọi 2 H lên bảng trình

Chọn mỗi dãy 5H Cho các em thi đua giữa hai

nhóm Mỗi em chỉ được điền một lần kết quả

Bài 15:

Thảo luận nhóm a/III, II, VI, b/ I, III, V gọi đại diện

mỗi nhóm lên trình bày bài

Bài 16: H giải bài:

* Lưu ý: H nhận xét kỹ đặc điểm của đề bài áp dụng

- Đọc trước bài 4 Ôn lại GTTĐ của một số nguyên

y (y≠0) gọi tỷ số của hai số x,y

= (-105)

Bài 16: a

Trang 3

TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A MỤC TIÊU:

- H hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

Bài mới: Đặt vấn đề như SGK  GTTĐ của một số hữu tỉ

G: Nhắc lại GTTĐ của một số nguyên

H: GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ a

Ta có:

Trang 4

H làm bài 22 Nhận xét SGK qua bào ?1;2 với điều

kiện nào của x thì x = -x

H: x ≤ 0

G: Thế nào là số thập phân?

H Phân số có mẫu số là lũy thừa của 10 Để cộng,

trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dưới dạng

phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính

ở mẫu của phân số thập phân trong thực hành ta có

thể tính nhanh hơn nhiều bằng cách áp dụng qui tắc

về GTTĐ, về dấu tương tự như đối với số nguyên

H: làm ví dụ a, b, c

- Khi chia hai số thập phân x, y (y ≠0) ta áp dụng

qui tắc: “ thương của hai số thập phân x và y là

thương của xy với dấu “+” đằng trước nếu x,

y cùng dấu và dấu “ _ “ đằng trước nếu x, y khác

Bài 19: a Bảng phụ ghi sẵn bài làm H đọc kỹ bài

làm Giải thích cách làm của mỗi bạn

b Theo em nên làm theo cách của bạn Liên vì có

thể tính nhẫm nhanh hơn

x nếu x ≥ 0

x =

x nếu x ≤ 0VD: SGK

* Thương của hai số thập phân

x và y là thương của |x| và |y| với dấu “+” đằng trước nếu x, y cùng dấu và dấu “ _ “ đằng trước nếu x, y khác dấu

Bài 19:

a Bạn Hùng cộng các số nguyên lại với nhau được -4,5 Rồi cộng tiếp 41,5 được kết quả

****

Bạn Liên đã nhóm *** cặp số hạngoo1 tổng là số nguyên -3

Trang 5

Bài 20:

Thảo luận nhóm

I, III, V: Câu a, c

II, IV, VI: Câu b, d

Đại diện các nhóm lên trình bày

Lớp nhận xét Đánh giá

và 40 rồi cộng hai số này ***

b Hai cách làm trên đã áp dụng

**** nhưng cách làm của bạn Liên tính nhẩm nhanh hơn

-Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ, sử dụng MTBT)

- Phát triển tư duy H qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của bài tập

B CHUẨN BỊ:

Bảng phụ ghi sẵn bài tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Bài cũ:

Định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

Viết công thức xác định GTTĐ của số hữu tỉ x Tính |-0,25| - 3.|2,7|

Trang 6

Hoạt động của thầy – trò Nội dung bài

Bài 21:

Gọi H nêu cách làm câu a

a Trước hết ta rút gọn phân số đến tối giản

- những phân số có kết quả rút gọn bằng nhau sẽ

biểu diễn cùng một số hữu tỉ

b Theo câu na ta có ngay ba cách viết khác nhau

Bài 24: Thảo luận nhóm

I, II, III: a/ IV, V, VI: b/

Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày

G: Kiểm tra bài làm của các nhóm còn lại

Trang 7

x = 4 hoặc x = -0,6 b/ x = x + 3 1

12

* Hướng dẫn về nhà:

BTVN: Bài 26/SGK, bài 28,30/SBT

Đọc trước bài lũy thừa của một số hữu tỉ

Ôn nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

TIẾT 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Đặt vấn đề Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 8

G: Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của một số tự

nhiên

H: lũy thừa bậc n của một số tự nhiên x ký hiện xn

là tích của n thừa số x

G: Với số hữu tỉ ta cũng có định nghĩa tương tự

trên Giới thiệu định nghĩa H nhắc lại định nghĩa

3 3

(9,7)0=1 Cho H nhận xét về dấu của lũy thừa

GV chốt: lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số

dương, lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

Hoạt động 2: Tích và thương của hai lũy thừa cùng

cơ số

H: Khi nhân (chia) hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ

nguyên cơ số và cộng (trừ) hai số mũ

am an = ?

am: an = ? (a≠0, m ≥ n)

Các công thức này cũng áp dụng cho các lũy thừa

mà cơ số là số hữu tỉ

H nhìn công thức diễn đạt bằng lời

Bài 2: Gọi 2 H lên bảng làm bài

− 

 Kết quả :

a (22)3 = 26 b

5 212

Trang 9

Qua bài học này em nào có thể viết (0,25)8 và

(0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số?

Bài 30,32: Thảo luận nhóm

Nhóm I, III, V: Bài 30a

Nhóm II, IV, VI: Bài 30b

Đại diện các nhóm lên trình bày bài

Trang 10

a x

x

x x

x

x x

H nắm vững hai qui tắc về lũy thường của một tích và lũy thừa của một thương

Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

Trang 11

H2: Viết công thức tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thường của lũy thừa :

Bài học hôm nay sẽ giúp em giải quyết điều này

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích

G lưu ý H áp dụng công thức theo cả hai chiều:

Lũy thừa của một tích:

(xy)n = xn yn

Nhân hai lũy thừa cùng số mũ

Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương

H làm bài 3

2 H lên bảng:

1 Lũy thừa của một số:

(x.y)n = xn ynlũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

2 Lũy thừa của một thương

n n n

Trang 12

5

5

5 5

G: Qua hai VD hãy rút ra nhận xét lũy thừa của một

thương được tính như thế nào?

H: Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy

thừa

G: Giới thiệu công thức Công thức này được áp

dụng theo hai chiều

Lũy thừa của một thương

Chia hai lũy thừa cùng số mũ

H làm bài 4 Gọi 3 H lên bảng

2

2

2 2

3 3

3 3

3

3 3

 

 ÷

 

Bài 34:

Gv treo bảng phụ H đọc kỹ nội dung bài làm của

bạn Dũng nên nhận xét Giải thích vì sao bị sao, sửa

Trang 13

lại chỗ sai

Bài 35:

Ta thừa nhận tính chất sau:

Với a ≠0, a ≠± 1 nếu am = an thì m = n dựa vào tính

chất này tìm m, n trong câu a, b H làm bài, 2 H lên

Nhắc lại các tính chất của lũy thừa

G hướng dẫn H giải bài 37

Rèn luyện kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị của biểu thức vàviết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết

B CHUẨN BỊ:

Bảng phụ ghi sẵn bài tập Đề KT 15’ (không làm)

H: Giấy làm kiểm tra

 

 ÷

  = Bài 38a: 227 = (23)9 = 89; 318 m= 99

H2: So sánh 227 và 318

Trang 14

*

5 6

(0,6)

(0, 2)

Nhận xét bài làm – Đánh giá điểm

Bài mới:

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

H: Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3

G: Em hãy biến đổi biểu thức

Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa:

Bài 39: Cả lớp làm bài H lên bảng giải

3 13

2713

Trang 15

n n

n c n

= 22.12 + 22.22 +22.32 +…+ 22.102 =

22.(12 + 22 +32 +…+ 102)

= 4 385 = 1540

Củng cố: Các tính chất của lũy thừa Các dạng toàn vừa chữa

Hướng dẫn về nhà: làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK

+ H hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

+ Nhận biết được tỉ lệ thức và số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B CHUẨN BỊ:

Bảng phụ ghi sẵn bài tập – Kết luận

H: Ôn khái niệm về tỉ số, hai số hữu tỉ, định nghĩa phân số bằng nhau, viết tỉ số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 16

Nêu khái niệm tỉ số của hai số a và b với b ≠0

So sánh hai tỉ số: 8

12 và 7,55

H nhận xét bài làm của bạn Đánh giá điểm

G: ở bài tập trên ta có hai tỉ số 8

b =d

Trang 17

2 tỉ số này Lập thành một TLT ? Có bao nhiêu tỉ số

này có đúng với tỉ lệ thức nói chung hay không?

H: chia 2 vế của Đẳng thức: cho cd ta được (1) cho

ab ta được (3) cho ac ta được (4)

Nếu a c

b = d thì ad = bc Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉbằng tích các trung tủ

Trang 18

nguyên đỗi chổi hai ngoại tỉ Đỗi chỗ cả ngoại tỉ, lẩn

- Tương tự tìm trung tỉ trong một TLT?

2 H lên bảng giải bài

27.( 2)

153,6

/

16,380,52.16,38

0,99,36

x a x

b x x

Bảng phụ ghi sẵn bài tập – Để kiểm tra

H:giấy làm kiểm tra

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Bài cũ:

H1 : Định nghĩa tỉ lệ thức – Bài 45

H2 : Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Bài 48

Nhậnxét bài làm của bạn đánh giá điểm

Trang 19

Bài mới:

Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 49

G: Nêu cách làm bài này?

H: Xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau không? Nếu

Bài 52: Học sinh đọc đề bài

Suy nghĩ trong 1 phút rồi trả lời

G: Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải tìm

trung tỉ hoặc ngoại tỉ Nêu cách tìm trung tỉ ?

ngoại tỉ?

G: Thu bài của các nhómđể kiểm tra, gọi đại diện

một nhóm lên ghi kết quả

Bài 49:

a/ 5, 253,5 =350 14525= 21Lập được tỉ lệ thức

b/ 39 3 : 522 393: 5 3

2,.1 21 33,5 =35=5Không lập được TLT

Ta có đẳng thức:

1,5.4,8 2,3,6= (=7,2)Theo tính chất 2 ta có các tỉ lệ thức

2 =4,8 3, 6= 4,8 2 =1,5

và 3,6 1,54,8= 2Bài 52

Từ TLT a c

b = d a,b,c,d ≠0Suy ra

43

BINH THƯ YẾU LƯỢC

Trang 20

Kiểm tra 15 phút

1/ Lập tất cả các TLT từ các số sau 2,5; 7; 21;7,5 (5 điểm)

2/ Tìm x trong tỉ lệ thức:

*2,12

728

=

x

(3 điểm)3/thay tỉ số giữa các SHT bằng tỉ số giữa, các số nguyên 3

- H nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

75,05,2

01,

b a d

c b

a = ⇒ − = −

Giải:

c

d a

b c

d a

b d

c b

a = ⇒ = ⇒1− −1−

c

d c c

b

a− = −

⇒Nhận xét Đánh giá điểm

G: Ngoài cách giải này em hãy tìm thêm cách giải khác hợp lý

Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Q yêu cầu HS lên làm bài 21

1 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 21

H : )

2

1(

164

32

264

32

c a d b

b a b

a

=+

+

= hay không?

Theo bảng phụ trình bày phần CM trong SGK Yêu

cầu H S tự đọc, sau đó trình bày lại phần chứng minh

G: Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số

bằng nhau

f d b

e c a f d b

e c a f

++

15,71845,03

615,0118

++

c b a

8

c b

c a d b

c a d

c b

a

=+

+

=

= (b ≠± d)

Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f

e d

c b

a

++

++

2 Chú ý:

Khi có dãy tỉ số

532

c b

a = = ta nói a,b,c tỉ lệ với 2,3,5 và viết a: b: c = 2:3:5

Luyện tập Bài 54:

Ta có :

28

16535

x

105.22

Bài 55

17

7)5(25

1(1

x

5)5)(

1(1

Bài 57:

Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng

Trang 22

Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

Gọi H lên bảng giải bài lần lượt là a, b, c

Ta có:

542

c b a

=

=

a + b + c =44

54254

++

+ Củng cố các chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm

x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

+ Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của H về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằngnhau bằng bài viết 10 phút

y x

= và x - y = 10Bài mới: Luyện tập

Hoạt động của thầy – trò

Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng

Nội dung bài

Bài 59:

Trang 23

31.3

23

1x=

3

1:)2

5:4

7.3

2(

;3

2

z y y

4

)1(1283

2

z y z

y

y x y

20412

,3

04,

=

−b/

5

64

5:2

325,1:2

1

−c/

23

164

23:44

35:

14

73:7

7314

35:7

313

2:3

7.3

23

1x=

2

5.6

73

1x=

3

1:12

1(:

(8.0,02):24

4.8,04

1:8,0

8,041

Bài 61

Ta có2 3 8 12(1)

y x y

x = ⇒ =

(2)

15

8125

4y = zy =(1), (2) ⇒

15128

z y

x = =theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 24

H:

15128

z y x

a

= thì

bd

ac b

Vậy:

d

c b

a = ≠

bd ac

G hướng dẫn H giải bài

Bài 63:

d

c b

H lên bảng giải bài tìm x, y ?

Biết 7x=3y ; x-y=24

25

10151281512

−+

−+

Bài 62

Đặt

11

1010

5.2

5

;2

52

k k k y x

k y k x

k y x

a = = (a≠b; c≠d)

⇒a=b.k ; c=d.k

d c

d c b a

b a

k

k k

d

k d d dk

d dk d c

d c

k

k k

b

k b b bk

b bk b a

b a

1

1)

1(

)1(

1

1)

1(

)1(

c b

a)2 =( )2 =

(

Thử vận dụng nhận xét này để giải bài 63

Đọc trước bài số thập phân hữu hạn………

Mang máy tính bỏ túi để học bài ná

Tuần 7:

Tiết 13: Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Tiết 14: Luyện Tập

Từ ngày 17/10/2005 – 22/10/2005

Trang 25

Tuần 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN _ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN

TUẦN HOÀN

A MỤC TIÊU:

.H nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số giản biểu

diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hiểu được số hữu hạn là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

B CHUẨN BỊ:

Bảng phụ ghi sẵn bài tập – Máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy – trò

Hoạt động 1: số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn

G: Nhắc lại định nghĩa số hữu tỉ ?

H: SHT được viết dưới dạng phân số

b a

Kiểm tra lại bằng MTBT

Ngoài cách làm trên ta có thể viết:

48,1100

1482

.5

4.375

3725

37

45,0100

155

.2

5.35.2

320

3

2 2 2

2 2 2

H lên bảng thực hiện phép chia như SGK và

nhận xét: phép chia này không bao giờ chấm dứt,

1

dưới dạng số thập phân chỉ ra chu kỳ của nó rồi viết gọn

Nội dung bài

1 Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn

VD1:

48,12537

15,0203

=

=

0,15 ; 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn

VD 2 :

4166,012

5

=

Số TPVHTHViết gọn : 0,4166 =0,41(6)

)1(,0111,09

Chu kỳ :1

5454,111

Trang 26

H: sử dụng máy tính để tính chia, đứng tại

1

;20

viết dướidạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Tương tự cách làm trên hãy viết các STP sau

đây dưới dạng phân số:

0,(34); 0,(5); 0,(123)

cả lớp làm bài

3H lên bảng làm bài

Bài 89 : 0,0(8) ; 0,1(2) ; 0,1(23)

G: Đây là các số thập phân mà chu kỳ không

bắt đầu bằng dấu phẩy Do đó ta phải biến đổi để

được số thập phân có chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu

chấm phẩy rồi làm từng tự bài 88

G làm câu a - các câu còn lại về nhà làm

G: Ngoài cách làm trên ta có thể viết các số

thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số

0,(123)=0,(001).123 =

333

41123.999

Bài 89:

a/

454

2.9

1.10

18)

1(0.101

)8(0.10

1)8(0,0

0,(31)= 0,(01).31

99

3131.99

0,3(13)=0,3+0,0(13) =0,3+ 0,(01).13

101

=0,3+

99

13.101

=

99

31990

310990

13990

Vậy 0,3(13)=0,(31)Đọc trước bài " Làm tròn số"

Mang máy tính bỏ túi để học trong tiết sau

Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn trong đời sống hàng ngày

B CHUẨN BỊ:

G :Bảng phụ ghi sẵn bài tập – VD

Trang 27

Dạng 1:Viết phân số hoặc một thương dưới dạng

số thập phân

Bài 69:

H lên bảng làm bài dùng máy tính để thực hiện

phép chia và viết kết quả dưới dạng viết gọn

Bài 71:

H làm bài - sử dụng máy để tính nhanh

Gọi H lên bảng ghi kết quả

Bài 85-87 /SBT thảo luận nhóm

Nhóm I, II, III Bài 85

Nhóm IV, V, VI Bài 87

Đại diện của nhóm lên trình bày bài bài 85: Các

phân số này điều tối giản có mẫu dương mẫu

không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

16= 24 40=23.5

3

5

Bài 87: Các phân số này điều ở dạng tối giản,

mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và5

)6(4,0157

)6(,135

)3(8,065

124124

,0

25

8100

3232,0

Trang 28

phân số thập phân rồi rút gọn các phân số này đến

0,8134 ≈ 0,813

Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số từ các VD trên

giáo viên giới thiệu hai quy ước làm tròn số như

31212

,3

25

32100

12828,1

134)

01(,0)32(,

SGKVD: Làm tròn 86, 149 đến chữ số thập phân thứ 86,149 ≈ 86,1

Làm tròn số 542 đến hàng chục

542 ≈ 540

Trường hợp 2:

SGKVD: Làm tròn 0,0861 đến CSTP thứ hai

0,0861 ≈ 0,09Làm tròn 1573 đến hàng trăm

1573 ≈ 1600

Luyện tập:

Bài 73:

7,923 ≈ 7,9217,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 79,1450,410 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00

≈ 7,3

Hướng dẫn về nhà:

Nắm vững kết luận về mối quan hệ giữa hữu tỉ và số thập phân

Luyện viết : Phân số thành STP hữu hạn hoặc STPVHTH và ngược lại

Trang 29

Bảng phụ, ghi bài tập, máy tính bỏ túi

H: máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Bài cũ:

H1: Phát biểu hai quy ước làm tròn số - Bài 76

H2: Chữa bài tập 94/ SBT trang 16

Nhận xét, đánh giá điểm

Bài mới:

Dạng 1: Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng

Tính kết quả đúng rồi so sánh với kết quả ước lượng

H ước lượng kết quả của phép tính

= 400c/ 6730: 48 ≈ 7000:50

= 140

Bài 84:

C1: 14,61 -7,15 + 3,2 15-7+3 ≈ 11C2: 14,61 - 7,15 +3,2 = 10,66 ≈ 11C1: 7,56 5,173 8,5 ≈ 40C2: 7,56 5,173 ≈ 39,10788

≈ 39

Bài 99/ SBT

a/ 1,666 1,673

2

b/ 5,1428 5,147

1

Trang 30

Đọc cân nặng của từng nhóm người/ nhóm

Đo chiều cao của từng nhóm người/ nhóm

Tính chỉ số BMI = 2

h m

c/ 4,2727 4,211

3

Bài 100

/ 5,3013 1, 49 2,364 0,1549,3093 9,3

/(2,635 8,3) (6,002 0,16)4,773 4, 77

/ 96,3.3,077 289,574289,57

/ 4,508 : 0,19 23,726323,73

Hướng dẫn về nhà:

Thực hiện đo đường chéo ti vi của nhà em

Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình

BTVN: Bài 98, 101, 104 SBT

Mang theo máy tính chuẩn bị cho tiết học tới

Đọc trước bài " Số vô tỉ ………"

Tuần 9:

Trang 31

1m E

C

D A

Tính 12 ; )2

2

3(− ; (-3)2 ; 52

G: Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 không?

Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta câu trả lời

G: Người ta đã chứng minh được rằng không có số

hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 Và đã tính được

x= 1,4142… số này là một số thập phân vô hạn mà ở

phần thập phân không có một chu kỳ nào cả Số đó gọi

là STP vô hạn không tuần hoàn Những số như vậy

gọi là số vô tỉ, vậy số vô tỉ là gì ?

H: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn

không tuần hoàn Những số như vậy gọi là số vô tỉ

Vậy số vô tỉ là gì ?

H: số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn

không tuần hoàn

x > 0

ta có: x2 = 2

x = 1,4142135623…

Số này gọi là STPVHKTH

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ ký hiệu là I

Trang 32

2(

G: 0 là căn bậc hai của số nào ?

H: 0 là căn bậc hai của 0

gọi H nhắc lại định nghĩa

G: tìm các căn bậc hai của 16; -16;

499

H: căn bậc hai của 16 là 4 và -4

căn bậc hai của

Không có căn bậc hai của -16

G: chỉ có số dương và số 0 mới có căn bậc hai, số

dương có bao nhiêu căn bậc hai ? Số 0 có bao nhiêu

căn bậc hai?

H: Mỗi số dương có đúng hai căn bậc hai

Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0

G: Người ta đã chứng minh được rằng: số dương a có

đúng hai căn bậc hai a> 0 và − a<0 Số 0 chỉ có

một căn bậc hai 0 = 0

VD: Số 4 có căn bậc hai là:

24

;

2

Chú ý : không được viết 4=± 2

BT:các cách viết sau đây đúng hay sai?

a/ 49=7 Đúng

b/Căn bậc hai của 36 là 6 (thiếu (-6)

c/ (−3)2 =−3 Sai

d/ − 0,25=−0,5 Đúng

2 Khái niệm căn bậc hai:

Căn bậc hai của một số a không âm

;2

2( 2 = nên

3

29

4 =

Bài 83:

Trang 33

G: Trở lại bài toán ở 1/ ta có

33/

5

325

9/

616/

636/

H1: Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a ≥ 0 Bài 107

H2: Nêu quan hệ số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

Viết các số ; 5; 7

11

18

;5

14

dưới dạng STP Chỉ rõ đâu là SHT, SVT ?

Bài mới

Trang 34

Hoạt động của thầy – trò Nội dung bài

Hoạt động 1: Số thực

G: cho VD về một số rự nhiên, một số nguyên âm,

một số thập phân, một phân số, một số vô tỉ ( viết dưới

dạng căn bậc hai)

H: cho VD

G: Tất cả các số trên được gọi chung là số thực Số

hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực

H:x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

G: với hai số thực bất kỳ ta luôn có x = y hoặc x < y

hoặc x > y

Vì số thực nào cũng có thể viết dưới dạng STP, so

sánh hai số thực như so sánh hai số hữu tỉ

b/ Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là

số hữu tỉ âm Sai

c/ Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ

Hoạt động 2: Trục số thực

G: ta đã biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số Vậy

có biểu diễn được số vô tỉ 2 trên trục số không ?

H đọc SGK xem hình 6b để biểu diễn số 2 trên trục

số

G: vẽ trục số lên bảng, gọi 1 H lên bảng biểu diễn

G: Việc biểu diễn số vô tỉ 2 trên trục số chứng tỏ

b/ Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài 89:

a/ Đúngb/ Sai vì ngoài số 0 còn có các số

vô tỉ nữa không phải là SHT dươngcũng không phải là SHT âm

0

dsfsafdsfd

Mỗi số thực biểu diện bởi một điểm

Trang 35

nguyên, trên trục số còn biểu diễn số hữu tỉ nào?

trên trục số và ngược lại

Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số nên trục số còn gọi là trục

Nắm vững số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

Tất cả các tập hợp số đã học điều là tập hợp con của R Biết cách so sánh hai số thực

Trong R các phép toán và tính chất tương tự như trong Q

Trang 36

Rèn luyện kỷ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dương của một số.

H thấy được sự phát triển của các hệ thống từ N đến Z, Q và R

Bài mới: Luyện tập

Dạng 1: So sánh các số thực

Bài 91:

G: Nêu quy tắc so sánh hai số âm

H: Trong hai số âm số nào có GTTĐ nhỏ hơn thì

Nếu biểu thức chỉ chứa hai phép tính cộng, trừ

hoặc nhân, chia thì thực hiện phép tính từ trái

Bài 90:

Trang 37

Chuyền vế đổi dấu

Đẳng thức có vế trái chứa x, VP chứa số hạng

Tìm x - x : thừa số chưa biết

Dạng 4: Toán về tập hợp số

Bài 94:

G: Thế nào là giao của hai tập hợp

H: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các

phần tử chung của hai tập hợp đó

90

14490

255

8185

5

185

26185

5

4.2

925

7:125

182185

5

4.5,425

7:456,118

5.200914

1.5091

4:)50

10950

18(

)5

15

19(:)50

10925

9(

)2,05

43(:)18,225

9.(

Bài 95:

9

27

)25

475

62).(

3

14:5,199,1.3

13(

26,1

)63

16125,1.9

8128

55(:13,5

=

=

−+

Bài 93:

8,3

6,72

7,29,42

9,47,22

9,47,2)2,1(2,3

=+

−+

x x x x

x x

b, -5,6x + 2,9x - 3,86= -9,8 -2,7x - 3,86 = -9,8 -2,7x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = 2,2

Bài 94:

Trang 38

R Q Z N dsfsafdsfd

Tiết sau ôn tập chương

TIẾT 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU:

.Hệ thống cho H các tập hợp số đã học

Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

Rèn luyện kỷ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh hai số Q

H thấy được sự phát triển của các hệ thống từ N đến Z, Q và R

B CHUẨN BỊ:

G: Một số bảng tổng kết trên bảng phụ

Câu hỏi, bài tập, bảng nhóm

H : Ôn lại chương, câu 1-5 ; BT ôn tập chương - MTBT

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợpN,

b a

Trang 39

H giải bài câu a, b, c

G hướng dẫn H giải bài

G: nhận xét mẫu của các phân số , em hãy cho

biết nên viết các phân số dưới dạng STP hay

a nếu a ≥ 0

a =-a nếu a < 0Các phép toán trong QSGK

Luyện tập Bài 101

x

33

1

=+

x

33

1=+

3

1=−+

x

3

22

=

x

3

13

73

)3

1333

119(73

3

133.7

33

119.7

3,

5,2

5,011

5,621

1621

523

423

41

21

165,023

421

523

41,

=

+++

=

++

−+

b a

Bài 97:

Trang 40

phân số ?

H: các phân số

6

1,3

Nhóm II, IV, VI: câu d

Đại diện của một nhóm lên trình bày câu c

H các nhóm khác nhận xét

Đại diễn của một nhóm lên làm câu d

H các nhóm nhận xét

G: Kiểm tra bài làm của các nhóm

Còn lại đánh giá điểm

79

)9,7.(

10

)9,7).(

4).(

5,2(,

7,6

1.7,6)5,2.4,0.(

7,6

5,2)

4,0.7,6(,

Bài 99:

6037

60

560

206022

12

13

13011

12

13

13

1.1011

)2

1.(

6

13

1)3(:)5

32

1(

)2(:)6

1(3

1)3(:)5

35,0(

=

−+

=

−+

=

−+

=

−++

7

35

1535

2857

7

35

45

7

5

47

35

21,

y y y

y c

45437

5.35435

7:3543

Ngày đăng: 22/05/2015, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi sẵn bài tập - Dại số 7
Bảng ph ụ ghi sẵn bài tập (Trang 3)
Bảng phụ ghi sẵn bài tập. Đề KT 15’ (không làm) H: Giấy làm kiểm tra - Dại số 7
Bảng ph ụ ghi sẵn bài tập. Đề KT 15’ (không làm) H: Giấy làm kiểm tra (Trang 13)
Bảng phụ ghi sẵn bài tập – Kết luận - Dại số 7
Bảng ph ụ ghi sẵn bài tập – Kết luận (Trang 15)
Bảng phụ ghi sẵn bài tập – Để kiểm tra H:giấy làm kiểm tra - Dại số 7
Bảng ph ụ ghi sẵn bài tập – Để kiểm tra H:giấy làm kiểm tra (Trang 18)
Bảng phụ ghi sẵn bài tập – Máy tính bỏ túi - Dại số 7
Bảng ph ụ ghi sẵn bài tập – Máy tính bỏ túi (Trang 25)
Đọc trước bài &#34; Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) - Dại số 7
c trước bài &#34; Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) (Trang 63)
Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là một  đường  thẳng đi qua gốc tọa độ - Dại số 7
th ị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ (Trang 64)
A) a &gt; 0, đồ thị nằm ở  góc phần tư  I và III - Dại số 7
a &gt; 0, đồ thị nằm ở góc phần tư I và III (Trang 65)
H 1  Đồ thị của hàm số f (x) là gì ? Vẽ đồ thị hàm số y = - Dại số 7
1 Đồ thị của hàm số f (x) là gì ? Vẽ đồ thị hàm số y = (Trang 66)
Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là đường như thế nào ? - Dại số 7
th ị hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) là đường như thế nào ? (Trang 68)
Bảng phụ kẽ sẵn ô vuông, thước thẳng, viết bảng. - Dại số 7
Bảng ph ụ kẽ sẵn ô vuông, thước thẳng, viết bảng (Trang 78)
Đồ thị hàm số  = ax ( a≠ 0 ) - Dại số 7
th ị hàm số = ax ( a≠ 0 ) (Trang 79)
Bảng thống kê số liệu ban đầu, thước thẳng, phấn màu. - Dại số 7
Bảng th ống kê số liệu ban đầu, thước thẳng, phấn màu (Trang 80)
G : bảng vừa lập[ trên gọi là &#34; Bảng phân phối thực  nghiệm của dấu hiệu &#34; để cho   tiện từ nay ta gọi  bảng đó là bảng &#34; tần số&#34; - Dại số 7
b ảng vừa lập[ trên gọi là &#34; Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu &#34; để cho tiện từ nay ta gọi bảng đó là bảng &#34; tần số&#34; (Trang 85)
Bảng tần số : - Dại số 7
Bảng t ần số : (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w