?Em hãy tìm bậc của từng hạng tử trong đa thức trên?. ?Số không có là đa thức không và nó có bậc là bao • Trước khi tìm bậc của đa thức ta phải thu gọn đa thức đó.. Vậy: Bậc của đa t
Trang 1Tuần 27 tiết:55
Ngày soạn : §5 ĐA THỨC.
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU.
+ HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể
+ Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
+ HS có tính cẩn thận chính xác
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm đa thức.15’
HĐ của thầy HĐ của học sinh Kiến thức cần đạt
(?)Em hãy cho ba ví dụ về
đa thức
Vậy: đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng được gọi là một hạng tử của đa thức
Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một
đa thức.
Hoạt động 2: Thu gọn đa thức.15’
(?)Em hãy coi VD của
SGK/37 và nhận xét theo hai
2) Thu gọn đa thức.
Cho đa thức:
Trang 2- Cách thu gọn một đa thức?
GV hướng dẫn lại
cách thu gọn đa thức
theo VD trên bảng
Áp dụng HS là ?2/37
- Học bài và làm bài tập 26, 27 /38 SGK
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 3Ngày soạn : §5 ĐA THỨC (t.t).
Ngày dạy :
II MỤC TIÊU.
+ HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể
+ Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
+ HS có tính cẩn thận chính xác khi thu gọn và tìm bậc của đa thức
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định lớp 1’
2.KT bài cũ: 5’
- Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ về đa thức
-Thu gọn đa thức vừa cho
3/ Bài mới :
Đăït vấn đề :
Hoạt động 3: Giới thiệu về bậc của đa thức 15’
Hoạt động 3: Giới thiệu về
bậc của đa thức.
(?)Em hãy tìm bậc của từng
hạng tử trong đa thức trên?
(?)Hạng tử nào có bậc cao
nhất và là bậc bao nhiêu?
GV giới thiệu bậc cao
nhất đó chính là bậc của
đa thức
(?)Vậy bậc của đa thức là gì?
(?)Trước khi tìm bậc của đa
thức ta phải làm gì?
(?)Số không có là đa thức
không và nó có bậc là bao
• Trước khi tìm bậc của
đa thức ta phải thu gọn đa thức đó.
Số 0 là đa thức có bậc là 0.
3) Bậc của đa thức.
Cho đa thức :
M = 5x3y4 – x4y + y6 – x +1
Đa thức M có bậc là 7
Vậy: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Chú ý: - Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc.
- Khi tìm bậc của đa thức trước hết phải thu gọn đa thức đó.
Áp dụng ?1/38
4/ Củng cố : 20’
Trang 4Bài 25/38 Tìm bậc của mỗi đa thứa sau :
49
5/ Hưóng dẫn HS về nhà : 4’
-Học bai và làm bài tập 26,27 /38 SGK
- Đọc trứoc bài Cộng và trừ đa thức
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 5§6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC.
I MỤC TIÊU.
+ HS biết cộng, trừ đa thức
+ Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc theo “Qui tắc dấu ngoặc”, thu gọn đa thức
+ HS có ý thức cẩn thận chính xác
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1 : Cộng nhai đa thức 14’
GV yêu cầu cả lớp tìm
hiểu VD SGK/39
(?)Em hãy cho biết để cộng,
trừ hai đa thức ta làm theo
mấy bước? Đó là những bước
nào?
GV tóm tắt lại các
bước ở bảng phụ
- B1: Viết mỗi đa thức trong
dấu ngoặc và đặt dấu của
phép tính.
- B2: Bỏ dấu ngoặc.(đổi dấu
các hạng tử nếu trước dấu
ngoặc là dấu “–”).
- B3: Nhóm các hạng tử đồng
Hoạt động 2 Trừ hai đa thức 13’
-GV cho học sinh xem ví dụ
Trang 6SGK làm bài Cả lớp làm bài
+ Xem bài 36, 37, 38 trang 41 SGK (Chuẩn bị luyện tập vào tiết sau)
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 7+ HS được củng cố kiến thức về cộng, trừ đa thức.
+ HS đựơc rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức và tính giá trị của đa thức
+ Rèn luyện HS tính cẩn thận chính xác
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
1Ổn định lớp 1’
2KT bài cũ: 7’
+ HS1: Sửa BT32a trang 40 SGK
+ HS2: Sửa BT33a trang 40 SGK
+ HS3: Sửa BT35b trang 40 SGK
3Bài mới
Đăït vấn đề
Hoạt động 1: Gv cho Hs làm BT36.10’
(?)Muốn tính giá trị của đa
thức trong bài a) ta làm như
thế nào?
* Nếu TH HS không thu gọn
mà thay ngay giá trị của biến
thì GV sẽ hỏi thêm câu hỏi
gợi mở để HS biết thu gọn
trước khi tìm giá trị của BT)
(?)Với đa thức trong bài b) ta
có đi thu gọn không?
Gv yêu cầu hai HS lên
bảng trình bày Sau đó
nhận xét và sửa bài
• Thu gọn đa thức trước, sau đó thay giá trị của biến và tính ra kết quả.
• Trong đa thức b) không có hạng tử đồng dạng nên ta thay ngay giá trị của biến để tính giá trị của biểu thức.
Hai HS lên bảng trình bày Các HS khác trình bày vào vở của mình
Trang 829/13 theo nhóm sau đó
trình KQ trong bảng nhóm
(hoặc phiếu học tập)
Gv nhận xét và sửa
bài
• HS trình bày theo cách hiểu của mình.
• Nhóm 1, 2, 3 thực hiện bài a)
nhóm 3, 4, 5 thực hiện bài b)
Bài tập 29/13 SBT.
Tìm đa thức A biết:
a) A + (x2 + y2) = 5x2 + 5y2 – xy
A = = 4x2 + 4y2 – xyb) A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2
A = = 2x2 + xy
Hoạt động 3 : Gv cho HS làm Bt 38/41 SGK.10’
(?)Ta thực hiện Bt này như
thế nào?
Gv cho HS làm Bt
29/13 theo nhóm sau đó
trình KQ trong bảng nhóm
(hoặc phiếu học tập)
Gv nhận xét và sửa
bài
• Thay các hạng tử của
đa thức A và đa thức B sau đó thực hiện tương tự bài tập trên.
• HS làm BT trên theo nhóm
Nhóm 1, 2, 3 thực hiện bài a)
nhóm 3, 4, 5 thực hiện bài b)
Bài tập 38/41 SGK.
Cho đa thức:
A = x2 – 2y + xy + 1
B = x2 + y – x2y2 – 1Tìm đa thức C sao cho:
a) C = A + B = x2 – 2y + xy + 1 + x2 +
y – x2y2 – 1 = 2x2 – y + xy – x2y2
b) C + A = B
⇒ C = B – A = (x2 + y – x2y2 – 1) – (x2 – 2y + xy + 1)
= 3y – x2y2 –xy – 2
4/ Củng cố : 5’
Gv cho HS làm Bt 37/41.Gv cho HS hoạt động theo nhóm
• Mỗi nhóm thảo luận và tìm ra đa thức thoả điều kiện đề bài
Các nhóm nhận xét bài lẫn nhau
5/ Hưóng dẫn HS về nhà : 2’
+ Làm Bt 30, 31 trang 14 SBT
+ Xem trứơc bài “Đa thức một biến”
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 9-Kiểm tra HS các kiến thức của chương biểu thức đại số
-Kiểm tra HS kĩ năng biểu thức đại số , tính giá trị của biẻu thức đức đại số , đơn thức đồngdạng , thu gọn cộng , trừ đơn thức đồng dạng , cộng ,trừ đa thức
- Kiểm tra về tính cẩn thận khi làm bài
II Ma Tr ận đề :
Thiết lập ma trận kiểm tra:
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng
Biểu thức đại số
,giá trị của biểu
2
1đĐơn thức , đơn thức
1 0.5đ
thức, Cộng ,trừ đa
thức
1
0.5đ
1
0,5đ
1
0.5 đ
2
4
5
1.5đTổng điểm
Trang 11+ Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.
+ Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp 1’
2/KT bài cũ:
Gv yêu cầu HS sửa BT 31 trang 14 SBT 5’
3/Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu đa thức một biến.11’
Gv giới thiệu cho HS
biết về đa thức một biến
(?)Vậy một số có được gọi là
một đa thức một biến hay
không?
Gv cho HS làm ?1 và ?
2 SGK theo nhóm
Gv cùng HS nhận xét
bài của mỗi nhóm
(?)Em có kết luận gì về bậc
của đa thức một biến?
Hs ghi bài vào vở
• HS là ?1 và ?2 trên bảng nhóm (hoặc phiếu học tập)
Nhóm 1, 2, 3 làm phần 1 của ?1 và ?2
Nhóm 4, 5, 6 làm phần 2 của ?1 và ?2
Là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức
1) Đa thức một biến.
A = 7y2 – 3y + 1/2
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + 1/2 Những đa thức trên được gọi là những đa thức một biến.Chú ý:
- Một số cũng đựơc gọi là đa thức một biến
- Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó
Hoạt động 2: Sắp xếp đa thức 10’
VD: Cho đa thức:
Trang 12 Gv lưu ý HS: Khi sắp
xếp các hạng tử của đa
thức trước hết phải thu
gọn đa thức đó
Áp dụng Gv cho HS
làm ?3 và ?4 SGK/42
-HS đọc các ví dụ SGK
-Sắp xếp các hạng tử của đa thức P theo luỹ thừa tăng dần và theo luỹ thừa giảm dần của biến
-HS làm ?3;?4
P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4
- Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
P(x) = 2x4 + x3 – 6x2 + 6x + 3
- Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến
P(x) = 3 + 6x – 6x2 + x3 + 2x4
Hoạt động 3: Xác định hệ số của đa thức.10’
Trước khi tìm hệ số
của đa thức thì đa thức đó
phải thu gọn trứơc
Gv giải thích cho HS
hiểu về hệ số cao nhất và
hệ số tự do
(?)Vậy trong đa thức trên em
hãy tìm hệ số cao nhất và hệ
số tự do?
Gv hứơng dẫn HS viết
đa thức đầy đủ, và chỉ rõ
hệ số của các hạng tử
-HS theo và cùng GV xét hệ số của đa thức P(x)
• Hệ số cao nhất là 2
Hệ số tự do là 8.
3) Hệ số.
Cho đa thức:
P(x) = 2x5 – x4 – 2x + 8Hệ số cao nhất là 2Hệ số tự do là 8
4/Củng cố.5’
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm bậc, hệ số và cách sắp xếp đa thức
+ Thi Về đích nhanh nhất : Trong 3 phút ,mỗi thành viên viết các đa thức một biến cĩ bậc bằng số thành viên của tổ mình Tổ nào viết được nhiều nhất tổ đĩ chiến thắng
+ Gv cho HS làm các Bt 39; 40; 43 trang 43 SGK
5/ Hưóng dẫn HS về nhà : 3’.
+ Học bài
+ Làm các bài tập 41: 42 trang 43 SGK
+ Xem trước bài “Cộng, trừ đa thức một biến”
IV /Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 13+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập, Thứơc thẳng
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp 1’
2/KT bài cũ: 6’
+ Hai HS lên sửa Bt 42 trang 43 SGK
3/Bài mới
Đăït vấn đề
Hoạt động 1 : Cộng hai đa thức một biến.14’
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KT CẦN ĐẠT
GV nêu VD
SGK/44
Chúng ta đã biết
cộng hai đa thúc ở lớp
6
Ngoài cách làm
trên, ta có thể cộng đa
thức theo cột dọc (chú ý
đặt các đơn thức đồng
dạng ở cùng một cột)
GV hướng dẫn HS
là cách 2
Một HS lên bảng làm bài Các HS còn lại làm vào vở
HS nhận xét bài của bạn
HS nghe giảng và ghi bài
1) Cộng hai đa thức một biến.
Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2
Trang 14P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1
Hoạt động 2 : Trừ hai đa thức một biến.14’
Gv yêu cầu HS tính
theo cách đã học
(?)Hãy phát biểu quy tắc
bỏ dấu ngoặc?
Gv hướng dẫn HS
làm phép trừ theo hàng
dọc
Gv yêu cầu HS đọc
từng kết quả của phép
trừ
(?)Vậy để cộng hay trừ hai
đa thức một biến ta có thể
thực hiện theo những cách
nào?
Gv cho HS ghi chú
ý SGK
Gv lưu ý HS tùy theo từng
bài ta có thể dùng một
trong hai cách trên
• Nếu trứơc ngoặc có dấu “ – “ thì khi bỏ dấu ngoặc ta đổi dấu các hạng tử trong ngoặc.
HS theo dõi, trả lời và ghi bài vào vở
HS làm ?1 theo nhóm, tính theo hai cách
Nhóm 1; 2; 3 tính M(x) + N(x); Nhóm 4; 5; 6 tính M(x) – N(x)
Đại diện nhóm 1; 2; 4; 5
2) Trừ hai đa thức một biến.
Tính P(x) – Q(x) P(x) – Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 –
?1/45 SGK
M(x) + N(x) = 4x4+ 5x3 – 6x2 – 3.M(x)–N(x) =–3x4+ 5x3+ 4x2+ 2x +
Trang 154/Củng cố.8’
+ Bt ?1: Mỗi phép tính yêu cầu 2 HS lên bảng làm theo hai cách
+ Bt 45: HS làm bài theo nhóm Sau đó các nhóm trình bày kết quả và nhận xét
+ Bt 47: hai HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở
5/ Hưóng dẫn HS về nhà 2’
Trang 16LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
+ HS được củng cố về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến
+ Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến và tính tổng, hiệu các đa thức
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập, Thứơc thẳng
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
1/Ổn định lớp 1’
2/KT bài cũ: 6’
HS lên bảng sửa bài 48 SGK trang 46
3/Bài mới
Đăït vấn đề
Hoạt động 1 : Sửa BT 44/45.9’
Gv yêu cầu hai HS
lên bảng làm Bt 44
Gv nhận xét và sửa
bài của HS
Một HS lên thực hiện bài a); một HS thực hiện bài b)
HS nhận xét bài của bạn
P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 – 1/3
– Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x – 2/3
P(x) – Q(x) = 7x4 – 3x3 + 5x +1/3
Hoạt động 2 : Sửa BT 50/46.9’
Trang 17 Hai HS lên bảng tính tổng và hiệu của hai đa thức trên.
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5
– y3 + 7y5.a) Thu gọn các đa thức trên
Hoạt động 3: Sửa BT 51/46.9’
Gv yêu cầu hai HS lên
bảng làm câu a)
Gv cùng HS nhận xét
bài của HS trên bảng
Gv yêu cầu tiếp hai
HS lên bảng tính câu b)
BT 51 trang 46 SGK.
Cho hai đa thứcP(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6
– 2x2 – x3.Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3
+ x – 1
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến
P(x) = – 5 + x2– 4x3 + x4 – x6.Q(x) = – 1+ x + x2 – x3 – x4 + 2x5
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
P(x) + Q(x) = – 6 + x + 2x2– 5x3 + 2x5 – x6
P(x) – Q(x) =– 4 – x – 3x3 + 2x4 –2x5 – x6
Trang 18+ Xem trứơc bài “Nghiệm của đa thức một biến”
+ Ôn lại “Quy tắc chuyển vế” đã được học
IV/
Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 19+ HS hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức.
+ Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (Chỉ cần kiểm tra xem P(a) có bằng 0 hay không)
+ Hs biết một đa thức (khác đa thức không) có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm nào Số nghiệm của một đa thức không vượt quá bậc của nó
+ SGK, phấn màu , thước,bảng phụ ghi các bảng trong bài tập, Thứơc thẳng
- Yêu cầu HS đọc trước bài học
- Tài liệu tham khảo GV,HS : SGK, SGV , SBT toán kì II
III.TIẾNTRÌNH LÊN LỚP
Đăït vấn đề
Hoạt động 1: Nghiệm của đa thức một biến.10’
Gv giới thiệu bài toán
trong SGK
(?)Vậy khi nào thì một số a
đựơc gọi là nghiệm của đa
thức?
(?)Vậy trở lại Bt trên (Bt
trong phần KTBC) x = 1 được
gọi là gì của đa thức A(x)?
Tại sao?
• HS nghe và ghi bài
• Nếu tại a đa thức F(x) = 0 thì a được gọi là nghiệm của đa thức F(x).
• x =1 được gọi là nghiệm của đa thức A(x)
vì làm cho đa thức đó bằng 0.
) Nghiệm của đa thức một
biến.
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a)là một nghiệm của đa thức đó
Trang 20Hoạt động 2: Ví dụ 15’
Hoạt động 2: Ví dụ.
Gv có thể đưa ra các
VD của SGK, hoặc một
vài VD khác
(?)Vậy một đa thức khác đa
thức không có thể có bao
nhiêu nghiệm?
Gv nhắc lại vấn đề và
cho HS ghi bài
Áp dụng Gv cho HS
làm ?1 SGK
(?)Muốn kiểm tra xem một số
có phải là nghiệm của đa thức
hay không ta làm như thế
(?)Làm thế nào để biết trong
các số đã cho số nào là
nghiệm của đa thức?
(?)Có cách nào khác để đi
tìm nghiệm của đa thức
không?(Nếu HS không trả lời
đựơc thì Gv hướng dẫn)
HS tính giá trị của từng đa thức trong bài với các giá trị x cho trước để rút ra kết luận về nghiệm của đa thức
• HS trả lời theo cách hiểu
• Ta thay số đó vào x và tính giá trị của đa thức
Nếu giá trị tính đựơc bằng
0 thì số đó là nghiệm của
đa thức.
Một HS lên bảng làm ?1 SGK Các HS khác làm vào vở
Ta lần lượt thay giá trị của các số đã cho vào đa thức rồi tính giá trị của đa thức.
HS làm bài vào vở
HS trả lời theo cách hiểu
2) Ví dụ.
a) P(x) = 2x + 1 thay x = – ½ ta có P(– ½) = 0
⇒ x = – ½ là nghiệm của P(x)
b) Q(x) = x2 – 1 có Q(1) = 0; Q(–1) = 0 ⇒ đa thức Q(x) có nghiệm là 1 và – 1
- Số nghiệm của một đa thức không vượt quá bậc của nó
Cách khác: Cho đa thức P(x)