- Hớng dẫn nhận xét, gọi HS đọc lại thứ tự các số trên tia số.. - Hỏi: Một bạn nói "dựa vào vị trí trên tia số ta có thể so sánh đợc các số với nhau" theo con bạn nói đúng hay sai?. Mục
Trang 1Tuần 29Ngày giảng: Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 2011
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 5 HS lên bảng đọc, viết và so sánh các số từ 101 đến 110.
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến 200
- Gắn bảng hình biểu diễn số 100 hỏi : có
mấy trăm?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,
1 hình vuông nhỏ hỏi: Có mấy chục và mấy
- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lên bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột
đơn vị
- Viết bảng con và đọc số 111
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 2Bài1: Rèn kỹ năng đọc số từ 111 đến 200
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi vở kiểm
tra chéo
Bài 2:
- Vẽ bảng tia số SGK yêu cầu HS quan sát
- Gọi 1 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở
- Hớng dẫn nhận xét, gọi HS đọc lại thứ tự
các số trên tia số
+ Nhận xét các số trên tia số?
Bài 3: HS biết so sánh số có 3 chữ số.
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện điền dấu
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở
- Hỏi: Một bạn nói "dựa vào vị trí trên tia số
ta có thể so sánh đợc các số với nhau" theo
con bạn nói đúng hay sai?
4 Củng cố, dặn dò:
- Thảo luận nhóm đôi để viết số còn thiếu trong bảng.Sau đó 3 HS lên bảng 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1
HS gắn hình biểu diễn số
- Làm theo yêu cầu của GV
- Nêu yêu cầu
- Quan sát và làm theo yêu cầu của
GV Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra kết luận
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
- Các số tăng dần, số đứng liền sau lớn hơn số đứng liền trớc 1 đơn vị
Tập đọc
Những quả đào
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài, biết nghỉ hơi đúng; biết đọc phân biệt giọng ngời kể
chuyện với giọng các nhân vật
- HS hiểu nghĩa các từ: nhân hậu, hài lòng, thơ dại, thốt
- Hiểu nội dung bài: Hiểu đợc nhờ quả đào ngời ông biết đợc tính của từng cháu mình, ông vui khi thấy cháu mình đều là những đứa trẻ ngoan biết suy nghĩ,
đặc biệt là ông hài lòng về Việt vì Việt có tấm lòng nhân hậu
Trang 3- Giáo dục tình nhân ái, lòng nhân hậu.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK; bảng phụ chép sẵn câu cần luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
a) Giới thiệu bài:
- Dùng tranh minh hoạ hỏi dẫn dắt vào
- Kết hợp giải nghĩa một số từ cuối bài,
- HS quan sát tranh và nghe giới thiệu
- 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- Luyện đọc theo câu 2 lần
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn đến hết bài (3 lần)
- Giải nghĩa từ theo yêu cầu
Trang 4giải nghĩa thêm: nhân hậu
- Hỏi: Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- GV liên hệ, giáo dục
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện;
nhận xét chung tiết học
- Luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm
- Đại diện 3 nhóm thi dọc trớc lớp (mỗi
HS đọc một đoạn)
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc to cả bài; trả lời câu hỏi theo gợi ý
Trang 5- Gọi 4 HS lên kể phân vai câu chuyện: "Kho báu"
- Hỏi: Theo em kho báu mà câu chuyện muốn nói đến là gì?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu tiết học
b) Hớng dẫn kể chuyện.
* Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện.
- HS tóm tắt nội dung của từng đoạn
bằng lời của mình
- Gợi ý: Đoạn 1- Chia đào/ Quà của
ông Đoạn 2 – Chuyện của Xuân/
Xuân làm gì với quả đào/ Xuân ăn đào
Trang 6* Kể từng đoạn dựa vào tóm tắt.
- Thi kể theo đoạn
- GV nhận xét
* Phân vai dựng lại câu chuyện.
- Cho HS tự nhận vai trong nhóm
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng nháp các từ sau: Hà Nội; Sa Pa Tây Bắc
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
Trang 7b) Hớng dẫn viết chính tả.
* Y/c 2 HS đọc đoạn văn
* Ngời ông chia quà gì cho các cháu?
- Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào ông
cho?
- Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh
thế nào?
* Nêu cách trình bày một đoạn văn
-Y/c HS tìm từ dễ lẫn và khó viết , phân
tích
* GV y/c HS chép chính tả
* HD HS soát lỗi; thu vở chấm bài
c Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2a: Gọi 1 HS đọc đề sau đó gọi 1 HS
lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở BT
- Nhận xét bài làm và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện theo y/c, cả lớp nghe và đọc thầm theo
- Chia cho mỗi cháu một quả đào
- Xuân ăn đào xomg đem hạt trồng, Vân
ăn xong vẫn còn thèm, Việt không ăn mang cho bạn bị ốm
- Ông bảo: Xuân thích làm vờn, Vân bé dại, Việt là ngời nhân hậu
- HS trả lời
- VD: cho xong, bé dại, trồng
- Nhìn bảng chép bài; nghe đọc và soát lỗi
- Thực hiện theo yc
Đáp án: các từ cần điền là sổ, sáo, xổ , sân, xồ, xoan.
Trang 8- Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn các trăm, chục, đơn vị nh tiết 132
- Bảng phụ kẻ bảng ghi cột trăm chục, đơn vị
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện về so sánh các số từ 111 đến 200
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giới thiệu các số có ba chữ số
- Gắn bảng 2 hình vuông biểu diễn 200,
hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40
và hỏi: Có mấy chục?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3
- Y/c HS đọc đề và tự làm bài vào vở,
sau đó đổi chéo vở tự kiểm tra
- > Y/c HS đọc và nêu cấu tạo số: 110,
Trang 9- HS thực hiện viết số
- HS tự đọc một số bất kỳ có 3 chữ số, y/c đội bạn viết số đó Và ngợc lại
Toán t.h:
Bài 136
Hoạt động dạy
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu hs dựa vào mẫu và làm
bài
- Nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
-Bài 3 :Điền dấu < , > , =
- Yêu cầu hs làm bài
Hoạt động học
127: Một trăm hai mơi bảy172: Một trăm bảy mơi hai160: Một trăm sáu mơi199: Một trăm chín mơi chín
Trang 10- Nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu
- Yêu cầu hs làm bài
- HS đọc đúng, đọc lu loát, bớc đầu biết đọc diễn cảm toàn bài
- HS hiểu nghĩa các từ: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì.
- Hiểu nội dung bài: H biết đợc vẻ đẹp của cây đa quê hơng, qua đó cho ta thấy đợc tình yêu thơng gắn bó của tác giả với cây đa quê hơng ông
- Giáo dục HS yêu quý quê hơng, biết chăm sóc và bảo vệ cây cối
II Hoạt động dạy học:
* Y/C HS đọc nối tiếp câu, đoạn để tìm từ câu văn dài luyện đọc
+Từ: Gắn liền, quái lạ, vòm lá, gẩy lên, li kì
Trang 11+ Câu: Trong vòm lá,/gió gẩy lên li kì,/ tởng đang c ời, / đang nói.// Xa xa,/
giữa đàn trâu về,/ lững thững nặng nề.// Bóng dài/ lan yên lặng.//
- Y/C HS đọc cá nhân toàn bài, lớp đọc đồng thanh
c) Tìm hiểu bài:
- Y/C HS thảo luận các câu hỏi trong SGK và đa ra ý kiến đúng cho nội dung câu trả lời
* Dự án câu hỏi bổ sung:
- Những từ ngữ, câu văn nào cho ta thấy
cây đa sống rất lâu?
- Tìm những hình ảnh đợc tả các bộ phận
của cây đa?
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn
thấy những hình ảnh đẹp nào của quê
*Dự án câu trả lời bổ sung:
- Cây đa nhìn năm Đó là một tòa nhà
- Mở rộng vốn từ về cõy cối (cỏc bộ phận của cõy: rễ, thõn, lỏ, hoa, quả…)
- Tiếp tục luyện tập đặt và trả lời cõu hỏi cú cụm từ Để làm gỡ? Rốn kĩ năng đặt và trả lời cõu hỏi cho HS
- Giỏo dục HS biết yờu quớ và chăm súc cõy cối
B Đồ dựng dạy-học:
GV: Tranh bài tập 3
Trang 12C Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: 2 HS lên bảng hỏi-đáp theo kiểu câu: Để làm gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Bài 1: Kể tên các bộ phận của một cây ăn quả
Bài 2: Viết những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây
- GV hướng dẫn mẫu ở vbt – HS làm bài theo cặp
- GV phát phiếu cho 2 nhóm làm bài
- Đại diện các nhóm trình bày - Lớp nhận xét, bổ sung
- Nhận xét bài trên bảng, sửa sai Ví dụ:
* Rễ cây: dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn, xù xì…
* Gốc cây: đen xì, to đùng, thô ráp, chắc nịch…
- HS làm vở bài tập, GV chấm, giúp học sinh làm
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập 3
- GV gắn tranh phóng to sgk – HS nêu nội dung từng tranh
- HS hỏi - đáp theo cặp theo kiểu câu có cụm từ Để làm gì?
- GV gợi ý cho HS yếu đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Để làm gì?
- Từng cặp HS hỏi - đáp trước lớp lần lượt các tranh – Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, chốt câu hỏi và câu trả lời của HS
- Tuyên dương nhóm biết đặt và trả lời câu hỏi
3 Củng cố dặn dò:
- HS nêu lại các bộ phận của cây cối
- Về nhà xem lại các bài tập Thực hành đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?
Trang 132 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc và viết số có ba chữ số.
- GV treo trên bảng các dãy số viết sẵn cho HS đọc
- HS lần lượt đọc GV chú ý uốn nắn HS đọc dãy số
- GV đọc số có ba chữ số - HS nghe, viết số vào bảng con
Trang 14Bài 1:
- HS so sánh và điền dấu >, <, hoặc dấu = vào vbt
- HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu so sánh số
- HS làm bài vào vbt – GV kèm HS yếu làm bài
- HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét, sửa bài
- HS đọc dãy số đã hoàn thành và nêu nhận xét:
* Số liền sau hơn số liền trước 1 đơn vị ( cộng thêm 1) Hoặc ( muốn viết số liền sau ta
lấy số liền trước và cộng thêm 1)
Trang 15Bài 1: (dành cho HS cả lớp) Viết các số
- Một trăm mời; hai trăm linh tám; hai
trăm sáu mơi; chín trăm chín mơi chín;
ba trăm linh bảy; bốn trăm tám mơi;
năm trăm năm mơi; bốn trăm bốn mơi
- Y/C HS đọc đề
- Chia nhóm cho HS thi đọc viết các số
Bài 2: (dành cho HS khá giỏi)
Điền từ vào chỗ chấm:
- H dới lớp quan sát nhận xét và cho
điểm từng nhóm
Đáp án: 110; 208; 260; 999; 307; 480; 550; 440
- 1 HS đọc đề: Điền từ vào chỗ chấm
- HS thảo luận nhóm 7 đa ra đáp án đúng
và báo cáo trớc lớp
Đáp án: Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
Số bé nhất có ba chữ số là: 100; Số 1000
có 4 chữ số: Số lớn nhát có ba chữ số khác nhau là: 987
- Nêu yc: Bài yc điền số vào chỗ chấm
- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh
- Thực hiện làm bài theo yc
=========================********=======================
Ngày giảng : Thứ năm, ngày 24 tháng 3 năm 2011
Trang 16II Hoạt dộng dạy học:
* Bài 1: Củng cố cách đọc, viết, cấu tạo
- Y/C HS tự làm bài; Gọi HS chữa bài và
nhận xét đặc điểm của từng dãy số trong
bài
- Y/C HS đọc lại các dãy số
*Bài 3: Củng cố cách so sánh số có 3
chữ số
- Gọi HS nêu y/c của bài
- Thực hiện theo y/c của GV
- Bài y/c chúng ta điền các số vào chỗ chấm
- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- 4 HS nhận xét từng đặc điểm dãy số của mình
- 1 HS đọc đề: Số?
Trang 17- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh số.
- 2 HS lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở
- Viết số 857; 1000; 299; 420 theo thứ tự
từ bé đến lớn
- Phải so sánh các số với nhau
-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
Mỗi sớm mai thức dậy
Luỹ tre xanh rì rào
…
Mặt trời xuống núi ngủ
Tre nâng vầng trăng lênLao xao trên đầu cành
Suốt đêm dài thắp sáng.
Trang 18==========================*********========================= Ngµy gi¶ng : Thø s¸u, ngµy 25 th¸ng 3 n¨m 2011
chÝnh t¶:
Hoa phượng
A Mục tiêu:
- HS nghe-viết chính xác, trình bày đúng bài thơ 5 chữ Hoa phượng
- HS làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu dễ lẫn: s/x
- HS có ý thức tự giác rèn luyện chữ viết đúng
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Vở chính tả, bảng con, sách Tiếng Việt 2/t2, vbtTV2/t2
C Các hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: HS lên bảng viết: mịn màng, bình minh, củ sâm, xâm lược…
- HS dưới lớp viết nháp – GV nhận xét, sửa sai, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe-viết
Bước 1: GV đọc bài thơ lần 1.
- 2, 3 HS khá, giỏi đọc lại - Lớp theo dõi
Bước 2: GV nêu tóm tắt nội dung bài thơ: Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói với
bà, thể hiện sự than phục trước vẻ đẹp của hoa phượng
- HS viết bảng con các từ khó: chen lẩn, lửa thẫm, mắt lửa, rừng rực…
- GV nhận xét, sửa sai
Bước 3: GV nhắc nhở tư thế ngồi viết
- GV đọc bài lần 2 – GV đọc từng câu thơ ( 2 -3 lần)- HS nghe- viết
- Đọc bài lần 3 – HS nghe dò lại bài
Bước 4: HS tự đổi vở nhìn sgk soát lại bài - GV thu vở chấm bài – nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Trang 19Bài tập 2 a : Điền vào chỗ trống s hay x?
- GV hướng dẫn HS làm bài – HS làm vbt
- 1 HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét, sửa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Làm lại bài tập 2a
- Viết lại cho đúng chính tả các từ đã viết sai
- Th©n c©y, cµnh c©y, l¸ c©y, rÔ c©y,
nô hoa, b«ng hoa,
- Mµu n©u sÉm, cã gai
Trang 20- Làm quen các phép tính cộng ( có nhớ) trên số đo với đơn vị là m Bước đầu tập
đo độ dài (các đọan thẳng dài đến khoảng 3m) và tập ước lượng theo đơn vị m
- Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
B Đồ dùng dạy-học:
GV: Thước 1m “( có chia vạch từng cm) Một sợi dây dài khoảng 3m
C Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: HS lên bảng làm bài tập 3/sgk-149.
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài m và thước m
Bước 1: Ôn tập kiểm tra
Yêu cầu HS nêu các đơn vị đo độ dài đã học – GV nhận xét, chốt: cm, dm
- Yêu cầu HS vẽ trên giấy đoạn thẳng có độ dài 1cm, 1dm - Nhận xét, sửa sai
Bước 2: GV giới thiệu thước 1m
- GV nói mét là đơn vị đo độ dài, mét viết tắt là m
- GV giới thiệu: 1m = 10dm; 10dm = 1m; 1 m = 100cm
- HS nhắc lại nhiều lần
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS nhớ lại quan hệ giữa cm, dm và m – HS làm bài vào vbt
- HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu làm bài
- Lớp nhận xét, sửa bài -Lớp đồng thanh
Bài 2: Tính
- Học sinh làm vbt – GV kèm HS yếu tính toán đúng
- HS lên bảng làm bài - lớp nhận xét, sửa sai
Bài 3: Giải toán
- HS đọc đề toán – GV tóm tắt đề toán lên bảng
- HS nêu dạng toán và cách giải bài toán
- HS lên bảng làm bài – GV kèm HS yếu giải toán
Trang 21- Lớp nhận xột, sửa sai.
Bài 4: Điền dm, cm, m vào chỗ chấm thớch hợp:
- Lần lượt HS đọc và nờu miệng đơn vị cần điền
- HS luyện đáp lời chia vui trong 1 số trờng hợp cụ thể
- Nghe kể chuyện , nhớ nội dung để TLCH Kể lại đợc câu chuyện
- HS có thói quen đáp lại lời chia vui trong cuộc sống hàng ngày
II Hoạt động dạy học:
1 KTBC:
- Gọi một số cặp HS thực hiện Đáp lời chúc mừng BT2
2 Bài mới:
Bài 1: Nói lời đáp của em
- HS đọc yêu cầu và các tình huống
- Từng cặp trao đổi nói lời đáp
- Gọi vài cặp HS lên thực hiện trớc lớp Nhận xét
Bài 2: Nghe kể chuyện và TLCH
- GV kể chuyện: Sự tích hoa Dạ lan hơng
+ Lần 1 và 2 : GV kể và giới thiệu tranh
+ Lần 3 : GV kể và nêu câu hỏi
- HS nghe chuyện rồi nối tiếp nhau TLCH trong SGK
- Vài HS kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 22- Cây hoa nh thế nào?
- Vì sao cây hoa biết cảm ơn ông
lão
Hoạt động học
- a Cảm ơn bạn nhiều Mình sẽ cố gắng hơn nữa
- b Cháu cảm ơn ông bà, cháu sẽ cố gắng học tốt
- Nêu tên cụ thể những bạn có cố gắng và bạn cha cố gắng
2 Giáo viên yêu cầu các tổ trởng nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần
3 ý kiến của các thành viên trong lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm nhận xét chung tình hình trong tuần
5 Phơng hớng cho tuần tới