1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 7

16 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt phẳng tọa độ
Người hướng dẫn Đặng Minh Hoà
Trường học Trường THCS Kim Đồng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:  Kiến thức: Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng..  Kỹ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định một điểm trên mặt phẳ

Trang 1

Trường THCS Kim Đồng Giáo viên: Đặng Minh Hoà

Tuần 15 – Ngày: 22/11/09 Tiết 29- MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

I Mục tiêu:

 Kiến thức: Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng

 Kỹ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ

 Thái độ: Thấy được mối quan hệ giữa toán học và thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bản đồ địa lý Việt nam.

2 Học sinh: Soạn bài trước ở nhà.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Sửa bài 36/48 SBT

2 Bài mới: Làm thế nào để xác định được vị trí của một điểm trên mặt phẳng.

Hoạt động 1:

-GV đặt vấn đề như SGK

- Cho hHS đọc VD1 trong SGK

- GV: giới thiệu: Mỗi địa điểm trên bản

đồ địa lý được x/đ bởi 2 số(tọa độ địa lý)

kinh độ và vĩ độ VD: Tọa độ địa lý của

mũi Cà mau là 104040/Đ (kinh độ);

8030/B(vĩ độ)

-Gọi HS đọc tọa độ 1 điểm khác

-Cho HS quan sát vé xem chiếu

bóng(hình 15) Hãy cho biết tren vé số

ghế H1 cho ta biết điều gì?

-GV: Cặp gồm 1 chữ, 1 số như vẫy/đ vị trí

chỗ ngồi (1điểm) trong rạp của người có

-HS đọc phần đặt vấn đề trong SGK

-HS đọc VD1 SGK

-HS x/đ vị trí của mũi Cà Mau trên bản đồ theo hướng dẫn của GV

-Tương tự HS x/đ 1 điểm khác trên bản đồ

-HS: Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế(dãy H), số 1 chỉ số thứ tự số ghế trong dãy (ghế số 1)

1

Đặt vấn đe à: (SGK) Vd1: (SGK)

Vd2: (SGK)

Trang 2

bóng đá.

Trong toán học, để x/đ vị trí 1 điểm trên

mp người ta dùng hai số Vậy làm thế nào

để có hai số đó, đó là nội dung phần học

tiếp theo

Hoạt động 2:

-GV giới thiệu mp tọa độ: Trên mp vẽ hai

trục số Ox, Oy vuông góc với nhau tại

O(Gốc của mỗi trục số) Khi đó ta có hệ

trục tọa độ Oxy

-GV giới thiệu: Ox, Oy là các trục tọa độ

Ox gọi là trục hoành, Oy gọi là trục tung

-GV lưu ý: Các đơn vị dài trên 2 trục tọa

độ được chọn ằng nhau

Hoạt động 3:

-GV: Khi có mp tọa độ Oxy, ta làm cách

nào để x/đ tọa độ 1 điểm trong mp tọa

độ?

-GV yêu cầu HS vẽ hệ trục tọa độ Oxy,

GV giới thiệu cách x/đ tọa độ điểm P như

SGK và giới thiệu cặp số (1,5; 3) gọi là

-HS vẽ hệ trục Oxy vào vở

-HS đọc lưu ý trong SGK

_Một HS lên bảng vẽ hệ trục tọa độ Oxy, lấy 1 điểm P tùy ý, x/đ tọa độ điểm P theo hướng dẫn của GV

HS làm bt 32/SGK:

a) M(-3; 2); P(0; -2); Q(-2; 0)

2 Mặt phẳng tọa độ:

*Ox ⊥ Oy = O => Hệ trục tọa độ Oxy;

Ox và Oy là các trục tọa độ: Ox là trục hoành; Oy là trục tung

*Điểm O gọi là gốc tọa độ

*Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy

*Hệ trục tọa độ chia mp ra thành 4 góc: Góc phần tư I; II; III; IV theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ

3 Tọa độ của một điểm trong mp tọa độ:

+ Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P, số 3

là tung độ của điểm P

y

x IV

III

-3 -2 -1 -3 -2

1

3 2

0

Trang 3

-GV nhấn mạnh: Khi kí hiệu tọa độ 1

điểm thì giá trị hoành độ viết trước, giá

trị tung độ viết sau Cho HS làm bt

32/SGK

-Ngược lại: Cho biết tọa độ 1 điểm

A(-2; -2,5)

x/đ vị trí điểm đó trên mp tọa độ

GV hướng dẫn cách x/đ vị trí A(-2; -2,5)

-GV chốt lại: Trên mp tọa độ :

+ Mỗi điểm M x/đ cặp số (x0;

y0)

ngược lại mỗi cặp số (x0; y0) x/đ vị trí một

điểm M; x0 là hoành độ của điểm M; y0 là

tung độ của điểm M

+ Điểm M(x0; y0)

-GV: Cho HS làm ?1; ?2

- Hoath động 4: (củng cố)

- Cho HS làm bài tập 37/SGK

thì hoành độ của điểm này bằng tung độ của điểm kia

-HS x/đ A(-2; -2,5) theo hướng dẫn của GV

-HS làm bài tập 37/SGK trang 68

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Bài vừa học: Học thuộc chú ý; nhận xét các khái niệm và quy định của MPTĐ bài tập 34, 35/68 SBT

2 Bài sắp học: MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ (tt)

Trang 4

Tuần 15 – Ngày: 26/11/08 Tiết 30 - MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ (tt)

I Mục tiêu:

 Kiến thức: Học sinh vận dụng các kích thước về mặt phẳng toạ độ ở tiết 31 để giải bài tập

 Kỹ năng: Vẽ thành thạo hệ toạ độ, xác định vị trí của 1 điểm, đọc được toạ độ của điểm trên mặt phẳng toạ độ

 Thái độ: Cần cẩn thận và chính xác khi chia các khoảng cách

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Làm bài tập đầy đủ ở nhà.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Bài 35/68 SGK (Bảng phụ)

Bài 45 /50 SBT (Bảng phụ)

2 Bài mới: Tiếp tục nắm và củng cố kiến thức về mp tọa độ.

- Gọi HS làm bài 34 SGK

Lấy thêm vài điểm trên trục hoành, vài

điểm trên trục tung

- Cho HS làm bài 236 SGK

+ Vẽ hệ trục toạ độ Oxy

+ Vẽ các điểm :A (-4; -1); B(-2; -1);

C(-2; -3); D(-4; -3) lên mp tọa độ Oxy

- HS đọc toạ độ các điểm ấy

A (0; 1.5) B (2; 0) C (3; 0) D (0;2)

1 Bài 34 /68 SGK:

Mọi điểm trên trục hoành có tung độ bằng O

Mọi điểm trên trục tung có hoành độ bằng O

2 Bài 36/68 SGK:

2

-2

O

B A

-3

-1 -2

-4

x y

Trang 5

- Cho HS làm bài 37 SGK

- GV: yêu cầu HS đọc đề phân tích bài

- Gọi HS lên bảng làm bài 50/51 SBT

+ Nhắc lại góc phần tư I, II

+ Đánh dấu A thuộc tia phân giác Tìm

toạ độ của A

-HS lên bảng trình bày:

0 (0;0); A (1; 2); B (2;4) ; C (3;6); D (4;8)

-HS lên bảng trình bày:

a) A (2;2) B (3;3) b) Những điểm nằm trên đường phân giác này có hoành độ và tung độ bằng nhau

3 Bài 37/68 SGK:

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Bài vừa học: - Xem các bài tập đã giải

- Bài tập 36/68 SGK.; 47;48; 51/81 SBT

2 Bài sắp học: Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) Làm bài ?1/69 SGK.

8

6

4

2

-2

O

D

C

B

A

Trang 6

Tuần 15 – Ngày:26/11/09 Tiết 31 - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a O)

I Mục tiêu:

 Kiến thức: HS hiểu được đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

 Kỹ năng: HS thấy được ý nghĩa thực tiễn của đồ thị trong nghiên cứu hàm số Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: ( Bảng phụ) Vẽ sẵn kết quả Bài tập 37 SGK.

2 Học sinh: Soạn bài trước ở nhà

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Bảng phụ ?1 / 69 SGK

2 Bài mới: Đặt vấn đề như SGK

- Hoạt động 1:

Qua bài kiểm tra các điểm A,B,C,D,E biểu

diễn các cặp số của hàm số f(x) tập hợp các

điểm đĩ gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)

- Hoạt động 2:

Xét y = 2x; x và y nhận vô số giá trị

-Cho HS làm?2 trang 70 SGK (làm nhóm)

- HS nhắc lại Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm A; B; C; D; E

- HS lên bảng vẽ

1 Đồ thị của hàm số là gì?

Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x,y) trên mặt phẳng toạ độ (hình vẽ ở phần kiểm tra)

2 Đồ thị của hàm số y = ax (a≠ o) Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

-1

-2 2

4 2

1

y

x O

Trang 7

- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3 và ?4

SGK

Khẳng định trên => Vẽ đồ thị h/s y = ax

(a ≠0) ta chỉ cần biết mấy điểm nữa?

-HS: Vẽ đồ thị h/s y = ax (a ≠ 0) là vẽ đường thẳng đi qua O(0; 0), nên ta chỉ cần biết thêm 1 điểm A(x0; y0) nữa Vì vẽ đường thẳng cần biết 2 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) tachỉcần xác định hai điểm đó là 0(0;0); A(x0;y0)

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Bài vừa học: Nắm vững các kết luận và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax.

2 Bài sắp học: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a O) (tt)

Trang 8

Tuần 16 – Ngày: 2/12/09 Tiết 32 - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax (a O) (tt)

I Mục tiêu:

 Kiến thức: Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax; kiểm tra điểm không thuộc đồ thị; điểm thuộc đồ thị Biết cách xác

định hệ số a khi biết đồ thị của hàm số

 Thái độ: Thấy được ứng dụng đồ thị của hàm số.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ bài tập ở nhà.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Nêu định nghĩa đồ thị của hàm sô y = f(x) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x; y = 4x

2 Bài mới: Tổ chức luyện tập củng cố kiến thức về vẽ đồ thị hám số y = ax (a ≠ 0)

- Cho HS làm bài 141/72 SGK

Điểm M (x0 ; y0) thuộc đồ thị của

hàm số f (x) nếu x = x0 thì y = y0

Xét A ( ; 1 )

3

1

Nấu thay x = - 31 thì y = -3x = -3

(-31 )=1

Vậy:điểm A thuộc đồ thị hàm số

Xét điểm B (- ; 1 )

3

Thay x = - 13 vào y = -3x = 1

Vì 1 ≠−1

Nên B không thuộc đồ thị của hàm số

1 Bài 41/72 SGK

Xét điểm A Thay x = - 31 vào: y = -3x

=> y = - 3(- )

3

1

= 1

=> Điểm A thuộc đồ thị hàm số y = -3x

Xét điểm B Thay x = - 31 vào y = -3x

 y = - 13 (-3) = 1

 vì 1 ≠-1 nên B không thuộc đồ thị của hàm số Điểm ) (0 ;0) thuộc đồ thị

Trang 9

- Cho HS làm bài 42/72 SGK

a) Muốn xác định a?

a = y : x

b) Từ x = 12 Kẽ 1 đường

thẳng // Oy cắt đồ thị tại

điểm nào thì điểm đó là

tung độ

- Cho HS làm bài 44/73 SGK

a = -0,5 =>x = y : -0.5

- Cho HS làm bài 45/73 SGK)

Ta có : y = 3x

Lập bảng

Ta có : y = ax => a = y :x

- HS hoạt đông nhóm f(2) = -1

f(-2) = 1 f(4) = -2 f(0) = 0

- HS :

x 3 4

y 9 12

2 Bài 42 / 72 SGK :

a) A (2 ;1) => a = 12

b) B (- )

4

1

; 2 1

 a = : 21 21

4

1

=

c) C (-2 ; -1) => a = 21

3 Bài 44/73 SGK:

a) f(2) = (-0.5).2=-1 b) f(-2) = 1

c) f(4) = -2 d) f(0) = 0 b) Ta có : x = −0y,5 Khi y = -1 => x = 2

5 0

Khi y = 0 => x = 0 Khi y = 2,5

5 0

5 2

=

c) y dương ⇔x âm

y âm ⇔x dương

4 Bài 45/73 SGK: Công thức y = 3x

a) Với x = 4 => y = 3.4 = 12 Với x = 3 => y = 3.3 = 9 Vậy : diện tích của HCN là 12(m2); 9(m2)

Trang 10

Nếu y = 6 =>x ?

y = 9 => x ?

y=3x => x= 3y Nếu y = 6 => x = 36 = 2 Nếu y = 9 => x = 39= 3

b) Ta có : y = 3x => x = y :3 Với y = 6 => x = 6 :3 = 2

y = 9 => x = 9 :3 = 3 Vậy: cạnh của HCN là 2(m) ; 3(m)

IV Hướng dẫn về nhà:

1 Bài vừa học: - Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập 43/72; 48;49/76 SBT

2 Bài sắp học: Oân tập chương II

-2 -5 1 5

Trang 11

Tuần 14 – Ngày soạn: Tiết 28 – HÀM SỐ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm khái niệm hàm số, nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng; bằng công thức)

* Kĩ năng: Tìm được giá tri tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Soạn bài trước ở nhà.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = -3 Hãy điền ssó thích hợp vào ô trống:

3 Bài mới

Hoạt động 1:

- GV: Trong thực tiển và trong toán học

ta thường gặp các đại lượng thay đổi phụ

thuộc vào sự thay đổi của đại lượng

kia.Vd (SGK)

-HStraÛ lời: Nhiệt độ trong ngày cao nhất lúc 12 giờ, thấp nhất lúc 4 giờ

1 Một số ví dụ về hàm số:

VD1:

t(giờ) 0 4 8 12 16 20 T( 0 C)

Trang 12

22 26 24 21

Nhiệt độ T(0C) phụï thuộc vào thời điểm t(giờ) trong ngày

Trang 13

Tuần 17 – Ngày 11/12/09 Tiết 35 – THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

I Mục tiêu:

 Kiến thức: HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hành một số phép tính đơn giản

 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành trên máy tính Casio fx 579-MS

 Thái độ: Cĩ ý thức trong việc sử dụng máy tính để giải tốn.

II Chuẩn bị:

3 Giáo viên: MTBT Casio fx 570-MS

4 Học sinh: MTBT Casio fx 570-MS (hoặc fx 500-MS)

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Kiểm tra việc chuẩn bị của HS.

2 Bài mới: Đặt vấn đề: Máy tính Casio fx 500-MS (fx 570-MS) là loại máy rất tiện lợi cho HS từ THCS đến THPT Tiết học

hơm nay chúng ta nắm cách sử dụng máy tính để giải nhanh các bài tốn thuộc chương trình chúng ta đang học

- Hoạt động 1:

- GV giới thiệu sơ lược về hai loại máy tính

Casio fx 500-MS và fx 570-MS cà cách sử

dụng

- GV hướng dẫn cách tắt mở máy

- Hoạt động 2:

- GV hướng dẫn HS về mặt phím và cách ấn

phím trên máy

- GV giới thiệu t/c dành ưu tiên khoa học của

máy

- GV giới thiệu cách gán một số bởi một chữ

- HS quan sát máy theo hướng dẫn của giáo viên

- HS thực hành theo hướng dẫn của GV

- HS chú ý nắm cấu tạo mặt phím trên máy

và cách ấn phím

- HS: Gán 5 → A: ấn shift sto A,

1 Sơ lược về cách sử dụng máy:

Mặt trước gồm các phần:

+ Phần ghi chú về mode + Màn hình

+ Mặt phím

2 Tắt mở máy:

+ Mở máy: Ấn On + Tắt máy: Ấn Shift – AC + Xĩa màn hình để thực hiện phép tính khác

ấn AC

+ Xĩa số vừa ghi ấn Del

+ Máy tự động tắt

3 Mặt phím:

+ Các phím chữ trắng ấn trực tiếp

+ Các phím chữ vàng ấn sau khi ấn shift + các phím chữ đỏ ấn sau khi ấn alpha (trừ sau RCL và STO)

* Chú ý:

Trang 14

- Hoạt động 3: (Củng cố)

- Cho HS thực hành một số kiến thức đã học

- Cho HS làm VD: tính 275.3 : 25

và 274.5 : 75

Muốn xóa tất cả các số ấn shift-CLR-1

- HS thực hành lại các kiến thức đã học trên máy

- HS: Ấn 275.3-Shift-Sto-A : 25 =

Ấn tiếp: Alpha-A : 75 =

Khi ấn phím bị lỗi ta đưa con trỏ về vị trí sai sữa lại

IV H ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

1 Bài vừa học: - Nắm các kiến thức đã học

- Làm tính trên máy: (1932 – 432) : 75

(1932 – 432) : 15

2 Bài sắp học: THỰC HÀNH (tt)

Trang 15

Tuần 17 – Ngày 11/12/09 Tiết 36 – THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI (tt)

I Mục tiêu:

 Kiến thức: HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hành một số phép tính đơn giản

 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hành trên máy tính Casio fx 579-MS

 Thái độ: Cĩ ý thức trong việc sử dụng máy tính để giải tốn.

II Chuẩn bị:

5 Giáo viên: MTBT Casio fx 570-MS

6 Học sinh: MTBT Casio fx 570-MS (hoặc fx 500-MS)

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Kiểm tra việc chuẩn bị của HS.

2 Bài mới: Đặt vấn đề: Máy tính Casio fx 500-MS (fx 570-MS) là loại máy rất tiện lợi cho HS từ THCS đến THPT Tiết học

hơm nay chúng ta nắm cách sử dụng máy tính để giải nhanh các bài tốn thuộc chương trình chúng ta đang học

- Hoạt động 1:

- GV hướng dẫn HS gán số nhớ độc lập

vào số nhớ M, thêm vào số nhớ, bớt ra

từ số nhớ Số nhớ đ/l M trở thành tổng

cuối cùng

- Cho HS làm bài tập: Tính giá trị của

biểu thức: 15 + 49 – 74 + 105 – 28

(dùng MTBT)

(Cho HS kiểm tra lại bằng phép tính

thơng thường)

- Hoạt động 2:

- GV giới thiệu cho HS chín biến nhớ: -

Cách gán giá trị cho biến.VD: 3 shift-sto

X

- Để gọi lại biến: alpha X

- Muốn xĩa giá trị đã nhớ của X thì ấn:

0-shift-sto-X

- HS: 15+105+49 Shift STO M 74+28 Shift M- RCL M Tổng: 67

- Chín biến nhớ: A, B, C, D, E, F, M, X và Y dùng

để gán số liệu, hằng, kết quả và các gt khác

1 Số nhớ độc lập:

-Gán số nhớ độc lập vào số nhớ M, thêm vào số nhớ, bớt ra từ số nhớ Số nhớ đ/l M trở thành tổng cuối cùng

- Xố số nhớ đ/l M: ấn 0 ấn shitf ấn sto ấn M

Bài tập1: Tính gt biểu thức:

15 + 49 – 74 + 105 – 28 = 67

2 Biến nhớ: Cĩ chín biến nhớ: A, B, C,

D, E, F, M, X và Y dùng để gán số liệu, hằng, kết quả và các gt khác

- Cách gán giá trị cho biến.VD: 3 shift-sto X

- Để gọi lại biến: alpha X

- Muốn xĩa giá trị đã nhớ của X thì ấn:

Trang 16

0 Cho HS làm bài tập:

1) Tính: 193.2 : 23

2) Giả sử A là tập hợp các ước của 120

Các khẳng định sau đúng hay sai:

a) 7 A; b) 15 A;c) 30 A∈ ∈ ∈

- G/V hướng dẫn

3) số -3 có phải là nghiệm của đa thức :

4 3 2

3x - 5x + 7x - 8x - 465 không?

4) Tính giá trị của biểu thức:

A =

2 3

2

3x y - 2xz + 5xyz

6xy + xz với x = 2,41;

y = -3,17; z = 4

3 5) Tìm số dư của phép chia:

4 3 2

3x + 5x - 4x + 2x - 7

x - 5

- Gán 0 A ghi vào màn hình A+1 A: 120 “:”A

và ấn + Kết quả: Ư(120)=

{1; 2;3; 4;5;6;8;10;12;15; 20; 24;30; 40;60;120}

Kết luận : a) Sai; b) Đúng; c) Sai

- HS thực hành theo h/d của GV

Ta biết phép chia P x( )

x - a có số dư là: P(a)

P x( )

x + a có số dư là: P(-a)

P x( )

ax b− có số dư là:

b P a

 

 ÷

 

P x( )

ax b+ có số dư là:

b P a

1 (Mcl) =

4) Ấn 2.41-shift-st0-X -3.17-shift-sto-Y 4

3- shift-sto-M Ghi vào màn hình:

(3X Y-2XM +5XYM : 6XY +XM2 3 ) ( 2 )và ấn = Kết quả: A = - 0,7918

5) Đặt P(x) = 3x +5x - 4x +2x - 74 3 2 thì số dư là: P(5)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

1 Bài vừa học: - Học thuộc bài

- Làm bài tập: Tìm số dư trong phép chia: a) x - 7x + 3x + 5x - 45 3 2

x + 3 ; b) 3x + 5x - 4x + 2x - 74 3 2

4x - 5

2 Bài sắp học: ÔN TẬP CHƯƠNG I

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:49

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị của hàm số là gì? - đại số 7
1. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 6)
w