Chọn câu trả lời đúng Bài1: Hai cung đợc gọi là bằng nhau nếu: A.. Chúng có số đo khác nhau.. Chúng có số đo bằng nhau.. Chúng có số đo phụ nhau.. Chúng có số đo đối nhau.. 2 cạnh chứa h
Trang 1* Ma Trận Đề
Chủ đề
Góc ở tâm.
Số đo cung
1
0.5
1
0.5
2
1
Góc nội
0.5
1 0.5
1
2
3
3
Tứ giác nội
0.5
1 0.5
1
2
3
3
diện tích
hình tròn,
hình quạt
tròn
1 0.5
1 0.5
1
2
3
3
Tổng
4
2
5
4
2
4
11
10
Phòng GD&ĐT Tân Lạc kiểm tra 45 ’ ( bài số 3 )
Trờng THCS Gia Mô Môn : hình học 9
A đề bài :
I Phần i: Trắc nghiệm ( 4 đ) Chọn câu trả lời đúng
Bài1: Hai cung đợc gọi là bằng nhau nếu:
A Chúng có số đo khác nhau ; B Chúng có số đo bằng nhau
C Chúng có số đo phụ nhau ; D Chúng có số đo đối nhau
Bài 2: Trên đờng tròn tâm O lấy 2 điểm M và N sao cho MON = 800, tính số đo của cung lớn MN
A sđ MN = 800 ; B sđ MN = 1000
C sđ MN = 1800 ; D sđ MN = 1700
Bài 3: Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và:
A 2 cạnh chứa hai dây cung của đờng tròn đó.
B 2 cạnh nằm trên đờng tròn đó
C 2 cạnh không chứa hai dây cung của đờng tròn
D 2 cạnh bằng nhau
Bài 4: Cho đờng tròn tâm O nh hình vẽ M
Cho AMB = 800 tính ANB
A ANB= 1800 ; B ANB= 800 8009 N
C ANB= 1200 ; D ANB= 600
A
Trang 2B
Bài 5: Cho tứ giác ABCD có A = 700 và C = 1100
A ABCD là tứ giác lồi ; B ABCD là hình thang
C ABCD là tứ giác nội tiếp ; D ABCD là hình vuông
Bài 6: Biết tứ giác MNPQ có M = 700 và N = 800 Tính P và Q
A.P= 1300 , Q= 500 ; B P= 1700 , Q= 100
C.P= 600 , Q= 1200 ; D P= 1100 , Q= 1000
Bài 7: Diện tích S của một hình tròn bán kính R là:
A
180
Rn
; B 2R ; C
2
360
R n
; D R2
Bài 8: Diện tích S của một hình quạt tròn bán kính R cung n0 là:
A
2
360
R n
; B
180
Rn
; C
2
180
R n
; D 2R2
iI Phần ii: tự luận ( 6 đ).
Bài 1: Cho đờng tròn tâm ( O ) và M, N, P, Q thuộc đờng tròn ( O ) và tiếp tuyến Nx
tạo với NP một góc 400 CMR NMP = PAx = NQP
Bài 2: Cho đờng tròn ( O ) đờng kính AB , kẻ đờng thẳng d vuông góc với AB tại H và
cắt đờng tròn ( O ) M và N
a Chứng minh AMB = ANB
b Cho MAB = 500, tính AMH và BMH
Bài 3: Cho hình vuông ABCD biết AB = 10m, tính diện tích hình tròn nội tiếp hình
vuông ABCD, tính diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
B đáp án và biểu điểm :
I Phần i: Trắc nghiệm ( 4đ) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0.5 điểm
Bài1: B Chúng có số đo bằng nhau (0,5 điểm) Bài 2: C sđ MN = 1800. (0,5 điểm)
Bài 3: A 2 cạnh chứa hai dây cung của đờng tròn đó (0,5 điểm) Bài 4: B ANB= 800 (0,5 điểm).
Bài 5: C ABCD là tứ giác nội tiếp (0,5 điểm) Bài 6: D P= 1100 , Q= 1000 (0,5 điểm)
Bài 7: D R2 (0,5 điểm)
Bài 8: A 2
360
R n
(0,5 điểm)
iI Phần ii: tự luận ( 6 đ).
Bài1:
- Học sinh vẽ đúng hình và ghi đúng GT, KL (0,5 điểm).
- Học sinh chứng minh đợc NMP = PAx = NQP (1.5 điểm)
Bài 2:
- HS chứng minh đợc AMB = ANB (1 điểm)
- HS tính đợc AMH =400 và BMH = 500 (1 điểm)
Bài 3: HS tính đúng Snôi tiếp = 78.5 m2 (1 điểm)
Sngoại tiếp = 157 m2 (1 điểm)