II.ChuÈn bÞ cña gv vµ hs: - Sgk + bảng phụ + thước kẻ III.ppdh: Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm IV.tiÕn tr×nh d¹y häc : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : ô[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/8/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 1 tuần 1
Luyện tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu :
- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III phương pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài số 1: Rút gọn biểu thức
a) xy(x + y) - x2(x + y) - y2(x - y)
b) (x - 2)(x + 3) - (x + 1)(x - 4)
c) (2x - 3)(3x + 5) - (x - 1)(6x + 2) + 3 - 5x
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và sửa
chữa sai sót
Gv chốt lại để rút gọn biểu thức ,R" hết thức
hiện phép nhân sau đó thu gọn các đơn thức đồng
dạng
Bài tập số 2 : Tìm x biết
a) 4(3x - 1) - 2(5 - 3x) = -12
b) 2x(x - 1) - 3(x2 - 4x) + x(x + 2) = -3
c) (x - 1)(2x - 3) - (x + 3)(2x - 5) = 4
d) (6x - 3)(2x + 4) + (4x - 1)(5 - 3x) = -21
để tìm $R> x trong bài tập này ta phải làm
R thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm; để tìm $R> x ,R" hết
ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : a) y3 - x3 ; b) 4x - 2 , c) - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm $R> x ,R" hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và $R%
đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra: x = b : a Lần ;R> 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót KQ:
a) x = ; b) x = ; c) x =
9
1
4
1
3 7
Lop8.net
Trang 2x = b : a
Bài tập 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
thức
a) x(x + y) - y( x + y) với x = -1/2; y = - 2
b) (x - y)( x2 + xy +y2) - (x + y) (x2 - y2)
với x = - 2; y = -1
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị của
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
biến
(3x + 2)(2x - 1) + (3 - x)(6x + 2) - 17(x - 1)
d) x =
41
HS cả lớp làm bài tập số 3 T,R" hết rút gọn biểu thức (cách làm R bài tập số 1) Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a)
4
15
b) 2
V- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:
Tìm x biết
a) 4(18 - 5x) - 12(3x - 7) = 15 (2x - 16) - 6(x + 14)
b) (x + 2)(x + 3) - (x - 2)(x + 5) = 6
*************************************************
Trang 3Ngày soạn: 22/8/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 2 tuần 2
Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
áp dụng giải các bài tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III phương pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang về định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao các tứ
giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả mãn
điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D có số đo R
thế nào? hai góc này ở vị trí R thế nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD) tính
các góc của hình thang ABCD biết :
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một cặp cạnh đối song song
Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùng bằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng vị
do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD là hình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P và N là hai góc trong cùng phía và có tổng bằng
1800 do đó MN // QP vậy tứ giác MNPQ
là hình thang
Hs làm bài tập số 2: Vì AB // CD nên
(1)
(1) từ đó ta tính $R> góc D = 700; A =
1100;
C = 600 ; B = 1200
Lop8.net
Trang 4Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD (AB //CD
và AB < CD) các $RU' thẳng AD và BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam giác
cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên bảng vẽ
hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m
R thế nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Gv chốt lại cách c/m tam giác cân
*Để c/m IBD = IAC.ta c/m chúng bằng nhau
theo ,RU' hợp nào ? và nêu cách c/m?
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv R"' dẫn hs cả lớp trình bày c/m
*Để c/m KAD = KBC ta c/m chúng bằng nhau
theo ,RU' hợp nào? và nêu cách c/m?
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv R"' dẫn hs cả lớp trình bày c/m
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là
tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác
ABCD là hình thang
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều
gì?
để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau
? Nêu cách c/m góc A1 bằng góc C1
để c/m góc A1 bằng góc C1 ta c/m hai góc này cùng
bằng góc C2
Gv gọi hs trình bghbdày c/m
Hs cả lớp vễ hình
Hs trả lời câu hỏi của gv
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m góc A bằng góc B
Ta có: AB // CD nên A D và
c
là hình thang cân) suy ra A b HS: C/m IBD = IAC theo
,RU' hợp c.c.c: vì IA = IB (IAB cân); ID = IC (IDC cân); AC = DB (hai $RU' chéo của hình thang)
Hs: KAD = KBC theo ,RU' hợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
và AD = BC
HS làm bài tập số 4:
Ta có: AB = BC (gt) nên ABC cân tại B, suy ra A2 c1 mà (do
a1
A2
AC là phân giác góc BAD) từ đó
, hai góc này ở vị trí so le trong
c1
A1
do đó BC // AD, vậy tứ giác ABCD là hình thang
V- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính
độ dài AC
1
A
1
2 D
Trang 52 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng
DE là tia phân giác của góc D
3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và cạnh bên có
số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
****************************************************
Lop8.net
Trang 6Tiết 3 tuần 3
Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III phương pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng đẳng
thức này
Gv ;R ý hs (ab)n = anbn
.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
A: (2xy - 3)2; B: ;
2
3
1 2
1
x
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp dụng
hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức
(x - 2)2 - ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)
Bài tập số 3 :Chứng minh rằng
(x - y)2 + 4xy = (x + y)2
Để chứng minh đẳng thức ta làm R thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính, tính
nhanh nếu có thể
a, 9992 - 1 c, 732 + 272 + 54.73
b, 101.99 d, 1172 + 172 - 234.17
Hs xác định A, B trong các hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính A: (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy = 9
9
1 3
1 4
x
x
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ: x2 - 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1: Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc 'R> lại
C2: chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
HS cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng
đẳng thức nào?: A = ?, B = ?
Trang 7V- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết:
(x + 1)(x2 - x + 1) - x(x - 3)(x + 3) = - 27
*********************************************
Lop8.net
Trang 8Tiết 4 tuần 4
Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III phương pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng đẳng
thức này
HS ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
a) (x + 2)3
b)
3 2
2
2
1
x
c) (4x2 - )(16x4 + 2x2 + )
2
1
4 1
d) (0,2x + 5y)(0,04x2 + 25y2 - y)
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp dụng
hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức
a) (x - 1)3 - x(x - 2)2 + x - 1
b) (x + 4)(x2 - 4x + 16) - (x - 4)(x2 + 4x + 16)
Bài tập số 3:Chứng minh rằng
(a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm R thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập 4 :
A, Cho biết: x3 + y3 = 95; x2 - xy + y2 = 19
Hs xác định A, B trong các hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính a) x3 + 6x2 + 12x + 8
8 6
2
3 8
1
y xy y
x
c) 64x6 - ; d/ 0,008x3 + 125y3
8 1
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 4hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ: a) x2 - 2; b); 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS; để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc 'R> lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Trang 9Tính giá trị của biểu thức x + y
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của biểu
thức a3 + b3.
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 5: Rút gọn biểu thức:
(3x + 1)2 - 2(3x + 1)(3x + 5) + (3x + 5)2
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5 b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 - 3ab]
a3 + b3 = (-3)[(- 3)2 - 3.2] = - 9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng
đẳng thức nào? : A = ?, B = ?
V- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
4(x + 1)2 + (2x - 1)2 - 8(x - 1)(x + 1) = 11
*********************************************
Lop8.net
Trang 10Tiết 5 tuần 5
Luyện tập Đường trung bình của tam giác của hình thang
I Mục tiêu ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa $RU' trung bình của tam giác của hình thang và các định lý về
$RU' trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về $RU' trung bình để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III phương pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về $RU'
trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về $RU' trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
12cm, BC = 13cm Gọi M, N là trung điểm
của AB, AC
a) Chứng minh MN AB.
b) Tính độ dài đoạn MN
Gv cho hs vẽ hình vào vở
Nêu cách c/m MN AB
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD (AB //
CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho biết
CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng
AB
để tính độ dài đoan thẳng AB ta làm R thế
nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M và N
kẻ các $RU' thẳng song song với BC, chúng cắt
AC tại E và F Tính độ dài các đoạn thẳng NF và
BC biết ME = 5cm
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
để tính MN ,R" hết ta tính độ dài AC
áp dụng định lý Pi Ta Go ta có
AC2 = BC2- AB2 thay có :
AC2 = 132 - 122= 169 - 144 = 25
AC = 5 mà MN = AC = 2,5(cm)
2 1
Hs vẽ hình và làm bài tập số 2
Trang 11? So sánh ME và NF
để tính BC ta phải làm R thế nào?
Gv gọi hs trình bày cách c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm sử dụng $RU' trung bình
của tam giác và của hình thang
Hs sử dụng tính chất $RU' trung bình của hình thang ta có MN là $RU' trung bình của hình thang
2
CD
AB
AB = 2MN - CD = 2 3 - 4 = 2(cm)
HS vẽ hình bài 3
Hs: Do MA = MN và ME // NF nên
EA = EF do đó ME là $RU' trung bình của tam giác ANF ME = NF
2 1
NF = 2ME = 2 5 = 10(cm)
Vì NF // BC và NM = NB nên EF = FC do đó
NF là $RU' trung bình của hình thang MECB từ
đó ta có NF = (ME + BC)
2 1
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
V- hướng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về $RU' trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài
tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia đối của tia
NM xác định điểm P sao cho NP = MN, nối A với C:
chứng minh a) MP = BC; b) c/m CP // AB, c) c/m MB = CP
*******************************************************
Lop8.net