Về kỹ năng: - Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ.. - Thông qua phần trả lời nhắc lạ
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ
Tiết 1-2: BIỂU DIỄN CÁC VECTƠ CÙNG PHƯƠNG – CÙNG HƯỚNG –
BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
2 Về kỹ năng:
- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, bài tập làm thêm, đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về vectơ, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp hoạt động nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
2 Bài mới: (Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 1
Hoạt động 1: Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xác định được bao nhiêuvectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Có bao nhiêu vectơ khác vectơ
không lập từ 4 điểm A, B, C, M?
- Kể tên các vectơ trên
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
ĐN nghĩa vec tơ (khác vec tơ
- Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học
C
A
BM
CP
N
Trang 2Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
- Xét các quan hệ đã nêu và
trình bày vào bảng
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm 2 cùng phương, cùng
hướng, bằng nhau, đối nhau
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
3 Bằng nhau; 4 Ngược hướng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ
- Trả lời câu hỏi b
EH
uuur
= uuurAD
nên tứ giacc ADHE là hình bình hành
Ta có: EHuuur
= uuurAD
nên tứ giacc ADHE là hình bình hành
Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm độ dài của vectơ là độ
BC2 = AB2 + AC2 = 25a2
⇒BC= 5aTam giác ABC vuông tậi có M làtrung điểm của BC nên MA = MB
- Giao nhiệm vụ cho học sinh - Trả lời câu hỏi
CD
EF
M
C
AB
a
300
Trang 3- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm độ dài của vectơ là độ
Tương tự cho AB = AB =
a
23
Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông, ta có:
23
Hoạt động 6: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dàicác vevtơ uuurAB
và uuurAC
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Gợi ý cho học sinh làm tương
tự bài trên
GV: sin600 = ?, tan600 = ?
Từ đó suy ra uuurAB
và uuurAC
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm độ dài của vectơ là độ
dài đoạn thẳng Và một số tính
chất tam giác đều
- Trả lời câu hỏi
TL: sin600 =
AB BC
a) BCuuur= .uuuurBM b) uuurAG= .uuuurAM c)GAuuur= .GMuuuur d) GMuuuur= .MAuuur
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
-GV: Để điền dấu vào chỗ trống
ta kiểm tra:
+ Hai vectơ cùng hướng hay
ngược hướng
+ Kiểm tra độ lớn của chúng
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm tích vectơ với một số
- Trả lời câu hỏi
- Hs theo dõi và ghi chép
a) 1/2 b) 2/3 c) -2 d).-1/3
Hoạt động 8: Cho 3 điểm A, B, C Chứng minh rằng:
a) Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu 3MAuuur+2MBuuur−5MCuuuur r=0 thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng
b) Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu 10NAuuur−7uuurNB−3NCuuur r=0 thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Từ vectơ MA, MB viết
thành tổng của hai vectơ có
CA MC MA
333
Thay vào đẳng thức đề bàisuy ra điều pahỏ chứng minh
Ta có: 3MAuuur+2MBuuur−5MCuuuur r=0
05223
⇔ MC CA MC CB MC
02
⇔ CA CB
CB CA
⇒ cùng phương
⇒Ba điểm A, B, C thẳng hàng
A
BC
2a
600
A
BC
GM
Trang 4Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
3.Củng cố: Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau
Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k br = r thì hai vectơ ar
và br
cùngphương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
4.Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
- -Tiết 3- 4: BIỂU DIỄN CÁC VECTƠ CÙNG PHƯƠNG – CÙNG HƯỚNG –
BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành.Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng
- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ
- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ
2 Về kỹ năng:
- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
3 Giáo viên: Giáo án, một số bài tập, đồ dùng dạy học (nếu có),
4 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về vectơ, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp hoạt động nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
4 Bài mới: (Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 3
Hoạt động 1: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:
a) uuur uuur uuur uuurAB CD+ =AD CB+ b) uuur uuur uuur uuur uuur uuurAD BE CF+ + = AE BF CD+ + c) AB+CF+BE=AE+DF+CD
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Áp dụng quy tắc 3 điểm viết
các vectơ AB, CD thành tổng
các vectơ có chứa điểm D và B
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)
- Trả lời câu hỏi
TL: Chen điểm D vào giữa
AB ta được AB = AD+DB
Tương tự cho vectơ CD
a)Ta có:
BD CB DB AD CD
AB+ = + + + =(AD+CB)+(DB+BD)
=AD+CB (đpcm)b) Tương tự
uuuur uuur uuur
d) uuur uuur uuurAB AC AD+ + =4uuurAO
- Giao nhiệm vụ cho học sinh - Trả lời câu hỏi
- Lên bảng vẽ hình
Trang 5CM tương tự như HĐ 1 ta được:
DB AC
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ),
quy tắc trung điểm
AB = AM+MN+NB
CD = DM+MN+NC
Vì M là trung điểm của AD
và N là trung điểm của BC
Nên
0
0
=+
=+
NC NB
DM AM
- Theo dõi và ghi chép
a)Theo kết quả bài trên ta có
DB AC DC
a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD Chứng minh : AC
8
3 AB 8
3
AM = +
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Viết các vectơ AB, AC
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)
8
3 ) (
8
+ +
+
=
+ AC 8
3 AB 8 5
= (5 3 )
8
1
DC DB
AD + + = AD
⇒đpcmb) Tương tự
TIẾT 4
Hoạt động 4: Cho Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD
a) Tính AB,BC theo a,b với OA=a ,OB=b
b) Tính CD,DA theo r r
c , d với OC c , OD duuur uur uuur r= =
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Viết AB thành hiệu của hai
vectơ có điểm đầu là O
Viết BC thành hiệu của hai
- Suy nghĩ và trả lời câuhỏi
TL: AB= OB−OA
a)
b a
OB OA OB
AO AB
Trang 6Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
vectơ có điểm đầu là O
GV: Nêu mối liên hệ giữa hai
vectơ OC, OA
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)
- Tương tự cho câu b)
TL: BC= OC−OB
Mà OC=−OA a b
OA OB OC
BO BC
=
b)
d c
OD OC OD
CO CD
=
d c
OC OD OA
DO DA
=
Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC
a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phân tích vectơ uuurAN
theo hai vectơ uuur uuurAB AC,
b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các véctơ
, ,
AB BC AC
uuur uuur uuur
theo hai vectơ ar uuuur r uuur= AM b BK, =
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Áp dụng quy tắc trung điểm
viết vectơ uuurAN
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ),
quy tắc hình binh hành và quy
2
1
AB AC
AM = +
⇒ uuurAN= ( ) ]
2
1[2
1
AB AB
AC+ +
= AC AB
4
34
1
+b) Tương tự
Hoạt động 6: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm thoả :
a) MA MB MC MB MCuuur uuur uuuur uuur uuuur+ + = −
b) MA MB MCuuur uuur uuuur+ + = MB MCuuur uuuur−
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
định lý về trọng tâm của tam
giác
- Qũy tích các điểm là một
đường tròn
- Trả lời câu hỏi
3 Củng cố: Nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình bình hành, quy tắc trungđiểm
4 Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
- -A
BC
G
K
Trang 7CHỦ ĐỀ 2: GIẢI TAM GIÁC
Tiết 5- 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GĨC BẤT KỲ
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TỐN TAM GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Đưa ra giá trị một số gĩc đặc biệt
- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm
2 Về kỹ năng: Hs biết sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
5 Giáo viên: Giáo án, một số bài tập, đồ dùng dạy học (nếu cĩ),
6 Học sinh: Ơn lại kiến thức đã học về tam giác, cơng thức lượng giác, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhĩm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
5 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu cĩ),…
6 Bài mới:(Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 5
Hoạt động 1: a) Biết cosx= -1/4 Tính sinx, tanx, cotx
b) Biết sinx = 1/2 (00<x<900) Tính cosx, tanx, cotx
c) Biết tanx = -2 Tính sinx, cosx, cotgx
d) Biết tanx + cotx = 2 Tính sinx.cosx
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
giác đã học thể hiện mối liên
quan giữa tanx và sinx
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thơng qua phần trả lời nhắc lại
các hệ thức lượng giác cơ bản
- Dấu của các tỉ số lượng giác
GV: Hướng dẫn học sinh giải bài
4
15 sin
x x
TL: 1 + tan2x =
x
2cos
4
15 sin
x x
b) c) Tương tự
d) tanx + cotx = 2
2
1cos.sin
cos.sin2cossin
2sin
coscos
sin
2 2
=
⇒
=+
⇔
=+
⇔
x x
x x x
x x
x x
x
Hoạt động 2:
2
Ccos
Cho
=+
=+
∆
2
BAsin
*
sinCB)
sin(A
*
: rằngminhChứngABC
Trang 8Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
?: Tổng 3 góc trong tam giác có
số đo bằng bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn học sinh chuyển
vế đổi dấu đưa về dạng A+B =
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
? Áp dụng cung bù tính sin(1800
– C) = ?
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời mối liên
hệ giữa các tỉ số lương giác của
các góc bù nhau, phụ nhau
- Trả lời câu hỏi
TL: Tổng 3 góc trong tamgiác có số đo bằng 600
C B
A
C B
A
sin)sin(
)180sin(
)
=+
⇔
−
=+
⇒
b) A+ B + C = 1800
2
1802
0 C B
⇔
)290sin(
2sin A B 0 C
sin A+B = C
TIẾT 6
Hoạt động 3: a) Tính A = cos200 + cos400+ +cos1800
b) B = cos 12 + cos 78 + cos 1 + cos 892 0 2 0 2 0 2 0
c) C = cos(90 - x)sin(180 - x) - sin(90 - x)cos(180 - x)0 0 0 0
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Tương tự cho câu c)
- Thông qua phần trả lời mối liên
hệ giữa các tỉ số lương giác của
các góc bù nhau, phụ nhau
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
TL: 200 =1800 – 1600
cos200 = cos(1800 – 1600) = -cos1600
TL:
1
78cos78sin
78cos12cos
0 2 0 2
0 2 0 2
=
+
=+
1
89cos89
sin
89cos1cos
0 2 0
2
0 2 0
2
=
+
=+
cos210 =sin2(900–10) = sin2890
⇒B = 2 c) cos(900 – x) = sinx sin(1800 – x) = sinx sin(900 – x) = cosx cos(1800 – x) = -cosx
⇒C = sin2x + cos2x= 1Hoạt động 4: Sử dụng máy tính Tính:
a) A = sin250 + 3.cos650
b) B = tan59025’ – 2cot37045’.Làm tròn đến độ chính xác phần ngàn
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 50029’ và độ dài cạnh BC = 5
a) Tính số đo góc C
b) Tính độ dài các cạnh còn lại
c) Tính độ dài đường cao AH (Làm tròn đến độ chính xác phần trăm)
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
?: Tổng các góc trong một tam
giác bằng bao nhiêu?
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
TL: Tổng số đo các góctrong một tam giác
(đpcm)
C
A
B
Trang 9? Nêu các tỉ số lượng giác của
các góc trong tam giác
GV: Áp dụng các tỉ số lượng giác
đã học để tính các cạnh AB, AC
- Thông qua phần trả lời tỉ số
lượng giác trong tam giác vuông
AC = BC.sinB = 5sin50029’ ≈ 3.86
c)
BC
AC AB
AH = .
= 5sin39031’sin50029’≈ 2.45
3 Củng cố: +Các hệ thức LG cơ bản
+Hệ thức LG trong tam giác vuông
4 Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
- -Tiết 7- 8: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Đưa ra giá trị một số góc đặc biệt
- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm
2 Về kỹ năng: Hs biết sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
7 Giáo viên: Giáo án, một số bài tập, đồ dùng dạy học (nếu có),
8 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về tam giác, công thức lượng giác, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
7 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
8 Bài mới:(Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 7
Hoạt động 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C = 34024’ và độ dài cạnh BC=6
a) Tính số đo góc B
b) Tính độ dài các cạnh còn lại
c) Tính độ dài đường cao CH (Làm tròn đến độ chính xác phần trăm)
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
?: Tổng các góc trong một tam
giác bằng bao nhiêu?
? Nêu các tỉ số lượng giác của
các góc trong tam giác
GV: Áp dụng các tỉ số lượng giác
đã học để tính các cạnh AB, AC
- Thông qua phần trả lời tỉ số
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Theo dõi và ghi chép
TL: Tổng số đo các góctrong một tam giác
TL: singóc=
cosgóc=
tangóc=
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có: a) B = 1800 – A – B = 55036’b) AB = BC.sinC = 6sin34024’ ≈ 3.39
AC = BC.sinB = 6sin55036’ ≈ 4.95
ĐốiHuyềnKềHuyềnĐốiKềKềĐối
C
A
B
ĐốiHuyềnKềHuyềnĐốiKề
Trang 10AH = .
= 6sin34024’sin55036’≈ 2.80
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC vuông tại B có độ dài cạnh BC = 5, AB = 3
a) Tính độ dài AC và đường cao BH
b) Tìm số đo các góc
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại:
định lý Pitago, tỉ số lượng giác
trong tam giác vuông
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Theo dõi và ghi chép
TL: Trong tam giác vuôngbình phương độ dài cạnhhuyền bằng tổng bìnhphương độ dài hai cạnhgóc vuông
=
AC
BC AB BH
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
GV: Gọi một HS tính số đo góc
A
?: Nêu công thức định lý sin
trong tam giác
GV: Áp dụng tính cạnh a và b
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
định lý hàm số sin, hàm số cos
trong tam giác bất kỳ Mối liên
quan của bài toán biết một cạnh
b A
a
2sinsin
A C
c a C
c A
a
sinsinsin
⇒ a = 0
80sin
37
B C
c b C
c B
b
sinsinsin
sin = ⇒ =
⇒ b = 0 sin400
80sin14
C
B
AH
Trang 11- Giao nhiệm vụ cho học sinh.
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
GV: Áp dụng định lý hàm số sin
tính góc C và B
?: Nêu công thức hàm cosin tính
cạnh b của tam giác?
GV: Hướng dẫn học sinh áp
dụng hệ quả định lý hàm số
cosin tính các góc của tam giác
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
định lý hàm số sin, cos trong tam
giác bất kỳ Mối liên quan của
bài toán biết hai cạnh và một
góc; và bài toán biết 3 cạnh
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
C
c B
b A
a
2sinsin
A a
c
C sinsin =
⇒TL: b2 = a2 + c2 – 2accosB
TL: cosA =
bc
a c b
2
2 2
2 + −
cosB =
ac
b c a
2
2 2
2 + −
cosC =
ab
c b a
2
2 2
c A
a
sinsin
c) cosA =
15
112
2 2 2
=
−+
bc
a c b
⇒ A ≈ 42050’
cosB =
35
172
2 2 2
=
−+
ac
b c a
⇒ B ≈ 60056’
cosC =
21
52
2 2 2
=
−+
ab
c b a
⇒ A ≈ 76014’
3 Củng cố: Nhắc lại các công thức trong tam giác
4 Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
- Giúp học sinh nắm vững cách xét tính chẵn lẻ của mọt hàm số
- Giúp học sinh nắm vững sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
- Lập được phương trình đường thẳng và phương trình Parabol
2 Về kỹ năng: Học sinh trình bày các khoảng đồng biến, nghịch biến và vẽ đồ thị
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
9 Giáo viên: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh
10 Học sinh: Kiến thức cũ: Xét tính chẵn lẻ, sự biến thiên, đồ thị của hàm số bậc nhất, bậc hai.dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
9 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
10 Bài mới:(Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)