Từ một điểm M trên cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt hai tiếp tuyến kia tại P và Q.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EAKAR
TRƯỜNG THCS CHU VAN AN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9
Năm học 2008 – 2009
Thời gian: 150 phút
Bài1: (4 điểm)
a) Giải phương trình: x+ −1 24 x + x+ −9 64 x =2
b) Chứng minh rằng nếu : a,b,c là các số không âm và b là số trung bình cộng của a và c thì ta có
1 1 2
( 3) ( 2) 2
+ − + = −
(k)
Với k∈{1; 2;3; ; 2005}
a) Tính ;x y theo k với ( ; ) k k x y là nghiệm của hệ phương trình (k) k k
2
x y +x y +x y + ×××+x y <
Bài 3: (4 điểm) Cho ∆ABC có góc ABC) >900 Đặt BAC x) = và BCA y) =
CMR: sin(x + y) = sinxcosy + sinycox
Bài 4: (6 điểm) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) Từ một
điểm M trên cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt hai tiếp tuyến kia tại P và Q
a) CMR khi M chuyển động trên cung nhỏ BC thì chu vi ∆APQ không đổi
b) Nếu M là điểm chính gữa của cung nhỏ BC chứng minh 1
2
S∆ > S∆
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu1: (4 điểm)
a) x+ −1 24 x + x+ −9 64 x =2 ( ) (2 )2
4 x 1 4 x 3 2 (1) y 1 y 3 2 y 4 x 0;x 0 (2)
• 0≤ ≤y 1: y− ≤1 0, y− <3 0, nên (2)⇔ − + − = ⇔ =1 y 3 y 2 y 1 (thoả mãn đk)
1
x
⇔ = là một nghiệm của phương trình (1) (0,5đ)
• 1< ≤y 3 : y− >1 0, y− ≤3 0, nên pt (2) y− + − = ⇔1 3 y 2 0y=0
Do đó pt (2) có vô số nghiệm y (1< ≤y 3), suy ra pt (1) có vô số nghiệm x (1< ≤x 81 ) (0,5đ)
• y>3: y− >1 0, y− >3 0, nên pt (2)⇔ − + − = ⇔ =y 1 y 3 2 y 3, pt vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của pt (1) là: S =[1; 81] (0,5đ) b) Ta có:
(*)
VT
2
a c
b= + ⇔ + =a c b⇔ − = −b a c b
, nên:
b a VT
−
Đẳng thức (*) được nghiệm đúng
Bài 2: (6 điểm) Rút x từ pt : x + 2y =3k + 2 ta có x = 3k + 2 – 2y (3) (0,5đ)
Thay vào pt (k+3)x – (k+2)y = -2 ta có: (k+3)(3k+2-2y)–(k+2)y + 2 =0
2
2
2
3 ( 1) 8( 1) 0 (3 8)( 1) 0
(1,5đ)
Vì k∈{1; 2;3; ; 2005} ⇒3k+ > ⇒ − + = ⇒ = +8 0 k y 1 0 y k 1 (0,5đ)
Thay vào (3) Ta có: x=3k+ −2 2(k+ =1) 3k+ −2 2k− =2 k
⇒ nghiệm là (x k y k= ; = +1) (0,5đ)
b) Ta có: x12+y12 ≥2x y x1 1; 22+y22 ≥2x y2 2; ;×××x20052+y20052≥2x2005 2005y (0,5đ)
1 1 2 2 3 3 2005 2005
2
p
(0,5đ)
Trang 3y x
C A
B
K H
M I
Q
O
A B
C P
2 1 2 2 3 3 4 2005 2006
1
2 2 2 3 3 4 2005 2006
p
p
(1đ)
1
Vì 2005 1
2006<
Bài 3: (4 điểm) Vẽ hình viết gtkl đúng (0,5đ)
Dựng BK vuông góc AC ; AH vuông góc BC (0,5đ)
khi đó
Sinx BK;Siny BK; osx=C AK; osy=C KC
từ đó ta có inxcosy+sinycosx=BK ( )
AB
s
+
×
=BK AC 2
AB BC
ABC
S
AB AC
∆
× × (1) (0,75đ)
ABC>90) ⇒ABH) = + <x y 90 ( góc ngoài ABC)∆ (0,5đ)
2 AH
sin(x+y)=sinABH= AH BC S ABC
∆
×
)
(2) (0,75đ)
từ (1) và (2) ⇒sin(x+y)=sinxcosy+sinycosx (đpcm) (0,5đ)
Bài 4: (6 điểm) Vẽ hình viết gtkl đúng (0,5đ)
1) (2đ)Ta có P∆APQ = AQ AP PQ AQ AP QM MP+ + = + + + (0,5đ)
Mà QM=QC; PB=PM (T/C tiếp tuyến) (0,5đ)
APQ
⇒ = + + + = + = = (0,5đ)
mà AB không đổi ⇒P∆APQ không đổi (0,5đ)
2) (3,5đ)Ta có:
2
APQ
PQ AM
(0,25đ)
mặt khác
2
MBC
BC MI
(0,25đ)
1
;
(0,5đ)
mặt khác ta có: MP < AP (cạnh góc vuông- cạnh huyền)
PB AP MP PB
⇒ < =
1
PB
AP
⇒ < (0,5đ)
mà QP// BC ( cùng vuông góc OA)
1
MA MI
⇒ = < ⇒ > (1) (0,5đ)
mặt khác PQ = MP+PB (MQ=MP=BP) mà MP+PB>MB (BĐT trong ∆)
ta thấy MB>IB (∆IMB vuông tại I) (0,5đ)
PQ IB
⇒ > (2) từ (1) và (2) ⇒PQ MA IB MI× > × (0,5đ)
2 2
1 2
⇒ >
(0,5đ)