Mục tiêu: *Kiến thức :- Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chơng III về: Tứ giác nội tiếp, góc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đờng tròn, diện tích và chu vi của hình tròn.. III.Ma t
Trang 1Tiết 57 Kiểm tra chơng iii
I Mục tiêu:
*Kiến thức :- Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chơng III về: Tứ giác nội tiếp, góc
có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đờng tròn, diện tích và chu vi của hình tròn.
*Kỹ năng: - Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học
vào giải các bài toán liên quan thực tế
- Rèn tính nghiêm túc, tự giác , độc lập , t duy sáng tạo của học sinh
- Đề ra vừa sức coi nghiêm túc đáng giá đúng học sinh để điều chỉnh việc dạy và học.
II Chuẩn bị:
GV: Ra đề kiểm tra, làm đáp án , biểu điểm chi tiết
HS: Ôn tập kỹ các kiến thức đã học trong chơng III chuẩn bị tốt cho kiểm tra
III.Ma trận đề:
Cấp độ
Vận dụng
Cộng
1.Cỏc loại
gúc trong
đường trũn,
tứ giỏc nội
tiếp
Hiểu được gúc nội tiếp, gúc tạo bởi tia t/t và dõy
và cung bị chắn
Nắm vững cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp nắm được t/c của tứ giỏc nội tiếp để c/m 2 gúc bằng nhau, bự nhau
Số cõu
Số điểm
1(C2)
2
2 (II a, b+hv)
5.0 3
7 2.Độ dài
đường trũn,
cung trũn
Diện tớch
hỡnh trũn,
hỡnh quạt
Kỹ năng vận dụng và biến đổi cụng thức để tớnh toỏn
Số cõu
3
Tổng số cõu
10.0
Câu 1: (2 điểm)
Cho hình vẽ: Biết ADC = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C
a) Tìm số đo x
b) Tìm số đo y
Câu 2: (1 điểm) Tính độ dài cung 600 của đờng tròn có bán kính 6cm
Câu 3: (7 điểm).
Cho ABCvuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc đờng tròn
Trang 2b) ACB ACS
c) Tính diện tích và chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB = 9 cm, AC = 12cm
Ma trận đề
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
1.Cỏc loại
gúc trong
đường trũn,
tứ giỏc nội
tiếp
Nhận biết được tớnh chất của tứ giỏc nội tiếp và
hệ quả của gúc nội tiếp
Hiểu được gúc nội tiếp, gúc tạo bởi tia t/t và dõy
và cung bị chắn
Nắm vững cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp
nắm được t/c của tứ giỏc nội tiếp để c/
m 2 gúc bằng nhau, bự nhau
Số cõu
7.5
2.Độ dài
đường trũn,
cung trũn
Diện tớch
hỡnh trũn,
hỡnh quạt
Kỹ năng vận dụng và biến đổi cụng thức
để tớnh toỏn
Số cõu
Số điểm
1(C3)
0.5
2.5
Tổng số cõu
Tổngsố điểm
3
1.5
2
1.0
2
2.5
2
5.0 9
10.0 .
I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD đợc 1 đờng tròn nếu tổng 2 góc đối bằng 1800
b) Trong 1 đờng tròn các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau
c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng
Câu 2: (1 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào bài làm
Cho hình vẽ: Biết ADC = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C
a) Tìm số đo x
b) Tìm số đo y
A 50 0 B 55 0 C 70 0 D 60 0
Câu 3: (0,5 điểm) Tính độ dài cung 600 của đờng tròn có bán kính 6cm
Trang 3II/ Tự luận: (7 điểm).
Cho ABCvuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc đờng tròn
b) ACB ACS
c) Tính diện tích và chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB = 9 cm, AC = 12cm
đáp án biểu điểm bài kiểm tra chơng Iii I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu1: (2iểm)
a) Ta có ADC = 60 nên AOC = 1200
a) ( 1 điểm)
Ta có ADC = 600 nên y= 600
Câu 2: (1 điểm)
a ) C b) D Câu 3: (0,5 điểm)
B
Câu 3 : ( 7 điểm)
0,5
a Ta có CDB 90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn đờng kính MC )
BAC 90 0 (gt)
A, D thuộc đờng tròn đờng kính BC
Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính BC
0,75 0,5 0,75 0,5
b Trong đờng tròn đờng kính BC có:
ACB ADB ( Hai góc nội tiếp cùng chắn AB)
Mà tứ giác CMDS nội tiếp đờng tròn đờng kính MC ACS ADB
ACB ACS
0,75 0,75 0,5
c Xét ABC vuông tại A Ta có BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pytago)
BC2 = 92 + 122 = 81+144 = 225 BC = 15
0,75
Hỡnh vẽ đỳng 0,5 điểm
S M D
C B
A
Trang 4Trong đờng tròn tâm I có đờng kính BC = 15 cm R(I) =7,5 cm +) Chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là:
Cd 3,14.15 47,1 cm +) Diện tích hình tròn đờng kính BC là:
S R2 3,14 7,5 2 176,625 cm2
0,25 0,5 0,5
Luu ý Nếu học sinh vẽ nh hình sau (điêm S nằm giữa A và D), thì câu b)
chứng minh nh sau:
0,75 0,75 0,5
Trong đờng tròn đờng kính BC có:
ACB ADS cuứng chaộn AB (1) Trong đờng tròn đờng kính MC có:
ACS ADB cuứng chaộn SM (2)
Từ (1) và (2) ACB ACS
5
HDHT : ( phút)
- Đọc trớc bài học chơng IV “Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ”
và dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có ở trong gia đình
D/RúT KINH NGHIệM:
………
………